1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Phieu danh gia hieu qua cong viec

65 621 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá (xác định giá trị công việc) là một quá trình thu thập thông tin, phân tích tính chất, nội dung và yêu cầu của công việc, thường được thể hiện qua Bản mô tả công việc. Trên cơ sở đó, các chức danh công việc được đánh giá, so sánh tương quan với nhau trên cùng một hệ thống các tiêu chí, làm cơ sở xếp hạng chức danh công việc và thiết kế thang, bảng lương.

Trang 1

PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIÁ TRỊ CÔNG VIỆC

(Lao động trực tiếp sản xuất kinh doanh điền thông tin)

A THÔNG TIN CHUNG

1 Tên người thực hiện:

2 Chức danh (Ghi đầy đủ, rõ ràng tên chức danh/ vị trí công việc đang thực hiện):

3 Đơn vị (Ghi từ bộ phận và tương đương trở lên):

B ĐÁNH GIÁ GIÁ TRỊ CÔNG VIỆC

Cá nhân người thực hiện và lãnh đạo đơn vị căn cứ vào hướng dẫn (Phần C) để đánh giá giá trị công việc một cách độc lập, khách quan.

Yếu tố Cá nhân tự đánh giá Lãnh đạo đơn vị đánh

giá

1 Trình độ tay nghề cần đào tạo

2 Kinh nghiệm làm việc

Đánh giá (xác định giá trị công việc) là một quá trình thu thập thông tin, phân

tích tính chất, nội dung và yêu cầu của công việc, thường được thể hiện qua Bản mô tả công việc Trên cơ sở đó, các chức danh công việc được đánh giá, so sánh tương quan với nhau trên cùng một hệ thống các tiêu chí, làm cơ sở xếp hạng chức danh công việc

và thiết kế thang, bảng lương.

2 Mục đích

Mẫu số: 04

Trang 2

Nhằm xác định giá trị công việc, phân nhóm và xếp hạng các chức danh công việc trong tổ chức, làm cơ sở trả lương công bằng và hỗ trợ các nội dung quản trị khác như phân tích cơ cấu tổ chức, đánh giá thực hiện công việc, tuyển dụng và đào tạo….

3 Nguyên tắc và Phương pháp

Nguyên tắc đánh giá:

- Đánh giá vị trí công việc chứ không phải đánh giá người đảm nhận công việc;

- Xem xét đến yêu cầu thực tế công việc đòi hỏi để đánh giá chứ không phải là

năng lực, thành tích, khuyết điểm, học vấn, thâm niên… hiện có của người lao động.

II HỆ THỐNG CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ GIÁ TRỊ CÔNG VIỆC

1 Trình độ chuyên môn cần đào tạo theo yêu cầu của công việc

- Yếu tố này đo kiến thức, kỹ năng mà công việc đòi hỏi người thực hiện cần phải đào tạo để có thể thực hiện được công việc

- Căn cứ vào yêu cầu, đòi hỏi khách quan của công việc để đánh giá trình độ đào tạo, không phải trình độ đào tạo hiện có của người lao động.

1 Công việc thực hiện những nhiệm vụ, kỹ năng tương đối đơn

giản, đòi hỏi người thực hiện phải qua đào tạo sơ cấp dưới 6

tháng

10

2 CNKT/sơ cấp (nghề, nghiệp vụ) từ 6 tháng đến 12 tháng 15

3 Công việc thực hiện những nhiệm vụ, kỹ năng đòi hỏi người

thực hiện phải qua đào tạo từ 12 tháng trở lên

20

Khi đánh giá yếu tố này cần xem xét:

- Lựa chọn cấp trình độ tối thiểu theo yêu cầu có thể thực hiện được công việc;

- Đánh giá yếu tố này cần kết hợp với việc đánh giá các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng;

Trang 3

- Xem xét đến yêu cầu thực tế công việc đòi hỏi, không phải thực tế tuyển dụng

và sử dụng lao động tại công ty, đặc biệt lưu ý là không đánh giá trình độ, bằng cấp thực tế của người lao động hiện có.

2 Kinh nghiệm làm việc

- Yếu tố này là yêu cầu kinh nghiệm tích lũy mà công việc đòi hỏi nhằm đặt được hiệu quả mong muốn, được đo theo thời gian làm việc thực tế mà người lao động cần

có để thực hiện công việc theo yêu cầu;

- Cần lưu ý rằng đây là yêu cầu thời gian tích luỹ kinh nghiệm tối thiểu cần thiết tương ứng với trình độ đào tạo phù hợp để người lao động có thể thực hiện công việc ở mức độ chấp nhận được Như vậy, không đánh giá thâm niên công tác của người lao động đang thực hiện công việc mà đánh giá theo độ dài thời gian đủ để người lao động sau khi có trình độ đào tạo phù hợp với yêu cầu công việc có thể thực hiện được công việc.

