3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: 30 phút Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán: Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết số, yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải, từ tr
Trang 1Thứ ba ngµy16 th¸ng 9 n¨m 2008 Môn Toán LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :Giúp học sinh khắc sâu củng cố về:
-Nhận biết số lượng thứ tự trong PV5
-Đọc viết đếm các số trong PV5
-Ren cho häc sinh tÝnh chÝnh x¸c trong to¸n häc
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ và phấn màu
-Một số dụng cụ có số lượng là 5
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: ( 5 phút )
Yêu cầu học sinh đọc đúng các số 1 đến
5 và xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn và
ngược lại
Đọc cho học sinh viết bảng con các số 4,
5, 2, 3, 1 (không theo TT)
2.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: ( 30 phút )
Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu
bài toán:
Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết
số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải,
từ trên duống dưới), thực hiện ở VBT
Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu
Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên
lớp, cho đọc lại các số theo thứ tự lớn đến bé và
ngược lại
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài toán:
Cho học sinh viết số vào VBT
GV theo dõi kiểm tra nhắc nhở các em
viết tốt hơn các số đã học 1 đến 5
3.Củng cố: ( 2 phút )
Hỏi tên bài Gọi đọc lại các số từ 1 đến 5
Số 2 đứng liền trước số nào?
Số 5 đứng liền sau số nào?
4 Dăn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho
Đọc lại các số đã điền vào ô trống
Học sinh làm VBT, gọi một số em là bảng từ
Đọc lại dãy số đã viết được
Viết số vào VBT
Nhắc lại
Đọc số
Trang 2Môn Học vần L - H
I Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc và viết được: l, h, lê, hè
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng ve ve ve, hè về
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I -Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè Tranh minh hoạ câu ứng dụng:
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước ( 3 phút )
Đọc sách kết hợp bảng con
Chia lớp thành 3 nhóm viết bảng con
GV nhận xét chung
GV hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?
Yêu cầu học sinh so sánh chữ l viết
thường với chữ b viết thường
Yêu cầu học sinh tìm âm l trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
Phát âm
GV phát âm mẫu: âm l
Lưu ý học sinh khi phát âm l, lưỡi cong
lên chạm lợi, hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi, xát
nhẹ
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm l
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm l muốn có tiếng lê ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng lê
GV nhận xét và ghi tiếng lê lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Híng dÉn hs viÕt :
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
N1: ê, v, N2: ve N3: ê
Giống chữ b
Giống nhau: đều có nét khuết trên
Khác: Chữ l không có nét thắt cuối chữ Lắng nghe
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Ta cài âm l trước âm ê
Lớp theo dõi
Giống nhau: cùng có nét khuyết trên.Khác nhau: Âm h có nét móc 2 đầu
CN 2 em
Trang 3Âm h (dạy tương tự âm l).
- Chữ “h” gồm 2 nét, nét khuyết trên và
nét móc 2 đầu
- So sánh chữ “h và chữ “l”
Đọc lại 2 cột âm
Viết bảng con: l – lê, h – hè
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng: ( 5 phút )
GV ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè –
hẹ
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Đọc lại bài
NX tiết 1
Tiết 2 : Luyện tập ( 30 phút )
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu:
GV trình bày tranh, yêu cầu học sinh
quan sát và trả lời câu hỏi:
Tranh vẽ gì?
Tiếng ve kêu thế nào?
Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
Từ tranh GV rút câu ghi bảng: ve ve ve,
hè về
Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
- Luyện nói:
GV nêu câu hỏi SGK
GV giáo dục tư tưởng tình cảm
- Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu
Gọi học sinh đọc sách
GV nhận xét cho điểm
-Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố –D Ỉn dß : Gọi đọc bài, tìm
tiếng mới mang âm mới học
Toàn lớp
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi
Trang 4Môn Đạo đức GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (t1).
I.Mục tiêu:
1 Giúp học sinh hiểu được:
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh, được mọi người
yêu mến
2 Học sinh có thái độ: Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
3 Học sinh thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, giày dép gọn
gàng, sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác
II.Chuẩn bị :
-Vở bài tập Đạo đức 1
-Bài hát “Rửa mặt như mèo”
-Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…
-Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: ( 3 phút )
Yêu cầu học sinh kể về kết quả học tập
của mình trong những ngày đầu đi học
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa ( 1
phút )
Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài
tập 1
GV yêu cầu các cặp học sinh thảo luận
theo bài tập 1 ( 10 phút )
Bạn nào có đầu tóc, quần áo, giày dép
gọn gàng, sạch sẽ?
