Kiến thức: Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức các chương hóa hữu cơ este-lipit; Cacbohyđrat ; amin; amino axit và protein; polime vật liệu polime.. Tính chất hoá học Phản ứng thu
Trang 1Ngày soạn: 10/12/2016 Tuần giảng: 17
Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KỲ I
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức các chương hóa hữu cơ ( este-lipit; Cacbohyđrat ; amin; amino axit và protein; polime vật liệu polime.)
2 Kỹ năng:
+ phát triển kỹ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của chất
Rèn luyên kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận thuộc các chương hóa học hữu cơ ở lớp
12
II Phương pháp
Đặt vấn đề , hỏi đáp
Vấn đáp gợi mở giải đáp ,
III Chuẩn bị
Lập bảng tổng kết hóa học hữu cơ vào bảng phụ
Lập bảng tổng kết các chương thuộc các chương hóa học hữu cơ trước khi lên lớp tiết ôn tập phần hóa học hữu cơ
IV Các hoạt động tổ chức dạy học
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số 12A2: 12A4:
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)
Nêu pp thủy luyện điều chế kim loại?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : ( 6 phút)
GV dùng phương pháp đàm thoại để củng cố, hệ thống hoá kiến thức chương ESTE – LIPIT theo bảng sau :
Khái niệm
Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR th́ được este
Công thức chung: RCOOR’
- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực Lipit là các este phức tạp
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh)
Tính chất hoá học
Phản ứng thuỷ phân, xt axit
Phản ứng ở gốc hiđrocacbon không no:
- Phản ứng cộng
- Phản ứng trùng hợp
Phản ứng thuỷ phân
Phản ứng xà pḥng hoá
Phản ứng cộng H2 của chất béo lỏng
Hoạt động 2 : ( 6 phút)
GV dùng phương pháp đàm thoại để củng cố, hệ thống hoá kiến thức chương CACBOHIĐRAT theo bảng sau :
CTPT C6H12O6 C12H22O11 (C6H10O5)n (C6H10O5)n
CTCT thu
gọn
CH2OH[CHOH]4C HO
(monoanđehit và poliancol)
C6H11O5
-O-C6H11O5 (saccarozơ là poliancol, không
có nhóm CHO)
[C6H7O2(OH)3]n
Tính chất
hoá học
- Có phản ứng của chức anđehit (phản
- Có phản ứng thuỷ phân nhờ xt
- Có phản ứng thuỷ phân nhờ xt
- Có phản ứng của chức poliancol
Trang 2ứng tráng bạc)
- Có phản ứng của chức poliancol (phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất tan màu xanh lam
H+ hay enzim
- Có phản ứng của chức poliancol
H+ hay enzim
- Có phản ứng với iot tạo hợp chất màu xanh tím
- Có phản ứng với axit HNO3 đặc tạo ra
xenlulozơtrinitrat
- Có phản ứng thuỷ phân nhờ xt
H+ hay enzim
Hoạt động 3: ( 6 phút)
GV dùng phương pháp đàm thoại để củng cố, hệ thống hoá kiến thức chương AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN theo bảng sau:
Khái niệm
Amin là hợp chất hữu cơ có thể coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên
tử H trong phân tử
NH3 bằng gốc hiđrocacbon
Amino axit là hợp chất hữu
cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
Peptit là hợp chất chứa từ
2 – 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng các liên keát peptit C
O NH
Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục ngh́n đến vài triệu
CTPT
CH3NH2 ;
CH3-NH-CH3 (CH3)3N, C6H5NH2 (anilin)
H2N-CH2-COOH (Glyxin)
CH3-CH(NH2)-COOH (alanin)
Tính chất hoá
học
Tính bazơ
CH3NH2 + H2O ¾ [CH3NH3]+ + OH -RNH2 + HCl RNH3Cl