1 Công việc đơn giản, người lao động có thể làm được ngay mà

không cần phải có kinh nghiệm trước hoặc chỉ cần làm thử, làm

quen việc trong thời gian ngắn (dưới 1 năm) là có thể làm được

5

3 Công việc yêu cầu từ 1 năm đến dưới 2 năm kinh nghiệm 15

4 Công việc yêu cầu từ 2 năm đến dưới 5 năm kinh nghiệm 25

Khi đánh giá yếu tố này cần lưu ý:

- Thời gian kinh nghiệm làm việc tối thiểu theo yêu cầu của công việc Khi đánh giá cần xem xét đến thực tế công việc đòi hỏi về những kinh nghiệm gì, thời gian kinh nghiệm bao lâu, không phải là thời gian thâm niên làm việc của người lao động.

- Chỉ đánh giá yêu cầu thời gian kinh nghiệm tối thiểu, không phải tối đa;

- Khi đánh giá yếu tố này cần kết hợp với yếu tố 1 “Trình độ đào tạo” để lựa chọn cấp độ phù hợp, theo yêu cầu của công việc.

3 Phức tạp công việc

- Yếu tố này đánh giá tính chủ động, độc lập và mức độ đa dạng, phức tạp trong việc xử lý các thông tin, tình huống phát sinh, đưa ra phương án giải quyết để có thể hoàn thành công việc theo yêu cầu.

Trang 4

độ

1 Công việc tương đối đơn giản người lao động có thể làm được ngay

hoặc chỉ cần làm thử là có thể làm được Áp dụng chính xác những

hướng dẫn, quy định cụ thể là có thể thực hiện công việc mà ít cần

sự giám sát chặt chẽ hàng ngày của người quản lý trực tiếp và công

việc ít xảy ra những vấn đề phát sinh chưa quy định hoặc chưa có

hướng dẫn cụ thể.

6

2 Công việc yêu cầu người lao động cần phải làm trong một thời gian

ngắn dưới sự giám sát, hướng dẫn trực tiếp từ quản lý trực tiếp mới

có thể làm được Công việc đòi hỏi người lao động cần nắm rõ, áp

dụng chính xác quy trình thực hiện, những hướng dẫn, quy định cụ

thể để thực hiện công việc; và đôi khi người lao động phải tự xử lý

những vấn đề phát sinh để hoàn thành nhiệm vụ theo những quy

định có sẵn.

12

3 Công việc đòi hỏi người lao động đã qua đào tạo tay nghề, nghiệp

vụ chuyên môn, có chứng chỉ nghề kỹ thuật/sơ cấp từ 6 tháng trở

lên; Công việc yêu cầu người lao động cần nắm rõ, vận hành thành

thạo các thao tác thực hiện công việc và các quy tắc sử dụng trang

thiết bị, máy móc; và đôi khi người lao động phải tự xử lý những

vấn đề phát sinh không được quy định có sẵn

18

4 Công việc đòi hỏi người lao động đã qua đào tạo chuyên ngành từ

cao đẳng trở lên; hiểu rõ và áp dụng linh hoạt các thao tác, trang

thiết bị máy móc để thực hiện công việc; Thường xuyên phải đối

mặt và xử lý những vấn đề tương đối phức tạp, phát sinh về dịch vụ,

khách hàng, giải pháp công nghệ,….dưới sự trợ giúp từ người quản

lý trực tiếp

24

5 Công việc đỏi hỏi người lao động đã qua đào tạo chuyên ngành từ

đại học trở lên, hiểu rõ và áp dụng linh hoạt các thao tác, trang thiết

bị phục vụ công việc; có khả năng làm việc với khách hàng nước

ngoài, độc lập xử lý những vấn đề đa dạng, phức tạp, chịu nhiều tác

động của yếu tố biến thiên, bất định và đa dạng của dịch vụ, khách

hàng, giải pháp công nghệ

30

Khi đánh giá yếu tố này cần xem xét:

- Tính chủ động, độc lập trong thực hiện công việc;

Trang 5

- Mức độ phức tạp của các tình huống, vấn đề phát sinh đòi hỏi phải phân tích, đánh giá và xử lý: Có những công việc tính chất lặp đi lặp lại, giống nhau theo một quy trình cụ thể (có hoặc không quy định thành văn bản), có những công việc thường xuyên phát sinh những vấn đề mới, vận dụng linh hoạt các hướng dẫn, quy định, phải thu nhập, xử lý thông tin, tham vấn ý kiến mới có thể đưa ra phương án giải quyết;

- Sự sẵn có và tính cụ thể, chi tiết của những hướng dẫn, quy định, quy trình trong thực hiện công việc;

- Tần suất phát sinh những vấn đề phức tạp và mức độ ảnh hưởng trực tiếp đến mục tiêu, kế hoạch và kết quả kinh doanh;

- Đánh giá theo yêu cầu công việc đòi hỏi, không phải khả năng của người thực hiện công việc đó.

4 Điều kiện môi trường làm việc

- Môi trường làm việc xem xét các rủi ro và bất tiện trong môi trường vật lý xung quanh, xem xét bản chất công việc được phân công cũng như các qui định về an toàn được yêu cầu Mặc dù các biện pháp phòng ngừa về an toàn có thể giảm đi mối nguy hiểm hoặc sự bất tiện nhất định trên thực tế, nhưng các tình huống trên thực tế đã đặt

ra những yêu cầu bổ sung đối với người lao động khi thực hiện các qui định và kỹ thuật về an toàn.

