Bài mới: Hoạt động 1: Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân - Chỉ cho học sinh thấy hai mặt phẳng song song HS: Nếu hai mặt phẳng phân biệt P và Q có một điểm chung thì chúng có vô số
Trang 1Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
điều kiện để 2 mặt phẳng song song và cách chứng minh hai mặt phẳng song song
2 Kỹ năng:
• Biết sử dụng tính chất: 1),2) và các hệ quả 1),2) của tính chất 1 để giải các bài toán về quan hệ song song
3 Tư duy và thái độ:
• Phát triển tư duy trừu tượng, tư duy khái quát hóa
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh: SGK, xem trước bài học.
2 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, thước kẻ, bảng phụ, phấn màu.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng?
Cách chứng minh đường thẳng song song với mp ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân
- Chỉ cho học sinh thấy
hai mặt phẳng song song
HS: Nếu hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q) có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung, các điểm chung
đó nằm trên một đường thẳng (tính chất thừa nhận 4)-HS nghe GV giới thiệu
1.Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt.
Cho 2 mp phân biệt (P) và (Q) Khi đó xảy ra các khả năng sau:
* (P) và (Q) không có điểm chung Khi đó ta nói chúng song song với nhau, kí hiệu: (P) // (Q)
*(P) và (Q) có điểm chung Khi đó (P) và (Q) cắt nhau theo giao tuyến là một đt
* Định nghĩa:
Hai mặt phẳng gọi là song song nếu chúng không có điểm chung
Giáo viên: Phạm Thị Tường Liên 1
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Qua đó GV giới thiệu
đúng hay sai? Vì sao?
Nếu mọi đường thẳng
nằm trong mặt phẳng (P)
đều song song với mặt
phẳng (Q) thì (P) song
song với (Q)
GV giới thiệu định lí sau
đây cho ta 1 dấu hiệu để
-HS ghi nhơ
HS: Đúng, vì nếu (P) và (Q)
có điểm chung A thì mọi đường thẳng nằm trên (P), qua điểm A đều cắt (Q) tại A (mâu thuẫn với giả thiết)
HS nghe GV giới thiệu
HS hoạt động nhóm làm HĐ1 SGK
-Đại diện nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét
a) (P) và (Q) không trùng nhau, vì nếu chúng trùng nhau thì đường thẳng a nằm trên (P) cũng phải nằm trên (Q) mâu thuẫn với giả thiết a//(Q)
b) a//(Q) và a nằm trên (P) nên (P) cắt (Q) theo giao tuyến c song song với a Lí luận tương tự c//b.Suy ra a song song hoặc trùng với b (mâu thuẫn với gt)
2/ Điều kiện để hai mặt phẳng song song:
* Nhận xét: Nếu hai mp(P)
và (Q) song song với nhau thì mọi đt nằm trên mp(P) đều song song với mp(Q)
* Định lí 1: Nếu mp(P)
chứa 2 đt a, b cắt nhau và cùng song song với mp(Q) thì (P) // (Q)
Trang 3Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
Hoạt động 3: tính chất
đường thẳng a và điểm
A nằm ngoài đt a
H: Qua A có bao nhiêu đt
song song với a ?
qua a có bao nhiêu mp
song song với (Q) ?
-GV giới thiệu hệ quả 1
H: Hai mp phân biệt cùng
song song với mp thứ 3
thì có song song với nhau
không ?
GV: Cho mp(R) cắt hai
mặt phẳng song song (P)
và (Q) lần lượt theo hai
giao tuyến a và b Hỏi a
và b có điểm chung hay
không? tại sao?
GV giới thiệu nội dung
tính chất 2
HS trả lời
HS nghe GV giới thiệu
HS chứng minh theo hướng dẫn của GV
HS dựa vào tính chất 1 trả lời
3.Tính chất a/ Tính chất 1: Qua một
điểm nằm ngoài mặt phẳng
có duy nhất 1 mặt phẳng song song với mặt phẳng đó
• Học sinh nắm được định líTa-lét trong kg và định lí đảo của định líTa-lét
cụt
2 Kỹ năng:
Giáo viên: Phạm Thị Tường Liên 3
Trang 4• Biết sử dụng tính chất: 1),2) và các hệ quả 1),2) của tính chất 1 để giải các bài toán về quan hệ song song.
3 Tư duy và thái độ:
• Phát triển tư duy trừu tượng, tư duy khái quát hóa
• Giáo dục tính cẩn thận, cần cù
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh: SGK, xem trước bài học.
