1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ giáo án toán 8

9 517 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thể tích của hình chóp đều
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II- CHUẨN BỊ: - GV : Nếu có đủ dụng cụ đo lường trong bộ thiết bị dạy hình học không gian, GV có thể chuẩn bị để tiến hành làm thực nghiệm, chứng minh mối liên hệ giữa hai công thức tín

Trang 1

Tiết 65 THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU

I- MỤC TIÊU:

0 HS nắm chắc công thức tính thể tích của hình chóp đều

1 Rèn kĩ năng tính toán thể tích của hình chóp đều cho HS.Kĩ năng quuan sát, nhận biết các yếu tố của hình chóp đều qua nhiều góc nhìn khác nhau Kĩ năng vẽ hình chóp đều

2 Củng cố các kiến thức cũ liên quan ở phần trước : quan hệ vuông góc.

II- CHUẨN BỊ:

- GV : Nếu có đủ dụng cụ đo lường trong bộ thiết bị dạy hình học không gian, GV có thể chuẩn bị để tiến hành làm thực nghiệm, chứng minh mối liên hệ giữa hai công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng và hình chóp đều có cùng đáy và chiều cao

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ ( Kiểm tra bài cũ chuẩn bị để tìm kiến thức mới)

Phát biểu công thức tính thể

tích của hình lăng trụ đứng,

Aùp dụng tính chiều cao của

một hình lăng trụ đúng tứ

giác đều.Có dung tích là

3600 lít và cạnh hình vuông

của đáy là 3m

- GV: Cho hiển thị hình vẽ ở

bảng rồi đặt vấn đề : Mối

liên hệ giữa thể tích hai hình

+ Lăng trụ đứng có đáy là

đa giác đều và một hình

chóp đều có chung đáy và

cùng chiều cao

Một HS lên bảng để được kiểm tra và làm bài tập áp dụng, HS cả lớp làm bài tập áp dụng vào vở nháp, nhận

B'

C

D'

B

A'

A

D

- GV: Cho hai HS lên bàn

của GV tin hành làm thực

nghiệm để chứng minh thể

tích của hai hình nói ở trên

có mối liên hệ biểu diễn

dưới dạng công thức

V chóp đều = 1/3 V lăng trụ

= S đáy.h

GV: tính thể tích của một

hình chóp tam giác đều,

chiều cao hình chóp bằng

6cm , bán kính đường tròn

ngoại tiếp đáy là 6 cm

( chú ý :

yêu cầu HS trình bày chi tiết

cách tính cạnh của tam giác

đều phụ thuộc vào đường

kính của đường tròn ngoại

tiếp tam giác đó

Bằng bộ đồ dùng dạy học không gian Hai HS lên bàn

Gv để đo nước, múc đầy 3 lần dung tích hình chóp, đổ vào bình đựng nước hình lăng trụ thì vừa đầy bình đó

HS làm bài tập trong vở nháp, yêu cầu cần tính

+ Đường cao tam giác đều:

( 6 : 2 ) 3 = 9 ( cm) cạnh của tam giác đều:

a2 - 2 , 4

a h

= suy ra

Tiết 67 : Bài 9 THỂ TÍCH CỦA HÌNH

CHÓP ĐỀU

1/ Thể tích hình chóp đều:

Vchóp đều = 1

3S.h

( S là diện tích đáy,h là chiều cao) Chú ý : Người ta có thể nói thể tích của khối lăng trụ, khối chóp thay cho thể tích của hình lăng trụ , hình chóp

Ví dụ ( SGK)

Trang 2

cách vẽ hình chóp đêu.

