1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đại số 7 biểu thức đại số kiem tra chuong IV

1 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức : Hiểu các khái niệm đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, đa thức một biến.... 3 Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác làm bài của học sinh.. II CHUẨN BỊ: 1 Chuẩn b

Trang 1

Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7 Ngày soạn : 26 4 2008

I) MỤC TIÊU:

1) Kiến thức : Hiểu các khái niệm đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, đa thức một biến

2) Kỷ năng : Cộng, trừ đa thức, đặc biệt là đa thức một biến 3) Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác làm bài của học sinh Phát triển tư duy tổng hợp

II) CHUẨN BỊ:

1) Chuẩn bị của giáo viên :Mỗi học sinh một đề

2) Chuẩn bị của học sinh :Giấy nháp, máy tính,

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) Ổn định tình hình lớp (1 ph) : Kiểm tra sỹ số học sinh

2) Đề kiểm tra :

PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)

Trong mỗi câu sau đây đều có bốn phương án trả lời A, B, C, D; trong

đo chỉ có một phương án trả lời đúng Em hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất

1 Tích của hai đơn thức là 2x3y2z, trong đó một đơn thức bằng 3x2y, đơn thức còn lại là :

A 2

3xy2z B 3

2xyz C 2

3xyz D 2xyz

E 2

3xy

2 Giá trị của biểu thức 5x – 5y + 1 khi x = 2 và y = 3 là :

sai

II Phần tự luận ( 7 điểm) : Cho hai đa thức

P(x) = 2x2 + 7x4 – 9x3 + x2 - 1

4x

Q(x) = x4 – x5 + 2x3 + 3x2 - 1

4 - 4x3 + x2 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến Chỉ rõ bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)

3) Đáp án :

4) Thống kê kết quả:

Điể

m

số

Lớp

0 ; <

2 2 ; < 3,5 3,5 ; < 5 5 ; < 6,5 6,5 ; <

Ngày đăng: 24/08/2017, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w