- Yếu tố này đánh giá mức độ và yếu tố không thuận lợi của môi trường làm việc

Cấp

độ

1 Điều kiện làm việc thoải mái, trong văn phòng tiêu chuẩn thông

thường, không có yếu tố độc hại

10

2 Môi trường làm việc trong nhà có tiếng ồn, bụi, thiếu không gian

làm việc, thiếu ánh sáng và có mùi…

15

3 Môi trường làm việc thường xuyên lưu thông trên đường, chịu

nhiều tác động của thời tiết, bụi; tiếng ồn; nhiệt độ…

20

(Do Tư vấn ghi)

Trang 6

PHIẾU XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC

(Dành cho chức danh bộ phận kho)

A THÔNG TIN CHUNG

1 Tên người thực hiện:

2 Chức danh (Ghi đầy đủ, rõ ràng tên chức danh/ vị trí công việc đang thực hiện):

3 Đơn vị (Ghi từ bộ phận và tương đương trở lên):

B XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC

I THÔNG TIN VỀ CÔNG VIỆC

1 Mô tả tóm tắt chức trách công việc một cách ngắn gọn, thể hiện: vị trí, chức

năng, phạm vi trách nhiệm (là ai? ở đâu? làm gì?)

………

………

………

………

2 Mô tả chi tiết nội dung công việc TT Nhiệm vụ Nội dung công việc thực hiện cụ thể 1 2 3

3 Mô tả quyền hạn và trách nhiệm trong công việc của chức danh

3.1 Quyền hạn

Mô tả quyền hạn được giao để thực hiện công việc như sử dụng nguồn lực tài chính, nhân sự, hoạt động, hay đại diện ký kết văn bản, quyết định để thực hiện nhiệm vụ,….

Trang 7

………

……… Trách nhiệm quản lý và giám sát:

………

………

……… Trách nhiệm về tài sản và tài chính:

………

………

………

4 Mô tả mối quan hệ công tác

a Mối quan hệ công tác trong nội bộ phòng/ban

Trang 8

c Mối quan hệ công tác với các cơ quan bên ngoài

II ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG VIỆC

1 Tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá hiệu quả công việc và kết quả thực hiện công việc

Mô tả chi tiết các tiêu chí đánh giá chất lượng công việc (khối lượng công việc, chất lượng công việc) tương ứng với vị trí đảm nhận

1.1 Khối lượng công việc

Thống kê chi tiết sản lượng xuất, nhập và tồn kho cần theo dõi về chỉ tiêu được giao, kết quả đạt được từng tháng trong năm 2016, từ đó xác định tỷ lệ hoàn thành công việc trong năm

lượng nhập

Sản lượng xuất

Mức độ tồn kho(Hi)

Điểm

(Cá nhân tự đánh giá)

Điểm

(Lãnh đạo đánh giá)

Mức độ hoàn thành được tính theo công thức:

Cách xác định điểm theo bảng “Hướng dẫn chấm điểm các tiêu chí” tại phần D.

1.2 Chất lượng công việc

TT Tiêu chí đo lường chất lượng công

việc

Tỷ trọng cho từng tiêu chí (Di)

Điểm (Ai)

(Cá nhân tự đánh giá)

Điểm (Ai)

(Lãnh đạo đánh giá)

1 Về thực hiện quy trình làm việc 30%

- Kiểm tra chứng từ xuất nhập kho 15%

- Theo dõi sản lượng tồn kho và đối

chiếu với định mức tồn kho theo quy

định

15%

Trang 9

TT Tiêu chí đo lường chất lượng công

việc

Tỷ trọng cho từng tiêu chí (Di)

Điểm (Ai)

(Cá nhân tự đánh giá)

Điểm (Ai)

(Lãnh đạo đánh giá)

2 Mức độ an toàn của hàng hóa trong

- Số lượng hàng hóa lưu trữ vượt mức

thời gian quy định

20%

3 Tuân thủ quy định về phòng cháy

chữa cháy và an toàn trong kho

Điểm (Ai)

(Cá nhân tự đánh giá)

Điểm (Ai)

(Lãnh đạo đánh giá)

1 Chấp hành nội quy, quy chế của Công

Cách xác định điểm theo bảng “Hướng dẫn chấm điểm các tiêu chí” tại phần D.

III Các sai phạm khi thực hiện công việc và mức độ sai phạm

TT Các sai phạm khi thực hiện công

việc trong tháng

Mức độ sai phạm/ mức độ kỷ luật

trong tháng 1

2

Trang 11

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

D BẢNG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CÁC TIÊU CHÍ

I Mức độ tồn kho

Mức độ tồn kho trong tháng Mức độ tồn kho trong

tháng thứ i đạt trên110%

Mức độ tồn kho trongtháng đạt từ 100% đếndưới 110%

Mức độ tồn kho trongtháng đạt từ 90% đếndưới 100%

Mức độ tồn kho trongtháng từ 75% đếndưới 90%

Mức độ tồn kho trongtháng dưới 75%

II Chất lượng công việc

1 Về việc tuân thủ quy trình

Đôi khi kiểm trachứng từ xuất nhậpkho

Thường xuyên kiểmtra chứng từ xuấtnhập kho

Luôn luôn kiểm trachứng từ xuất nhậpkho

1.2 Theo dõi sản lượng tồn kho

và đối chiếu với định mức tồn

kho theo quy định

Không bao giờ theo dõisản lượng tồn kho vàđối chiếu với định mứctồn kho theo quy định

