1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG QUẢN LÝ XÂY DỰNG

139 212 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 204,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC Chương 1. TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 1 1. 1. Khái niệm chung về dự án đầu tư xây dựng 5 1.1.1. Khái niệm dự án đầu tư xây dựng 5 1.1.2. Vai trò của dự án đầu tư xây dựng 6 1.1.3. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng 7 1.2. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 7 1.2.1. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 7 1.2.2. Phân loại quản lý dự án theo nguồn vốn đầu tư 8 1.3. Quản lý dự án đầu tư xây dựng 9 1.3.1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng 9 1.3.2. Điều kiện, năng lực của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam 15 1.4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng quy chế đấu thầu 18 1.4.1. Những khái niệm chung về đấu thầu 18 1.4.2. Các hình thức lựa chọn nhà thầu 23 1.4.3. Phương thức đấu thầu 24 1.5. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng 29 1.5.1. Khái niệm hợp đồng xây dựng, các loại hợp đồng xây dựng và hồ sơ hợp đồng. 29 1.5.2. Quy trình cụ thể một số nội dung chính của hợp đồng xây dựng 30 1.5.3. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng 31 1.5.4. Thanh toán hợp đồng 31 1.5.5. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng 32 1.5.6. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng 33 1.5.7. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng 34 1.6.1. Thi công công trình xây dựng 35 1.6.2. Quản lý thi công công trình xây dựng 38 1.6.3. Quản lý rủi ro công trình xây dựng 50 Chương 2. PHÁP LUẬT VỀ NHÀ Ở 52 2.1 Những quy định chung của pháp luật về nhà ở 52 2.1.1 Một số khái niệm 52 2.1.2 Nguyên tắc cơ bản của pháp luật về nhà ở 53 2.2.1 Khái niệm 53 2.3. Sở hữu nhà ở 54 2.3.1 Khái niệm 54 2.3.2 Đối tượng được sở hữu nhà ở 54 2.3.3 Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở 54 2.4. Phát triển nhà ở 56 2.4.1 Chính sách, yêu cầu phát triển nhà ở 56 2.4.3 Nội dung 58 2.5 Giao dịch về nhà ở 80 2.5.1 Khái niệm 80 2.5.2 Những quy định chung 80 2.5.3 Một số giao dịch cụ thể 84 Chương 3. PHÁP LUẬT VỀ XÂY DỰNG 96 3.1. Những quy định chung của pháp luật về xây dựng 96 3.1.1 Khái niệm pháp luật về xây dựng 96 3.1.2 Các nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng 96 3.1.3 Điều kiện hành nghề và thực hiện hoạt động xây dựng 97 3.1.4 Hành vi nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng 97 3.2 Quản lý nhà nước về xây dựng 98 3.2.1 Khái niệm 98 3.2.2 Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng 98 3.3 Pháp luật về quy họach xây dựng 99 3.3.1 Những vấn đề chung 99 3.3.2 Quy họach xây dựng vùng 100 3.3.3 Quy họach xây dựng khu chức năng đặc thù 102 3.3.4 Quy họach xây dựng nông thôn 105 3.4 Cấp giấy phép xây dựng 107 3.4.1 Những quy định chung 107 3.4.2 Thủ tục và hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 113 3.5. Xử phạt hành chính trong hoạt động xây dựng 117 3.5.1. Quy định chung 117 3.5.2. Hình thức và mức xử phạt vi phạm hành chính 117 3.5.3. Thẩm quyền, thủ tục xử phạt hành chính, khiếu nại, tố cáo 117 TÀI LIỆU THAM KHẢO 118 PHỤ LỤC 119