2 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, thước kẻ, bảng phụ, phấn màu.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định lí T-lét trong không gian
Ta-lét đã học ở hình học
phẳng ?
c b a
C' B' A'
C
B
A
GV chốt lại và giới thiệu
định lí Ta-lét trong không
4/ĐịnhlíTa-léttrongkhông gian:
định lí đảo của định lí
Ta-lét trong không gian
A'B' B'C' C'A'
Khi đó AA’, BB’, CC’ lần
Trang 5Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
GV đưa nội dung ví dụ lên
đường thẳng song song
với nhau là lần lượt cắt
(P’) tại A1’,A2’,…,An’
H: Có thể xem hai mặt đối
diện nào đó của hình hộp
là hai đáy của nó hay
không?
HS: Do (P) //(P’) và
A1A1’// A2A2’ nên có mp chứa A1A1’và A2A2’ Mặt phẳng này cắt 2 mp song song (P) và (P’) nên
A1A2 // A1’A2’
Do đó tứ giác A1A2A2’A1’
là hình bình hành
- HS nghe GV giới thiệu
-HS nghe GV giới thiệu
- HS nghe GV giới thiệu
HS: Có thể xem hai mặt đối diện bất kì của hình hộp là hai đáy của nó Khi
đó các mặt còn lại là các mặt bên
HS hoạt động nhóm làm HĐ2 SGK
5/ Hình lăng trụ và hình hộp:
a/ Định nghĩa hình lăng trụ:
(SGK).
- Nếu đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác ta có lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác, lăng trụ ngũ giác
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV cho HS hoạt động
nhóm làm HĐ2 SGK:
Chứng tỏ rằng bốn đường
chéo của hình hộp cắt
nhau tại trung điểm của
mỗi đường Điểm cắt
nhau đó gọi là tâm của
Tứ giác BCD’A’ là hình bình hành nên hai đường chéo BD’ và CA’ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường, vì thế O cũng là trung điểm của CA’ Lí luận tương tự, O cũng là trung điểm DB’ Vậy bốn đường chéo của hình hộp cắt nhau tại trung diểm của mỗi đường
12 cạnh
-Hai mặt của hình hộp nằm trong 2 mp song song nhau gọi là 2 mặt đối diện
-Hai đỉnh không thuộc 1 mặt của hình hộp gọi là 2 đỉnh đối diện
-Đoạn thẳng nối hai đỉnh đối diện gọi là đường chéo của hình hộp
-Hai cạnh gọi là 2 cạnh đối diện nếu chúng song song và không cùng thuộc 1 mặt nào của hình hộp
b)Các mặt bên là những hình thang
c)Các đường thẳng chứa các cạnh bên đồng quy tại một điểm
Trang 7Trường THPT Lý Tự Trọng *Giỏo ỏn Hỡnh Học 11*Ban KHTN
Học sinh nắm được cỏc vị trớ tương đối của 2 mặt phẳng phõn biệt Nắm điều kiện để 2 mặt phẳng song song và cỏch chứng minh hai mặt phẳng song song
• Học sinh nắm được định lớ Ta-lột trong khụng gian và định lớ đảo của định lớ Ta-lột
cụt
2 Kỹ năng:
• Biết sử dụng tớnh chất: 1),2) và cỏc hệ quả 1),2) của tớnh chất 1 để giải cỏc bài toỏn về quan hệ song song
3 Tư duy và thỏi độ:
• Phỏt triển tư duy trừu tượng, tư duy khỏi quỏt húa
• Giỏo dục tớnh cẩn thận, cần cự
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh: SGK, xem trước bài học.
2 Chuẩn bị của giỏo viờn: SGK, thước kẻ, bảng phụ, phấn màu.
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tỏc phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: khụng kiểm tra.
3 Bài mới:
Bài 31: Chứng minh rằng có đúng duy
nhất 1 cặp mặt phẳng song song đi qua
hai đờng thẳng chéo nhau
Bài 32: Chứng minh rằng qua một
điểm nằm ngoài hai đờng thẳng chéo
nhau kẻ đợc duy nhất một đờng thẳng
cắt cả hai đờng thẳng cháo nhau đó
+) Qua a có duy nhất một mặt phẳng song
song với đờng thẳng b + Sự tồn tại là hiển nhiên + Sự duy nhất: Giả sử có (P’) chứa avà cũng song song với b, suy ra a là giao tuyến của hai mặt phẳng(P) và (P’) , suy ra b//a
điều nàymâu thuân với giả thiết
+) Qua b cũng tôn tại duy nhất một mặt phẳng(Q) //a
đpcm
+) Sự tồn tại: mp(M,a)∩mp(M,b) là đờng
thẳng cần tìm+) Sự duy nhất: G/s có c’ thảo mãn yêu cầu bài toán, gọi A’,B’ lag gioa điểm của c’ với a,
Giỏo viờn: Phạm Thị Tường Liờn 7
Trang 8b Suy ra a,b đồng phẳng( mâu thuẫn).