Hiếm khi theo dõi sảnlượng tồn kho và đốichiếu với định mứctồn kho theo quy định

Đôi khi theo dõi sảnlượng tồn kho và đốichiếu với định mứctồn kho theo quy định

Thường xuyên theodõi sản lượng tồn kho

và đối chiếu với địnhmức tồn kho theo quyđịnh

Luôn luôn theo dõi sảnlượng tồn kho và đốichiếu với định mứctồn kho theo quy định

Đôi khi sắp xếp hànghóa theo quy định

Thường xuyên sắpxếp hàng hóa theoquy định

Luôn luôn sắp xếp hànghóa theo quy định

2.2 Số sản phẩm bị mất

Số sản phẩm bị mất trong tháng từ 10 trở lên

Số sản phẩm bị mất trong tháng từ 8 đến 10

Số sản phẩm bị mất trong tháng từ 5 đến 8

Số sản phẩm bị mất trong tháng từ 2 đến 5

Số sản phẩm bị mất trong tháng ít hơn 2

2.3

Số hàng hóa vượt quá thời

gian lưu trữ theo quy định

Số hàng hóa vượt quá thời gian lưu trữ theo quy định từ 10 trở lên

Số hàng hóa vượt quá thời gian lưu trữ theo quy định từ 8 đến 10

Số hàng hóa vượt quá thời gian lưu trữ theo quy định từ 5 đến 8

Số hàng hóa vượt quáthời gian lưu trữ theo quy định từ 2 đến 5

Số hàng hóa vượt quá thời gian lưu trữ theo quy định ít hơn 2

3 Tuân thủ quy định về phòng Không bao giờ tuân thủ Hiếm khi tuân thủ quy Đôi khi tuân thủ quy Thường xuyên tuân Luôn luôn tuân thủ

Trang 12

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

cháy chữa cháy quy định về phòng

cháy chữa cháy

định về phòng cháychữa cháy

định về phòng cháychữa cháy

thủ quy định vềphòng cháy chữacháy

quy định về phòngcháy chữa cháy

III Thái độ làm việc

1 Chấp hành nội quy, quy chế

của Công ty

Không có ý thức chấphành các quy địnhchung của Công ty, viphạm có tính hệ thốnghoặc thường xuyên,phải có người giám sát,nhắc nhở việc chấphành các quy định

Chưa chấp hành tốtcác quy định của Công

ty, bị cấp trên nhắcnhở hoặc vi phạmkhông quá 2 lần cácquy định của Công ty

Nghiêm chỉnh chấphành các quy định củaCông ty

Chủ động cao trongviệc chấp hành cácquy định của Công ty(mọi trường hợp, mọihoàn cảnh), phù hợpvới hình ảnh chungcủa Công ty

Gương mẫu, luônđộng viên và có ảnhhưởng tốt đến mọingười trong việc chấphành quy định củaCông ty

2 Tinh thần trách nhiệm Không có tinh thần

trách nhiệm, thiếu tính

tự giác làm ảnh hưởngtới hoạt động chuyênmôn của đơn vị

Tinh thần trách nhiệmchưa cao, bị cấp trênnhắc nhở không quá 2lần về trách nhiệm khithực hiện công việc

Có tinh thần tráchnhiệm trong côngviệc, không bị cấp trênnhắc nhở

Toàn diện và tự giáctrong công việc, cótinh thần trách nhiệmcao không chỉ vớicông việc của bảnthân mà còn đối vớicông việc chung củađơn vị

Toàn diện và tự giáctrong công việc, cótinh thần trách nhiệmcao không chỉ vớicông việc của bản thân

mà còn đối với côngviệc chung của đơn vị,gương mẫu và luôn làđộng lực cho cácthành viên khác

Trang 13

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

3 Tinh thần đồng đội Không có tinh thần

đồng đội, thường xuyên

là nhân tố gây mất đoànkết và làm ảnh hưởngđến kết quả công việccủa đơn vị hoặc cácđơn khác trong Công ty

Tinh thần đồng độicòn yếu, miễn cưỡnghợp tác khi có yêu cầuhoặc thường xuyênkêu ca, phàn nàn khi

có yêu cầu hợp tác

Hợp tác tốt trong đơn

vị và với các đơn vịkhác khi có yêu cầu

Là thành viên tốt,luôn thể hiện sự nhiệttình hợp tác, cùngchia sẻ trách nhiệmvới đồng nghiệp

Chủ động và là độnglực cho các nhân viênkhác trong công việc,chủ động tìm kiếm sựhợp tác vì thành côngcủa tập thể

Trang 14

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

H

PHIẾU XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC

(Dành cho chức danh CN vận chuyển)

A THÔNG TIN CHUNG

1 Tên người thực hiện:

2 Chức danh (Ghi đầy đủ, rõ ràng tên chức danh/ vị trí công việc đang thực hiện):

3 Đơn vị (Ghi từ bộ phận và tương đương trở lên):

B XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC

I THÔNG TIN VỀ CÔNG VIỆC

1 Mô tả tóm tắt chức trách công việc một cách ngắn gọn, thể hiện: vị trí, chức

năng, phạm vi trách nhiệm (là ai? ở đâu? làm gì?)

