1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 8 13

9 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại Số 8 Tuần 13
Tác giả Phan Lệ Thủy
Trường học Trường THCS Phan Thúc Duyện
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Duyên Hải
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 255,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu, và biết cách đôi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức.. MỤC TIÊU : - HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi

Trang 1

Tuần : 13

Soạn : 15/ 10 / 2008

Giảng: / /

2008

I MỤC TIÊU :

- HS biết vận dụng tính chất cơ bản để rút gọn phân thức

- Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu, và biết cách đôi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức

II CHUẨN BỊ :

- GV: Thước kẻ, bảng phụ

- HS: Bảng nhóm, xem bài mới

III TIẾN HÀNH:

1 Kiểm tra bài cũ:

1. Để rút gọn một phân thức ta làm thế nào? Aïp dụng , rút gọn p/t :

x x

x

5 2

10 4

2 +

+ ;

9

4 6 ( 2

2

+

x

x x x

2. Phát biểu quy tắc đổi dấu và làm bài tập 9/sgk:/40

2 Bài mới:

Hoạt động 1 :

Sửa bài tập

Bài 11/sgk

Yêu cầu học sinh

đọc đề bài toán

Bài 12/sgk:

H Yêu cầu của đề

bài?

H Nêu các phương

pháp phân tích đa

thức thành nhân

tử?

H Để phân tích,

đầu tiên ta làm gì?

H Có nhận xét gì

về biểu thức

trong ngoặc?

H Tương tự với

mẫu thức?

HS đọc đê., nêu các bước thực hiện: - tìm nhân tử chung

- chia tử và mẫu cho nhân tử chung

2 HS lên bảng thực hiện

HS nêu yêu cầu của đề bài

HS nêu lại các bước:

- Đặt nhân tử chung

- HĐT

- Nhóm các hạng tử Đặt nhân tử chung

Hằng đẳng thức đáng nhớ (bình phương của một hiệu; hiệu của hai lập phương)

2 HS lên bảng làm

Bài 11: Rút gọn phân thức

2 3

18

12

xy

y x

2

3

2

y x

b

x

x x

x

x x

4

) 5 ( 3 ) 5 ( 20

) 5 (

2

3 = + +

+

Bài 12: Phân tích tử và

mẫu thành nhân tử rồi rút gọn phân thức.

Giải :

a

) 8 (

) 4 4 ( 3 8

12 12 3

3

2 4

2

+

=

+

x x

x x x

x

x x

=

) 4 2 )(

2 (

) 2 ( 3

2

2 + +

x x x x

x

=

) 4 2 (

) 2 ( 3

2 + +

x x x x

b)

2

=

) 1 ( 3

) 1 (

+

+

x x

x

=

x

x

3

) 1 (

Hoạt động 2 :

Giải bài tập

Trang 2

Bài 13/sgk

H Nhắc lại quy tắc

đổi dấu ?

Câu b làm thế nào?

H Phân tích mẫu thế

nào ?

GV nhận xét bài làm

của các nhóm

HS đọc đề

B

A B

A

=

Phân tích y2 - x2 =(x + y)(y -x)

Đổi dấu y - x = - (x - y)

x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x -y)3

HS hoạt động nhóm, trình bày trên bảng nhóm

Bài 13 : Aïp dụng quy tắc

đổi dấu rồi rút gọn phân thức :

) 3 ( 45 )

3 ( 15

) 3 ( 45

=

x x

x x x

x

x x

= ( 3 ) 2

3

x

2 2

3

x

x y

− +

) (

) )(

(

y x

x y y x

+

) (

) (

y x

x y

+

Bài 10/sbt

GV hướng dẫn HS

làm

H Để chứng minh 1

đẳng thức ta làm

thế nào?

H Biến đổi vế trái

như thế nào?

Tương tự HS làm câu

b

HS đọc đề

HS nêu cách chứng minh:

biến đổi vế trái

Phân tích tử và mẫu và rút gọn VT

b)

y x y xy y x x

y xy x

=

− +

+

2 2

2 3

3 2 2 3

2 2

Ta có

2 2

2 2

2 3

y xy y x x

y xy x

− +

+ +

=

) 2 2

( ) (

2 2

3 2

2 3

2 2

y y x xy

x

y xy xy x

− +

+ + +

=

) (

2 ) (

) ( 2 ) (

2 2 2

2 y y x y x

x

y x y y x x

− +

+ + +

= (x+(x y)(+x y)(−x y)(+x2y+)2y) = x−1 y = VP (đpcm)

Bài 10/sbt: Chứng minh

các đẳng thức sau :

a)

y x

y xy y

xy x

y xy y x

+

=

− +

+ +

2 2

2 2

3 2 2

3 2 2

2

2

y xy x

y xy y x

− +

+ +

2 2

2 2

2 (

y xy xy x

y xy x y

− +

+ +

=

) ( ) ( 2

)

y x y y x x

y x y

+

− + +

= xy2x+−y y2 = VP (đpcm)

Vậy đẳng thức được chứng minh

3 HĐ 3 củng cố:Để rút gọn 1 phân thức ta làm gì? GV hệ thống lại

các dạng bài tập đã làm

4 HĐ4 hướng dẫn vè nhà:

- Xem lại tất cả lý thuyết đã học và đã làm ở trên.