HS làm bài tập [?] SGK vào

vở học

( Vẽ hình chóp đều theo ba

bước hướng dẫn của SGK)

\Hoạt động 3: ( Luyện tập &

củng cố)

Bài tập 44 SGK ( Làm theo

nhóm, mỗi nhóm là một

bàn)

GV thu một số bài làm, sửa

sai cho HS , chiếu bài làm

hoàn chỉnh do GV chuẩn bị

trước, ( hay dùng bảng phụ)

Bài tếp 45 SGK:

HS làm bài trên vở nháp, 2

HS trình bày hai bài làm ở

bảng

Sau khi HS làm xong, cho

các em trao đổi , thảo luận

việc trình bày bài và kết

quả GV nhận xét, cho điểm

a= 2h 2.9

= 6 3 1,73.6≈ =

= 10,38 ( cm)

Sđáy = a2 3

27 3

4 = (cm2)

V = 1

3S.h = 27 3.2= = 93,42 ( cm3)

HS vẽ theo thứ tự:

Bài tập 45 SGK:

3 HS làm bài trên vở nháp , 2 HS làm bài tập ở bảng

Bài a:

Chiều cao tam giác:

AB 32 103 5 3

2

= = (cm) Diện tích đáy:

1 10.5 3 25 3

Bài b

HS rút ra được

h3V

S vớiV = 18 3 ( cm3)

S = 1.4.4 3

2 2 ( cm2) S=4 3 (cm 2)

S = 4 3 ( cm 2) suy ra h =

3.8 3

13,5

4 3 =

(cm)

C' B'

D' A'

A

D

Bài tập

Vẽ hình chóp đều:

* Vẽ đáy, xáx định tấm của đường tròn ngoại tiếp

* Vẽ đường co của hình chóp đều

* Vẽ các cạnh bên,(chú ý vẽ các đường khuất)

(Bài làm HS)

HS 1: ( Trình bày bài làm)

Đề

Đường cao hình chóp = 12 cm , AB = 10 cm

Tính thể tích hình chóp đều chóp

HS 2 : ( trình bày bài làm) Cho thể tích của hình chóp đều trên là 18

3

3cm , cạnh AB = 4cm tính chiều cao hình chóp đều trên?

IV IV.HƯỚNG DẪN HỌC BÀI

Bài tập : Bài tập về nhà:

Bài tập 46 SGK, hướng dẫn:

Diện tích đáy của lục giác đều tính bởi công thức nào?

Công thức tính chiều cao của tam giác đều phụ thuộc vào cạnh của nó?

* Xem trước các bài tập phần luyện tập ở SGK

V.Rút kinh nghiệm.

Trang 3

Tiết 66 : LUYỆN TẬP THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU

I- MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Giúp HS ôn tập, củang cố vững chắc các kiến thức liên quan đến hình chóp đều, đặc biệt là công thức

tính thể tích và công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần

2.Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán những bài toán có liên quan đến thể tích của các hình chóp đều

3.Thái độ: Giáo dục cho HS tính thực tế của các nội dung toán học.

II- CHUẨN BỊ:

- HS: Làm trước các bài tập GV đã hướng dẫn, xem trước phần luyện tập để chuẩn bị cho tiết luyện tập

- GV: Trang vẽ sẵn những vật dụng có nội dung liên quan đến tiết luyện tập như vẽ 134, 135, 136,137 ( SGK) giúp việc giảng dạy được dễ dàng hơn

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Kiểm tra ? Kiểm tra bài cũ: (tất cả HS, làm kiểm tra 15 phút)

+ Phát biểu công thức tính thể tích của hình chóp đều, áp dụng

(Xem hình vẽ ở bảng và số liệu ghi trên hình vẽ, GV có thể thay đổi số liệu tùy trình độ HS):

HS làm bài kiểm tra 15 phút:

* Vchóp = 1

2S.h

+SMNO =1

2.12.12 3

2 (cm2) + Sđáy = 6.36 3 ( cm2)

+ Sđáy = 374,12 ( cm2)

+ V chóp = 1

3 374,12.35

+ Vchóp = 4364,77(cm3)

* Bài tập 48a SGK

( HS làm bài tập trên vở

nháp), một hS làm bài tập

48 a ở bảng , GV cho HS

nhận xét, sữa sai ( nếu có)