Tính chất lưỡng tính
H2N-R-COOH + HCl
ClH3N-R-COOH
H2N-R-COOH + NaOH
H2N-R-COONa+ H2O
Phản ứng este hoá
Phản ứng trùng ngưng
Phản ứng thuỷ phân
Phản ứng màu biure
Hoạt động 4: ( 6 phút)
GV dùng phương pháp đàm thoại để củng cố, hệ thống hoá kiến thức chương AMIN – POLIME
VÀ VẬT LIỆU POLIME theo bảng sau:
Khái niệm
Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp chất có PTK lớn do nhiều đơn chức vị cơ sở gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên
A Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo
Một số polime dùng làm chất dẻo:
1 PE
2 PVC
3 Poli (metyl metacrylat)
4 Poli (phenol-fomanđehit)
B Tơ là những polime h́nh sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
1 Tơ nilon-6,6
2 Tơ nitron (olon)
C Cao su là loại vật liêu polime có tính đàn hồi
1 Cao su thiên nhiên
2 Cao su tổng hợp
D Keo dán là loại vật liệu có khái niệm kết dính hai mảnh vật liệu rắn khác nhau
Tính chất hoá
học
Có phản ứng phân cắt mạch, giữ nguyên mạch và phát triển mạch
Điều chế
- Phản ứng trùng hợp: Trùng hợp là quá tŕnh kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime)
- Phản ứng trùng ngưng: Trùng ngưng là quá tŕnh kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân
tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (như nước)
Trang 3Hoạt động của GV – HS Nội dung
Hoạt động 5: ( 11 phút)
- GV tổ chức cho HS chữa một số bài tập củng cố
lí thuyết
Bài 1.Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn
chức, mạch hở X với 100 ml dd NaOH 1M ( vừa
đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Xác định tên
gọi của X
- GV hướng dẫn:
+ Xác định tỉ lệ mol giữa este với NaOH dựa vào
số nhóm chức của este, từ đó tính được số mol
este
+ Tính M của este và ancol tạo thành
+ Từ M suy ra cong thức phân tử este, CTPT
ancol, suy ngước lại CTCT cua este
Bài 2 Cho 1,395g anilin tác dụng hoàn toàn với
0,2l dung dịch HCl 1M Tính khối lượng muối thu
được
Hướng dẫn:
- Tính số mol HCl và số mol anilin
- Viết pthh, suy ra số mol muối theo số mol chất
phản ứng hết và suy ra khối lượng muối
Bài 3
Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn
trong dd HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra
Tính khối lượng muối tạo ra trong dd?
- GV hướng dẫn:
+ Viết pthh
+ Tính số mol H2, suy ra số mol HCl, tính khối
lượng HCl
+ Áp dụng ĐLBTKL, suy ra khối lượng muối
- HS thảo luận và chữa bài theo hướng dẫn
B Bài tập củng cố.
Bài 1:
Vì este là đơn chức nên tỉ lệ về số mol của các chất trong phản ứng giữa NaOH và este đều là 1 : 1
Số mol este = số mol Y = Số mol NaOH = 0,1 mol
MY = 46 Vậy ancol Y là C2H5OH
Meste = 88 Vậy X là CH3COOC2H5 Etyl axetat
Bài 2
Số mol anilin=1,395/93=0,015mol
Số mol HCl=0,2mol
C6H5NH2+HCl C6H5NH3Cl 0,015 0,015 Khối lượng muối thu được là:0,015.129,5=1,9425g
Bài 3
Pthh
Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (2) Theo (1) và (2) ta thấy
2
0,6
2
36,5*0,6 21,9 ( )
HCl
Áp dụng ĐLBTKL, ta có:
Khối lượng muối = 15,4 + 21,9 - 0,6 = 36,7 (g)
4 Củng cố: ( 2 phút)
- Củng cố: Tính chất hóa học chung của kim loại
Dặn dò: Ôn tập để kiểm tra học kì
5 Hướng dẫn HS tự học ( 3 phút)
Câu 1 Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 2,24g ion M2+ Phản ứng xong, khối lượng
lá kẽm tăng thêm 0,94g M là
A Fe B Cu C Cd D Ag
