1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toan 8- chuong I

6 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA Toan 8- chuong I
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng.. - Rèn các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập..

Trang 1

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

- Rèn các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập

- Phát huy trí lục của học sinh

II Chuẩn bị:

GV : Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ

HS : Bảng nhóm

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của GV : Hoạt động 1 : Kiểm tra học sinh

HS 1 : 1) Phát biểu thành lời các hằng đẳng

thức đáng nhớ đã học

Tính nhẩm : 2012 ?

5992 ?

23.17 ?

* HS 2 : Viết dạng tổng quát của các HĐT ?

Chữa bài tập 17 trang 11

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1 : NX sự đúng sai của các kết quả sau :

a2 + 2ab + 4b2 - (a +2b)2

2

1

x2 - 2xy + y2 = (

2

1

x - y)2

(0,5x - 1)2 = 0,25x2 - x2

(9x + 5)2 = 81x2 + 25

(0,5 - 4a)2 = (4a - 0,5)2

(x - 1 )2 = - (1 - x)2

Hoạt động của HS :

2012 = (200 + 1)2 = 2002 + 2.200.1 + 12

= 40000 + 400 + 1 = 40401

5992 = (600 - 1)2 = 6002 - 2.600.1 + 12 = 360000 - 1200 + 1 = 359801

23.17 = (20 + 3).(20 - 3) = 202 - 32

= 400 - 9 = 391 (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A - B)2 = A2 - 2AB + B2 (A + B)(A - B) = A2 -B2

Bài 17 :Chứng minh : (10a + 5)2 = 100a.(a + 1) + 25 Biến đổi vế trái :

(10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52

= 100a2 + 100a + 25 = 100a.(a + 1) + 25 =Vế phải

⇒ Đẳng thức đợc chứng minh

Sai vì : (a +2b)2 = a2 + 4ab + 4b2

≠ a2 + 2ab + 4b2

Sai vì : (

2

1

x - y)2 =

4

1

x2 - xy + y2

≠ 12 x2 - 2xy + y2

Sai Sai

Đúng Sai

Trang 2

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau :

a) A = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2

b) B = (3x + 1)2 + (3x + 1)(3x - 1)

Bài 3 : Biến các tổng sau thành tích :

A = 16y2 - 8y + 1

B = (x + 2)2 - 2( x + 2)y + y2

C = - 91x2 + 94 x - 94 + 49

Bài 4 : (bài 24 SGK)

Tính giá trị biểu thức :

A = 49x2 - 70x + 25 với a) x = 5

b) x=

7 1

Chúng ta sẽ làm nh thế nào ?

B = 16 + x2 + 8x với x = - 4

Bài 5 (Bài 23 - SGK) Chứng minh rằng :

1) (a + b) 2 = (a - b) 2 + 4ab

2) (a - b)2 = (a + b) 2 - 4ab

GV hớng dẫn để chứng minh đẳng thức

A = B ta có các cách sau

C1 : Biến đổi VT (A) ⇒ VP(B)

C2 : Biến đổi VP(B) ⇒ VT(A) thờng biến đổi

vế có biểu thức phức tạp về dạng vế có biểu

thức đơn giản

C3 : Biến đổi A sang C

B sang C ⇒ A = B

ở câu 1 ta chọn cách nào ?

A = 4x2 + 2.2x.3y + 9y2- (4x2 - 2.2x.3y + 9y2)

= 4x2 + 12xy + 9y2 - 4x2 + 12xy - 9y2 Vậy A = 24xy

B = (9x2 + 2.3x + 1) + ((3x)2 - 12) = - 9x2 - 6x - 1 + 9x2 - 1

Vậy B = - 6x - 2

A = (4y)2 - 2(4y).1 + 12 = ( 4y - 1)2

B = ( x + 2) 2 - 2.(x + 2).y + (y)2

= (x + 2 - y )2

C = - [(91 x2 - 94 x + 94 ) - 49 ]

= - [(

3

1

x - 2

3

1

x

3

2

+ (

3

2

)2 - 72 ]

= - [(31 x - 32 )2 - 72]

