1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giai tich chuong 2 bai 1 den bai 6

32 468 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số & Giải Tích 11 Ban A(KHTN) Chương 02 : Tổ Hợp – Xác Suất
Tác giả Nguyễn Hồ Hưng
Trường học Trường THPT Tràm Chim
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 793 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.. - Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động.. - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.. - Chuẩn bị các bảng kết quả mỗ

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Ban A(KHTN)

Chương 02 : TỔ HỢP – XÁC SUẤT (Thời gian : 21 tiết)

KIỂM TRA HKI T22,23

TRẢ BÀI KIỂM TRA HKI T24.

Trang 2

- Giúp HS hiểu và nhớ được quy tắc cộng và quy tắc nhân.

- Phân biệt được các tình huống sử dụng quy tắc cộng và các tình huống sử dụng quy tắc nhân

- Biết lúc nào dùng quy tắc cộng, lúc nào dùng quy tắc nhân

1.2 - Về kĩ năng:

- Biết vận dụng quy tắc cộng & quy tắc nhân để giải một số bài toán đếm đơn giản

- Với học sinh ban KHTN yêu cầu biết phối hợp cả hai quy tắc trên

1.3 - Về tư duy:

- Biết cách sử dụng hợp lý quy tắc cộng và quy tắc nhân vào từng bài toán cụ thể

- Phối hợp tốt 2 quy tắc đếm vào thực tiễn

- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động

- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

duy, có đan xen hoạt động nhóm

4 - Tiến trình bài học và các hoạt động:

bài toán mở đầu và yêu cầu

HS đọc và trả lời câu hỏi H1

- SGK trang 51

Ví dụ 1 ( Mở rộng):

Giả sử trường A được cử

một HS đi dự trại hè toàn

quốc.Nhà trường quyết định

chọn HS đó là HS giỏi Toán

hoặc là HS giỏi Văn Hỏi nhà

trường có bao nhiêu cách

chọn, nếu biết rằng trường có

31 HS giỏi Văn và 22 HS giỏi

Toán ? ( giả sử không có HS

- HS trả lời câu hỏi H1

* Mật khẩu có dạng : 00123a hoặc abht0m

* Không thể liệt kê hết được các mật khẩu trong thời gian trên lớp

* Có trên 1 tỉ mật khẩu

- HS trả lời VD1 (mở rộng):

* có 31 + 22 = 53 cách chọn

* Có 31 + 22 – 5 = 48 cách chọn

1- Quy tắc cộng:

( SGK trang 52)

* Ví dụ 1: ( SGK trang 51)

* Ví dụ 2: ( SGK trang 52)

Nguyễn Hồ Hưng_THPT Tràm Chim_Năm học 2007 – 2008 GAGT 11_ -Chương II ban KHTN 2

Trang 3

( Mục đích kiểm tra xem HS

đã biết vận dụng quy tắc nhân

hay chưa)

Ví dụ 2 ( Mở rộng): Trong 1

lớp học có 20 nam và 23 nữ

GVCN cần chọn 2 HS: 1 bạn

nam & 1 ban nữ đi dự lễ kỉ

niệm mừng Quốc Khánh Hỏi

số nguyên dương < 26 Vậy

có 24 cách chọn chữ cái và 25cách chọn số Do đó có nhiều nhất là 24.25 = 600 chiếc ghế được ghi nhãn khác nhau

2- Quy tắc nhân:

( SGK trang 53)

* Ví dụ 3: ( SGK trang 52)

* Ví dụ 4: ( SGK trang 53)

* Ví dụ 5: ( SGK trang 54)

* Ghi nhớ :

Nếu tập A được phân hoạch thành k tập con rời nhau thì ta dùng quy tắc cộng.Nếu trong mô hình của ta mỗi phần tử của tập A được hình thành qua

1 số công đoạn, trong

đó mỗi công đoạn được thực hiện theo một số cách thì ta dùng quy tắc nhân.

Số phần tử của A bằng tích các số cách của mỗi công đoạn.

Trang 4

- Biết cách sử dụng hợp lý quy tắc cộng và quy tắc nhân vào từng bài toán cụ thể.

- Phối hợp tốt 2 quy tắc đếm vào thực tiễn

- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động

- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

duy,có đan xen hoạt động nhóm

4 - Tiến trình bài học và các hoạt động:

* Hoạt động 01: ( Sửa bài tập 1 – SGK trang 54)

Giả sử bạn muốn mua 1 áo sơ

mi cỡ 39 hoặc 40 Ao cỡ 39 có

5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4

màu khác nhau Hỏi bạn có bao

nhiêu sự lựa chọn ( về màu &

cỡ áo)

( ĐS: Theo quy tắc cộng, ta có :

5 +4 = 9 cách chọn áo sơ mi)

- HS lên bảng làm bài tậphoặc HS tự làm lên giấy trong rồi lên máy chiếu trình bày

- HS có thể tham khảo trước đáp án ở những trang cuối cùng của SGK, lưu ý

là HS phải biết giải thích lí

do tại sao có nhận xét như vậy?