Hoạt động 2
Bài 36: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’
Gọi H là trung điểm của A’B’
b) AC’ đi qua trọng tâm G G1 , 2của
hai tam giác BDA’,B’D’C
c) AG1 =G G1 2 =G C2 '
d) Các trung điểm của sáu cạnh
BC,CD,DD’,D’A’,A’B’,B’B
a) CB’//HF, suy ra CB’//(AHC’)b) d≡EF
c) HMNP
a) b) (ACC’A’) giao với (BDA’) theo giao
ra ' 1
G ≡G1
c) Dễ thấyd) Dễ thấy
4 Củng cố:
Trang 9Trường THPT Lý Tự Trọng *Giỏo ỏn Hỡnh Học 11*Ban KHTN
+) Cách chứng minh hai mặt phẳng song song+) Xác định thiết diện
5 Bài tập về nhà: Xem lại các bài tọ̃p vừa giải.
1 Kiến thức: Giỳp Hs nắm được
• Cỏc tớnh chất của phộp chiếu song song, đặc biệt là tớnh giữ nguyờn sự thẳng hàng của cỏc điểm, giữ nguyờn tỉ số của hai đoạn thẳng nằm trờn hai đường thẳng song song (hoặc trựng nhau)
biểu diễn
2 Kỹ năng:
• Vận dụng cỏc tớnh chất của phộp chiếu song song để giải cỏc bài tập cơ bản
3 Tư duy và thỏi độ:
• Cú thỏi độ tớch cự trong hoạt động tiếp nhận tri thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giỏo viờn: Bài giảng.
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tỏc phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: khụng kiểm tra.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa phộp chiếu song song 1 Định nghĩa phộp chiếu song song
ĐỊNH NGHĨA (SGK)
*(P): mặt phẳng chiếu
*l: phương chiếu
*M’: ảnh (hỡnh chiếu song song) của M
*Hỡnh chiếu của một hỡnh
(SGK)
Giỏo viờn: Phạm Thị Tường Liờn 9
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 2: Các tính chất của phép chiếu song song 2 Tính chất
• Giới hạn cho Hs các
tính chất sau sẽ được phát
biểu cho hình chiếu của
các đoạn thẳng hoặc
đường thẳng không song
song (hoặc trùng) với l.
• Giới thiệu cho Hs nội
của a và b như thế nào?
Từ đó cho Hs nêu nội
làm thay đổi tỉ số của hai
đoạn thẳng nằm trên hai
đường thẳng song song
hình chiếu song song của a
là a’ cũng đi qua A
• Trả lời thông qua nội dung hệ quả
Hệ quả
Hình chiếu song song của một đoạn thẳng là một đoạn thẳng, của một tia là một tia.
Hoạt động 3: củng cố
Trang 11Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
• Cho Hs trả lời bài tập
• Các tính chất của phép chiếu song song, đặc biệt là tính giữ nguyên sự thẳng hàng của các điểm, giữ nguyên tỉ số của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song (hoặc trùng nhau)
biểu diễn
2 Kỹ năng:
• Vận dụng các tính chất của phép chiếu song song để giải các bài tập cơ bản
3 Tư duy và thái độ:
• Có thái độ tích cự trong hoạt động tiếp nhận tri thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh:
2 Chuẩn bị của giáo viên:
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa phép chiếu song song, các tính chất?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Hình biểu diễn của một hình không gian 3 Hình biểu diễn của một hình không gian
• Yêu cầu Hs nhắc lại các
quy tắc vẽ hình biểu diễn
của một hình trong không
gian
• Giới thiệu: các quy tắc
đó tuân theo định nghĩa
sau đây (nêu định nghĩa)
quy tắc đã được học trong
quá trình vẽ hình biểu
• Nêu các quy tắc vẽ hình biểu diễn của một hình
trong không gian (4 quy
tắc)
• Nắm định nghĩa, kiểm chứng
ĐỊNH NGHĨA
Hình biểu diễn của một hình H trong không gian là hình chiếu song song của hình H trên mặt phẳng hoạc hình đồng dạng với hình đó.
