a Khi cộng cùng một số ……… của một bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới ……… với bất đẳng thức đã cho.. b Khi nhân ……… của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được một bất đẳng thứ
Trang 1TRƯỜNG THCS HOÀI TÂN
Họ và tên : ………
Lớp : ………
KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ
Thời gian : 45 phút Ngày kiểm tra : /04/2008
………
………
ĐỀ SỐ 01
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu 1) Hãy điền vào chỗ trống (…) những cụm từ thích hợp để được nội dung đúng.
a) Khi cộng cùng một số ……… của một bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới ……… với bất đẳng thức đã cho
b) Khi nhân ……… của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được một bất đẳng thức mới ……… với bất đẳng thức đã cho
Câu 2) Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất.
1/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A/ 2x – 3 > 0 B/ 0.x + 7 ≤ 0 C/ 1 0
3x2 D/ x2 ≥ 0 2/ Nếu –4a < –4b thì :
3/ Cho m < n thì
4/ Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình : –0,3x < 0,6
A/ 0,3x < 0,6 B/ 0,3x < –0,6 C/ 0,3x > –0,6 D/ –0,3 < 0,6
5/ Số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình : 4 + 2x < 5
6/ Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x 5 trên trục số là :
A/ ///////////|//////////( B/ | (/////////////
0 5 0 5
C/ //////////|//////////[ D/ | ]////////////
0 5 0 5
Câu 3) Hãy nỗi mỗi dòng của cột A với một dòng của cột B để được nghiệm của bất phương trình tương ứng
x > 5
II/ PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a) 3x – 2 ≤ 4 b) 6 4 1
5
x
Bài 2: Tìm giá trị của x sao cho :
Giá trị của biểu thức 5 2
3
x
không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 1
Bài 3: Giải phương trình : x + 5 = 3x – 2
Bài 4*: Chứng minh bất đẳng thức : a b c a b c
2
BÀI LÀM
Trang 2TRƯỜNG THCS HOÀI TÂN
Họ và tên : ………
Lớp : ………
KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 8
Thời gian : 45 phút Ngày kiểm tra : /04/2008
………
………
ĐỀ SỐ 02
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu 1) Hãy điền vào chỗ trống (…) những cụm từ thích hợp để được nội dung đúng.
a) Khi nhân của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được một bất đẳng thức mới với bất đẳng thức đã cho
b) Khi chuyển ……… của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải
……… hạng tử đó
Câu 2) Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất.
1/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A/ 2x – y > 0 B/ 0.x + 5 ≤ 0 C/1 3 0
2/ Nếu –4a > –4b thì :
3/ Cho m > n thì
4/ Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình : –0,3x < –0,6
A/ 0,3x < 0,6 B/ 0,3x < –0,6 C/ 0,3x > 0,6 D/ –0,3 < 0,6
5/ Số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình : 4 + 2x < 7
6/ Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x ≤ –5 trên trục số là :
A/ ///////////( | B/ )//////////|//////////
–5 0 –5 0
C/ ]//////////|////////// D/ /////////////[ |
–5 0 –5 0
Câu 3) Hãy nỗi mỗi dòng của cột A với một dòng của cột B để được nghiệm của bất phương trình tương ứng
x > 8
II/ PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a) 2x – 5 ≤ 13 b) 1 2 4
3
x
Bài 2: Tìm giá trị của x sao cho :
Giá trị của biểu thức x – 3 không lớn hơn giá trị của biểu thức 6 2x5
Bài 3: Giải phương trình : x – 7 = 2x + 3
Bài 4*: Cho a, b ,c lµ c¸c sè kh«ng ©m chøng minh r»ng : (a + b)(b + c)(c + a) 8abc
BÀI LÀM
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 6I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu 1) HS điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) ……… cả hai vế của ……… cùng chiều ………
b) ……… cả hai vế ……… cùng chiều ………
Câu 2) HS khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5 điểm
1/ A 2/ B 3/ A 4/ C 5/ D 6/ A
Câu 3) HS nỗi đúng mỗi câu được 0,5đ
–2x > –3x + 5 x < 9x > 5
II/ PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a) 3x – 2 ≤ 4
b) 3x ≤ 4 + 2
3x ≤ 6
x ≤ 2
Tập nghiệm của bất phương trình là
c)
d)
e)
f)
g) b) 6 4 1
5
x
Bài 2: Tìm giá trị của x sao cho :
Giá trị của biểu thức 5 2
3
x
không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 1
Bài 3: Giải phương trình : {x + 5 { = 3x – 2
Bài 4*: Chứng minh bất đẳng thức : a b c a b c
2