1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II - Bài 6: Tam giác cân

17 1,4K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam giác cân
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

định nghĩa : Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau... Tính chất : định lí 1: Trong một tam giác cân 2 góc ở đáy bằng nhau... Tính chất : định lí 1: Trong một tam giác cân 2 góc

Trang 2

C B

M

E

H G

Hãy nhận dạng tam giác ở mỗi hình sau:

?

Hình 2

Trang 3

A

Trang 4

A

Trang 5

1 định nghĩa : Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.

Cạnh bên

ˆ ˆ,

B C là các góc ở đáy

 ABC có AB = AC   ABC là tam giác cân

AB, AC là các cạnh bên

BC là cạnh đáy

 ABC có AB = AC   ABC là tam giác cân tại A

 ABC có AB = AC   ABC là tam giác cân tại A

Trang 6

để vẽ  ABC cân tại A ta làm thế nào ?

?

-Vẽ cạnh đáy BC

- Vẽ các cung tròn tâm B và tâm C có cùng bán kính R sao cho chúng cắt nhau tại A

- Nối AB, AC ta đ ợc  ABC cần vẽ

( R > )

2

BC

Trang 7

H

C

A

2

4

Bài tập 1: Cho hỡnh vẽ, điền thông tin vào bảng sau:

Tam

giác

cân

Cạnh bên Cạnh đáy Góc ở đáy Góc ở đỉnh

AD

ABC

cân tại A

HC

ˆ ˆ

ABC ACB

 ADE cân

tại A

 ACH cân

tại A

AB AC

AH AC

BC

Góc ADE Góc AED

Góc ACH Góc AHC

Góc DAE

Góc BAC

2

ˆ

CAH

Trang 8

Bµi tËp 2: Cho ABC c©n t¹i A Tia ph©n gi¸c cña gãc A c¾t

c¹nh BC t¹i D Chøng minh gãc ABD = gãc ACD.

A

D

1 2

ABC c©n t¹i A

AD lµ ph©n gi¸c cña gãc BAC GT

Chøng minh:

XÐt ABD vµ ACD cã:

AB = AC (c¹nh bªn tam gi¸c c©n) Gãc A1 = gãc A2 (AD lµ ph©n gi¸c cña gãc BAC)

AD lµ c¹nh chung

 ABD = ACD (c-g-c)

 Gãc ABD = gãc ACD (2 gãc t ¬ng øng)

Trang 9

2 Tính chất :

định lí 1: Trong một tam giác cân 2 góc ở đáy bằng nhau.

GT

KL

ABC

Góc B = Góc C

AB = AC

định lí 2: Nếu một tam giác có 2 góc bằng nhau th ỡ tam giác đó là tam giác cân.

Trang 10

2 Tính chất :

định lí 1: Trong một tam giác cân 2 góc ở đáy bằng nhau.

định lí 2: Nếu một tam giác có 2 góc bằng nhau th ỡ tam giác đó là tam giác cân.

AB = AC

ABC

 

BC

B   C

Trang 11

Lµm bµi tËp 3 vµ 4 trong phiÕu häc tËp

Trang 12

Bài tập 3: Cho hình vẽ sau.

GHI có là tam giác cân không?.

65 0

40 0

G

I H

70 0

GHI cân tại I

Trang 13

Bài tập 4: Cho hỡnh vẽ sau

a) Tớnh số đo gúc B và gúc C

B

định nghĩa: Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau.

Số đo mỗi góc nhọn của tam giác vuông cân bằng 45 0

0

ˆ

Trang 14

3 Tam giác đều

a) định nghĩa: Tam giác đều là tam giác có 3 cạnh bằng nhau.

b) Hệ quả:

- Trong một tam giác đều, 3 góc bằng nhau và mỗi góc bằng 60 0

- Nếu một tam giác có 3 góc bằng nhau thỡ tam giác đó là tam giác

đều.

b) Tính số đo góc A;góc B; góc C

0

A B C   

Trang 15

Bài tập 5: Tìm các tam giác cân và tam giác đều trong hình vẽ sau:

O

K

OMN đều (vì OM = ON = MN)

OMK cân (vì MO = MK)

ONP cân (vì NO = NP )

KOP cân (vì góc K = góc P = 30 0 )

Trang 16

Bài tập về nhà

1 Học lí thuyết theo SGK và vở ghi

2 Làm các bài tập : 46; 47; 48; 50 (SGK-127); 67; 68

(SBT)

3 BT thêm:

Cho tam giác cân MNP điền số đo các góc của tam giác để có kết quả đúng

Góc M 90 0 40 0 145 0

Trang 17

xin ch©n thµnh c¶m ¬n !

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w