- Làm các bài tập còn lại ở (SGK), bài tập 9, 10, 12 trang 17 - 18 (SBT).

- Xem bài mới “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức”

- HSG làm bài tập sau: Cho biểu thức : A =

2 2

3 3

2 3

3

− +

x x x

x x

:

a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa.

b) Rút gọn A.

c) Tìm của x nguyên để biểu thức A đạt giá trị nguyên.

Tuần:13-14 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC Soạn :

Trang 3

Tiết:26-27 18/10/2008

Giảng : / /

2008

I MỤC TIÊU :

- HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử Nhận biết được nhân tử chung trong trường hơp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được MTC

- HS nắm được quy trình quy đồng mẫu thức

- HS biết cách tìm các nhân tử phụ, phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu chung

II CHUẨN BỊ : - GV: Thước kẻ, bảng phụ.

- HS: Bảng nhóm, xem bài mới

III TIẾN HÀNH :

1 Kiểm tra: Rút gọn phân thức21 2 ( 3 2 ) 2

) 3 2 ( 14

x y x

y x x

2

) 2

(

10 5

x y

xy x

2 Bài mới

Hoạt động 1: Thế nào là QĐMT

nhiều phân thức.

Cũng giống như phân

số Để quy đồng hai

phân số :

5

3 và 3

2

ta làm thế nào ?

H Chẳng hạn cho hai

phân thức x−1 yx+1 y

.Hãy dùng tính chất cơ

bản của phân thức biến

cácphân thức thành hai

phân thức có cùng mẫu

thức và bằng 2 p/t đã

cho

H Vậy quy đồng mẫu

thức nhiều phân thức là

làm gì ?

Ta phải tìm MSC của hai phân số nầy vàưSC là 15

HS thực hiện ở lớp theo nhóm nhỏ

) )(

(

) (

1 1

y x y x

y x y

+

=

) )(

(

) (

1 1

y x y x

y x y

= +

HS trả lời

1 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức :

Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho.

Hoạt động 2 : Quy trình tìm

mẫu thức chung.

Cho ?1 tr41

Ta chọn TMC nào ? vì sao

?

Vậy để tìm MTC của

các phân thức ta làm

Chọn MTC là 12x2y3z hoặc 24x3y4z vì nó chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho

Chọn MTC: 12x 2 y 3 z vì

nó đơn giản hơn

2 Tìm mẫu thức chun g :

Ví dụ : Tìm MTC của hai

phân thức

4 8 4

1

2 − x+

x

x

x 6 6

5

2 −

Phân tích các MT thành nhân

Trang 4

thế nào?

Cho ví dụ tìm MTC của 2

p/ thức:

H Phân tích các MT của

hai phân thức trên thành

nhân tử ?

H Chọn MTC ?

HS phân tích :các mẫu thức thành nhân tử :

4x2 8x + 4 = 4(x -1)2

6x2 - 6x = 6x( x - 1)

Chọn MTC là : 12x(x -1)

tử : 4x2 - 8x + 4 = 4(x - 1)2

6x2 - 6x = 6x( x - 1)

-MTC cần tìm là : 12x(x - 1)

* Nhận xét: sgk

GV giới thiệu bảng mô

Hoạt động 3 :

Quy đồng mẫu thức.

Tiếp tục thực hiện ví

dụ trên

Đối với bài toán QĐMT

ta làm như sau:

- Tìm MTC (đã tìm)

- Tìm nhân tử phụ của

mỗi MT bằng cách chia

MTC cho MT đó

- Nhân tử và mẫu của

mỗi P/t với NTP tương

ứng

H Nhân tử phụ của

mẫu thứ nhất là gì?

Của mẫu thứ hai?

H Hãy thực hiện phép

nhân tử và mẫu của P/t

với NTP t/ứng

H Qua ví dụ cho biết

muốn quy đồng mẫu

thức của nhiều phân

thức ta làm thế nào ?

