Kiến thức: - Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức các chương hóa học đại cương và vô cơ Sự điện li, Nitơ - Photpho, Cacbon - Silic và các chương về hóa học hữu cơ Đại cương về hóa hữu
Trang 1Ngày soạn: 19/8/2016 Tuần giảng: 1
TIẾT 1, 2: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức các chương hóa học đại cương và vô cơ (Sự điện li, Nitơ - Photpho, Cacbon - Silic) và các chương về hóa học hữu cơ (Đại cương về hóa hữu cơ, hidrocacbon, dẫn xuất halogen - ancol - phenol, andehit - xeton - axit cacboxylic)
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của chất Ngược lại, dựa vào tính chất của chất để dự đoán cấu tạo của chất
- Kỹ năng giải bài tập xác định CTPT của hợp chất
II Phương pháp:
- Đàm thoại, nêu vấn đề
III Chuẩn bị
GV: Giáo án
HS: Ôn tập kiến thức lớp 11
IV Tổ chức hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : Nêu khái niệm ankan, anken, cho ví dụ và gọi tên?
3 Nội dung bài
Tiết 1
Hoạt động 1
- GV cho hs thảo luận và trả lời các vấn đề: axit,
bazơ và phản ứng về axit bazơ
+ Hãy nêu khái niệm về axit?
+ Hãy nêu các tính chất hoá học chung của axit?
+ Viết các pthh để chứng minh?
+ Hãy nêu khái niệm về bazơ?
+ Hãy nêu các tính chất hoá học chung của bazơ?
+ Viết các pthh để chứng minh?
- HS thảo luận và trả lời các câu hỏi do GV đưa
ra
I Axit, Bazơ và phản ứng về axit bazơ:
* Axit là những chất có khả năng phân li ra ion
H+ VD: HCl, H2SO4, CH3COOH
- Tính chất hoá học chung của axit:
+ Làm đổi màu chất chỉ thị
+ Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
HCl + NaOH NaCl + H2O H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O + Tác dụng với kim loại:
2HCl + Mg MgCl2 + H2 + Tác dụng với muối:
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + H2O+ CO2
* Bazơ là những chất có khả năng nhận proton VD: NaOH, Ba(OH)2, NH3
- Tính chất hoá học chung của bazơ:
+ Làm đổi màu chất chỉ thị
+ Tác dụng với axit, oxit axit
HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O H2SO4 + Ca(OH)2 CaSO4 + 2H2O CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O + Tác dụng với dd muối:
Ca(OH)2 + NaCO3 CaCO3 + 2NaOH
Hoạt động 2
- GV Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
- Hăy nêu CTTQ của ankan?
- Viết CTPT của mọtt số ankan làm ví dụ?
- Hãy nêu các tính chất hoá học của ankan?
- Viết phương tŕnh phản ứng minh hoạ?
- HS thảo luận và trả lời các câu hỏi do GV đưa
ra
II Ankan:
-Ankan có CTTQ là CnH2n+2 (n1)
VD: CH4, C2H6, C3H8
- Tính chất hóa học:
Ankan là hidrocacbon no, có phản ứng thế, tách, cháy
- VD:
C2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl CH3 - CH3 CH2 = CH2 + H2t o
askt
Trang 2C3H8 + 5O2 t
3CO2 + 4H2O
Hoạt động 3
-GV Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
+ Hãy nêu CTTQ của anken?
+ Viết PT của một số anken làm ví dụ?
+ Hãy nêu các tính chất hoá học của an ken?
+ Viết phương tŕnh phản ứng minh hoạ?
- HS thảo luận và trả lời các câu hỏi do GV đưa
ra
III Anken:
- Anken có CTTQ là CnH2n (n2)
- VD: C2H4, C3H6, C4H8
- Tính chất hoá học của anken:
- Anken là hiđrocacbon không no có phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp và phản ứng oxi hoá
- VD:
+ Phản ứng cộng hiđro:
CH2 = CH - CH3 + H2 CH3 - CH2 - CH3 CH2 = CH 2 + Br2 CH2Br- CH2Br + Phản ứng trùng hợp:
nCH2 = CH 2 (-CH2 - CH2-)n + Phản ứng oxi hoá:
C3H6 + 9/2O2 3CO2 + 3H2O
Hoạt động 4
- GV Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
+ Hãy nêu CTTQ của aren?
+ Viết CTPT của một số aren làm ví dụ?
+ Hăy nêu các tính chất hoá học của aren? Viết
phương trình phản ứng minh hoạ?
