1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hóa 10 ôn tập đầu năm ( tiết 1, 2)

3 273 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nắm được cấu tạo của nguyên tử , điện tích của các hạt trong nguyên tử.. Khái niệm về nguyên tố hoá học , hoá trị của một nguyên tố, cách xác định hóa trị.. Khái niệm mo

Trang 1

Soạn ngày :10/ 08/2013 Giảng : Tuần 1

Tiết : 1,2 ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS nắm được cấu tạo của nguyên tử , điện tích của các hạt trong nguyên tử Khái niệm về nguyên

tố hoá học , hoá trị của một nguyên tố, cách xác định hóa trị Khái niệm mol, khối lượng mol nguyên

tử, phân tử , sự phân loại các hợp chất vô cơ theo tính chất hoá học , sơ lược về bảng HTTH các nguyên tố hoá học

- Một số nội dung về ĐLTH, dung dịch, nồng độ của dung dịch , cách xác định 2 loại nồng độ dung dịch cơ bản

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng hệ thống hoá kiến thức, vận dụng những kiến thức cơ bản để giải các bài tập, giải thích các vấn đề giúp cho việc tiếp thu những kiến thức trong chương trình hoá học 10

- kỹ năng tự ôn tập và làm việc theo nhóm

II Phương pháp

- Hỏi đáp , tự ôn tập

- Hoạt động theo nhóm

III Chuẩn bị

- GV: phiếu học tập, các bảng phụ

- Hs: ôn tập trớc ở nhà

IV Các hoạt động tổ chức dạy học

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Nội dung bài

Hoạt động1:

- GV: ? Nêu cấu tạo của nguyên tử?

? Cấu tạo vỏ nguển tử, đặc điểm của e

? Thành phần của hạt nhân nguyên tử,

khối lượng của từng loại hạt,

? Khối lượng của nguyên tử?

- HS thảo luận nhóm, trả lời

- Thế nào là nguyên tố hoá học ? các

nguyên tử của cùng một nguyên tố có

đặc điểm gì giống nhau và khác nhau?

- HS thảo luận nhóm, trả lời bằng

phiếu học tập Hoặc HS lên bảng xác

định

Hoạt động 2

- GV: Hoá trị là gì? hoá trị được tính

thế nào?

?Xác định hoá trị của clo, lưu huỳnh

trong các chất sau:

+ HCl, Cl2, Cl2O, KClO3, KClO4

+ H2S, S, SO2, SO3, H2SO4

I Kiến thức cần ôn tập.

1 Nguyên tử:

- Là hạt nhỏ bé nhất cấu tạo nên các chất -Cấu tạo của nguyên tử :

+ Vỏ nguyên tử gồm các Electron (e), điện tích -1, khối lượng vô cùng bé không đáng kể, xếp thành từng lớp (2e, 8e, 18e, 32e ) chịu sức hút với hạt nhân khác nhau

+ Hạt nhân nguyên tử gồm 2 loại hạt:

-Proton (p), điện tích +1, khối lượng 1u

- Nơtron (n), không mang điện, khối lượng 1u + khối lượng của nguyên tử được coi là khối lượng của hạt nhân nguyên tử, bằng tổng khối lượng của các hạt (p) và các hạt (n) của nguyên tử đó

2 Nguyên tố hoá học

- Nguyên tố hoá học là tất cả những nguyên tử có cùng số hạt (p)

- Các nguyên tử của cùng 1 nguyên tố hoá học có tính chất hoá học giống nhau

3 Hoá trị của một nguyên tố

- Hoá trị là biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử của nguyên tố này vơí nguyên tử của nguyên tố khác

- Xác định hoá trị của một nguyên tố theo hoá trị của nguyên tố H ( chọn làm đơn vị)

AaBb y thì ax = by.

Trang 2

Hoạt động 3

- GV: Nêu nội dung của ĐLBTkl?

Vận dụng giải thích:

+ Khi nung CaCO3 thì khối lượng

chất rắn sau phản ứng giảm?

+ Khi nung một miếng đồng thì khối

lượng chất rắn sau phản ứng tăng

lên?

-Nêu khái niệm mol? khối lượng mol

nguyên tử, mol phân tử ? thể tích mol

phân tử chất khí

- HS trả lời các câu hỏi.Thảo luận

theo nhóm Sau đó đại diện lên bảng

giải bài tập vận dụng

- GV hướng dẫn HS chữa một số ví

dụ minh họa

- HS chữa bài theo hướng dẫn

1, Hãy tính V(đktc) của:

+ hỗn hợp gồm có 6,4 gam SO2 và

22,4 gam khí N2

+ hỗn hợp khí gồm có 0,75 mol CO2 ;

0,5mol CO; 0,25mol N2

2 Hãy tính khối lượng của:

+ hỗn hợp chất rắn gồm: 0,2mol Fe;

0,5mol Cu

+ hỗn hợp khí gồm: 33,0 lít CO2;

11,2 lít CO; 5,6 lít N2 ( các khí đo ở

đktc)

Hoạt động 4:

- Nêu khái niệm về nồng độ, cách tính

nồng độ?