Cho ?2

Cho ?3

Lưu ý đôi khi phải đổi

dấu để có MTC

MTC : 12x (x - 1)

Nhân tử phụ : 3x và 2(x - 1)

HS làm ::

HS trả lời: ba bước

1HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở

Cho HS hoạt động nhóm

Các nhóm kiểm tra kết quả

3 Quy đồng mẫu thức :

Ví dụ 1 : QĐMT hai phân

thức

4 8 4

1

2 − x+

x

x 6 6

5

2 −

MTC : 12x(x - 1)

Quy đồng mẫu thức :

2

2 12 ( 1 )

3 )

1 (

3 4

3 1

=

x x

x x

2

) 1 ( 12

) 1 ( 10 )

1 )(

1 ( 2 6

) 1 ( 2 5

=

x x

x x

x x

x

Ví dụ 2: Quy đồng mẫu thức của :

x

x 5

3

2 −

10 2

5

x

Ta có: x2 - 5x = x(x - 5) 2x -10 = 2(x - 5) MTC là : 2x(x - 5) Quy đồng mẫu thức :

) 5 ( 2

5 )

5 ( 2

5

) 5 ( 2

6 )

5 ( 2

3 2

=

=

x x

x x

x x

x x x

x

HĐ 4: Củng cố: Cho HS làm bài tập 14a, 15b

Trang 5

Bài 14a/sgk: QĐMT: 5 3

5

y

12

7

y

60 12

.

12 5

y x

y y

y x

y

= ;

4 5 2

2

4

3

2

12

7

12

.

7

y x

y x y

x

y

x

y

Bài 15b/sgk: QĐMT:

16 8

2

2 − x+

x

x

x x

x

12

3 2 −

2

6 3

).

16 8

(

3

.

2

= +

x x

x

x

x x

) 4 ( ) 4 ).(

12 3

(

) 4 (

=

x x

x x x

x x

x x

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : - Xem lại lý thuyết đã học và bài tập đã

làm ở trên

- Làm các bài tập còn lại ở (SGK), Làm thêm các bài tập 13,14 tr18

(SBT)

- Chuẩn bị giờ sau “Luyện tập”

Tuần: 15

Tiết: 30 LUYỆN TẬP Soạn: Giảng:

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững và vận dụng được các quy tắc cộng các phân thức đại số

- HS có kỷ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng cac phân thức

- Biết viết kết quả của dạng rút gọn

- Biết vận dụng tính giao hoán kết hợp của phép cộng để thực hiện phép cộng được đơn giản hơn

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ

- HS: bảng nhóm, bài tập

III TIẾN HÀNH:

Hoạt động 1 : kiểm tra

+ Muốn cộng hai phân thức

cùng mẫu thức ta làm thế

nào? Làm bài 21tr46 câu c

+ Muốn cộng hai phân thức

có mẫu thức khác nhau ta

làm thế nào? Làm bài

23tr46 câu a

HS 1 lên bảng làm

HS 2 lên bảng

Hoạt động 2: Giải bài tập.

Học sinh đọc đề bài tập

25

Cho HS nêu cách làm đối

với câu a, b

Kiểm tra kết quả làm của

học sinh

HS nêu cách làm:

- Tìm MTC; NTP

- QĐMT

- Cộng tử, giữ nguyên mẫu

2 HS làm câu c, d bài 25

Bài 25: Làm tính cộng các

phân thức sau:

3 2

5

y

x xy y

x + + MTC: 10x2y2

= 2 2

2

10

10 2 3 5 5

y x

x x x

y+ +

Trang 6

Với câu d cần áp dụng tính

chất giao hoán, để tính

nhanh Và tùy theo bài tập

mà ta chọn cách làm thích

hợp

c) x32x 55x 2525−5x x

− +

− +

= 3( 55)+5(−−255)

+

x

x x

x x MTC : 5x(x - 5)

= 5(3x5+x5()x+−x5()x−25)

= 5(x x(x5)5) x5x5

2 = −

= 2 2

3

10

10 6 25

y x

x x

y+ +

b) 2x x++16+x2(x x++33)

= 2(x x++13)+x2(x x++33)

MTC : 2x(x + 3)

= x.(x+21x)(+x2+.(32)x+3) (x2x(2x)(x3)3) =x2+x2

+

+ +

=

1

4

2

4

+ +

x

x x

MTC : 1 - x 2

= 2 4 2

1

4 1

x

x x

+ + +

= 4 24 2

1

5 1

4 1

x x

x x

=

+ +

Bài 27/sgk

H Để rút gọn bài toán

nầy trước hết ta phải làm

gì ?

H Mẫu thức chung bằng

bao nhiêu ?