Quy tắc (SGK)
Giáo viên: Phạm Thị Tường Liên 11
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
diễn, cần nắm quy tắc sau;
chiếu song song có bảo
toàn tỉ số của hai đoạn
thẳng không cùng nằm
trên một đường thẳng
hoặc nàm trên hai đường
thẳng song song hay
• Chốt kiến thức thông
qua các câu hỏi, khắc sâu
hình biểu diễn và cách vẽ
hình biểu diễn của một
hình trong không gian
• Giới thiệu hình biểu
diễn của một đường tròn
• Khi biểu diễn cho một
đường tròn ta dùng một
đường elip, tâm của elip là
điểm biểu diễn của điểm
nào?
• Trả lời: là một hình bình hành hoặc một đoạn thẳng
Trang 13Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
ngoại tiếp tam giác đều được biểu diễn bỡi trong tâm tam giác
và một dây cung PQ đi qua tâm O và trung điểm I của MN; b) Sau bước a)
vẽ dây cung AB qua O và song song với MN, khi đó
PQ và AB là hai đường kính vuông góc; c) sau hai bước a) và b) từ trung điểm J của OB, vẽ dây EF // PQ Khi đó tam giác AEF là hình biểu diễn của tam giác đều nội tiếp đường tròn đã cho
1 Kiến thức: Hs được ôn tâp các kiến các kiến thức đã học trong chương II
hệ song song trong không gian
• Hiểu và vận dụng được các định nghĩa, tính chất, định lý trong chương
Trang 14• Xác định thiết diện của hình khi cắt bởi một mặt phẳng.
2 Kỹ năng:
• Xác định thiết diện của mặt phẳng với một số hình
3 Tư duy và thái độ:
• Hệ thống các kiến thức đã học, vận dụng vào các bài toán cụ thể
• Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh: kiến thức cũ, bài tập ôn chương.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, đồ dùng dạy học.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong quá trình ôn tập.
3 Bài mới:
Trang 15Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
Giáo viên: Phạm Thị Tường Liên
tóm tắt kiến thức
• Hãy nêu sự khác biệt
giữa hai ĐT chéo nhau và
hai ĐT song song?
• Trả lời các câu hỏi, bổ sung câu trả lời
*2đt song song là 2đt
không có điểm chung và đồng phẳng
*2đt chéo nhau là 2đt không đồng phẳng
• Trả lời các câu hỏi của Gv
• Giới thiệu bài tập 4/78
Nêu phương pháp giải
Trình bày bài giải
DE MN ID
IM IE
1 1
1 2
AM AM
M D MC= =
1 1
1 2
1 1 // ; 1 //
M N DF NN EF vậy
(DEF) // (MM N N1 1 )
Hoạt động 3: bài tập xác định thiết diện
• Giới thiệu bài tập 6/78
Bài 2 (6/78 SGK)
'
CC IO P
BD MN J
CD MN I
DD IO Q
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 4: bài tập ôn tập
• Giới thiệu bài tập ôn tập
3, yêu cầu một HS lên bảng
BF ta lấy các điẻm M, N sao cho AM = BN Mặt phẳng (P) chứa MN và song song với AB cắt AD
và AF lần lượt tại M', N'.a) Tứ giác MNM'N' là hình gì?
b) Chứng minh M'N' // EC
c) Chứng minh MN // (DEF)
'
AM = NN' // AB ⇒
BF
BN AF
c) MM' //CD; M'N' //EC
Vậy MN // (DEF)
Hoạt động 2: bài tập ôn tập
• Giới thiệu bài tập ôn tập
Bài 4 Cho hình chóp
Trang 17L G I
N
Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
vẽ hình
định giao tuyến của hai mp;
SB sao cho MN không song song với AB
a)Tìm giao tuyến (IAB)
và (CMN), (CMN) và (ABC)
b)Tìm giao điểm của SG
Hoạt động 3: bài tập ôn tập
• Giới thiệu bài tập ôn tập
5, yêu cầu một Hs lên bảng
vẽ hình
chứng minh hai mp song
song Nhắc lại tính chất của
hai tam giác đồng dạng (về
tỉ số diện tích của hai tam
CD, DB G1, G2, G3 lần lượt trọng tâm ∆ABC, ∆
a) Chứng minh (G1G2G3) // (BCD)
b) Tìm thiết diện của tứ diện ABCD với (G1G2G3) Tính diện tích thiết diện biết diện tích ∆