- HS thảo luận và trả lời các câu hỏi do GV đưa
ra
IV Aren:
- Aren có CTTQ là CnH2n-6 (n6)
VD: C6H6, C7H8, C8H10
- Tính chất hoá học của aren:
+ Phản ứng thế:
Thế nguyên tử hiđro ở vòng benzen
VD: C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
C6H6 + HNO3 C6H5NO2 + H2O Thế nguyên tử hiđro ở mạch nhánh
VD: C6H5CH3 + Br2 C6H5CH2Br + HBr + Phản ứng cộng:
VD: C6H6 + H2 C6H12 C6H6 + 3Cl2 C6H6Cl6 + PƯ oxi hoá:
VD: C6H5CH3 + 2KMnO4 C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
4 Củng cố, dặn dò
- Củng cố tính chất hóa học đặc trưng của axit, bazo, danh sách các ankan cần nhớ
- Dặn dò HS về xem lại kiến thwucs về ancol, axit cacboxylic và làm BTVN
5 Hướng dẫn HS tự học
Bài 1:
Đốt cháy hoàn toàn a gam một hydrocacbon ta thu được 13,2 g CO2 và 7,2g H2O, công thức phân tử của hydro códạng :
A CxHy (y 2x + 2) B CxH2x(x 2) C C3H8 D Cn H2n+2 (n 1)
Bài 2:
Phân tích định lượng 0,15g hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C, H, O, N là: mC: mH: mO: mN= 4,8: 1: 6, 4: 2,8
Nếu phân tích định lượng M gam chất X th́ tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố là:
A 4 : 1 : 6 : 2 B 2,4 : 0,5 : 3,2 : 1,4 C 1,2 : 1 : 1,6 : 2,8 D 1,2 : 1,5 : 1,6 : 0,7
Tiết 2
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất hóa học của
ancol Viết pthh minh họa
3 Nội dung bài
Hoạt động 1
V Ancol:
- CTTQ của ancol no đơn chức là CnH2n+1OH (n1)
Ni, t0
xt, t0
t0
Fe, t0
H2SO4đ
t0
Ni, t0 as
t0
Trang 3- GV Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
+ Hãy nêu CTTQ của ancol no đơn chức?
+ Viết CTPT của một số ancol no đơn chức làm
ví dụ?
+ Hãy nêu các tính chất hoá học của ancol no đơn
chức?
+ Viết phương trình phản ứng minh hoạ?
- HS thảo luận và trả lời các câu hỏi do GV đưa
ra
VD: C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH
- Tính chất hoá học của ancol:
+ Phản ứng thế H của nhóm OH:
VD: C2H5OH + Na C2H5ONa + H2 + Phản ứng thế nhóm OH:
VD: C2H5OH + HBr C2H5Br + H2O C2H5OH + C2H5OH C2H5OC2H5 + H2O + Phản ứng tách nước:
VD: C2H5OH 2 4
170o
H SO C
C2H4 + H2O
+ Phản ứng oxi hoá:
Oxi hoá không hoàn toàn:
C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O CH3CHOHCH3 + CuO
CH3COCH3 + Cu + H2O Oxi hoá hoàn toàn:
VD: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
Hoạt động 2
- GV Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
+ Hãy nêu CTTQ của axit cacboxylic no đơn
chức?
+ Viết CTPT của một số axit cacboxylic no đơn
chức làm ví dụ?
+ Hãy nêu các tính chất hoá học của axit
cacboxylic no đơn chức?
+ Viết phương trình phản ứng minh hoạ?
- HS thảo luận và trả lời các câu hỏi do GV đưa ra
VI Axit cacboxylic:
1 CTTQ của axit cacboxylic no đơn chức là
Cn H2n+1COOH (n0)
2 Tính chất hoá học của axit cacboxylic no đơn chức:
- Tính axit + Trong dung dịch, axit cacboxylic phân li thuận nghịch - VD :
CH3COOH CH3COO- + H+ + Tác dụng với bazơ và oxit bazơ:
CnH2n+!-COOH + NaOH CnH2n+!-COONa + H2O
CnH2n+!-COOH + CuO (CnH2n+!-COO)2Cu + H2O
+ Tác dụng với muối của axit dễ bay hơi hơn hoặc axit yếu hơn:
2R-COOH+Na2CO32R!-COONa+H2O+ CO2 2R-COOH +CaCO3 (R!-COO)2Ca +H2O+ CO2 + Tác dụng với kim loại có tính khử mạnh hơn H2: CnH2n+!-COOH + Zn (CnH2n+!-COO)2Zn + H2
- Phản ứng thế nhóm –OH (phản ứng este hoá): + Đun nóng rượu với axit cacboxilíc, có vài giọt H2SO4 đặc làm xúc tác (sau 6- 8 giờ) để nguội pha loăng tách thành 2 lớp; lớp trên có mùi thơm nhẹ - đó là este
CH3COOH+ HO-C2H5 H SO ,t 2 4 0
C2H5 + H2O
3 Điều chế
- Phương pháp lên men giấm
Là quá trình oxihoa bằng oxi không khí nhờ xúc tác của men giấm
H2SO4đ
140 0 C
t0
t0
t0
Trang 4C2H5OH + O2 (kk) men.dam
- oxihoa andehit axetic (điều chế từ etilen hoặc axetilen) Trước đây là phương pháp chủ yếu để sản xuất axit axetíc
CHCH +H2O 0
4 HgSO ,80
2CH3CHO + O2 (CH COO) Mn 3 2
- oxihoa ankan
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhắc lại các kiế thức và kĩ năng quan trọng, khái quát hóa dạng bài, cách giải
- Dặn dò : Ôn tập, hoàn thành bài tập
- Chuẩn bị bài sau : ESTE : - Ôn lại phần ancol, axit cacboxylic
- Nghiên cứu trước nội dung bài học
5 Hướng dẫn về nhà
Câu 1 Để trung hòa 8,8gam một axit cacboxilic mạch không phân nhánh thuộc dãy đồng đẳng của
axit axetic cần 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit trên là công thức nào sau dây?
C3H5O2Na X thuộc loại chất nào sau đây?
Câu 3 Cho các chất : axit fomic, anđehit axetic, ancol etylic, axit axetic Thứ tự các hóa chất dùng
làm thuốc thử để phân biệt các chất trên ở dãy nào là đúng?
A Na, dd NaOH, dd AgNO3/NH3
B Quỳ tím, 2 dd NaHCO3/NH3; và dd AgNO3/NH3
C Quỳ tím, 2 dd AgNO3/NH3
D Dung dịch AgNO3/NH3; dd NaOH