- Khái Niệm CSDL, HQT CSDL - Biết vai trò của CSDL - Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL - Biết các chức năng của hệ QTCSDL - Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL.. Mộ
Trang 1Tuần 16 Tiết 16
«n tËp häc k× i
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Hệ thống lại kiến thức đã học ở chương I & II
- Khái Niệm CSDL, HQT CSDL
- Biết vai trò của CSDL
- Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL
- Biết các chức năng của hệ QTCSDL
- Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên
SGK, SGV, máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập theo sự hướng dẫn của giáo viên
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp kiểm tra sĩ số
2 Bài mới:
Hoạt động 1 Giáo viên sử dụng máy chiếu hệ thống lại những kiến thức cơ bản chương I&II
GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản từ bài 1
tới bài 4
HS: Lắng nghe và ghi chép
Bài 1 Một số khái niệm cơ bản
- Biết các vấn đề thường phải giải quyết trong một bài toán quản lí và sự cần thiết phải có CSDL
- Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống
- Biết các mức thể hiện CSDL
- Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL
- Biết được vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL
- Nắm được các chức năng và phương pháp hoạt động của một Hệ QTCSDL
- Biết các bước xây dựng CSDL
Bài 3: Giới thiệu Microsoft Access - Hiểu các chức năng chính của Ms Access:tạo lập
bảng, thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, cập nhật, kết xuất thông tin
- Biết 4 đối tượng chính của Access: Bảng (Table), mẫu hỏi (Query), biểu mẫu (Form), báo cáo (Report)
- Liên hệ được một bài toán quản lí gần gữi với HS cùng các công cụ quản lí tương ứng trong Access
- Biết một số thao tác cơ bản: Khởi động, kết thúc Access, tạo một CSDL mới hoặc mở một CSDL đã có,
Trang 2thiết kế (Design View) và chế độ trang DL (Datasheet View)
- Biết các cách tạo các đối tượng: Dùng thuật sỹ (Wizard) và tự thiết kế (Design)
- Khởi động, ra khỏi Ms Access, tạo mới CSDL, mở CSDL đã có
bảng gồm trường, bản ghi, kiểu dữ liệu
- Biết khái niệm khoá chính
- Biết cách tạo, sửa và lưu cấu trúc bảng, nạp dữ liệu vào bảng, cập nhật dữ liệu
- Nắm qui trình thiết kế bảng, biết nhận diện trường nào có thể đặt khóa chính
Hoạt động 2 giáo viên chiếu câu hỏi trắc nghiệm lên màn chiếu, HS suy nghĩ đứng tại chỗ trả lời.
Câu 1: Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột?
B Data type
C Field size
D Format
Câu 2: Mỗi đối tượng của Access có các chế độ làm việc là:
A thiết kế và cập nhật B Trang dữ liệu và thiết kế
C Thiết kế và bảng D chỉnh sửa và cập nhật
Câu 3 Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện nào
sau đây là đúng
A Table – Create Table in design view
B Query – Create Query in design view
C Form – Create Form in design view
D Report – Create Report in design view
Câu 4 Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở
A Query
B Form
D Report
Câu 5 Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:
A Autonumber
B Text
D Number
Câu 6 Hệ quản trị CSDL là:
A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.
B Phần mềm dùng tạo lập CSDL
C Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
D Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Câu 7 Chức năng nào của hệ QTCSDL là quan trọng nhất?
Trang 3A Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác CSDL.
B Cung cấp công cụ kiểm soát, điều kiểm truy cập
C Cung cấp ngôn ngữ thao tác dữ liệu
D Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Câu 8 Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu
khai thác thông tin
A Người quản lý B Người lập trình C Người QTCSDL D Người dùng
Câu 9 Thành phần chính của hệ QTCSDL:
A Bộ xử lý truy vấn và bộ quản lý dữ liệu
B Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
C Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý tập tin
D Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn
Củng cố Trả lời những thắc mắc của học sinh.
- Giới thiệu cấu trúc của bài thi Học Kì gồm 12 Câu Trắc Nghiệm 3Đ 4 Câu tự luận 7 Đ
Xét Duyệt Ngày 27-11-2010
TP
Nguyễn Thái Hùng