Các em thích ăn mặc như bạn nào?
GV yêu cầu học sinh nêu kết quả thảo
luận trước lớp: Chỉ ra cách ăn mặc của các bạn
trong tranh về đầu tóc, áo, quần, giày dép; từ đó
lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
GV kết luận: Bạn thứ 8 (trong tranh bài
tập 1) có đầu chải đẹp, áo quần sạch sẽ, cài
đúng cúc, ngay ngắn, giày dép cũng gọn gàng
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế có lợi cho sức
khoẻ, được mọi người yêu mến Các em cần ăn
mặc như vậy
Hoạt động 2: Học sinh tự chình đốn trang
phục của mình ( 10 phút )
Yêu cầu học sinh tự xem lại cách ăn mặc
của mình và tự sửa (nếu có sai sót)
GV cho một số em mượn lược, bấm
móng tay, cặp tóc, gương,…
Yêu cầu các học sinh kiểm tra rồi sữa
Trang 5nêu gương một vài học sinh biết sữa sai sót của
mình
Hoạt động 3: Làm bài tập 2 ( 10 phút )
Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình
những quần áo thích hợp để đi học
Yêu cầu một số học sinh trình bày sự lựa
chọn của mình và giải thích vì sao lại chọn như
vậy
GV kết luận :
Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn,
sạch sẽ, gọn gàng
Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột
chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp
3.Củng cố: Hỏi tên bài ( 2 phút )
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới ( 1 phút
)
Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
Thực hiện theo yêu cầu của GV
Học sinh trình bày và giải thích theo ý của bản thân mình
Lắng nghe
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Thứ t ngẳ 17 tháng 9 năm 2008
Môn Toán : BÉ HƠN – DẤU <
Trang 6I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:
-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để diễn đạt kết quả so sánh
-Thực hiện so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh ô tô, chim SGK
-Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con bướm , 5 con bướm
III.Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu bài và ghi tựa ( 1 phút )
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn
Giới thiệu dấu bé hơn “<” ( 15 phút )
Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)
Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học
sinh nhắc lại)
Treo tranh hình vuông và thực hiện
tương tự để học sinh rút ra: 1 hình vuông ít hơn 2
hình vuông
Và viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé
hơn, đọc là bé hơn, dùng để so sánh các số
GV đọc và cho học sinh đọc lại:
Một bé hơn 2
Giới thiệu 2 < 3
GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim
Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo
luận theo căïp để so sánh số chim mỗi bên
Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp
nhận xét
2 con chim ít hơn 3 con chim
Tương tự hình tam giác để học sinh so
sánh và nêu được
2 tam giác ít hơn 3 tam giác
Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học
sinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các em
viết vào bảng con 2 < 3
Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5
Thực hiện tương tự như trên
3 học sinh đọc viết số theo hướng dẫn của
GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5; …)
Nhắc lại
Có 1 ô tô
Có 2 ô tô
Bên trái có ít ô tô hơn
1 ô tô ít hơn 2 ô tô (Học sinh đọc lại)
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông (học sinh đọc lại)
Học sinh đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai), dấu
<(dấu bé hơn)
Học sinh đọc
Thảo luận theo cặp
Trang 7GV yêu cầu học sinh đọc:
Hoạt động 2: Luyện tập ( 15 phút )
Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu <
vào VBT
Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát
hình mẫu và đọc 3 < 5
Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu
so sánh vào dưới các hình còn lại
Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu
học sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập
Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh
đọc kết quả
3.Củng cố – dặn dò: ( 2 phút )
Hỏi tên bài
4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
Học sinh đọc
3 < 4 (ba bé hơn bốn)
4 < 5 (bốn bé hơn năm)
một bé hơn hai, hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn bé hơn năm (liền mạch)
Thực hiện VBT
2 < 4, 4 < 5 (Học sinh đọc)
2 < 5, 3 < 4, 1 < 5 (Học sinh đọc)
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Môn Tiếng Việt : O - C
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc và viết được: o, c, bò, cỏ
Trang 8-Đọc được các tiếng ứng dụng: bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng bò bê có bó cỏ.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
-Nhận ra được chữ o, c trong các từ của một đoạn văn
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật các từ khoá,câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước ( 3 phút )
Đọc sách kết hợp bảng con
Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: ( 1 phút )
2.2.Dạy chữ ghi âm: ( 20 phút )
a) Nhận diện chữ:
GV hỏi: Chữ o giống vật gì?