………

………

………

………

2 Mô tả chi tiết nội dung công việc TT Nhiệm vụ Nội dung công việc thực hiện cụ thể 1 2 3

3 Mô tả quyền hạn và trách nhiệm trong công việc của chức danh Mẫu số: 05 Phiếu số: ……/…

(Do Tư vấn ghi)

Trang 15

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN 3.1 Quyền hạn

Mô tả quyền hạn được giao để thực hiện công việc như sử dụng nguồn lực tài chính, nhân sự, hoạt động, hay đại diện ký kết văn bản, quyết định để thực hiện nhiệm vụ,….

………

………

……… Trách nhiệm quản lý và giám sát:

………

………

……… Trách nhiệm về tài sản và tài chính:

………

………

………

4 Mô tả mối quan hệ công tác

a Mối quan hệ công tác trong nội bộ phòng/ban

b Mối quan hệ công tác với các phòng/ban và tương đương khác trong đơn vị

STT Với các vị trí/ chức danh Nội dung công việc

Trang 16

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

công việc ở các phòng/tương

đương khác 1

II ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG VIỆC

1 Tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá hiệu quả công việc và kết quả thực hiện công việc

Mô tả chi tiết các tiêu chí đánh giá chất lượng công việc (khối lượng công việc, chất lượng công việc) tương ứng với vị trí đảm nhận

1.1 Khối lượng công việc

Thống kê chi tiết khối lượng vận chuyển về chỉ tiêu được giao, kết quả đạt được năm

2016, từ đó xác định tỷ lệ hoàn thành công việc trong năm

TT Dịch vụ Sản lượng

phát được giao

Sản lượng phát thành công

Mức độ hoàn thành (Hi)

Điểm

(Cá nhân

tự đánh giá)

Điểm

(Lãnh đạo đánh giá)

1 Khối lượng

vận chuyển

Mức độ hoàn thành được tính theo công thức:

Hi =

Cách xác định điểm theo bảng “Hướng dẫn chấm điểm các tiêu chí” tại phần D.

1.2 Chất lượng công việc

Trang 17

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

TT Tiêu chí đo lường chất lượng công

việc Tỷ trọng cho từng

tiêu chí (Di)

Điểm (Ai)

(Cá nhân

tự đánh giá)

Điểm (Ai)

(Lãnh đạo đánh giá)

1 Thời gian giao nhận chuyến xe 20%

2.1 Phát đúng, chính xác địa chỉ bưu gửi 10%

3 Nắm rõ địa hình đường đi 15%

4 Mức độ an toàn khi lái xe 15%

Điểm (Ai)

(Cá nhân tự đánh giá)

Điểm (Ai)

(Lãnh đạo đánh giá)

1 Chấp hành nội quy, quy chế của Công

Cách xác định điểm theo bảng “Hướng dẫn chấm điểm các tiêu chí” tại phần D.

III Các sai phạm khi thực hiện công việc và mức độ sai phạm

Trang 18

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

TT Các sai phạm khi thực hiện công

việc trong tháng

Mức độ sai phạm/ mức độ kỷ luật

trong tháng 1

2

Trang 19

D BẢNG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CÁC TIÊU CHÍ

I Sản lượng vận chuyển

1 Khối lượng vận chuyển Khối lượng vận chuyển

tháng thứ i đạt dưới75% so với chỉ tiêuđược giao

Khối lượng vậnchuyển tháng thứ i đạt

từ 75% đến dưới 90%

so với chỉ tiêu đượcgiao

Khối lượng vậnchuyển tháng thứ i đạt

từ 90% đến dưới100% so với chỉ tiêuđược giao

Khối lượng vậnchuyển tháng thứ i đạt

từ 100% đến dưới110% so với chỉ tiêuđược giao

Khối lượng vậnchuyển tháng thứ i đạttrêm 110% so với chỉtiêu được giao

II Chất lượng công việc

1 Thời gian giao nhận chuyến

xe

Về việc tuân thủ thời gian

giao nhận chuyến xe theo quy

định công ty

Không bao giờ đảmbảo thời gian giaochuyến xe theo quyđịnh công ty

Hiếm khi đảm bảothời gian giao chuyến

xe theo quy định côngty

Đôi khi đảm bảo thờigian giao chuyến xetheo quy định công ty

Thường xuyên đảmbảo thời gian giaochuyến xe theo quyđịnh công ty

Luôn luôn đảm bảothời gian giao chuyến

xe theo quy định côngty

3 Mức độ an toàn của bưu gửi

Đôi khi phát đúng địa chỉ

Thường xuyên phát đúng địa chỉ

Luôn luôn phát đúng địa chỉ

3.2 Giao đủ bưu gửi

Không bao giờ giao đủ bưu gửi

Hiếm khi giao đủ bưu gửi

Đôi khi giao đủ bưu gửi

Thường xuyên giao đủbưu gửi

Luôn luôn giao đủ bưugửi

Số sản phẩm lạc hướng trong tháng ít hơn 2

3.4 Số sản phẩm thất lạc/ mất

Có trên 5 sản phẩm thấtlạc/ mất trong tháng

Có từ 4 đến 5 sản phẩm thất lạc/ mất trong tháng

Có từ 2 đến 3 sản phẩm thất lạc/ mất trong tháng

Có 1 sản phẩm thất lạc/ mất trong tháng

Không có sản phẩm thất lạc/ mất trong tháng

4 Nắm rõ địa chỉ giao nhận Rất không đồng ý Không đồng ý Đồng ý Tương đối đồng ý Hoàn toàn đồng ý

5 Mức độ an toàn khi lái xe Luôn luôn xảy ra tại Thường xuyên vi Đôi khi vi phạm luật Hiếm khi vi phạm luật Không bao giờ vi

