Các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song, hai mặt phẳng song song.. Kỹ năng: Vận dụng lí thuyết vào thực hành một cách phù hợp, vận dụng các phương pháp phân tích, tổng hợp
Trang 1Ngày soạn: 15.12.2015 Tuần: 17
A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung ôn tập, giúp học sinh củng cố:
1 Kiến thức:
Phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự,
Các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song, hai mặt phẳng song song
2 Kỹ năng:
Vận dụng lí thuyết vào thực hành một cách phù hợp, vận dụng các phương pháp phân tích, tổng hợp
để giải toán
3 Thái độ: Có ý thức học tập tích luỹ, thấy được mối quan hệ giữa các kiến thức với nhau
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.
C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ,
D/ Thiết kế bài dạy:
I/ Ổn định lớp:
II/ Kiểm tra bài cũ: (Xen vào bài mới)
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Củng cố lí thuyết)
Gv: Nêu định nghĩa và biểu thức toạ độ của phép
tịnh tiến?
Gv: Hai điểm M, M’ đối xứng nhau qua đường
thẳng d khi nào?
Gv: Hãy nêu biểu thức toạ độ của phép đối xứng
qua trục Ox, Oy
Gv: M’ là ảnh của M qua phép đối xứng tâm O khi
nào?
Gv: Hãy nêu biểu thức toạ độ của phép đối xứng
tâm O(0;0)?
Gv: M’ là ảnh của M qua V(O; k) khi nào?
Gv: Khi k = -1 thì phép vị tự trở thành phép biến
hình nào?
Gv: Hãy nêu phương pháp chứng minh đường thẳng
d //(P)?, hai mp song song ?
1 Ôn tập lí thuyết 1.1 Phép tịnh tiến.
T M v M' MM'v
Biểu thức toạ độ: '
'
1.2 Phép vị tự.
O k; ' '
V M M OM kOM
1.3 //d a( )P d//( )P
1.4 d1, d2// (Q) => (P)//(Q)
(D1, d2 thuộc (P) và cắt nhau)
Hoạt động 2: (Củng cố phương pháp áp dụng phép biến hình để giải toán)
Trang 2Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – trình chiếu
Gv: Cho v 2; 1 và đt d : 2x y 1 0 Tìm
ảnh d’ của d qua T v?
Hdẫn: Sử dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
Gv: Cho đường tròn (C): x12 y22 4
Tìm ảnh (C’) của (C) qua phép vị tự tâm A(1; 1) tỉ
số k = 2
Hdẫn: xác định toạ độ tâm, bán kính của đường tròn
(C’)
GV: Ghi lên bảng bài tập 3
Vẽ hình lên bảng rồi hướng dãn HS giải
HS: Lên bảng giải từng câu
GV: Chữa, bổ sung
HS: Chỉnh sửa, bổ sung chỗ thiếu sót
2 Bài tập Bài 1
Gọi M(x; y) là điểm thuộc d và M’(x; y’) là ảnh của
M qua T v Ta có:
Thay vào (d) ta được:
2( ' 2)x y' 1 1 0 2 'x y' 4 0 Vậy, (d’): 2x - y - 4 = 0
Bài 2:
Đường tròn (C) có tâm I(1; -2) và R = 2
Gọi I x y'( '; ')VA;2( )I AI' 2 AI
'(1; 5)
I
Gọi R’ là bán kính của đường tròn (C’), ta có:
Vậy, (C’) có phương trình: x12 y52 16
Bài 3: Từ các đỉnh của tam giác ABC ta kẻ các đoạn
thẳng AA’, BB’, CC’ song song cùng chiều, bằng nhau và không nằm trong mặt phẳng của tam giác Gọi I, G, K lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACC’, A’B’C’
a Chứng minh: (IGK) // (BB’C’C)
b Chứng minh rằng: (A’GK) // (AIB’) Giải:
a Gọi M và M’ tương ứng là trung điểm của AC và A’C’, ta có:
I BM, G C’M, K B’M’
Theo tính chất trọng tâm của tam giác ta có:
IG / /BC '
MBMC ' 3
Trang 3MI M 'K 1
MBM 'B' 3 VÀ MM’ // BB’ IK // BB’
Ta có:
IG / /BC'
IG / / BB'C 'C
IK / /BC
IK / / BB'C'C BB' BB'C 'C
Mặt khác: IG và IK (IGK) nên (IGK) // (BB’C’C)
b Gọi E và F tương ứng là trung điểm của BC và B’C’, O là trung điểm của A’C
A, I, E thẳng hàng nên (AIB’) chính là (AEB’) A’, G, C thẳng hàng nên (A’GK) chính là (A’CF)
Ta có: B’E // CF (do B’FCE là hình bình hành) và
AE // A”F nên (AIB’) // (A’GK)
Củng cố:
Định nghĩa và biểu thức toạ độ của một số phép biến hình
Phương pháp C/m đường thẳng song son với mp, mp//mp
Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Cho đường thẳng (d): 2x - y + 3 = 0 và k = -2 Ảnh của đường thẳng (d) qua phép vị tự tâm O(0;0)
tỉ số k là:
a) 2x + y - 6 =0 b) 2x - y - 6 = 0 c) 2x - y + 6 =0 d) 2x + y + 6 = 0
Bài 2: Phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2 biến điểm M(-1; 2) thành điểm M’ có toạ độ là:
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi Các cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?;
Dặn dò: Xem kỹ kiến thức của HK I và làm bài tập:
Bài tập về nhà: Cho tứ diện ABCD, gọi M là một điểm bất kì trên cạnh BC, là mặt phẳng qua M song song với AB, CD, cắt các cạnh BD, AD, AC lần lượt tại N, P, Q Chứng minh rằng tứ giác MNPQ là hình bình hành
RÚT KINH NGHIỆM:
………