1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hóa học 11 luyện tập HC thơm ( tiết 52, 53)

3 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố kiến thức: + Tính chất hoá học cơ bản của hiđrocacbon thơm.. + So sánh tính chất hóa học của hiđrocacbon thơm với ankan, anken 2.. Kiểm tra bài cũ: 5 phút Câu hỏi:

Trang 1

Soạn: 18/02/2017 Giảng: Tuần 25

Bài 36 ( Tiết 52, 53) LUYỆN TẬP: HIĐROCACBON THƠM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Củng cố kiến thức:

+ Tính chất hoá học cơ bản của hiđrocacbon thơm

+ So sánh tính chất hóa học của hiđrocacbon thơm với ankan, anken

2 Kỹ năng

+ Viết phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của hiđro cacbon thơm

+ Giải bài toán hiđrocacbon thơm

II Phương pháp:

Đặt vấn đề, hỏi đáp, hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

GV: Các câu hỏi bài tập về hiđrocacbon thơm

HS: ôn kỹ về hiđrocacbon thơm và làm các bài tập về hiđrocacbon thơm trước giờ luyện tập

IV Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp – kiểm tra sỹ số : 11A1: 11A4: 11A6:

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Câu hỏi: Nêu tính chất hóa học của benzen và viết phản ứng minh họa?

3 Nội dung bài:

Tiết 1

Hoạt động 1:( 15 phút)

- GV yêu cầu HS ôn lại kiến thức về

hiđrocacbon thơm

- HS ôn lại kiến thức của hiđrocacbon thơm

I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:

1 Cách gọi tên các đồng đẳng của C6H6, các đồng phân

có 2 nhánh ở vòng C6H6

2 Tính chất hoá học chung của hiđrocacbon thơm: a/ Phản ứng thế nguyên tử H của vòng C6H6 ( halogen hoá, nitro hoá …)

b Phản ứng cộng H vào vòng C6H6 tạo thành vòng no c/ phản ứng thế nguyên tử H của nhóm an kyl bằng dung dịch KMnO4 đun nóng

e/ Phản ứng cộng Br2, HBr, H2O vào liên kết đôi, liên kết 3 ở nhánh của vòng C6H6

Hoạt động 2( 10 phút)

- GV hướng dẫn HS giải bài tập 1 /162 sgk

- HS: giải bài tập theo hướng dẫn

Viết CTCT, gọi tên các hiđrocacbon thơm

có công thức phân tử C8H10,

C8H8 , tên các nhóm ankyl (chỉ rõ vị trí

ankyl) + benzen

II BÀI TẬP:

CH2 –CH3 ( etyl benzen)

………

CH3 o-xilen

CH3 tên thay thế: 1,2- đimetyl benzen

o - đimetyl benzen

CH3 m-xilen tên thay thế: 1,3- đimetyl benzen

CH3 m - đimetyl benzen

………

CH3 p-xilen tên thay thế: 1,4- đimetyl benzen

p - đimetyl benzen

CH3

………

Trang 2

+ C8H8 có công thức:

CH=CH2 ( stiren)

Hoạt động 3: ( 5 phút)

- GV hướng dẫn HS chữa bài 2/162

Trình bày phương pháp hoá học phân biệt

các chất lỏng sau:

C6H6, stiren, toluen và hex-1- in

- HS giải bài tập:

Phân biệt được điểm giống nhau giữa

hiđrocac bon thơm với hiđrocacbon khác

Bài 2/ 162 sgk: Cách giải :

+ dựa công thức cấu tạo để xác định thuốc thử dùng để nhận biết

+ dùng dd AgNO3 / NH3 để nhận biết hex-1-in

+ dùng dd KMnO4 để nhận biết stiren ở điều kiện thường Nhận biết toluen khi đun nóng

+ không có hiện tượng với C6H6

Hoạt động 4: ( 5 phút)