GV có thể minh hoạ bằng các mẫu vật
và yêu cầu học sinh tìm chữ o trong bộ chữ và
cài lên bảng cài
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm o (lưu ý học sinh
khi phát âm mở miệng rộng, môi tròn)
GV chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm o
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm o muốn có tiếng bò ta làm như
thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng bò
GV cho học sinh nhận xét một số bài
ghép của các bạn
GV nhận xét và ghi tiếng bò lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Giống quả trứng, quả bóng bàn…
Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe
Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Lắng nghe
Thêm âm b đứng trước âm o, dấu huyền ở trên âm o
Cả lớp cài: bò
Nhận xét một số bài làm của các bạn khác
Lớp theo dõi
Giống nhau: Cùng là nét cong
Khác nhau: Âm c nét cong hở, âm o có nét
Trang 9Âm c (dạy tương tự âm o).
- Chữ “c” gồm một nét cong hở phải
- So sánh chữ “c" và chữ “o”
-Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm
rồi bật ra, không có tiếng thanh
-Viết giống âm o, điểm dừng bút trên
đường kẻ ngang dưới một chút
Đọc lại 2 cột âm
Viết bảng con: o – bò, c – cỏ
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng: ( 10 phút )
Cô có bo, (co) hãy thêm cho cô các dấu
thanh đã học để được tiếng có nghĩa
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Đọc lại bài NX tiết 1 ( 2 phút )
Tiết 2 : Luyện tập ( 30 phút )
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: bò bê có bó cỏ
Gọi đánh vần tiếng bò, có, bó cỏ, đọc
trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
- Luyện nói:
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu
Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng
từ ở bảng con
GV nhận xét cho điểm
-Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học ( 3 phút )
5.Nhận xét, dặn dò: ( 2 phút )
cong kín
Lắng nghe
2 em
Toàn lớp
Bò, bó, bõ, bỏ, bọ
Cò, có, cỏ, cọ
6 em, nhóm 1, nhóm 2 Nhóm 3
1 em
Đại diện 3 nhóm, mỗi nhóm 2 em
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Môn TNXH NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH.
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
-Nhận xét, mô tả được nét chính của các vật xung quanh
Trang 10-Hiểu được: mắt, mũi, lưỡi, tai, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết ra các vật xung quanh.
-Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số đồ vật: khăn (bịt mắt), bông hoa, quả bóng, quả dứa, lọ nước hoa, củ gừng,
ít muối, quả chanh …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : ( 3 phút )
Học sinh nhắc lại nội dung bài học
trước
2.Bài mới:
Giới thiệu bài: ( 2 phút )
GV cầm trên tay một số vật như: quyển
vở, cây thước và hỏi học sinh Đó là vật gì? Nhờ
bộ phận nào mà em biết?
Hoạt động 1 : Quan sát vật thật: ( 10 phút )
MĐ: Học sinh mô tả được một số vật
xung quanh
Các bước tiến hành
Bước 1:
Yêu cầu học sinh quan sát và nói về màu
sắc, hình dáng, hích cỡ: to, nhỏ, nhẵn nhụi, sần
sùi, tròn,…của một số vật xung quanh các em
như: cái bàn, cái ghế, cái bút,…và một số vật các
em mang theo
Bước 2: GV thu kết quả quan sát
GV gọi học sinh xung phong lên chỉ vào
vật và nói tên một số vật mà các em quan sát
được
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm ( 15
phút )
MĐ: Học sinh biết được các giác quan và
vai trò của nó trong việc nhận ra thế giới xung
Bạn nhận ra màu sắc của các vật bằng gì?
Bạn nhận biết mùi vị của các vật bằng gì?
Bạn nhận ra tiếng nói của các con vật như:
tiếng chim hót, chó sủa bằng bộ phận nào?