Sau khi QĐ thì thực hiện

phép cộng và thu gọn biểu

thức

Quy đồng mẫu thức MTC : 5x(x + 5)

HS quy đồng :

) 5 ( 5

) 5 50 ( 5 ) 25 (

10 2 3

+

+ +

− +

x x

x x

x

5

5 )

5 ( 5

25

10 2

+

+

x x

x x

x

1 HS trình bày

Bài 27: Rút gọn rồi tính

giá trị biểu thức khi x = - 4:

) 5 (

5 50 ) 5 ( 2 25 5

2

+

+ +

− +

x x

x x

x

Giải:

MTC : 5x(x + 5)

= 10( 5 (25) 5)5(50 5 )

2 3

+

+ +

− +

x x

x x

x

= 10( 5 25( ) 5)5(50 5 )

2 3

+

+ +

− +

x x

x x

x

= 510( 5)25 55

2

+

+

x x

x x

x

Khi x = - 4 thì

5

1 5

5 4 5

5

= +

= +

x

HĐ 3: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại tất cả lý thuyết đã học và bài tập đã giải

- Làm các bài tập còn lại ở (SGK).

- Xem bài mới “Phép trừ các phân thức”

Hướng dẫn bài 26/sgk

- Thời gian hoàn thành 1 khối lượng công việc được tính như thế nào?

- Thời gian xúc 5000 cm3 đầu tiên là :

x

5000

(ngày )

- Thời gian làm nốt công việc còn lại là : (ngày)

Trang 7

- Thời gian hoàn thành công việc là :

25

6600 5000

+

+

x

x (ngày)

Tuần: 13

Tiết: 26

Chương II ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

Giảng: / /

2008

I MỤC TIÊU :

- HS nắm được khái niệm đa giác lồi, đa giác đều

- HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác

- HS vẽ được và nhận biết một số đa giác lồi đa giác đều

- HS biết vẽ tâm đối xứng, trục đối xứng (néu có) của 1 đa giác đều

- HS biết sử dụng phép tương tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác đều từ những khái niệm tương ứng đã biết về tứ giác

- Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của 1 đa giác

- Giáo dục HS tính kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong vẽ hình

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, thước, compa

- HS: Thước, compa, bảng nhóm

III TIẾN HÀNH:

Trang 8

D

C

B A

P Q S

N

R M

C B

A

Giâo Ân Đại Số 8 Phan Lệ thuỷ

Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm Học: 2008 - 2009

Hoạt động 2: Khái niệm về đa giác.

H Thế nào là tứ giác

ABCD?

H Tứ giác lồi là hình

thế nào?

Cho bảng phụ hình 112-

117/sgk: giới thiệu đa

giác

H Đa giác ABCDE là hình

như thế nào ? (hình 114,

117)

GV giới thiệu đỉnh, cạnh

của đa giác

Cho ?1 và nhắc lại k/n

đa giác

H Tương tự khái niệm

tứ giác lồi Thế nào là

đa giác lồi?

H Các hình vẽ đã cho,

hình nào là đa giác lồi?

Cho ?2.ì

GV nêu chú ý

Cho ?3 Bảng phụ vẽ

hình 119

Giới hiệu cách gọi tên

đa giác n đỉnh (n > 3)

HS nhắc lại khái niệm tứ giác, tứ giác lồi

HS trả lời

HS làm ?1: giải thích vì sao hình 118 không phải là đa giác

HS mô tả đa giác lồi

HS trả lời

HS làm ?2 Tại sao hình 112,113, 114 không phải là đa giác lồi

HS làm ?3 Và trả lời

1 Khái niệm về đa giác:

a Khái niện: sgk/114

ví dụ: ABCDE; MNPQRS

là các đa giác

* Đa giác lồi:

* Chú ý: (sgk).

Hoạt động 2: Đa giác đều.

Cho hình vẽ 120

H Thế nào là một đa

giác đều?

Cho ?4 Vẽ trục đối

xứng, tâm đối xứng

của ở hình 120 (nếu

có)

GV chốt lại:

- Tam giác đều: 3 trục

đối xứng

- Hình vuông: 4 trục đối

xứng; 1 tâm đối xứng

- Ngũ giác đều: 5 trục

đối xứng

- Lục giác đều: 6 trục

đối xứng, 1 tâm đối

xứng

HS quan sát các hình vẽ

Nêu định nghĩa

HS làm ?4

2 HS lên bảng thực hiện

2 Đa giác đều:

a Định nghĩa: sgk.

b Ví dụ:

Hoạt động 3: Củng cố

Cho bài tập 2/sgk

Bài tập 4/sgk

Cho các nhóm nhậûn

xét

HS trả lời:

a Hình thoi

b Hình chữ nhật

HS hoạt động nhóm

Bài 2: cho ví dụ

Bài 4:

Tổng số đo các góc của

đa giác n cạnh là: (n -

Trang 9

HĐ 4: Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững khái niệm đa giác, đa giác lồi, đa giác đều,

- Cách tính tổng số đo các góc của đa giác n cạnh, số đo 1 góc đa giác đều

- Làm các bài tập 1, 3, 4, 5 sgk/115

- Chuẩn bị bài “ Diện tích hình chữ nhật”.

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nào là đa giác lồi? - Toán 8 13
Hình n ào là đa giác lồi? (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w