*Bài tập 49 SGK

( GV dùng bảng phụ , vẽ

hình trước) Yêu cầu HS

căn cứ vào hình vẽ , số

liệu ghi trên hình vẽ để

tính diện tích xung quanh

của các hình chóp đều

- Cho HS làm bài tập bổ

sung sau

+ BD = 8cm SO = 12cm

Tính thể tích hình chóp

đều trên( Chiếu bài làm

của một số HS, sau đó cho

- HS quan sát hình vẽ 134 SGK và trả lời được

Chỉ có hình 4 có thể gấp lại thành hình chóp đều, các hình khác hoặc có đáy không phải là đa

+Giác đều ,hoặc mặt bên không phải là tam giác

- HS vận dụng kiến thức vào giải bài tập

- HS cùng giải và nhận xét

+Sđáy = ( 8.8) :2 = 32 ( cm 2)

Bài tập 48:

(HS trình bày)

Bài tập 49

Hình 1Tính Sxq = ?

Bài giải:

Nửa chu vi đáy

6.4 : 2 = 12 ( cm) Diện tích xung quanh là :

12 10 = 120( cm2) Hình 2: Tính Sxq =?

Nủa chu vi đáy:

7,5.2 = 15(cm) Diện tích xung quanh:

15.9,5 = 142,5( cm2)

Trang 4

chỉnh) V chóp đều =

3S.h =

332 12 = 128 ( cm3)

IV.HƯỚNG DẪN HỌC BÀI

- Bài tập về nhà: Câu b bài 50 ( Xem hướng dẫn SGK) và câu hỏi ôn tập chương ( Xem SGK câu 1,2,3, và bài tập 51,52)

- Làm các bài tập trong sgk, Làm các bài tập ôn tập chương IV

V.RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 67 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I- MỤC TIÊU :

- HS được hệ thống hóa các kiến thức của chương : Hình lăng trụ đứng , hình hộp chữ nhật , hình chóp đều, thấy được mối liên hệ giữa chúng , đặc biệt là mối liên hệ giữa hình lăng trụ đứng và hình hộp chữ nhât

- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích xung quanh diện tích toàn phần , thể tích của hình lăng trụ đứng , hình hộp chữ nhật , hình chóp đều

- Giáo dục cho HS mối liên hệ giữa toán học với tbực tế cuộc sống

II- CHUẨN BỊ:

- GV: Kẻ trước bảng phụ hay một trang powerpint về kiến thức lí thuyết cần hệ thống, in trước và cho

HS điền vào trong tiết ôn tập.

- HS:Ôân tập lí thuyết và xem trườc bảng hệ thống kiến thức chương IV ở SGK

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

* Phần một- Lí thuyết

Gv phát bảng in săõn bảng thống kê các nội dung đã học , có chừa những ô trống , yêu cầu HS điền vào theo hệ thống câu hỏi của Gv

Sau khi điền xong ,GV thu phiếu, cho hiển thị bảng điền đầy đủ và nậhn xét bài làm của HS

quanh

Diện tích toàn phần

Thể tích

Hình : ………

Có đáy là : ………

Các mặt bên là các hình :

………

Lăng trụ đều là

* ………

* ………

Công thức :

Sxung quanh =

………

Công thức ;

Sxung quanh =

………

Công thức :

V =

………

*Phần hai- Bài tập

IV.HƯỚNG DẪN HỌC BÀI

- Tăng cường việc học và luyện giải các bài tập

Bài tập :

V.Rút kinh nghiệm.

Tiết 68 ÔN TẬP HỌC KÌ II

Trang 5

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Ôn tập và củng cố hệ thống kiến thức về đa giác và diện tích đa giác

2 Kỹ năng : Kĩ năng nhận dạng, phân tích và áp dụng các kiến thức đã học vào chứng minh bài tập.

3 Thái độ : Cẩn thận, tự giác, tích cực trong học tập.

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- GV: Bảng phụ vẽ hệ thống tứ giác cùng với các dấu hiệu nhận biết và công thức tính diện tích

- HS: Ôn tập kiến thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa Đường TB của tam

giác, của hình thang Nó có

tính chất gì?