- GV hướng dẫn HS chữa bài 3/162

Viết phương trình phản ứng của các phản

ứng điều chế

+ C2H4 , C2H2 từ CH4

+ điều chế clo benzen và nitobezen từ

C6H6 và các chất vô cơ cần thiết khác

- HS giải bài tập theo hướng dẫn

Bài tập 3/162 sgk :

a/ 2CH4 1500 →0C C2H2 + 3H2

C2H2 + H2 0→

3 , /PbCO t

b/ 3C2H2 6000c, Choat tinh→

C6H6

C6H6 + Cl2 t , →0Fe

C6H5 Cl +HCl

c/ C6H6 + HNO3 (đặc)H2SO4 dac→ C6H5NO2 + H2O

4 Củng cố, dặn dò.( 2 phút)

- Củng cố tính chất của hidrocacbon thơm

- Dặn dò HS học và làm bài

5 Hướng dẫn HS tự học.( 3 phút)

Hướng dẫn HS chữa bài tập 4, 5, 6 trong SGK trang 162

Tiết 2

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

11A1: 11A4:

11A6:

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Viết đồng phân hidrocacbon thơm C8H10 và

gọi tên

3 Nội dung bài

Hoạt động 1:( 15 phút)

- GV hướng dẫn HS chữa bài 4/ 162

Cho 23 gam toluen + hỗn hợp axit HNO3

đặc và H2SO4 đặc giả sử toàn bộ toluen

chuyển thành 2,4,6 – trinitrotoluen

Hãy tính :

a/ khối lượng TNT thu được

b/ khối lượng axit HNO3 đã phản ứng

- HS giải bài tập theo hướng dẫn

Bài 4/162: Phương trình phản ứng:

CH 3 +3HNO 3 H2SO4dac→

CH 3

O 2 N NO 2 + 3H 2 O

NO 2 Tri nitrotoluen.

(TNT)

1 mol toluen( 92 gam) 1 mol TNT( 227gam)

23 kg → x kg → khối lượng TNT = x =

0 , 92

0 , 227

* 0 , 23

= 56,75 (kg)

1 mol toluen( 92 gam) pu 3 mol HNO3 ( 189gam)

23 kg → x kg → khối lượng HNO3 = x =

0 , 92

0 , 189

* 0 , 23

= 47,25 (kg)

Hoạt động 2( 10 phút)

- GV hướng dẫn HS chữa bài 5/162

Ankyl benzen X có phần trăn khối lượng C

bằng 91,31%

a/ tìm công thức phân tử của X

b/ viết công thức cấu tạo, gọi tên chất X

Bài 5/162 sgk.

Giải : a/ Tìm công thức phân tử X:

Ankylbenzen : CnH2n- 6

6 14

12

n

n

= 100

31 , 91 → n = 7

Công thức phân tử X: C7H8 b/ Công thức cấu tạo Của X:

Trang 3

CH3

Toluen

Hoạt động 3 ( 10 phút)

- GV hướng dẫn HS chữa bài 6/162

Hiđrocacbon X ở thể lỏng có phần % khối

lượng H xấp xỉ 7,7% X tác dụng được với

dd Br2 Công thức nào sau đây là công thức

phân tử của X ?

A C2H2 B C4H4

C C6H6 D C8H8

- HS giải bài tập theo hướng dẫn

Bài 6/162 sgk.

a/ Tìm công thức phân tử X:

hiđrocacbon : Cx Hy

y x

y

+ 12

1

= 100

7 , 7 →

y

x

= 3 , 92

4 , 92

1

1

≈ Công thức phân tử X: C6H6 Chọn đáp án C

4 Củng cố: ( 2 phút)

+ Cấu tạo, cách gọi tên , đồng đẳng , đồng phân của hiđrocacbon thơm

5 Hướng dẫn HS tự học ( 3 phút)

Câu 1 Một hỗn hợp khí A gồm 3 hidrocacbon X, Y, Z trong đó Y và Z có cùng số Cacbon Số mol X

bằng 4 lần tổng số mol của Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp A thu được 2,025 gam H2O

và 3,08 gam CO2 Xác định CTPT cùa X, Y, Z

được hh B gồm 1 ankan và 1 anken Cho B qua dd brom dư thì thấy có 16 gam brom phản ứng

a Tìm CTPT và CTCT của A

b Cho biết A phản ứng được với dd AgNO3/NH3 Xác định CTCT đúng của A

Ngày đăng: 25/08/2017, 01:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w