1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hóa học 11 ôn tập HK i ( tiết 34, 35)

4 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

pH * Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li 2.. Chương IV: Đại cương về hoá hữu cơ * Các công thức biểu diễn phân tử hợp chất hữu cơ và cách thiết lập các lo

Trang 1

Ngày soạn: 10/12/2016 Giảng: Tuần 17

Tiết 34, 35: ÔN TẬP HỌC KỲ 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Củng cố toàn bộ các kiến thức:

+ Chương 1:sự điện ly

+ Chương 2: N-P

+ Chương 3: C-Si

+Chương 4: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ

2 Kỹ năng:

Trả lời câu hỏi, làm bài tập hoá học

II Phương pháp

Hoạt động nhóm, đặt vấn đề, vấn đáp gợi mở

III Chuẩn bị:

GV: Câu hỏi bài tập: Chương 1:sự điện li, Chương 2: N-P, Chương 3: C-Si

Chương 4: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ

HS: HS ôn tập toàn bộ Chương 1,2,3,4 Các bài tập Chương 1,2,3,4

IV Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp – kiểm tra sỹ số : 11A4:

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)

Nêu khái niệm phản ứng thế, cộng, tách Viết pthh minh họa?

3 Nội dung bài:

Tiết 1

Hoạt động 1: ( 20 phút)

- GV: hướng dẫn học sinh làm bảng tổng

kết lí thuyết theo từng chương.(mọi HS)

- HS: Tổng kết lí thuyết chương I,II,III,

IV bằng bảng, biểu

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

1 Chương I: Sự điện li

* Nguyên nhân dẫn điện của dung dịch axit, bazơ và muối

* Khái niệm và phân biệt axit, bazơ theo thuyết Areniut

* Tích số ion của nước pH

* Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li

2 Chương II: N – P

* Tính chất vật lí, hoá học và phương pháp điều chế Nitơ, photpho

* So sánh tính chất hoá học của axit HNO3 và axit H3PO4

* Tính chất và điều chế NH3 và muối amoni

* Tính chất của muối nitrat, muối photphat Nhận biết ion

NO3- , PO4

3-3 Chương III: C- Si

* Tính chất vật lí, hoá học và điều chế C, Si

* Tính chất hoá học và điều chế các oxit: CO, CO2, SiO2

* Tính chất hoá học của axit H2CO3 và H2SiO3

* Tính chất hoá học của muối cacbonat

4 Chương IV: Đại cương về hoá hữu cơ

* Các công thức biểu diễn phân tử hợp chất hữu cơ và cách thiết lập các loại công thức đó

* Các loại phản ứng hoá học trong hoá học hữu cơ(tên và

ví dụ)

* Khái niệm về các chất đồng đẳng, đồng phân

Hoạt động 2: ( 15 phút)

GV: Ra đề bài tập và hướng dẫn HS chữa

bài

HS thảo luận và chữa bài tập theo hướng

II CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:

Câu 1:

Dùng quì tím phân biệt, nhận biết được 3 nhóm chất Thí nghiệm 1:

Trang 2

Câu 1:

Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt

các dung dịch sau:

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4, NaCl,

Na3PO4 Na2SO4

- GV: ?Thứ tự dùng các thuốc thử ? VD ?

+ Nhóm 1: Quì tím không đổi màu khi nhúng vào các dung dịch : NaCl, Na2SO4

+Nhóm 2: Quì tím → màu đỏ khi nhúng vào các dung dịch : NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4,

+Nhóm 3: Quì tím → màu xanh khi nhúng vào các dung dịch : Na3PO4 → nhận biết Na3PO4

Thí nghiệm 2:

Dùng thuốc thử Ba kim loại hoặc dd Ba(OH)2 ở 2 nhóm chất (1) và (2) trên, nhỏ lần lượt vào các dd này, thấy: Nhóm 1: ống nào có  xuất hiện ống đó: Na2SO4 ống còn lại không phản ứng

Nhóm 2: + ống nào có  xuất hiện, đồng thời có khí mùi khai bay lên, ống đó: (NH4)2 SO4

+ 2 ống NH4Cl, NH4NO3 còn lại phản ứng cho khí mùi khai bay lên

Nhận biết 2 ống này bằng thuốc thử dd AgNO3 nhỏ tiếp vào 2 ống thì ống nào kết tủa trắng , ống đó NH4Cl, ống

NH4NO3 không phản ứng

Thứ tự dùng các thuốc thử lần lượt là:

Quì tím, Ba hoặc dd Ba(OH)2, dd AgNO3

Câu 2: Viết 2 phương trình phân tử, ion đầy đủ của phản

ứng có phương trình ion thu gọn : MgSO3 + 2H+ → Mg2+ + SO2 + H2O

Giải: MgSO3 + 2HCl → MgCl2 + SO2 + H2O

MgSO3 + 2H+ + 2Cl- → Mg2+ + 2Cl- + SO2 + H2O

* MgSO3 + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

MgSO3 + 2H+ + SO42- → Mg2+ + SO42- + SO2 + H2O

- HS: Xác định thuốc thử cần thiết để

nhận biết các dung dịch

Câu 2: Viết 2 phương trình phân tử, ion

đầy đủ của phản ứng có phương trình ion

thu gọn :