4 Củng cố và dặn dò: xem lại các bài tập vừa giải.
5 Bài tập về nhà: làm câu hỏi trắc nghiệm.
Giáo viên: Phạm Thị Tường Liên 17
Trang 18Ngày soạn: 03/02/2010
Tiết số: 32
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VECTƠ (T1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Hs
đúng trong khơng gian
vectơ và biết biểu thị một vectơ qua ba vectơ khơng đồng phẳng
2 Kỹ năng:
3 Tư duy và thái độ:
• Liên hệ thực tế
• Tích cực trong hoạt động, tiếp thu tri thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh: kiến thức cũ về vectơ đã học.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: khơng kiểm tra.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: ơn tập kiến thức cũ.
• Trả lời các câu hỏi
• Đại diện mỗi nhĩm trả lời câu hỏi
Ơn tập về kiến thức VT trong mặt phẳng
1 Định nghĩa
2 Các phép tốn
Trang 19Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
3.Phép nhân VT với 1 số?
+Các tính chất, đk 2 VT
cùng phương,
+ T/c trọng tâm tam giác,
t/c trung điểm đoạn thẳng
Hoạt động 2: Lĩnh hội tri thức về vectơ trong không
- Khắc sâu kết quả bài
toán, t/c trọng tâm tứ diện
-Phát biểu các đn về VT trong k/g.( đn, phương, hướng, độ dài )
- Chỉ ra các VT trong hvẽ 82
-Lĩnh hội kiến thức phép cộng, trừ 2 VT trong k/g
hội thêm kiến thức
Giải bài toán:
a/Chỉ ra các hbh (mp) ABCD, ACC’A’ sử dụng quy tắc hbh
b/ Chỉ ra các VT bằng nhau, quy về c/thức 1
-Lĩnh hội kiến thức phép nhân VT với 1 số
+ Chỉ ra các VT bằng nhau trên hvẽ 84, sử dụng t/c trung điểm, biểu diễn theo
VT cùng phương, c/m đẳng thức đúng
a, ,+ Sử dụng t/c trọng tâm tam giác, dùng kquả câu a
1 Định nghĩa.
Vectơ trong không gian được định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng
VD Hình 82 có các VT:
CD BC
2 Các tính chất.
- Các tính chất và các phép toán của VT trong không gian tương tự như trong mp
* Quy tắc hình hộp.
ABCD.A’B’C’D’ tâm O ta có:
Trang 20Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Tĩm tắt kết quả bài tốn,
- Chính xác hố kiến thức, quy lạ về quen
- Ghi nhận kiến thức mới
- Sử dụng tính chất trung điểm, quy tắc 3 điểm của phép cộng để biến đổi đẳng thức VT
- Sử dụng các phép tốn, t/c của VT để giải
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VECTƠ (T2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp Hs
đúng trong khơng gian
vectơ và biết biểu thị một vectơ qua ba vectơ khơng đồng phẳng
2 Kỹ năng:
3 Tư duy và thái độ:
• Liên hệ thực tế
• Tích cực trong hoạt động, tiếp thu tri thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
Trang 21Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
2 Kiểm tra bài cũ: Cho hình chóp S.ABCD Chứng minh rằng nếu ABCD là hình
bình hành thì SA SC SB SDuur uuur uur uuur+ = + Điều ngược lại có đúng không?
3 Bài mới:
vectơ Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng.