Hình chữ nậht là gì? Nó có

những tính chất gì? Nêu dấu

hiệu hận biết hình chữ nhật

Hình thoi là gì? Nó có tính chất

gì? Nêu các dấu hiệu nhận

biết hình thoi

Hoạt động 2: Ôn tập.

Bài 88

GT ?, KL ?

Tứ giác EFGH là hình gì vì sao

?

Để EFGH là hình chữ nhật cần

thêm điều kiện gì ?

Để hình bình hành là hình thoi

thì ta cần các điều kiện gì ?

=> Cần điều kiện gì ?

Để hình bình hành là hình

vuông ta cần những điều kiện

gì ?

=> cần những điều kiện gì ?

Bài 46

GT ?, KL ?

HS lên bảng trả lời

Các HS khác bổ sung

GT: Tứ giác ABCD, E, F, G, H là trung điểm của: AB, BC, CD, DA

KL: Đường chéo AC và BD như thế nào để EFGH là Hcn, Hthoi, HV

Là hình bình hành vì các cạnh đối // với nhau

Hai đường chéo vuông góc với nhau

+ Hai cạnh kề bằng nhau + Hai đường chéo bằng nhau

Là hình chữ nhật và là hình thoi

Hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau

GT: ∆ABC, MA = MC,

Bài 88 Sgk/111

A E

H B

F

D G C Chứng minh Theo tính chất đường trung bình của tam giác

Ta có: HE//GF, EF//HG

=> Tứ giác EFGH là hình bình hành

a Để Hbh EFGH là hình chữ nhật thì phải có một góc vuông

=>Hai đường chéo AC và BD phải vuông góc với nhau thì tứ giác EFGH là hình chữ nhật

b Hình bình hành EFGH là hình thoi khi

EH = HG mà EH//= ½ BD ; HG//= ½ AC Vậy điều kiện để tứ giác EFGH là hình thoi khi BD = AC (2 đ/chéo)

c Hình bình hành EFGH là hình vuông

 EFGH là hình chữ nhật EFGH là hình thoi  AC ⊥BD và AC = BD Vậy điều kiện là: Hai đường chéo bằng

Trang 6

GV yêu cầu HS lên vẽ hình.

SABM ? SBMC =? SABC vì sao ?

Tương tự MN là gì của ∆

BMC ?

=>SBMN ? SNMC = ? SBMC

= ? SABC ?

Mà SABNM = ?

Thay số tính kết quả ?

Hoạt động 3: Củng cố

- GV treo bảng hệ thống tứ

giác cùng dấu hiệu nhận biết

và CT tính diện tích cho học

sinh quan sát và phát biểu

hoàn chỉnh

KL: SABNM = ¾ SABC

HS vẽ hình

MN là trung tuyến của ∆BMC

Bằng nhau và bằng ½ SABC vì trung tuyến chia tam giác thành hai tam giác có diện tích bằng nhau

Là trung tuyến + Bằng nhau và bằng ½ SBMC

Bằng ¼ SABC

= SABM + SBMN

¾ SABC

Bài 46 Sgk/133

A M

B C N

Chứng minh Vẽ trung tuyến AN và BM + Ta có :SABM = SBMC = ½ SABC (1) Vì trung tuyến chia tam giác thành hai tam giác có diện tích bằng nhau

+ Mặt khác MN là trung tuyến của ∆ BMC

=> SBMN = SNMC = ½ SBMC

= ¼ SABC (2) Mà SABNM = SABM + SBMN

= ½ SABC + ¼ SABC

= ( ½ + ¼ ) SABC

= ¾ SABC (đpcm)

IV.HƯỚNG DẪN HỌC BÀI

- Về ôn lại các dấu hiệu nhận biết các dạng hình đã học, cách chứng minh một tứ giác là hình đặc biệt dựa vào dấu hiệu và điều kiện của các yếu tố

- Xem lại công thức tính diện tích của các loại tứ giác, cách chứng minh ba điểm thẳng hàng

- Ôn tập chuẩn bị thi học kì 1 BTVN Xem kĩ lại các dạng bài tập của ôn tập chương, tính diện tích tứ giác, …

V.Rút kinh nghiệm.