- GV trả lời bằng cách ghi lên bảng hoặc chiếu

- GV trả lời bằng cách ghi lên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

Chữ số hàng chục có thể

Nguyễn Hồ Hưng_THPT Tràm Chim_Năm học 2007 – 2008 GAGT 11_ -Chương II ban KHTN 4

Trang 5

trong đó có 1 nam và 1 nữ đi dự

trại hè của HS thành phố.Hỏi

nhà trường có bao nhiêu cách

chọn ?

( ĐS: a) 605 b) 91000 )

- HS lên bảng làm bài tậpHoặc HS tự làm lên giấy trong rồi lên máy chiếu trình bày

- GV trả lời bằng cách ghi lên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

a) Theo quy tắc cộng, ta có:

280 + 325 = 605 (cách)

b) Theo quy tắc nhân, ta có:

280.325 = 91000 (cách)

- GV trả lời bằng cách ghi lên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

a) Có 4.4.4.4 = 256 (số)b) Có 4.3.2.1 = 24 (số)

Trang 6

tập hợp có n phần tử

1.2 -Về kĩ năng:

- Biết tính số hoán vị, số chỉnh hợp chập k, số tổ hợp chập k của 1 tập hợp có n phần tử

- Biết được khi nào dùng tổ hợp, khi nào dùng chỉnh hợp trong các bài toán đếm

- Biết phối hợp sử dụng các kiến thức về hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp để giải các bài

Toán đếm tương đối đơn giản

- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động

- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

duy,có đan xen hoạt động nhóm

4 - Tiến trình bài học và các hoạt động:

1- Hoán vị : a) Hoán vị là gì ?

( SGK trang 56)

Nguyễn Hồ Hưng_THPT Tràm Chim_Năm học 2007 – 2008 GAGT 11_ -Chương II ban KHTN 6

Trang 7

mỗi em lần lượt viết 2 hoán

vị của A Sau đó hỏi cả lớp:

- GV yêu cầu HS đọc & trả

lời câu hỏi H2 - SGK trang

57 ?

(c,d,b,a),(b,c,a,d),(b,c,d,a),(a,b,d,c),(a,c,b,d)

- HSCM định lí 1 - SGK trang 57

- HS trả lời câu hỏi H2

Có thể lập được:

5! = 120 số có 5 chữ số khác nhau

* Ví dụ 1: ( SGK trang 56)

-Từ câu hỏi H3,GV yêu

cầu HS cho biết thế nào là

cầu HS đọc lại ví dụ 03 rồi

cho biết huấn luận viên của

mỗi đội có bao nhiêu cách

( SGK trang 58)

* Ví dụ 3: ( SGK trang 57)

Trang 8

TG Hoạt động thầy Hoạt động trò Viết bảng ( Chiếu)

10’

10’

* Hoạt động 05 : GV yêu

cầu HS trả lời ví dụ sau và

cho nhận xét về kết quả của

1.2

1

1

1

1

k n n

k n

k n k n n

n

k n n

n

A k n

được bao nhiêu đoạn thẳng

khác nhau có 2 điểm đầu

cầu HS dựa vào kết quả của

câu hỏi H4 phát biểu định lý

tự của nó) Như vậy số các đoạn thẳng khác nhau là :

AB,BC,CD,DA,AC,BD ( 6 thẳng khác nhau)

- HS trả lời câu hỏi H4

Có 4 tổ hợp chập 3 của A là:

(a,b,c),(a,c,d),(a,b,d),(b,c,d)

3- Tổ hợp : a) Tổ hợp là gì ?

( SGK – trang 59 - 60)

* Ví dụ 7: ( SGK trang 61)

Nguyễn Hồ Hưng_THPT Tràm Chim_Năm học 2007 – 2008 GAGT 11_ -Chương II ban KHTN 8

0! 11! 11

k n

n

n A

k

n

C

Trang 9

5 – Củng cố – Dặn dò: (10’)

a) Củng cố :

* Bài 01: Từ các chữ số 0,2,3,4,7 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số ?

* Bài 02: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả 2 chữ số đều chẵn ?

* Bài 03: Có bao nhiêu đường chéo trong hình thập giác đều lồi ?