MgSO3 + 2H+ → Mg2+ + SO2 + H2O

* MgSO3 + 2HCl → MgCl2 +

SO2 + H2O

MgSO3 + 2H+ + 2Cl-→

Mg2+ + 2Cl- + SO2 + H2O

* MgSO3 + H2SO4 →

MgSO4 + SO2 + H2O

MgSO3 + 2H+ + SO42- →

Mg2+ + SO42- + SO2 + H2O

Hướng dẫn: Xem lại phần phản ứng trao

đổi ion trong dd chất điện li

Câu 3:

Đốt cháy hoàn toàn 0,295 gam hợp chất

A, sinh ra 0,440 gam CO2 và 0,225 gam

H2O Trong một thí nghiệm khác, một

khối lượng chất A như trên cho 55,8 cm3

N2 (đo ở đktc).Tỷ khối hơi của A so với

không khí là 2,05 Công thức phân tử của

chất A là

A C2H5ON

B.C2H5ON

C C2H5O2N

D kết quả khác

Hướng dẫn:

- Đặt CTC

- Áp dụng các công thức tính xác định

CTPT HCHC

Câu 3:

Đăttj CT A là CxHyOzNt

Áp dụng các biểu thức tính % các nguyên tố và M

% C = 12*0, 44*100%

44*0, 295 = 40,7%;

% H= 2*0, 225*100%

18*0, 295 = 8,5%;

% N = 28*55,8*100%

22400*0, 295 = 23,6%;

%O = 100-( 40,7+ 6,5 + 23,6) = 27,2%

M= 29* 2,05 =59,45=59

tính x, y, z và v theo cách trên

→ x = 59*40,7

12 = 2;

Tương tự : y = 5, z = 1, v = 1

Trang 3

Công thức phân tử của A là : C2H5ON.

4 Củng cố, dặn dò ( 2 phút)

- Củng cố từng phần trong bài giảng

- Dặn dò HS ôn tập lại toàn bộ kiến thức HK I

5 Hướng dẫn HS tự học ( 3 phút)

Hướng dẫn HS làm bài trong đề cương

Tiết 2

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

11 A4:

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

So sánh tính chất hóa học của cacbon và

silic Viết pthh minh họa

3 Nội dung bài

Hoạt động 1 ( 35 phút)

GV tổ chức giao bài tập và hướng dẫn HS

chữa bài

HS thảo luận và chữa bài tập theo hướng

dẫn

Câu 4:

Hoàn thành dãy chuyển hóa :

CaCO3 → CaSiO3 → H2SiO3 → SiO2 →

Si

Hướng dẫn: Viết pthh dựa vào tính chất

hóa học và điều chế của các chất trong

dãy

Câu 5:

Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít CO2 (đktc)

trong 100ml dd NaOH 0,75M Hỏi sau

phản ứng ta thu được muối gì với khối

lượng bao nhiêu gam ?

Hướng dẫn:

- Tính số mol CO2 và NaOH rồi lập tỉ lệ

về số mol suy ra loại muối tạo thành

- Tính khối lượng muối theo pthh

Câu 6:

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dd

HNO3 Sau phản ứng ta thu được 2,25 lít

(đktc) hh NO và N2 có số mol bằng nhau

Tính khối lượng Al đã dùng ?

Al → Al+3 + 3e

N+5 + 3e → N+2

2N+5 + 10e → N2

Theo đề ta có nNO = nN2 = 0,05 mol

Câu 4:

o

t

 

CaCO3 + SiO2

o

t

  CaSiO3 + CO2 CaSiO3 + 2HCl → CaCl2 + H2SiO3

H2SiO3

o

t

  SiO2 + H2O

SiO2 + 2Mg t o

  2MgO + Si

Câu 5:

nCO2 = 0,05 mol

nNaOH = 0,075 mol

Tạo thành 2 muối NaHCO3 và Na2CO3

Ta có hệ : x + y = 0,05

x + 2y = 0,075

Giải hệ trên ta có :

x = y = nNaHCO3 = nNa2CO3 = 0,025 mol

mNaHCO3 = 2,1 gam

mNa2CO3 = 2,65 gam

Câu 6:

Al → Al+3 + 3e

N+5 + 3e → N+2 2N+5 + 10e → N2 Theo đề ta có nNO = nN2 = 0,05 mol Theo đl bảo toàn mol electron ta có:

nAl = 0,65/3 mol

mAl = 5,85 gam

Trang 4

Theo đl bảo toàn mol electron ta có:

nAl = 0,65/3 mol

mAl = 5,85 gam

Hướng dẫn:

Tính theo pp BT e hoặc viết pthh và tính theo pthh

4 Củng cố, dặn dò ( 2 phút)

- Củng cố từng phần trong bài giảng

- Dặn dò HS ôn tập lại toàn bộ kiến thức HK I

5 Hướng dẫn HS tự học ( 3 phút)

Hướng dẫn HS làm bài trong đề cương

Ngày đăng: 25/08/2017, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w