Bước 2 : GV thu kết quả hoạt động
Gọi đại diện một nhóm đứng lên nêu
một trong các câu hỏi mà nhóm thảo luận và chỉ
Đó là quyển vở, cây viết
Nhờ vào mắt
Bằng lưỡi, mũi, tai,…
Hoạt động theo cặp, quan sát và nói cho nhau nghe về các vật xung quanh các em hoặc do các em mang theo
Làm việc cả lớp, một số em phát biểu còn các em khác nghe và nhận xét
Làm việc theo nhóm nhỏ (4 HS), thay nhau đặt câu hỏi trong nhóm Cùnh nhau thảo luận và tìm ta câu trả lời chung
Trang 11định một bạn ở nhóm oacs trả lời Bạn đó trả lời
được lại có quyền đặt câu hỏi để hỏi lại nhóm
khác
Bước 3:
Yêu cầu học sinh hãy cùng nhau thảo
luận các câu hỏi sau đây
Điều gì sẽ xãy ra nếu mắt chúng ta bị
hỏng?
Điều gì sẽ xãy ra nếu tay (da) của chúng
ta không còn cảm giác gì?
Bước 4: GV thu kết quả thảo luận
Gọi một số học sinh xung phong trả lời
theo các câu hỏi đã thảo luận
Kết luận: Nhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi, da
mà chúng ta nhận biết ra các vật xung qquanh
Nếu một trong các bộ phận đó bị hỏng thì chúng
ta sẽ không nhận biết đầy đủ về thế giới xung
quanh Vì vậy, chúng ta phải bảo vệ và giỡ gìn
các bộ phận của cơ thể
4.Củng cố : ( 3 phút )
Hỏi tên bài:
Chơi trò chơi “Đoán vật”
MĐ: Học sinh nhận biết được đúng các
vật xung quanh
Các bước tiến hành
Bước 1: GV dùng 3 khăn bịt mắt 3 học
sinh cùng một lúc và lần lượt cho các em được
sờ, ngửi…một số vật đã chuẩn bị Ai đoán đúng
hết tên các vật sẽ thắng cuộc
Bước 2: Nhận xét, tuyên dương, tổng kết
Thảo luận theo nhóm (2 nhóm) để trả lời các câu hỏi
Làm việc theo lớp, một số học sinh trả lời, các học sinh khác nghe, nhận xét, bổ sung
Lắng nghe
Nhắc lại tên bài
3 học sinh lên bảmg chơi, các học sinh khác làm trọng tài cho cuộc chơi
Lắng nghe
Thực hiện ở nhà
Tiết 5 : Môn : HĐTT BÀI 1 ( Tiết 3 )
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
- ôn tập nhằm củng cố những kiến thức đã học về những việc làm nguy hiểm và
không nguy hiểm
Trang 12- Rèn cho học sinh có thói quen cẩn thận
Đồ dùng dạy học:
- Sưu tầm góc an toàn giao thông của lớp học
III.Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu bài và ghi tựa
Hoạt động 1: Hoạt động nhóm ( 15 phút )
Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát
các hình trang đã sưu tầm được và trả lời câu
hỏi:
- Trong hình vẽ các bạn đang làm gì ?
Những việc làm đó theo em đúng hay sai ? vì
sao ?
Bước 2: Hoạt động cả lớp :
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
luận
- Giáo viên chốt nội dung
Hoạt động 2 : Hoạt động nhóm ( 15
phút )
Học sinh quan sát tranh và thảo luận
nhóm về những hình ảnh trong trranh
Cho biết những việc làm , hành động
trong tranh đúng hay ssai ? Vì sao?
- Cho HS dán tranh lên góc học tập của
lớp
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên kết luận chung :
+ Chơi các trò chơi ở những nơi an toàn
+ Khi ra đường đi cùng và nắm tay người
lớn
+ Tránh những hành động gây nguy
hiểm ở trường , ở nhà
4.Củng cố : ( 3 phút )
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới
Cần tránh những trò chơi , việc làm nguy
hiểm
1 học sinh thực hiện
HS hoạt động nhóm 4
HS quan sát thảo luận nhóm
HS nhận xét , góp ý
Đại diện nhóm trình bày
Môn Tiếng Việt : Ô - Ơ
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ
-Đọc được các tiếng ứng dụng và câu ứng dụng bé có vở vẽ
Trang 13-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) của các từ khoá và câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước ( 5 phút )
Đọc sách kết hợp bảng con
Đọc câu ứng dụng:
Viết bảng con: bò, cỏ
GV nhận xét chung
2.Bài mới: ( 30 phút )
2.1.Giới thiệu bài:
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
GV hỏi: Chữ ô giống với chữ nào đã
học?