Câu 2 Để bảo vệ vỏ tàu đi biển phần ngâm dưới nước người ta nối nó với
A Zn B Cu C Ni D Sn
Câu 3 Cho lá sắt vào dung dịch HCl loãng có một lượng nhỏ CuSO4 thấy H2 thoát ra càng lúc càng nhanh do
A Lá sắt bị ăn mòn kiểu hoá học B Lá sắt bị ăn mòn kiểu điện hoá
C.Fe khử Cu2+thành Cu D.Fe tan trong dung dịch HCl tạo khí H2
Câu 4 Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau : MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3 Ni khử được các ion kim loại
A Mg2+, Ag+, Cu2+ B Na+, Ag+, Cu2+ C Pb2+, Ag+, Cu2+ D Al3+, Ag+, Cu2+
Ngày soạn: 17/12/2016
Tuần giảng: 18
Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 4I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Nhằm đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết quả kiểm tra
+ ND kiểm tra
- Chương I : Este – lipit
- Chương II; Cacbohiđat
-Chương III :amin, amino axit, peptit và protein
Chương IV: polime và vật liệu polime
b Kỹ năng HS thực hiện được các câu hỏi bài tập chương I, II, III, IV
II Phương pháp
Kiểm tra trắc nghiện khách quan kết hợp tự luận
III Chuẩn bị:
Đề bài, đáp án và thang điểm
IV Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp – kiểm tra sỹ số : 12A2: 12A4:
2 Kiểm tra bài cũ : không
3 Nội dung bài:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 12 – NĂM HỌC 2016 – 2017
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
L
Chủ đề 1
ESTE- LIPIT
- Khái niệm
về este, chất béo,đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp
- Lí tính, ứng dụng, điều chế của
1 số este và chất béo.
- Phản ứng hóa học : thủy phân trong môi trường axit, pư xà phòng
hóa
- So sánh nhiệt độ sôi.
- Bài tập dạng xác định CTPT, CTCT este từ phản ứng xà phòng hóa
Số câu 5 Số câu 2
0,64
Số câu 2
0,64
Số câu 1
0,32
Số câu 5
1,6
Chủ đề 2
CACBOHIDRAT
- cấu tạo mạch hở của glucozo, frcutozo, saccarozo
- lí tính, ứng dụng, 1
số loại gluxit
- Số chất tác dụng với Cu(OH) 2 , AgNO 3 /N
H 3
- Tổng
hợp tính chất gluxit
- Bài tập glucozo tác dụng với AgNO 3 /
NH 3
- phân biệt chất
Số câu 6 Số câu 2
0,64
Số câu 2
0,64
Số câu 2
0,64
Số câu 6 1,92
Trang 5AMIN-
AMINOAXIT-PROTEIN
phân loại đặc điểm cấu tạo phân
tử, danh pháp amin, amino axit, protein…
- Hóa tính của amin
tác dụng được với amino axit
- Tổng
hợp amino axit, peptit…
về Anilin khi tác dung axit, brom
tập về Anilin khi tác dung axit, brom
Số câu 5 Số câu 2
0,32
Số câu 1
0,32
Số câu 1
0,32
Số câu 1
0,32
Số câu 5 1,6
Chủ đề 4
POLIME- VẬT
LIỆU POLIME
- khái niệm, phân loại đặc điểm cấu tạo phân
tử, danh pháp
- phương pháp tổng
hợp
- phân biệt các loại polime
- xác định cấu trúc của một
số polime
- Điều chế
Số câu 4 Số câu 2
0,64
Số câu 2
0,64
Số câu 4
1,28
Chủ đề 5
ĐẠI CƯƠNG
KIM LOẠI
- vị trí kim loại trong BTH ; đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng, tính chất vật
lí chung của
kim loại
- Tính chất
vật lí riêng của KL
- tính chất hóa học chung của
KL
- Xác định kim loại phản ứng với dung dịch muối
- Dãy
điện hóa ( sắp xếp tính oxi hóa khử)
- BT kim loại phản ứng với axit
Bài tập bảo toàn khối lượng khi cho KL phản ứng với axit
Số câu 7 Số câu 2
0,64
Số câu 2
0,64
Số câu 1 2
Số câu 1
0,32
Số câu 6
3,6 Tổng số câu 26
Tổng số điểm 10
Số câu 10 3,2
Số câu 9 2,88
Số câu 7 3,92
Số câu 26 Số điểm 10
Đề bài và đáp án in riêng