1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

DANH GIA HIEU QUA DU AN compatibility mode (1)

12 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 154,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc tính chi phí chung : Total cost = Fixed cost + Resource cost Total cost = Fixed cost + Resource cost  Fixed cost : Chi phí cố định  Resouce costResouce cost: Chi phí tài ngu

Trang 1

Quản lý chi phí trong MP

1 Nguyên tắc tính chi phí chung :

Total cost = Fixed cost + Resource cost

Total cost = Fixed cost + Resource cost

 Fixed cost : Chi phí cố định

 Resouce costResouce cost: Chi phí tài nguyên: Chi phí tai nguyen

 Resource cost là chi phí phải dùng khi phân bổ tài nguyên vào công tác trong một dự án

 Resource cost cho mỗi loại tài nguyên có thể khác nhau vì phụ thuộc vào loại tài nguyên, số giờ làm việc

Trang 2

Quản lý chi phí trong MP

2 Công thức tính chi phí tài nguyên dạng lao động:

Resource cost = (Work – Ovt.Work)*Std.Rate + Ovt.Work * Ovt.Rate + Cost per use * Units

Trong đó:

Work: Tổng số giờ công cần làm một công tác

Std.Rate: Giá chuẩn

Ovt.Rate: Giá ngoài giờ

Ovt.Work: Số giờ công làm ngoài giờ trong tổng số giờ công

Cost per use: chi phí sử dụng tài nguyên cho một đơn vị tài

nguyên dạng Work

Trang 3

Quản lý chi phí trong MP

3 Công thức tính chi phí tài nguyên dạng

Material:

Resource cost = Units * Std.Rate + Cost per use

Trong đó: g

Units : Số lượng đơn vị tài nguyên dạng Material

cần sử dụng cho công tác

Std R t Gi ù û ät đơ ị t øi â d

Std.Rate: Gia của một đơn vị tai nguyen dạng

Material

Cost per use: p chi phí sử dụng cho tổng số đơn vị p ï g g ị

units Material  Không nhân Cost per use với

Units đối với tài nguyên dạng Material

Trang 4

Quản lý chi phí trong MP

4 Nhập nhiều mức giá cho tài nguyên.

á

Vào Resource sheet, nhấp đúp Chuột vào

tên tài nguyên ở cột Resource name để hiển

û å

thị cửasổ Resource Information

Chuyển sang Tab “Cost”

 Để nhập mức giá khác cho công việc, ta

chuyển sang Tab “B”, rồi nhập vào mức giá y g , äp g thứ 2 của nguồn tài nguyên.

Trang 5

Bài Tập VD : Nhập nhiều mức giá cho một loại tài

â ø û h õ th øi đi å kh ù h nguyên và ở những thời điểm khác nhau

Trong quá trình đổ bê tông sàn tầng 2 ( M300) do diện tích sàn quá lớn nên phải ngắt quãng và đổ làm 02 lần cách nhau 7 ngày và mỗi lần đổ thì bê tông tại có đơn

ã

giá khác nhau cho mỗi m 3 như sau :

Lần 1 : Đổ 100m 3 đơn giá 2.500.000 /m 3

Lần 2 : Đổ 100m 3 đơn giá 2 700 000 /m 3

Lan 2 : Đo 100m 3 đơn gia 2.700.000 /m 3

Lập tiến độ về việc đổ bê tông sàn tầng 2 Và thể hiện sự chênh lệch về đơn giá trong mỗi lần đổ bê tông

chenh lệch ve đơn gia trong moi lan đo be tong.

Trang 6

5 Phân Tích Chỉ Số EAC, BAC, VAC,

BCWS, BCWP, ACWP

chi phí cuối cùng để hoàn thành công việc

Chúng ta có thể để MS Project tư tính toán

Chung ta co the đe MS Project tự tính toan, trong trường hợp này, nó chính là Total Cost của phương án hiện hữu Nếu ban nhập giá trị

cua phương an hiện hưu Neu bạn nhập gia trị này mà có chênh lệch với giá trị do MS

Project tư tính toán MS Project sẽ tư coi đó

Project tự tính toan, MS Project se tự coi đo là Fixed Cost

Trang 7

BAC (Budget at Completion): thể hiện tổng

chi phí của công tác theo kế hoạch cơ sở

(Baseline Cost) Nó cũng là Total Cost khi

chùng ta lưu kế hoạch cơ sở (Baseline

Schedule)

chênh lệch chi phí giữa tổng chi phí của công ä p g g p g tác theo Baseline và tổng chi phí công tác

theo Current VAC = BAC – EAC

Chú ý: BAC = Baseline Cost của công tác, nhưng EAC=Total Cost của phương án

nhưng EAC Total Cost cua phương an

tiến độ hiện thời

Trang 8

5 Phaân Tích Chỉ Số EAC, BAC, VAC,

BCWS, BCWP, ACWP

 BCWS - Budget Cost for Work Scheduled : là Chi phí cho

công việc theo kế hoạch ( lưu kế hoạch cơ sở là có)

 BCWP - Budget Cost for Work Performed : là Chi phí hay

Giá trị đạt được của công việc đã thực hiện (tiền mà nhà thầu

Giá trị đạt được của công việc đã thực hiện (tiền mà nhà thầu thu được khi thực hiện công việc) ( Nhập phần trăm hoàn

thành công tác là có)

ế

 ACWP - Actual Cost for Work Performed : là Chi phí thực tế cho công việc đã thực hiện ( So với sổ sách kế toán nhập vào)

Nhận xét : Giữa BCWS và BCWP giống nhau về đơn giá

Nhận xét : Giữa BCWS và BCWP giống nhau về đơn giá, khác nhau về khối lượng công việc tại thời điểm xem xét

Giữa BCWP và ACWP giống nhau về khối lượng

công việc đã thực hiện, khác nhau về đơn giá

Trang 9

6 Đánh giá dự án bằng phương pháp

EARNED VALUE

 CV = BCWP – ACWP : chênh lệch chi phí giữa chi phí thưc hiện công việc đến thời điểm cập nhật và chi phí thưc tế

thực hiện cong việc đen thơi điem cập nhật va chi phí thực te thực hiện công việc (dương chưa vượt chi phí)

 SV = BCWP – BCWS :chênh lệch về mặt khối lượng ä ë ï g

công việc (dương vượt tiến độ)

 CPI = BCWP/ACWP :chỉ số chi phí >1 có lợi

(Cost Performance Index)

 SPI =BCWP/BCWS :chỉ số tiến độ >1 có lợi

(Schedule Performance Index)

 CSI = (CPI)*(SPI) >1

(Cost Shedule Index)

Trang 10

Bài Tập VD1 : Đánh giá hiệu quả dự án

 Chi phí dự trù để hoàn thành 1 hạng mục A trong 9 ngày là

$1500 Hôm nay là ngày thứ 9 của tiến trình thực hiện Tuy nhiên đến lúc này từ sổ sách chi tiêu thực tế đã chi ra $1350, y ï , qua đo lường thực trạng hạng mục này chỉ hoàn thành được 2/3 khối lượng dự trù

 N á tí h t ù b è th û â t ù k át û

 Neu tính toan bang thu cong ta co ket qua sau:

BCWS = $1500 (vì dự trù làm trong 9 ngày & hiện nay ta đã làm

được 9 ngày)

BCWP = $1500 * (67%) = $1005

CV = BCWP – ACWP = $1005 - $1350 = -$345

SV = BCWP – BCWS = $1005 - $1500 = -$495

CPI = BCWP/ACWP = $1005/$1350 = 0.74 ( Bất lợi )

SPI =BCWP/BCWS = $1005/$1500 = 0.67 ( Bất lợi)

Trang 11

Nếu tính toán bằng Project ta thực hiện như sau:

B1 > T ät dư ù ới ới h A ù d ti 9

B1 > Tạo một dự an mơi vơi hạng mục A co duration = 9

ngày, ngày bắt đầu là 20 Dec 2004

B2 > Nhập vào Fix Cost = 1500 sau đó tiến hành lưu kế

hoạch cơ sở.{Khai báo BAC}

B3 > Khai báo Status Date = 30 Dec 2005 {Tính BCWS}, Nhập phần trăn hoàn thành công tác là 67 % {Tính BCWP}, äp p g { }, Thiết lập mặc định để Actual Cost MP không tự tính

B4 > Nhập giá trị thực tế Actual cost là 1350 Lúc này ta

quan sát đươc các trj số BCWS BCWP ACWP

quan sat được cac trj so BCWS, BCWP, ACWP.

B5 > Insert thêm 2 cột CPI, SPI vào để đánh giá hiệu hiệu quả của công tác

( Giới thiệu thêm cho học viên các lập công thức trong MP)

Trang 12

Bài Tập VD2 : Đánh giá hiệu quả dự án

 Cho một dự án có các thông tin như sau, hãy đánh giá hiệu quả dự án :

Công tác Predecessor D Cost ActualCost %H.thành

 Ngày bắt đầu là ngày 20/12/2004

 Ngày Status day là ngày 31/1/2015

( Học viên tự thực hiện bài tập này) ( Lưu ý : Trước khi nhập Actual Cost phải điều chỉnh chế độ nhập bằng

Ngày đăng: 08/08/2017, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w