Tiết 69 ÔN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Ôn tập và củng cố hệ thống kiến thức về đa giác và diện tích đa giác

2 Kỹ năng : Kĩ năng nhận dạng, phân tích và áp dụng các kiến thức đã học vào chứng minh bài tập.

3 Thái độ : Cẩn thận, tự giác, tích cực trong học tập.

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- GV: Bảng phụ vẽ hệ thống tứ giác cùng với các dấu hiệu nhận biết và công thức tính diện tích

- HS: Ôn tập kiến thức

Trang 7

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: GV lần lượt treo bảng phụ ghi hệ thống lý thuyết

- Cho HS trả lời phần lý thuyết của mỗi câu trước khi điền vào chỗ trống

Đoạn

thẳn

g tỉ

lệ

Định nghĩa

AB, CD tỉ lệ với A’B’,

C’D’

<=> ……

Tính chất

= +

+

=

=

= +

=

' '.

' '

' '

' '

' '

D C AB

AB D C

B A CD AB CD

CD AB

D C

B A CD AB

Định lý

Talét

(thuận

và đảo)

∆ABC có a//BC

'

'

' '

=

=

=

AB BB AB AB BB AB

Áp dụng: cho ∆ABC với các số đo các đoạn thẳng có trong hình vẽ Nhận xét gì về đoạn thẳng MN với BC? Vì sao?

A

M N a

B C

AM=3cm, MB=1,5cm, AN=4,2cm, NC=2,1cm

………

………

Hệ quả

của định

lý Talét

∆ABC có a//BC

<=> ……… Áp dụng: A

B’ C’ a

B C

Cho a//BC, AM=2cm, MB=6cm, MN=3cm Tính BC?

………

………

Tính

chất

đường

phân

giác của

tam giác

Tính chất: Nếu AD là phân

giác của BAC và AE là

phân giác của BAx thì:

.

=

AC AB

Áp dụng: ∆ABC có AB=3cm, AC=5cm, BD=0,2cm, DC= 1/3 cm

Điểm D nằm giữa hai điểm B, C

AD có phải là phân giác của góc BAC không? Vì sao?

Tam giác

đồng

dạng

Định nghĩa:

∆ABC ∆A’B’C’

( Tỉ số đồng dạng k)

*

*

Tính chất: gọi h và h’; p và p’; s và s’ lần lượt là các đường

cao, nửa chu vi, diện tích của hai tam giác ABC và A’B’C’ thì:

h h

Trang 8

giữa đồng

dạng và

bằng nhau

của hai

tam giác

ABC và

A’B’C’

(hai tam

giác

thường)

1(c.c.c) ………

2(c.g,c) ………

3(g-g) ………

1/ ………

2/ ………

3/ ………

Liên hệ giữa đồng dạng và bằng nhau của hai tam giác ABC và A’B’C’ (hai tam giác vuông tại A và A’) Đồng dạng: 1/ ………

2/ ………

3/ ………

Bằng nhau: 1/ …AB = ……

2/ BC = …… và …… = …… hay …… = ……

3/ BC = …… và …… = …… hay …… = ……

Hoạt động 2: Ôn tập

Bài 56

GV cho HS suy nghĩ và trả lời

tại chỗ

Bài 57

Gv cho HS lên vẽ hình

AD là phân giác => tỉ số nào?