• Cho biết ba đt trong
không không đồng quy thì
hoá và nêu định nghĩa
• Giới thiệu bài toán 1
(SGK tr 87), yêu cầu Hs
đọc đề Cho Hs hoạt động
nhóm H4 trả lời
• Trả lời câu hỏi của Gv
c
b a
Bài toán 1 (SGK tr 87)
Hoạt động 2: điều kiện để ba vectơ đồng phẳng
khai triển một vectơ theo
hai vectơ không cùng
C
O
B A
hoạt động nhóm H5, các nhóm nêu kquả, nhận xét, bsung
• Xét bài toán 2 SGK
Hoạt động nhóm H6 để giải bài toán 2, các nhóm trình
Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng
ĐỊNH LÍ 1Cho ba vectơ a b cr r r, , trong
đó ar và br không cùng phương Điều kiện cần và
đủ để ba vectơ a b cr r r, , đồng phẳng là có các số m, n sao cho c ma nbr= r+ r Hơn nữa, các số m, n là duy nhất
Giáo viên: Phạm Thị Tường Liên 21
Trang 22Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
C
O
B A
• Giới thiệu và cho Hs
giải bài toán 3 tr 90 SGK
d ma nb pc= + +
Hơn nữa, các số m, n, p là duy nhất
D'
D d c b a
3 Tư duy và thái độ:
• Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh: Ôn bài cũ và xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên: Các phiếu học tập, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Trang 23Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lại kiến thức cũ
Cho 2 đường thẳng a, b cắt nhau, khi đó tạo thành 4 góc.Góc nhỏ nhất trong 4 góc đó là góc giữa 2 đường thẳng a,b
3/ Nếu uuur1, uuur2 lần lượt là
vectơ chỉ phương của ∆1,
Nhận xét
- Điểm O tuỳ ý -Góc giữa hai đường thẳng không vượt quá 90o
-uuur1, uuur2: lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b
*(ur1,ur2) = α ,nếu α ≤ 90 0
2
1 , ) 180 (ur ur ,nếu
b’
O
Trang 24Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
B A
N M
3 Tư duy và thái độ:
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa góc giữa hai đường thẳng
Trang 25Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
áp dụng: Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi I, J, K lần lựơt là trung điểm của BC, AC và AB Tính góc giữa hai đường thẳng JK và SI
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc 2 Hai đường thẳng
vuông góc
• Thông báo cho Hs định
nghĩa hai đường thẳng
vuông góc, yêu cầu Hs đọc
lại đn Ghi tóm tắt định
nghĩa
Hs nhận xét mối quan hệ
của hai vectơ chỉ phương
của hai đường thẳng vuông
góc?
• Cho hai đường thẳng
song song a và b, đường
thẳng c vuông góc với một
trong hai đường thì như thế
nào với đường còn lại?
• Đưa ra câu trả lời trắc
nghiệm khách quan
Trong các mệnh đề sau
mệnh đề nào đúng:
a)Hai đường thẳng cùng
vuông góc với đuờng thẳng
thứ 3 thì song song với
ĐỊNH NGHĨA 2
Hai đường thẳng được
gọi là vuông góc với
nhau nếu góc giữa
b a
Giáo viên: Phạm Thị Tường Liên 25
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
được xác định như thế nào?
bằng a2
diện các nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét, bổ sung:
Ta có
Q D D B B P Q P
Q C C A A P Q P
r r r r
r r r r
+ +
=
+ +
=
Từ đó
Q kD D kB B kP Q
kPr= r+ r+ r
Suy ra ( 1 −k)P Qr= A Cr−kB Dr
Do đó
) 1 ( 0
0
) 1 (
B A Q P k
r r
r r
A'
C
D B
A
Ví dụ 3 (SGK)
Q P
D
C B
A
Ví dụ 4 (SGK)
4 Củng cố và dặn dò: -Nêu lại phương pháp xác định góc giữa 2 đường thẳng.
-Nêu laị phương pháp chứng minh 2 đường thẳng vuông góc
5 Bài tập về nhà: 7 11 SGK
Trang 27Trường THPT Lý Tự Trọng *Giáo án Hình Học 11*Ban KHTN
mặt phẳng
2 Kỹ năng:
đường thẳng và mặt phẳng
3 Tư duy và thái độ:
• Tích cực trong tiếp nhận tri thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của học sinh: bài cũ, xem trước bài mới.
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: định nghĩa đường thẳng vuông góc với
mặt phẳng
1 Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
• Giới thiệu bài toán 1
SGK, yêu cầu Hs nêu gt
và kl của bài toán
không cùng phương nên rr
được phân tích như thế
nào? Lấy tích vô hướng
với vectơ urđể suy ra kết
• Nhận xét và nêu định nghĩa
ĐỊNH NGHĨA 1Một đường thẳng gọi là vuông góc với một mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
Cho tam giác ABC, khi đó
Giáo viên: Phạm Thị Tường Liên 27
Trang 28Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
• Hoạt động nhóm H2, các nhóm nêu kết quả, nhận xét, bổ sung
chỉ cho Hs thấy được tính
duy nhất của mp và đường
b a
O
R Q
P
• Hoạt động H3: đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác tại
Tính chất 1
Có duy nhất một mặt phẳng (P) đi qua một điểm O cho trước và vuông góc với một đường thẳng a cho trước
Tính chất 2
Có duy nhất một đường thẳng ∆ đi qua một điểm O cho trước và vuông góc với một mặt phẳng (P) cho trước
*Mặt phẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng được
gọi là mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng đó
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng là tập hợp các điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó.