Khai báo thông tin chung cho dự án, thiết lập mặc định chung cho dự án để mặc định trong dự án luôn là cố định thời lượng.. Bảng tài nguyên như sau : STT Tên Tài Nguyên Đơn Vị Max Unit
Trang 1ĐỀ THI LẬP – ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN
Cho Biết :
1 Khai báo thông tin chung cho dự án, thiết lập mặc định chung cho dự án để mặc định trong dự án luôn
là cố định thời lượng.
2 Ngày bắt đầu dự án là ngày 1/1/2015
3 Lịch làm việc tên là “LỊCH VN” làm việc từ thứ 2 đến thứ 7 – Chủ nhật nghỉ.
4. Bảng tài nguyên như sau :
STT Tên Tài
Nguyên Đơn Vị
Max Unit Std Rate Ovt.Rate Cost / Use
1 CN 20 200,000 vnđ/d 60,000 vnđ/h 0
Yêu cầu :
1 Cho biết tổng thời gian hoàn thành dự án : ………
2 Cho biết ngày kết thúc dự án là ngày nào : ………
3 Cho biết công tác nào không nằm trên đường găng :………
4 Tài nguyên CN cần nhiều nhất là bao nhiêu người xuất hiện lần đầu vào ngày nào : ………
5 Chi phí cho toàn bộ công nhân là bao nhiêu : ……….
6 Chi phí cho toàn bộ dự án là bao nhiêu :……….
7 Chi phí còn lại của dự án là bao nhiêu : ………
8 Phần trăm tiến độ của dự án đã thực hiện là bao nhiêu : ………
9 Cập nhật ngày Status day là ngày : 10 Lưu dự án cơ sở và cho biết các giá trị dự án cơ sở: 11 Cho biết giá giá trị của các chỉ số : BCWS……… ,BCWP………….……… …….,
ACWP………, BAC………, VAC………
12 Đánh giá hiệu quả dự án ở 02 phương diện là chi phí và tiến độ: CPI………,
SPI………
Họ Tên :
Email :
SĐT:
Trang 2STT Tên công việc Thời gian Mối Liên Hệ Tài Nguyên Chi phí cố định Hoàn %
thành
1 Phần móng
3 Sửa móng bằng thủ công 5
Bắt đầu sau khi Ct2 kết thúc 3 ngày
5CN 1,500,000 50
5 Cốt thép cốp pha móng 16
Bắt đầu sau khi Ct4 kết thúc 1 ngày
10CN 500,000 40
6 Đổ bêtông móng 2 Bắt đầu sau khi Ct5 kết thúc 2 ngày 5CN 1,200,000 55
7 Tháo cốp pha móng 2 Bắt đầu sau khi Ct6 kết thúc 3 ngày 5CN 1,400,000 46
Bắt đầu sau khi Ct7 kết thúc 1 ngày
7CN 1,000,000 10
9 Cốt thép cốp pha giằng móng 3 Bắt đầu sau khi Ct8 kết thúc 2 ngày 10CN 3,500,000 15
10 Đổ bêtông giằng móng 1
Bắt đầu sau khi Ct9 kết thúc 2 ngày
7CN 500,000 12
11 Tháo cốp pha giằng móng 1 Bắt đầu sau khi Ct10 kết thúc 2 ngày 8CN 450,000 0
12 Phần thân
13 Tầng 1
14 Cốt thép cốp pha cột tầng 1 3 Bắt đầu trước khi Ct11 kết thúc 2 ngày 10CN 1,200,000 65
15 Đổ bêtông cột tầng 1 3
Bắt đầu sau khi Ct14 kết thúc 2 ngày
7CN 1,800,000 70
16 Tháo cốp pha cột tầng 1 2 Bắt đầu sau khi Ct14,15 kết thúc 14CN 1,900,000 45 17
Cốt thép cốp pha sàn
Bắt đầu trước khi Ct16 kết thúc 2 ngày
7CN 2,000,000 55
18 Đổ bêtông sàn tầng 1 2 Bắt đầu trước khi Ct17 kết thúc 2 ngày 7CN 1,500,000 60
19 Tháo cốp pha sàn dầm tầng 1 4 Bắt đầu sau khi Ct18 kết thúc 2 ngày 8CN 4,000,000 0
20 Xây tường tầng 1 10
Bắt đầu sau khi Ct19 kết thúc 2 ngày
10CN 1,200,000 78
21 Tầng 2
22
Cốt thép cốp pha cột tầng
Bắt đầu trước khi Ct20 kết thúc 2 ngày
10CN 1,200,000 40
23 Đổ bêtông cột tầng 2 3 Bắt đầu sau khi Ct22 kết thúc 2 ngày 7CN 1,800,000 50
24 Tháo cốp pha cột tầng 2 2 Bắt đầu khi Ct22,23 kết thúc 14CN 1,900,000 45
25 Cốt thép cốp pha sàn tầng 2 20 Bắt đầu trước khi Ct24 kết thúc 2 ngày 7CN 2,000,000 0
26 Đổ bêtông sàn tầng 2 2 Bắt đầu trước khi Ct25 kết thúc 2 ngày 7CN 1,500,000 50 27
Tháo cốp pha sàn dầm
Bắt đầu sau khi Ct26 kết thúc 2 ngày
8CN 4,000,000 50
28 Xây tường tầng 2 12 Bắt đầu sau khi Ct27 kết thúc 2 ngày 10CN 1,200,000 50
29 Tầng 3
30 Cốt thép cốp pha cột tầng3 3 Bắt đầu sau khi Ct28 kết thúc 2 ngày 10CN 1,200,000 40
31 Đổ bêtông cột tầng 3 3
Bắt đầu sau khi Ct30 bắt đầu 1 ngày
7CN 1,800,000 50
32 Tháo cốp pha cột tầng 3 2 Bắt đầu khi Ct30,31 kết thúc 14CN 1,900,000 45
Trang 333 Cốt thép cốp pha sàn tầng 3 17 Bắt đầu khi Ct 32 bắt đầu 7CN 2,000,000 0
34 Đổ bêtông sàn tầng 3 2 Bắt đầu trước khi Ct33 kết thúc 2 ngày 7CN 1,500,000 50 35
Tháo cốp pha sàn dầm
Bắt đầu sau khi Ct34 kết thúc 2 ngày
8CN 4,000,000 50
36 Xây tường tầng 3 15 Bắt đầu sau khi Ct35 kết thúc 2 ngày 10CN 1,200,000 50
37 Hoàn thiện
38 Trát tường tầng 3 10 Bắt đầu sau khi Ct36 kết thúc 24CN 150,000 100
39 Trát tường tầng 2 11 Bắt đầu sau khi Ct28 kết thúc 24CN 700,000 45
40 Trát tường tầng 1 12 Bắt đầu sau khi Ct20 kết thúc 24CN 700,000 50
41 Sơn nước trong, ngoài nhà 9 Bắt đầu sau khi Ct 38,39,40 kết thúc 30CN 1,500,000 70
42 Lắp đặt cửa 10 Bắt đầu sau khi Ct41kết thúc 5CN 1,400,000 80
43 Vệ sinh 5 Bắt đầu sau khi Ct 41,42 kết thúc 3CN 1,000,000 100
44 Nghiệm thu và bàn giao 1 Bắt đầu sau khi Ct43 kết thúc 3CN 1,000,000 100
- HẾT