I.PHẦN TRẮC NGHIỆM 4.0 điểmKhoanh tròn các phơng án trớc câu trả lời đúng: Câu 1.. Phương trỡnh nào sau đõy cú nghiệm kộp?. cả ba cõu trờn đều saiA. Khi đú u, v là hai nghiệm của phương
Trang 1I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Khoanh tròn các phơng án trớc câu trả lời đúng:
Câu 1 Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 + 3 khi m bằng:
A 2 B - 2 C 1 2 D 1 2 .
Câu 2 Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm:
A ( - 1; 1 ) B (1; 0 ) C ( 1; - 1) D ( 0; 1 ).
Câu 3 Hàm số y = 1
2
m
x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
A m < 1
2 . B m > -
1
2 .
C m > 1
2 D m = 0.
Câu 4 Phương trỡnh nào sau đõy cú nghiệm kộp ?
A x2 – 4x + 4 = 0 B x2 – 4x – 4 = 0.
C - x2 – 4x + 4 = 0 D cả ba cõu trờn đều sai.
Câu 5 Phương trỡnh nào sau đõy cú nghiệm ?
A x2 – x - 1 = 0 B 3x2 – x + 8 = 0
C – 3x2 – x – 8 = 0 D 3x2 + x + 8 = 0.
Câu 6 Cho phương trỡnh 0,1x2 – 0,6x – 0,8 = 0 Khi đú:
A x1 + x2 = 0,6; x1.x2 = 8 B x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8.
C x1 + x2 = 6; x1.x2 = 0,8 D x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8.
Câu 7 .Cho hai số u và v thỏa món điều kiện u + v = 5; u.v = 6 Khi đú u, v là hai nghiệm của phương trỡnh
A x2 - 5x + 6 = 0 B x2 – 6x + 5 = 0.
C x2 + 6x + 5 = 0 C x2 + 5x + 6 = 0.
Câu 8 Cho phương trỡnh x2 – (a + 1)x + a = 0 Khi đú phương trỡnh cú 2 nghiệm là:
A x1 = 1; x2 = a B x1 = -1; x2 = - a
C x1 = -1; x2 = a D x1 = 1; x2 = - a.
II.PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1 2.0 điểm)
Cho hai hàm số y = x2 và y = 2x + 1.
Vẽ đồ thị cỏc hàm số trờn cựng một mặt phẳng tọa độ
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
C©u 2 (4.0 điểm)
Cho phương trình x2 + (m – 2)x - m + 1 = 0.
a.Giải phương trình với m = 1.
b.Tìm m để phương trình có 1 nghiệm là x1 = 2 Tìm nghiệm còn lại.
c.Tính giá trị của biểu thức A = x1 2 + x2 2 – 6x1x2 theo m.
d.Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………