Trang 20

TT Tiêu chí đánh giá Thang điểm đánh giá

nạn khi lái xe, vi luật

an toàn giao thông

phạm luật an toàn giao

thông

an toàn giao thông an toàn giao thông phạm luật an toàn giao

thông

III Thái độ làm việc

1 Chấp hành nội quy, quy chế

của Công ty

Không có ý thức chấphành các quy địnhchung của Công ty, viphạm có tính hệ thốnghoặc thường xuyên,phải có người giám sát,nhắc nhở việc chấphành các quy định

Chưa chấp hành tốtcác quy định của Công

ty, bị cấp trên nhắcnhở hoặc vi phạmkhông quá 2 lần cácquy định của Công ty

Nghiêm chỉnh chấphành các quy định củaCông ty

Chủ động cao trongviệc chấp hành cácquy định của Công ty(mọi trường hợp, mọihoàn cảnh), phù hợpvới hình ảnh chungcủa Công ty

Gương mẫu, luônđộng viên và có ảnhhưởng tốt đến mọingười trong việc chấphành quy định củaCông ty

2 Tinh thần trách nhiệm Không có tinh thần

trách nhiệm, thiếu tính

tự giác làm ảnh hưởngtới hoạt động chuyênmôn của đơn vị

Tinh thần trách nhiệmchưa cao, bị cấp trênnhắc nhở không quá 2lần về trách nhiệm khithực hiện công việc

Có tinh thần tráchnhiệm trong côngviệc, không bị cấp trênnhắc nhở

Toàn diện và tự giáctrong công việc, cótinh thần trách nhiệmcao không chỉ vớicông việc của bản thân

mà còn đối với côngviệc chung của đơn vị

Toàn diện và tự giáctrong công việc, cótinh thần trách nhiệmcao không chỉ vớicông việc của bản thân

mà còn đối với côngviệc chung của đơn vị,gương mẫu và luôn làđộng lực cho cácthành viên khác

Trang 21

TT Tiêu chí đánh giá Thang điểm đánh giá

3 Tinh thần đồng đội Không có tinh thần

đồng đội, thường xuyên

là nhân tố gây mất đoànkết và làm ảnh hưởngđến kết quả công việccủa đơn vị hoặc cácđơn khác trong Công ty

Tinh thần đồng độicòn yếu, miễn cưỡnghợp tác khi có yêu cầuhoặc thường xuyênkêu ca, phàn nàn khi

có yêu cầu hợp tác

Hợp tác tốt trong đơn

vị và với các đơn vịkhác khi có yêu cầu

Là thành viên tốt, luônthể hiện sự nhiệt tìnhhợp tác, cùng chia sẻtrách nhiệm với đồngnghiệp

Chủ động và là độnglực cho các nhân viênkhác trong công việc,chủ động tìm kiếm sựhợp tác vì thành côngcủa tập thể

Trang 22

PHIẾU XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC

(Dành cho chức danh Bưu tá)

A THÔNG TIN CHUNG

1 Tên người thực hiện:

2 Chức danh (Ghi đầy đủ, rõ ràng tên chức danh/ vị trí công việc đang thực hiện):

3 Đơn vị (Ghi từ bộ phận và tương đương trở lên):

B XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC

I THÔNG TIN VỀ CÔNG VIỆC

1 Mô tả tóm tắt chức trách công việc một cách ngắn gọn, thể hiện: vị trí, chức

năng, phạm vi trách nhiệm (là ai? ở đâu? làm gì?)

………

………

………

………

2 Mô tả chi tiết nội dung công việc

TT Nhiệm vụ Nội dung công việc thực hiện cụ thể

Trang 23

………

……… Trách nhiệm quản lý và giám sát:

………

………

……… Trách nhiệm về tài sản và tài chính:

………

………

………

4 Mô tả mối quan hệ công tác

a Mối quan hệ công tác trong nội bộ phòng/ban

công việc ở các phòng/tương

Nội dung công việc

Trang 24

đương khác 1

khác

Nội dung công việc

1

2

II ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG VIỆC

1 Tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá hiệu quả công việc và kết quả thực hiện công việc

Mô tả chi tiết các tiêu chí đánh giá chất lượng công việc (khối lượng công việc, chất

lượng công việc) tương ứng với vị trí đảm nhận

1.1 Khối lượng công việc

Thống kê chi tiết sản lượng bưu gửi về chỉ tiêu được giao, kết quả đạt được năm 2016,

từ đó xác định tỷ lệ hoàn thành công việc trong năm

phát được giao

Sản lượng phát thành công

Mức độ hoàn thành (Hi)

Điểm

(Cá nhân

tự đánh giá)

Điểm

(Lãnh đạo đánh giá)

Mức độ hoàn thành được tính theo công thức:

Hi =

Cách xác định điểm theo bảng “Hướng dẫn chấm điểm các tiêu chí” tại phần D.

