Bán kính nguyên tử ; năng lượng ion hoá; độ âm điện; ái lực e; tính KL và PK; hoá trị; tính axit,bazơ của oxit và hidroxit Kết luận: Cấu hình e nguyên tử các ngtố biến đổi tuần hoàn tí
Trang 1Ngày soạn : 19/08/2016 Giảng: Tuần 1
Tiết: 1, 2: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức
- Hệ thống lại một số kiến thức cơ bản:
+ Cấu tạo nguyên tử
+ Sự biến đổi một số tính chất của nguyên tử trong bảng tuần hoàn
+ Nhóm Halogen, nhóm O – S
+ Tốc độ phản ứng, cân bằng hóa học
2 Kĩ năng
- Viết pthh của phản ứng
- Làm một số bài tập định tính và định lượng có liên quan
- So sánh tính chất, giải thích các hiện tượng hóa học trong chương trình hóa 10
II Phương pháp
- Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm
III Chuẩn bị
1 Giáo viên
Hệ thống câu hỏi và bài tập hợp lí
2 Học sinh
Xem lại toàn bộ kiến thức hóa 10
IV Các hoạt động tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các quy tắc xác định số oxi hóa, lấy ví dụ?
3 Nội dung bài
Tiết 1
Hoạt động 1:
- GV: Cho nguyên tố có Z=17
Viết cấu hình e
XĐ vị trí trong HTTH?
Dự đoán những tính chất cơ bản?
- HS thảo luận và chữa bài
I – Cấu tạo nguyên tử, bảng HTTH
1 Z = 17 1s22s22p63s23p5
- STT: 17, chu kì 3, nhóm VIIA
- Phi kim mạnh
Hoạt động 2:
- GV: Nêu quy luật biến đổi tuần hoàn một số tính
chất đã học Giải thích?
- HS thảo luận và trả lời
? Nhắc lại các khái niệm về Liên kết cộng hóa trị, lk
ion
Ví dụ:
Cho các phân tử: CaO, H2O, NH3
XĐ kiểu liên kết trong các phân tử
Viết sơ đồ tạo thành phân tử
- HS thảo luận và trả lời
2 Bán kính nguyên tử ; năng lượng ion hoá; độ âm điện; ái lực e; tính KL và PK; hoá trị; tính axit,bazơ của oxit và hidroxit
Kết luận: Cấu hình e nguyên tử các ngtố biến đổi tuần
hoàn tính chất các ngtố biến đổi tuần hoàn
II Liên kết hoá học
1 Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa
2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp electron chung
2 Liên kết ion
- Liên kết được tạo thành là do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trai dấu
- Được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình
Ví dụ:
* CaO: LKion
Ca + O -> Ca2+ + O
Trang 22- 3p64s2 2s22p4 3p6 2p6
* H2O : LK cộng hoá trị có cực
H. + . O . + H. H .O H
Hoạt động 3:
? Nêu khái niệm phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa,
chất khử?
?Nêu các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo
pp thăng bằng e?
2 học sinh lên bảng cân bằng phương trình phản ứng,
xác địnhchất khử chất oxi hoá
III- Phản ứng oxi hoá - khử:
+ Chất khử (chất bị oxi hoá) là chất nhường e + Chất oxi hoá (chất bị khử) là chất nhận e
+ Sư oxi hóa ( quá trình oxi hoá) là quá trình nhường e
+ Sự khử ( quá trình khử) là quá trình thu e ( nhận e) + Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa
+Các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo pp thăng bằng e
Bước 1Xác định số oxi hoá Bước 2: Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử Bước 3 : Tìm hệ số cho quá trình oxi hoá và quá trình
khử bằng cách tìm BSCNN của hai hệ số e cho và nhận
Bước 4 Điền các hệ số của chất khử và chất oxi hoá
vào sơ đồ phản ứng, hoàn thành phương trình hoá học
và thử lại
Ví dụ:
FeS2 + HNO3 + HCl FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
P + NH4ClO4 H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O
4 Củng cố, dặn dò
- Củng cố cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo pp thăng bằng e
- dặn dò Hs học bài, làm bài tậ ở nhà
5 Hướng dẫn HS tự học
Bài 1 Lập PTHH của các phản ứng oxihoa khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron
a)Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thu được MnCl2 , Cl2 và H2O
b) Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được Cu(NO3)2 , NO2 và H2O
c).Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được MnSO4 , S và H2O
Tiết 2
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Lập PTHH của các phản ứng
oxihoa khử sau đây theo phương pháp thăng bằng
electron
a)Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thu
được MnCl2 , Cl2 và H2O
3 Nội dung bài
Hoạt động 1:
2 học sinh lên bảng tóm tắt những nội dung chính
theo các tiêu đề :
1 Vị trí trong HTTH
2 Đặc điểm cấu tạo nguyên tử
3 Tính chất đặc trưng
4 S và hợp chất quan trọng của S
về 2 nhóm nguyên tố
IV Nhóm Halozen
1 Vị trí trong HTTH
2 Đặc điểm cấu tạo nguyên tử
3 Tính chất đặc trưng
4 Clo và hợp chất quan trọng của clo
V Nhóm O- S.
1 Vị trí trong HTTH
2 Đặc điểm cấu tạo nguyên tử
Trang 33 Tính chất đặc trưng.
4 S và hợp chất quan trọng của S
Hoạt động 2:
H/s nhắc lại tốc độ phản ứng, khái niệm cân bằng hóa
học Vận dụng:
Viết biểu thức Kcb và xét sự chuyển dịch cân bằng
khi thay đổi các yếu tố bên ngoài của cân bằng sau:
I2 + H2 ⇄ 2HI ∆H < 0
VI Tốc độ phản ứng – Cân bằng hóa học
1 Tốc độ phản ứng :
- ĐN: + Tốc độ phản ứng được xác định trong một
khoảng thời gian gọi là tốc độ TB của phản ứng + Tốc độ phản ứng được xác định trong một thời điểm cụ thể là tốc độ tức thời của phản ứng
- Các yếu tố ảnh hưởng đến V phản ứng
a ảnh hưởng của nồng độ:
b ảnh hưởng của áp suất:
c ảnh hưởng của nhiệt độ
d ảnh hưởng của diện tích bề mặt:
e ảnh hưởng của chất xúc tác
2 Cân bằng hóa học :
- Khái niệm
Cân bằng hoá học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thguận bằng tốc độ phản ứng nghịch ( Vthuận = Vnghịch)
- Hằng số cân băng hóa học
- Sự chuyển dịch cân bằng hóa học
4 Củng cố, dặn dò :
Bài 1: Cho nguyên tố A có vị trí trong bảng tuần hoàn là 35
a Viết cấu hình e của A
b Xác định tính chất hóa học của A
Bài 2: Cho phản ứng
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ∆H = -92 (kj)
Để cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thu được NH3 thì phải thay đổi các yếu tố nhiệt độ, áp suất, nồng độ như thế nào?
5 Hướng dẫn HS tự học
Câu 1: Cho 8g h2 Fe và Mg tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b) Tính nồng độ mol dung dịch H2SO4 đã dùng
Câu 2: Cho 11 gam hỗn hợp A gồm sắt và nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được
10,08 lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) (ở đktc) Hấp thụ toàn bộ khí sinh ra vào 300 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch B
a) Viết phương trình phản ứng
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A?
c) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch B?