Chữ ô khác chữ o ở điểm nào?
Yêu cầu học sinh tìm chữ ô trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm ô (lưu ý học sinh
khi phát âm mở miệng hơi hẹp hơn o, môi tròn)
GV chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm ô
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm ô muốn có tiếng cô ta làm như
thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng cô
GV cho học sinh nhận xét một số bài
ghép của các bạn
GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Híng dÉn HS viÕt :
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm ơ (dạy tương tự âm ô)
- Chữ “ơ” gồm một chữ o và một dấu “?”
nhỏ ở phía phải, trên đầu chữ o
- So sánh chữ “ơ" và chữ “o”
Học sinh nêu tên bài trước
6 em
N1: o c ; N2 : bò ; N3 : cỏ Toàn lớp
Giống chữ o
Khác: Chữ ô có thêm dấu mũ ở trên chữ o.Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe
Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm
6 em, nhóm 1, nhóm 2 , nhóm 3Lắng nghe
Thêm âm c đứng trước âm ô
Cả lớp cài: cô
Nhận xét một số bài làm của các bạn khác
Lắng nghe
1 em Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, 2 , 3
2 em
Lớp theo dõi
Giống nhau: Đều có một nét vòng khép kín.Khác nhau: Âm ơ có thêm “dấu”
Lắng nghe
Trang 14-Phát âm: Miệng mở trung bình.
-Viết: Lưu ý: Chân “râu” (dấu hỏi nhỏ)
chạm vào điểm dừng bút
Đọc lại 2 cột âm
Viết bảng con, ơ - cờ
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Cô có tiếng hô, hô, hãy thêm cho cô các
dấu thanh đã học để được tiếng có nghĩa
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Đọc lại bài
NX tiết 1
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp ( 30 phút )
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: bé có vở vẽ
Gọi đánh vần tiếng vở, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
- Luyện nói:
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Giáo dục tư tưởng tình cảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét cho điểm
-Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học ( 5 phút )
5.Nhận xét, dặn dò:
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng vở)
Lắng nghe
Thứ n¨m ngµy18 th¸ng 9 n¨m 2008
Môn Toán LỚN HƠN – DẤU >
I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:
-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớnù hơn”, dấu “>” để diễn đạt kết quả so
sánh
Trang 15-Thực hiện so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn.
II.Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị phiếu bài tập Hình vẽ con bướm, hình vuông như SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: ( 5 phút )
Phát cho học sinh 1 phiếu như sau:
Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống
Yêu cầu học sinh tự làm trên phiếu và
sữa bài trên lớp
Nhận xét KTBC
2.Bài mới: ( 15 phút )
Giới thiệu bài và ghi tựa
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn
Giới thiệu dấu lớn hơn “>”
Giới thiệu 2 > 1 (qua tranh vẽ như SGK)
Hỏi: Bên trái có mấy con bướm?
Bên phải có mấy con bướm?
Bên nào có số con bướm nhiều hơn?
GV nêu : 2 con bướm nhiều hơn 1 con
bướm (cho học sinh nhắc lại)
Treo tranh hình vuông và thực hiện
tương tự để học sinh rút ra: 2 hình vuông nhiều
hơn 1 hình vuông
Và viết 2 > 1, (dấu >) được gọi là dấu
lớn hơn, đọc là lớn hơn, dùng để so sánh các số
GV đọc và cho học sinh đọc lại:
Hai lớn hơn một
Giới thiệu 3 > 2(t¬ng tù)
So sánh 4 > 3, 5 > 4
Thực hiện tương tự như trên
GV yêu cầu học sinh đọc:
Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn (dấu
<) có gì khác nhau?
Hoạt động 2: Luyện tập ( 15 phút )
Làm việc trên phiếu, một học sinh làm bài trên bảng lớp
So sánh, đối chiếu bài của mình và bài trên lớp
Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống
Có 2 con bướm
Có 1 con bướm
Bên trái có nhiều con bướm hơn
2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm (học sinhnhắc lại)
2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông (học sinh đọc lại)
Học sinh đọc: 2 > 1 (hai lớn hơn một), dấu >(dấu lớn hơn)
Học sinh đọc
Thảo luận theo cặp
Đọc lại
Khác tên gọi, cách viết, cách sử dụng, khi viết 2 dấu này đầu nhọn luôn hướng về số nhỏ hơn