Tỉ số này như thế nào với 1? vì

sao?

Nghĩa là D như thế nào với B và

M?

Muốn chứng tỏ được H nằm

giữa B và D ta => góc BAH ?

HS trả lời tại chỗ

5 5

/

10

3 150

45 /

3

1 15

5 /

=

=

=

=

=

=

CD

CD CD

AB c CD

AB b CD

AB a

A

B H D M C

1

<

=

AC

AB DC BD

Vì AB<AC Nằm giữa Góc BAH < góc BAD

Bài 56 Sgk/92

5

5 /

10

3 150

45 /

3

1 15

5 /

=

=

=

=

=

=

CD

CD CD

AB c CD

AB b CD

AB a

Bài 57 Sgk/92

A

B H D M C

Do AD là phân giác của góc BAC=>

1

<

=

AC

AB DC

BD

(AB<AC)

=> BD<BM, nghĩa là D nằm giữa B, M HAC = 900 – C =

2

C B

A+ − -C = A+B2−C > 2A

Vì B – C >0 ( doAB < AC) Vậy điểm H nằm giữa hai điểm B, D

Trang 9

Bài 58

GV cho HS đọc đề và nêu yêu

cầu của bài toán

Cho HS vẽ hình

Cho 1 HS lên chứng minh

∆BKC = ∆CHB để suy ra

được BK=CH

Ta dựa vào định lí talét từ hai

tam giác trên bằng nhau => tỉ số

nào và như thế nào với nhau

=> kết luận gì?

Hai tam giác vuông CIA và

CHA như thế nào với nhau vì

sao?

GV hướng dẫn HS cách tính KH

theo các yếu tố của hai tam giác

đồng dạng

HS đọc đề và nêu yêu cầu cần chứng minh

HS vẽ hình

1 HS lên chứng minh

AC

HC AB

KB

=

KH//BC

Đồng dạng với nhau vì có chung góc C

Bài 58 Sgk/92 A b

K H

B I C a

a/ Chứng minh BK = CH Xét ∆BKC và ∆CHB có:

K = H = 900

BC chung; KBC=HCB(góc đáy)

=> ∆BKC = ∆CHB (c/h – g/n)

=> BK = CH b/ Chứng minh KH //BC

Vì ∆BKC = ∆CHB (cm a)

AC

HC AB

KB =

Theo định lí talét đảo

=> KH//BC c/ Hai tam giác vuông CIA và CHB có chung góc C nên đồng dạng với nhau

) 2 1 (

.

2 2

2

2 2

2 2

b

a a KH

AC

AH BC KH AC

AH BC KH

b

a b AH b

a HC

CA

BC CB HC CA

CB IC HC

=

=

=

=

=

=

=

@ Củng cố

- GV treo bảng phụ HS đã hoàn thành phần điền cho HS ôn lại các kiến thức cơ bản

- Về ôn lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị bài tập 56, 57, 58, 61 Sgk/92 tiết sau ôn tập

IV.Hưóng dẫn học bài.

- Về xem lại toàn bộ lý thuyết của chương, coi lại kĩ các dạng bài tập đã làm chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45’

V.Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 01/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

( Vẽ hình chóp đều theo ba bước hướng dẫn của SGK) \Hoạt động 3 : ( Luyện tập &amp;  củng cố) - Bộ giáo án toán 8
h ình chóp đều theo ba bước hướng dẫn của SGK) \Hoạt động 3 : ( Luyện tập &amp; củng cố) (Trang 2)
GV yêu cầu HS lên vẽ hình. - Bộ giáo án toán 8
y êu cầu HS lên vẽ hình (Trang 6)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - Bộ giáo án toán 8
o ạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng (Trang 7)
Gv cho HS lên vẽ hình - Bộ giáo án toán 8
v cho HS lên vẽ hình (Trang 8)
Cho HS vẽ hình. - Bộ giáo án toán 8
ho HS vẽ hình (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w