4 Trong 800 ml dung dịch NaOH

có 8 gam NaOH.

a, Tính nồng độ mol/lít của dung

dịch NaOH

b, Phải thêm bao nhiêu ml nước vào

200ml dung dịch NaOH để có dung

dịch NaOH 0,1M?

( Đáp số: a, 0,25M ; b, 300ml)

- Các chất vô cơ đợc phân chia thành

những loại nào? cơ sở để phân loại?

- Tính chất hoá học cơ bản của từng

loại chất vô cơ

4 Định luật bảo toàn khối l ượng

Trong một phản ứng hoá học , tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng của các chất thu được sau phản ứng

5 Mol

- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân

tử của chất đó

- khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó

- Trong đktc một mol phân tử của bất kỳ khí nào cũng

có thể tích là 22,4 lít

6 Tỷ khối của chất khí.

- Tỉ khối của khí A đối với khí B cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần

MA dA/B =

MB

- Tỉ khối của khí A đối với không khí, cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần dA/B = MA/ MKK ; ( MKK = 29)

7 Dung dịch.

- Nồng độ dung dịch + Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch cho biết

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

m

m dd

tan

c 100

+ Nồng độ mol/l ( CM) CM = n/V

8 Sự phân loại các hợp chất vô cơ.

Theo tính chất hoá học chất vô cơ phân thành 4 loại:

a, Ôxit:

- Ôxit bzơ: CaO, Na2O, Ôxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo muối và nớc

- Ôxit axit: CO2, SO2 Ôxit axit tác dụng với dung dịch bazơ, tạo muối và nước

b, Axit ( HCl, H2SO4 ) tác dụng với bazơ tạo muối và n-ớc

c, Bazơ ( NaOH, Ca(OH)2 ) tác dụng với axit tạo muối

và nớc

d, Muối ( NaCl, CuSO4 ) có thể tác dụng với:

- M + Ax Mm + Axm

- M + Bzơ Mm + Bzơm

Hoạt động 5:

- Nêu cấu tạo của bảng tuần hoàn?

chu kỳ, nhóm, STT liên quan gì đến

cấu tạo nguyên tử của nguyên tố

- Sự biến đổi tc của các nguyên tố

trong chu kỳ, trong PNC

5 Nguyên tố A trong bảng HTTH có

số hiệu nguyên tử là 12 Hãy cho biết:

a, Cấu tạo nguyên tử của A ?

b, Tính chất hoá học cơ bản của

9 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- Ô nguyên tố : số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá học , tên nguyên tố , KLNT của nguyên tố đó

- Chu kỳ: Các nt có cùng số lớp e, + trong chu kỳ số e lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 + Tính kl giảm dần, tính pk tăng dần

- Nhóm: các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số e lớp ngoài cùng bằng nhau

+ Số lớp e của nguyên tử tăng dần + Tính KL tăng dần , tính PK giảm dần

Trang 3

nguyên tố A?

c, So sánh tính chất hoá học của

nguyên tố A với các nguyên tố đứng

trên và dưới trong cùng nhóm, trước

và sau trong cùng chu kỳ

4 Củng cố

Về nhà trả lời theo phiếu học tập ( chuẩn bị cho bài sau) Đọc trước bài Thành phần nguyên tử

\Bảng phụ 1 Nguyên tử

Cùng loại Cùng loại

Đơn chất Nguyên chất Nguyên tử Nguyên tố Phân tử

Hợp chất Hỗn hợp

Khác loại Khác loại

Bảng phụ 2 Mối quan hệ giữa các đại lượng khối lượng chất (m); khối lượng mol (M) ; số mol chất

(n) ; số phân tử chất (A) và thể tích chất khí ở đktc (V)

n =

M

m

V = 22,4.n

m = n.M n =

4 22, V

n =

N

A

A = n N

m

m dd

tan

tc 100  mc tan =

100 dd m C

Hay C% = %

V d

mc.tan

100  mc.tan =

100

V d C

Nhắc nhở HS : Chuẩn bị bài cấu tạo nguyên tử

5 Hướng dẫn HS tự học

Bài 1 : Cho kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với 120 g dung dịch HCl 6 M ( d= 1,2 g/ml) Xác định

khối lượng kim loại đã dùng

Bài 2 : Cho kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với 83,3 ml dung dịch HCl 21,9 %

( d= 1,2 g/ml) Xác định khối lượng kim loại đã dùng

A

Ngày đăng: 25/08/2017, 00:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w