13 15

P 3 36 2325  

7

7 c)C d)CA

P b)a) : Tính

b) Dặn dò :

Bài tập về nhà : 5,6,7,8 – SGK ĐS & GT nâng cao 11 – Trang 62

Trang 10

Tuần 9 Ngày dạy :

Tiết dạy : 27

Bài dạy : Bài Tập §2 – HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP

1- Mục tiêu :

1.1- Về kiến thức:

- Giúp HS hiểu rõ thế nào là 1 hoán vị của một tập hợp có n phần tử

- Hiểu rõ thế nào là 1 chỉnh hợp chập k của 1 tập hợp có n phần tử

- Hiểu rõ thế nào là 1 tổ hợp chập k của 1 tập hợp có n phần tử

- Nhớ các công thức tính số các hoán vị,số các chỉnh hợp chập k và tổ hợp chập k củamột

tập hợp có n phần tử

1.2 -Về kĩ năng:

- Biết tính số hoán vị, số chỉnh hợp chập k, số tổ hợp chập k của 1 tập hợp có n phần tử

- Biết được khi nào dùng tổ hợp, khi nào dùng chỉnh hợp trong các bài toán đếm

- Biết phối hợp sử dụng các kiến thức về hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp để giải các bài

Toán đếm tương đối đơn giản

- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động

- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

duy,có đan xen hoạt động nhóm

4 - Tiến trình bài học và các hoạt động:

Gọi HS lên bảng làm bài tập GV xem, sửa lỗi về cách dùng từ và lập luận.

02’ * Hoạt động 01: ( Sửa bài tập 5 –

SGK trang 62)

Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra

đối với thứ tự giữa các đội trong một

giải bóng đá có 5 đội bóng? (giả sử

không có 2 đội nào có điểm trùng

nhau)

( ĐS: Ta có 5 ! = 120 khả năng)

- HS lên bảng làm bài tập

hoặc HS tự làm lên giấy trong rồi lên máy chiếu trình bày

- HS có thể tham khảotrước đáp án ở những trang cuối cùng của SGK, lưu ý là HS phải

- GV trả lời bằng cách ghilên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

Ta có 5 ! = 120 khả năng

Nguyễn Hồ Hưng_THPT Tràm Chim_Năm học 2007 – 2008 GAGT 11_ -Chương II ban KHTN 10

Trang 11

-biết giải thích lí do tại sao cĩ kết quả như vậy?

03’ * Hoạt động 02: ( Sửa bài tập 6 –

SGK trang 62)

Giả sử cĩ 8 vận động viên tham gia

chạy thi Nếu khơng kể trường hợp

hoặc HS tự làm lên giấy trong rồi lên máy chiếu trình bày

* Cĩ 3 8.7.6 336

8  

A

- GV trả lời bằng cách ghilên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

Cĩ 3 8.7.6 336

8  

quả cĩ thể xảy ra

05’ * Hoạt động 03: ( Sửa bài tập 7 –

- HS lên bảng làm bài tập

hoặc HS tự làm lên giấy trong rồi lên máy chiếu trình bày

- GV trả lời bằng cách ghilên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

 1 )

;2

1.)

2 2

n n C a n n

05’ * Hoạt động 04: ( Sửa bài tập 8 –

SGK trang 62)

Trong một Ban chấp hành đồn gồm

7 người, cần chọn 3 người vào ban

thường vụ

a) Nếu khơng cĩ sự phân biệt về chức

vụ của 3 người trong ban thường vụ

thì cĩ bao nhiêu cách chọn ?

b) Nếu cần chọn 3 người vào ban

thường vụ với các chức vụ : Bí thư,

Phĩ bí thư, ủy viên thường vụ thì cĩ

bao nhiêu cách chọn?

( ĐS: a) 35 cách b) 210 cách)

- HS lên bảng làm bài tập

hoặc HS tự làm lên giấy trong rồi lên máy chiếu trình bày

- GV trả lời bằng cách ghilên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

chọn.cách

chọn.cách210)

35)

3 7

3 7

A b C a

Trang 12

ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11

Tuần 10 Ngày dạy :

Tiết dạy : 28

Bài dạy : LUYỆN TẬP- §2 – HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP

1- Mục tiêu :

1.1- Về kiến thức:

- Giúp HS hiểu rõ thế nào là 1 hoán vị của một tập hợp có n phần tử

- Hiểu rõ thế nào là 1 chỉnh hợp chập k của 1 tập hợp có n phần tử

- Hiểu rõ thế nào là 1 tổ hợp chập k của 1 tập hợp có n phần tử

- Nhớ các công thức tính số các hoán vị,số các chỉnh hợp chập k và tổ hợp chập k củamột

tập hợp có n phần tử

1.2 -Về kĩ năng:

- Biết tính số hoán vị, số chỉnh hợp chập k, số tổ hợp chập k của 1 tập hợp có n phần tử

- Biết được khi nào dùng tổ hợp, khi nào dùng chỉnh hợp trong các bài toán đếm

- Biết phối hợp sử dụng các kiến thức về hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp để giải các bài

Toán đếm tương đối đơn giản

- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động

- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

duy,có đan xen hoạt động nhóm

4 - Tiến trình bài học và các hoạt động:

Gọi HS lên bảng làm bài tập GV xem, sửa lỗi về cách dùng từ và lập luận.

Mỗi câu có 4 phương án

trả lời.Hỏi bài thi đó có

- HS lên bảng làm bài tậphoặc HS tự làm lên giấy trong rồi lên máy chiếu trình bày

- HS có thể tham khảo trước đáp án ở những trang cuối cùng của SGK, lưu ý là HS phải biết giải thích lí do tại sao

- GV trả lời bằng cách ghi lên bảng hoặc chiếu

Trang 13

-bao nhiêu phương án trả

* Cĩ 9.10.10.10.10.2 = 180000

.10.29.10.10.10

: cónhântắcquyTheo

:dạngcótìmcầnSố

9, ,2,1,0,,,

9, ,2,1deg

g

e d c b a abc

trong đĩ số viết trên 1

cạnh cho biết số con

đường nối 2 tỉnh nằm ở 2

đầu mút của cạnh.Hỏi cĩ

bao nhiêu cách đi từ tỉnh

A

d

G E D C

A

c

G F D B

A

b

G E D B

(cách)252481202460

:cộngtổngcó : Vậy

cách

483.4.2.2Có

cách

1203.4.2.5Có

cách

242.3.2.2Có

cách

602.3.2.5Có

G E D C A c

G F D B A b

G E D B A a

))))

- GV trả lời bằng cách ghi lên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

(cách)252481202460

:cộngtổngcó : Vậy

cách

483.4.2.2Có

cách.1203.4.2.5Có

cách

242.3.2.2Có

cách

602.3.2.5Có

G E D C A c

G F D B A b

G E D B A a

))))

15’ * Hoạt động 04: ( Sửa bài tập

rồi lên máy chiếu trình bày

- HS cĩ thể tham khảo trước đáp án ở những trang

- GV trả lời bằng cách ghilên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

Ta cĩ : 15 trạng thái thơngmạch từ P đến Q

Trang 14

mở 6 công tắc để mạng điện

thông mạch từ P đến Q ( tức là

có dòng điện từ P đến Q) ?

( HD: Mỗi cách đóng – mở 6

công tắc của mạng điện được

gọi là 1 trạng thái của mạng

điện Theo quy tắc nhân, mạng

điện có 26 = 64 trạng thái.Trước

hết, ta tìm xem có bao nhiêu

trạng thái không thông mạch

( không có dòng điện đi qua)

Mạch gồm 2 nhánh A đến B và

C đến D Trạng thái không

thông mạch xảy ra khi cả hai

trạng thái A đến B và C đến D

đều không thông mạch )

cuối cùng của SGK, lưu ý

là HS phải biết giải thích lí

do tại sao có kết quả như vậy?

* Nhánh A đến B có 8 trạng thái nhưng chỉ có duynhất 1 trạng thái thông mạch, còn lại 7 trạng thái không thông mạch

* Tương tự ở nhánh C đến

D có 7 trạng thái không thông mạch Theo quy tắc nhân, ta có 7.7 = 49 trạng thái mà cả A đến B và C đến B đều không thông mạch Vậy mạng điện có :

64 – 49 = 15 trạng thái thông mạch từ P đến Q

05’ * Hoạt động 5: ( Sửa bài tập

13 – SGK trang 63)

Một cuộc thi có 15 người tham

dự, giả thiết rằng không có 2

người nào có điểm bằng nhau

a) Nếu kết quả của cuộc thi là

việc chọn ra 4 người điểm cao

nhất thì có bao nhiêu kết quả có

thể ?

b) Nếu kết quả của cuộc thi là

việc chọn ra các giải I,II,III thì

có bao nhiêu kết quả có thể ?