1.2 Chất lượng công việc

Trang 25

TT Tiêu chí đo lường chất lượng công

việc Tỷ trọng cho từng

tiêu chí (Di)

Điểm (Ai)

(Cá nhân

tự đánh giá)

Điểm (Ai)

(Lãnh đạo đánh giá)

1 Về thực hiện quy trình thực hiện công

- Kiểm tra số lượng bưu gửi, tình trạng

bưu gửi theo bảng kê

5%

- Khai thác, chia chọn bưu gửi theo tuyến

3.1 Phát đúng, chính xác địa chỉ bưu gửi 5%

Điểm (Ai)

(Cá nhân tự đánh giá)

Điểm (Ai)

(Lãnh đạo đánh giá)

1 Chấp hành nội quy, quy chế của Công

ty

40%

Trang 26

TT Tiêu chí đo lường thái độ làm việc Tỷ trọng

cho từng tiêu chí (Di)

Điểm (Ai)

(Cá nhân tự đánh giá)

Điểm (Ai)

(Lãnh đạo đánh giá)

Điểm trung bình = Di x Ai

Cách xác định điểm theo bảng “Hướng dẫn chấm điểm các tiêu chí” tại phần D.

Trang 27

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

D BẢNG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CÁC TIÊU CHÍ

I Sản lượng phát bưu gửi

1 Tỷ lệ phát thành công bưu gửi

EMS

Tỷ lệ phát thành côngtháng thứ i đạt dưới75%

Tỷ lệ phát thành côngtháng thứ i đạt từ 75%

đến dưới 90%

Tỷ lệ phát thành côngtháng thứ i đạt từ 90%

đến dưới 100%

Tỷ lệ phát thành côngtháng thứ i đạt từ100% đến dưới 110%

Tỷ lệ phát thành côngtháng thứ i đạt trêm110%

2 Tỷ lệ phát thành công bưu gửi

COD

Tỷ lệ phát thành côngtháng thứ i đạt dưới75%

Tỷ lệ phát thành côngtháng thứ i đạt từ 75%

đến dưới 90%

Tỷ lệ phát thành côngtháng thứ i đạt từ 90%

đến dưới 100%

Tỷ lệ phát thành côngtháng thứ i đạt từ100% đến dưới 110%

Tỷ lệ phát thành côngtháng thứ i đạt trêm110%

II Chất lượng công việc

1 Về việc tuân thủ quy trình

làm việc

1.1 Kiểm tra số lượng bưu gửi,

tình trạng bưu gửi theo bảng

Không bao giờ kiểm tra

số lượng bưu gửi, tìnhtrạng bưu gửi khi nhận

Hiếm khi kiểm tra sốlượng bưu gửi, tìnhtrạng bưu gửi khi nhận

Đôi khi kiểm tra sốlượng bưu gửi, tìnhtrạng bưu gửi khi nhận

Thường xuyên kiểmtra số lượng bưu gửi,tình trạng bưu gửi khinhận

Luôn luôn kiểm tra sốlượng bưu gửi, tìnhtrạng bưu gửi khi nhận1.2 Khai thác, chia chọn bưu gửi

theo tuyến đường giao quản

Không bao giờ phânbưu gửi theo tuyếnđường giao quản lý

Hiếm khi phân bưugửi theo tuyến đườnggiao quản lý

Đôi khi phân bưu gửitheo tuyến đường giaoquản lý

Thường xuyên phânbưu gửi theo tuyếnđường giao quản lý

Luôn luôn phân bưugửi theo tuyến đườnggiao quản lý

2 Thời gian phát bưu gửi

Về việc tuân thủ thời gian

phát bưu gửi theo quy định

công ty

Không bao giờ đảmbảo thời gian phát bưugửi theo quy định

Hiếm khi đảm bảothời gian phát bưu gửitheo quy định

Đôi khi đảm bảo thờigian phát bưu gửi theoquy định

Thường xuyên đảmbảo thời gian phát bưugửi theo quy định

Luôn luôn đảm bảothời gian phát bưu gửitheo quy định

3 Mức độ an toàn của bưu gửi

Trang 28

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

Đôi khi phát đúng địachỉ

Thường xuyên phátđúng địa chỉ

Luôn luôn phát đúngđịa chỉ

Luôn luôn phát đủ bưugửi

Số sản phẩm lạchướng trong tháng íthơn 2

3.4 Số sản phẩm thất lạc/ mất

Có trên 5 sản phẩm thấtlạc/ mất trong tháng

Có từ 4 đến 5 sảnphẩm thất lạc/ mấttrong tháng

Có từ 2 đến 3 sảnphẩm thất lạc/ mấttrong tháng

Có 1 sản phẩm thấtlạc/ mất trong tháng

Không có sản phẩmthất lạc/ mất trongtháng

4 Nắm rõ địa chỉ tuyến phát Rất không đồng ý Không đồng ý Đồng ý Tương đối đồng ý Hoàn toàn đồng ý

5 Thái độ phục vụ khách

hàng tốt

III Thái độ làm việc

1 Chấp hành nội quy, quy chế

của Công ty

Không có ý thức chấphành các quy địnhchung của Công ty, viphạm có tính hệ thốnghoặc thường xuyên,phải có người giám sát,nhắc nhở việc chấphành các quy định

