1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chương IV Đại số 7(09-10)

3 509 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trường THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Họ và tên :……… Môn : Đại số 7 – Học kỳ II

Lớp : ……… Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề )

Điểm Lời phê của GV

ĐỀ A

I / Trắc nghiệm : (4đ) Phần này HS làm bài trên đề :

Khoanh tròn kết quả đúng nhất :

Câu 1: (0,5đ) Tích của 3x2y3 và (3xy2) là :

Câu 2: (0,5đ) Nghiệm của đa thức 2x + 6 là:

Câu 3: (0,5đ) Cho các đơn thức A = x2y

3

1

3

1

y

x ; C = -2x2y ; D = xy2 , ta có : a/ Bốn đơn thức trên đồng dạng nhau c/ Hai đơn thức A và B đồng dạng nhau b/ Hai đơn thức A và C đồng dạng nhau d/ Hai đơn thức D và C đồng dạng nhau

Câu 4: (0,5đ) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :

Câu 5: (0,5đ) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y là :

Câu 6: (0,5đ) Kết quả của 2x2y - 5x2y là ;

Câu 7 : (0,5đ) Tại x = 5 và y = - 3 Giá trị của đa thức x3 – y3 là :

Câu 8 : (0,5đ) Đa thức 5,7x2y – 3,1xy + 8y5 – 6,9xy + 2,3x2y – 8y5 có bậc là :

II/ Tự luận : (6đ) Phần này HS làm bài trên giấy riêng :

Bài 1: (2đ ) Thu gọn đơn thức sau:

a)1 2 2

3

4

xy

2

x y xy y

Bài 2 : (1đ) Tìm nghiệm của đa thức : g(x) =x3-x

Bài 3 : (3đ)

Cho hai đa thức : M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 và N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5

a/ Tính tổng của M(x) + N(x)

b/ Tính hiệu N(x) - M(x)

c/ Tính giá trị của biểu thức tổng ( tính ở câu a ) tại x = -1

Trang 2

-******* -Trường THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Họ và tên :……… Môn : Đại số 7 – Học kỳ II

Lớp : ……… Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề )

Điểm Lời phê của GV

ĐỀ B

I / Trắc nghiệm : (4đ) Phần này HS làm bài trên đề :

Khoanh tròn kết quả đúng nhất :

Câu 1 : (0,5đ) Đa thức 5,7x2y – 3,1xy + 8y5 – 6,9xy + 2,3x2y – 8y5 có bậc là :

Câu 2 : (0,5đ) Tại x = 5 và y = - 3 Giá trị của đa thức x3 – y3 là :

Câu 3: (0,5đ) Kết quả của 2x2y - 5x2y là ;

Câu 4: (0,5đ) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y là :

Câu 5: (0,5đ) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :

Câu 6: (0,5đ) Cho các đơn thức A = x2y

3

1

3

1

y

x ; C = -2x2y ; D = xy2 , ta có : a/ Bốn đơn thức trên đồng dạng nhau c/ Hai đơn thức A và B đồng dạng nhau b/ Hai đơn thức A và C đồng dạng nhau d/ Hai đơn thức D và C đồng dạng nhau

Câu 7: (0,5đ) Nghiệm của đa thức 2x + 6 là:

Câu 8: (0,5đ) Tích của 3x2y3 và (3xy2) là :

II/ Tự luận : (6đ) Phần này HS làm bài trên giấy riêng :

Bài 1: (2đ ) Thu gọn đơn thức sau:

a)1 2 2

3

4

xy

2

x y xy y

Bài 2 : (1đ) Tìm nghiệm của đa thức : g(x) =x3-x

Bài 3 : (3đ)

Cho hai đa thức : M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 và N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5

a/ Tính M(x) + N(x)

b/ Tính N(x) - M(x)

c/ Tính giá trị của biểu thức tổng ( tính ở câu a ) tại x = -1

Trang 3

-******* -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG IV

ĐẠI SỐ 7 – HỌC KỲ II

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4đ )

Đe

à A

Mỗi câu chọn đúng 0,5 đ

ĐỀ B

Mỗi câu chọn đúng 0,5 đ

II/ TỰ LUẬN : ( 6đ )

Bài 1 : (2đ)

a)1 2 2

3

4

xy = 1 3 5

2

x y xy y

Bài 2 : (1đ)

Bài 3 : (3đ)

a/ M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1

N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5

M(x) + N(x) = 2x2 + 3x + 6 (1đ)

b/ N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5

M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x +1

N(x) – M(x) = -6x4+4x3 – 8x2 + 11x + 4 (1đ)

c/ Thay x =-1 vào biểu thức 2x2 + 3x + 6 ta được :

2.(-1)2 + 3 (-1) + 6 = 2 – 3 + 6 = 5 (0,75đ) Vậy giá trị của biểu thức 2x2 + 3x + 6 tại x = -1 là 5 (0,25đ)

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w