( ĐS: a) 1365 b) 2730)

- HS lên bảng làm bài tậphoặc HS tự làm lên giấy trong rồi lên máy chiếu trình bày

2730)

1365)

3 15

4 15

A b

C a

- GV trả lời bằng cách ghilên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

2730)

1365)

3 15

4 15

A b

C a

05’ * Hoạt động 06: ( Sửa bài tập

14 – SGK trang 63 - 64)

Trong 1 dạ hội cuối năm ở 1

cơ quan, ban tổ chức phát ra

100 vé xổ số đánh số từ 1 đến

100 cho 100 người.Xổ số có 4

giải: 1 giải nhất,1 giải nhì,1 giải

ba, 1 giải tư.Kết quả là việc

công bố ai trúng các giải

I,II,III,IV.Hỏi : a) & b)

- HS lên bảng làm bài tậphoặc HS tự làm lên giấy trong rồi lên máy chiếu trình bày

a) Có A1004 = 94 109 400 kết quả có thể

b) Có A993 = 941 094

c) 4 A993 = 3 764 376

- GV trả lời bằng cách ghilên bảng hoặc chiếu

Đáp số :

a) Có A1004 = 94 109 400 kết quả có thể

b) Có A993 = 941 094.c) 4 A993 = 3 764 376

Nguyễn Hồ Hưng_THPT Tràm Chim_Năm học 2007 – 2008 GAGT 11_ -Chương II ban KHTN 14

Trang 15

-ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11

Tuần : 10… , Ngày dạy :

Tiết dạy : 29

Bài dạy : §3 – NHỊ THỨC NIU - TƠN

1 - Mục tiêu :

1.1- Về kiến thức:

- Nắm được công thức nhị thức Niu – Tơn

- Nắm được quy luật truy hồi thiết lập hàng thứ n + 1 của tam giác Pa-xcan khi đãbiết

hàng thứ n Thấy mối quan hệ giữa các hệ số trong công thức nhị thức Niu – Tơn với các số nằm trên một hàng của tam giác Pa-xcan

1.2 -Về kĩ năng:

- Biết vận dụng công thức nhị thức Niu – Tơn để tìm khai triển các đa thức dạng:

axbn &axbn

- Biết thiết lập hàng thứ n +1 của tam giác Pa-xcan từ hàng thứ n

- Thành thạo trong việc khai triển nhị thức Niu –Tơn trong trường hợp cụ thể

- Tìm ra 1 số hạng thứ k trong khai triển

- Tìm ra hệ số của xk trong khai triển

- Biết tính tổng dựa vào công thức nhị thức Niu – Tơn

- Thiết lập tam giác Pa-xcan có n hàng

- Sử dụng thành thạo tam giác Pa-xcan để triển khai nhị thức Niu – Tơn

- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động

- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

duy,có đan xen hoạt động nhóm

4 - Tiến trình bài học và các hoạt động:

- Nhận xét về số mũ của a,b trong

khai triển (a+b)2,(a+b)3 ?

- Nhớ lại các kiến thức trên

và dự kiến câu trả lời

- Dựa vào số mũ của a,b trong 2 khai triển để phát hiện ra đặc điểm chung

- Sử dụng MTBT để tính các số tổ hợp theo yêu cầu

1- Công thức nhị thức Niu -Tơn :

Trang 16

- Cho biết :

.,,,,,

3

2 3

1 3

0 3

2 2

và hệ số của khai triển

- HS dự kiến cơng thức khaitriển:

(a+b)n

15’ - Khai triển (a+b)n cĩ bao nhiêu

số hạng, đặc điểm chung của các

số hạng đĩ?

- Số hạng C n k a nk b k

gọi là số hạng tổng quát của khai triển

sang phải của khai triển (-2x+1)9

* Giao nhiệm vụ ( cho 3 nhĩm

- Trả lời được câu hỏi số hạng C n k a nk b klà số hạng thứ bao nhiêu của khai triển ( kể từ trái sang phải)

- Áp dụng cơng thức nhị thức Niu-Tơn với a = 4x, b

’ HS trả lời các câu hỏi sau:* Hoạt động 02 : GV yêu cầu

* Áp dụng khai triển (a+b)n

với

a = b = 1

* Nhận xét ý nghĩa của các số

hạng trong khai triển

* Từ đĩ suy ra số tập con của

tập hợp cĩ n phần tử

a = b = 1:

1

1.1

1.1.1

1 0

1 1 0

n n

k n n

n

n n n

k k n k n

n n

n n

C C

C C C

C C

tử phần kgồmcontậpSố

tử

phầnncótậpcủa

tử phần1gồmcontậpSố:

:1

k n

n C

1

1.1

1.1.1

1 0

1 1 0

n n

k n n

n

n n n

k k n k n

n n

n n

C

C C

C C C

C C

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w