Chưa chấp hành tốtcác quy định của Công

ty, bị cấp trên nhắcnhở hoặc vi phạmkhông quá 2 lần cácquy định của Công ty

Nghiêm chỉnh chấphành các quy định củaCông ty

Chủ động cao trongviệc chấp hành cácquy định của Công ty(mọi trường hợp, mọihoàn cảnh), phù hợpvới hình ảnh chungcủa Công ty

Gương mẫu, luônđộng viên và có ảnhhưởng tốt đến mọingười trong việc chấphành quy định củaCông ty

Trang 29

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

2 Tinh thần trách nhiệm Không có tinh thần

trách nhiệm, thiếu tính

tự giác làm ảnh hưởngtới hoạt động chuyênmôn của đơn vị

Tinh thần trách nhiệmchưa cao, bị cấp trênnhắc nhở không quá 2lần về trách nhiệm khithực hiện công việc

Có tinh thần tráchnhiệm trong côngviệc, không bị cấp trênnhắc nhở

Toàn diện và tự giáctrong công việc, cótinh thần trách nhiệmcao không chỉ vớicông việc của bản thân

mà còn đối với côngviệc chung của đơn vị

Toàn diện và tự giáctrong công việc, cótinh thần trách nhiệmcao không chỉ vớicông việc của bản thân

mà còn đối với côngviệc chung của đơn vị,gương mẫu và luôn làđộng lực cho cácthành viên khác

3 Tinh thần đồng đội Không có tinh thần

đồng đội, thường xuyên

là nhân tố gây mấtđoàn kết và làm ảnhhưởng đến kết quảcông việc của đơn vịhoặc các đơn vị kháctrong Công ty

Tinh thần đồng độicòn yếu, miễn cưỡnghợp tác khi có yêu cầuhoặc thường xuyênkêu ca, phàn nàn khi

có yêu cầu hợp tác

Hợp tác tốt trong đơn

vị và với các đơn vịkhác khi có yêu cầu

Là thành viên tốt, luônthể hiện sự nhiệt tìnhhợp tác, cùng chia sẻtrách nhiệm với đồngnghiệp

Chủ động và là độnglực cho các nhân viênkhác trong công việc,chủ động tìm kiếm sựhợp tác vì thành côngcủa tập thể

Trang 30

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

H

PHIẾU XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC

(Dành cho chức danh Giao dịch viên)

A THÔNG TIN CHUNG

1 Tên người thực hiện:

2 Chức danh (Ghi đầy đủ, rõ ràng tên chức danh/ vị trí công việc đang thực hiện):

3 Đơn vị (Ghi từ bộ phận và tương đương trở lên):

B XÁC ĐỊNH TRỊ SỐ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC

I THÔNG TIN VỀ CÔNG VIỆC

1 Mô tả tóm tắt chức trách công việc một cách ngắn gọn, thể hiện: vị trí, chức

năng, phạm vi trách nhiệm (là ai? ở đâu? làm gì?)

………

………

………

………

2 Mô tả chi tiết nội dung công việc

TT Nhiệm vụ Nội dung công việc thực hiện cụ thể

Trang 31

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN 3.1 Quyền hạn

Mô tả quyền hạn được giao để thực hiện công việc như sử dụng nguồn lực tài chính, nhân sự, hoạt động, hay đại diện ký kết văn bản, quyết định để thực hiện nhiệm vụ,….

………

………

……… Trách nhiệm quản lý và giám sát:

………

………

……… Trách nhiệm về tài sản và tài chính:

………

………

………

4 Mô tả mối quan hệ công tác

a Mối quan hệ công tác trong nội bộ phòng/ban

b Mối quan hệ công tác với các phòng/ban và tương đương khác trong đơn vị

STT Với các vị trí/ chức danh Nội dung công việc

Trang 32

CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

công việc ở các phòng/tương

đương khác 1

II ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG VIỆC

1 Tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá hiệu quả công việc và kết quả thực hiện công việc

Mô tả chi tiết các tiêu chí đánh giá chất lượng công việc (khối lượng công việc, chất lượng công việc) tương ứng với vị trí đảm nhận

1.1 Khối lượng công việc

Thống kê chi tiết số bưu gửi chấp nhận, doanh thu tính lương về chỉ tiêu được giao, kết quả đạt được năm 2016, từ đó xác định tỷ lệ hoàn thành công việc trong năm

TT Tiêu chí Chỉ tiêu

được giao

Kết quả đạt được

Mức độ hoàn thành (Hi)

Điểm

(Cá nhân

tự đánh giá)

Điểm

(Lãnh đạo đánh giá)

Cách xác định điểm theo bảng “Hướng dẫn chấm điểm các tiêu chí” tại phần D.

1.2 Chất lượng công việc

Ngày đăng: 13/07/2017, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w