= - [(

3

1

x -

3

2

+ 7 )(

3

1

x -

3

2

- 7)]

= - (

3

1

x +

3

19

)(

3

1

x -

3

23

)

- Nhận xét : Biểu thức có dạng HĐT bình phơng của một hiệu ta thu gọn biểu thức dạng tổng thành tích trớc

A = 49x2 - 70x + 25

A = (7x)2 - 2.7x.5 + 52

A = (7x - 5)2

a) x = 5 ⇒ ( 7x - 5 )2 = (7.5 - 5)2

= 302 = 900 b) x = 71 ⇒ (7x - 5)2

= ( 7 71 - 5)2

= (1 - 5)2

= 16

B = 42 + 2.4.x + x2 = (4 + 4)2

với x = - 4 B = (4 - 4)2 = 0

1) BĐVP: (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = vế trái b) BĐVP: (a+b)2 - 4ab = a2 + 2ab +b2 - 4ab = a2 -2ab +b2 = (a - b)2 = VT

Trang 3

p dụng tính:

a) (a - b)2 biết a + b = 7; a.b = 12

b) (a + b)2 biết a - b = 20; a.b = 3

áp dụng:

a) Tính (a - b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12

Ta có (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab = 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1 b) Tính (a + b)2 biết a - b = 20 và a.b = 3

Ta có (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412

HDVN : - Ôn lại các hằng đẳng thức, xác định rõ đâu là biểu thức thứ nhất, đâu là biểu thức thứ 2

- Làm bài tập 20; 21; 222-b; 24

- Hớng dẫn bài 24 :

Tính : a) ( a + b + c )2 = (a + b + c).( a + b + c )

c1 : áp dụng nhân đa thức với đa thức và thu gọn

c2 : tách (a + b + c)2 = [(a +b) + c]2

Rồi áp dụng khai triển theo HĐ 1 rồi thu gọn

Ngày dạy:

Trang 4

Tiết 6 : Hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)

I Mục tiêu :

- HS thực hiện các HĐT lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu - các ứng dụng của nó

- Biết vận dụng các HĐT trên để làm bài tập

- Giáo dục KN phát biểu công thức dới dạng ngôn ngữ một cách chính xác

II Chuẩn bị dạy học :

GV : Bảng phụ, phấn màu

HS : Học thuộc và phát biểu bằng lời 3 HĐT dạng bình phơng

III Tiến trình bài giảng :

Hoạt động của GV : Hoạt động 1 : Kiểm tra

*HS 1 : Phát biểu thành lời các dạng HĐT đã

học ?

*HS 2: Viết dạng tổng quát các HĐT đã học ?

Chữa bài tập 24b

Tính (a + b - c)2 bằng cách áp dụng HDT đã học

*HS 3 : Tính (a + b)3 theo cách áp dụng HĐT

bình phơng của một tổng ?

+ Tơng tự : (A + B)3 = ?

*(A + B)3 = là dạng lập phơng của một tổng

hai biểu thức

Hoạt động của HS :

HS 1:Trả lời miệng

HS 2:(A + B)2 = A 2 + 2AB + B2

(A - B)2 = A 2 - 2AB + B2

(A + B).(A - B) = A2 - B2

(a + b - c)2 = [(a + b) - c]2

=(a + b)2 - 2(a + b)c + c2

= a2 + 2ab + b2 - 2ac - 2bc + c2

= a2 + b2 + c2 + 2ab - 2ac -2bc (a + b)3 = (a + b)2(a + b)

= ( a2 + 2ab + b2 ).(a + b)

= a3 + a2b + 2a2b + 2ab2 + ab2 + b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

(A + B)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

Hoạt động 2: HĐT lập phơng

của một tổng

GV yêu cầu HS làm ?1

GV gợi ý: Viết (a + b)2 dới

dạng khai triển rồi thực hiện

phép nhân đa thức

ta có (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3

vậy (A+B)3= ?

(?2 ) Phát biểu đẳng thức trên

bằng lời ?

áp dụng :

a) (x + 1)3 = ?

? nêu bt thứ nhất, bt thứ hai?

b) (2x + y)3 = ?

c) (x +

2

1

)3 = ?

HS làm vào giấy nháp

=(a+b)(a2+2ab+b2)=…

=a3+3a2b+3ab2+b3

HS nêu công thức tổng quát

và phát biểu bằng lời HĐT lập phơng của một tổng

HS: bt thứ nhất x, bt thứ hai

là 1

HS lên bảng làm câu b,c

1 Lập ph ơng của một tổng :

Với A;B là biểu thức ta có (A + B)3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

á

p dụng :

a) (x + 1)3

= x3 + 3x2 + 3x + 1

b) (2x + y)3 = (2x)3 + 3(2x)2y + 3.2x.y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

Trang 5

? Tính (B + A)3 ? Rút ra nhận

xét gì ?

Tính [A + (-B)]3 theo cách áp

dụng HĐT Lập phơng của

một tổng 2 biểu thức

Hoạt động 3: HĐT lập phơng

của một hiệu

GV cho HS làm ?3

GV gợi ý HS làm theo hai

cách:

C1:= (a-b)2.(a-b) =

C2: = (a+(-b))3 =

GV hai cách trên đều cho ta

kq nh nhau Tơng tự

(A- B)3 = ?

GV cho HS làm bài tập áp

dụng

a) Tính (x - 31 )3

GV hớng dẫn HS làm

b) tính (x -2y)3

? bt thứ nhất? Bt thứ hai? Sau

đó khai triển bt

c) Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

? Em có NX gì về quan hệ của

(A - B)2 với (B - A)2, của ( A -

B)3 với (B - A)3 ?

Hoạt động 4: Luyện tập:

Tính giá trị biểu thức :

a) (2yx + x2 + y2)

với x = -1 và y = 0

b) 8 - 12a + a3 - 6a2 - 2a3

+12a2 với a = - 2

HS tính (a + b)3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

(a - b)3

= a3 + 3a2(-b) + 3a(-b)2 + (-b)3

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b2

HS lên bảng làm theo hai cách

HS trả lời công thức tổng quát và phát biểu bằng lời

HS lên bảng làm câu b

HS trả lời miệng

HS trả lời ⇒ Chú ý

2 HS lên bảng làm a) = (x + y)2 = (- 1 + 10)2

= 81

c) (x +

2

1

)3 = x3 + 3x2

2

1

+ 3x (

2

1

)2 + (

2

1

)3

= x3 +

2

3

x2 +

4

3

x +

8 1

Chú ý : (A + B)3 = (B + A)3

3 Lập ph ơng của một hiệu

Với A ; B là biểu thức ta có (a - b)3

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

á

p dụng : a) Tính (x -

3

1

)3 = x3 - 3.x2

3 1

+ 3.x(13)2 - (31 )3 = x3 - x2 +

27

1 3

1x

b) Tính (x - 2y)3 = x3 - 3.x2.2y + 3.x (2y)2 - (2y)3

= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 c)

1 Đúng vì BP của hai đa thức đối nhau thì bằng nhau

A2 = (-A)2

2 Sai vì lập phơng của hai đa thức đối nhau thì đối nhau

A3 = -(-A)3

3 Đúng vì x + 1 = 1 + x

4 Sai vì (x - 3)2 = x2 - 6x + 9

* Chú ý : (A - B)2 = (B - A)2

(a - b)3 = - (b - A)3

Trang 6

b) = 8 -12a + 6a2 - a3

= (8 - a)3 = (8 + 2)3 = 1000

Hoạt động 3 : Củng cố :

1) Phát biểu thành lời dạng lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu? HDVN: - Ôn lại các HĐT đáng nhớ

- BTVN: 26, 27, 28 (SGK)

Ngày đăng: 20/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV : Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ. HS  : Bảng nhóm  - GA Toan 8- chuong I
Bảng ph ụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ. HS : Bảng nhóm (Trang 1)
GV : Bảng phụ, phấn màu. - GA Toan 8- chuong I
Bảng ph ụ, phấn màu (Trang 4)
HS lên bảng làm câu b - GA Toan 8- chuong I
l ên bảng làm câu b (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w