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

BÀI GIẢNG QUẢN LÝ XÂY DỰNG

Trang 4

M C L C Ụ Ụ

Trang 5

Ch ươ ng 1 T NG QUAN V D ÁN Đ U T XÂY D NG Ổ Ề Ự Ầ Ư Ự

1 1 Khái ni m chung v d án đ u t xây d ng ệ ề ự ầ ư ự

1.1.1 Khái ni m d án đ u t xây d ng ệ ự ầ ư ự

D án đ u t xây d ng ự ầ ư ự là t p h p các đ xu t có liên quan đ n vi c bậ ợ ề ấ ế ệ ỏ

v n đ xây d ng m i, m r ng ho c c i t o nh ng công trình xây d ng nh mố ể ự ớ ở ộ ặ ả ạ ữ ự ằ

m c đích phát tri n, duy trì, nâng cao ch t lụ ể ấ ượng công trình ho c s n ph m,ặ ả ẩ

d ch v trong m t th i h n nh t đ nh ị ụ ộ ờ ạ ấ ị

Có th bi u di n d án đ u t xây d ng nh sau:ể ể ễ ự ầ ư ự ư

D.A XÂY D NG = K HO CH + TI N + TH I GIAN + ĐÂT → CT.XÂY D NGỰ Ế Ạ Ề Ờ Ự

D a vào công th c trên có th th y đ c đi m c a m t d án xây d ng baoự ứ ể ấ ặ ể ủ ộ ự ự

g m nh ng v n đ sau:ồ ữ ấ ề

- K ho ch: Tính k ho ch đế ạ ế ạ ược th hi n rõ qua m c đích để ệ ụ ược xác đ nh,ịcác m c đích này ph i đụ ả ược c th hóa thành các m c tiêu và d án ch hoànụ ể ụ ự ỉthành khi các m c tiêu c th đã đ t đụ ụ ể ạ ược

- Ti n: Đó chính là s b v n đ xây d ng công trình N u coi ph n “kề ự ỏ ố ể ự ế ầ ế

ho ch c a d án là ph n tinh th n, thì “Ti n” đạ ủ ự ầ ầ ề ược coi là ph n v t ch t có tínhầ ậ ấquy t đ nh s thành công c a d án.ế ị ự ủ ự

- Th i gian: Th i gian r t c n thi t đ th c hi n d án, nh ng th i gianờ ờ ấ ầ ế ể ự ệ ự ư ờcòn đ ng nghĩa v i c h i c a d án Vì v y, đây cũng là m t đ c đi m r t quanồ ớ ơ ộ ủ ự ậ ộ ặ ể ấ

tr ng c n đọ ầ ược quan tâm

- Đ t: Đ t cũng là m t y u t v t ch t h t s c quan tr ng Đây là m t tàiấ ấ ộ ế ố ậ ấ ế ứ ọ ộnguyên đ c bi t quý hi m Đ t ngoài các giá tr v đ a ch t, còn có giá tr vặ ệ ế ấ ị ề ị ấ ị ề

m t ví trí đ a lý, kinh t , môi trặ ị ế ường, xã h i…Vì v y, quy ho ch, khai thác và sộ ậ ạ ử

d ng đ t cho các d án xây d ng có nh ng đ c đi m và yêu c u riêng, c n h tụ ấ ự ự ữ ặ ể ầ ầ ế

Trang 6

đ ng r t l n vào môi trộ ấ ớ ường sinh thái và vào cu c s ng c ng đ ng dân c , cácộ ố ộ ồ ưtác đ ng v v t ch t và tinh th n trong m t th i gian r t dài Vì v y, c n đ cộ ề ậ ấ ầ ộ ờ ấ ậ ầ ặ

bi t l u ý khi thi t k và khi thi công các công trình xây d ng.ệ ư ế ế ự

- Công trình xây d ng: Công trình xây d ng là s n ph m c a d án đ u tự ự ả ẩ ủ ự ầ ưxây d ng, đự ượ ạc t o thành b i s c lao đ ng c a con ngở ứ ộ ủ ười, v t li u xây d ng,ậ ệ ựthi t b l p đ t, đế ị ắ ặ ược liên k t đ nh v v i đ t, có th bao g m ph n dế ị ị ớ ấ ể ồ ầ ưới m tặ

đ t, ph n trên m t đ t, ph n dấ ầ ặ ấ ầ ưới m t nặ ước và ph n trên m t nầ ặ ước, được xây

d ng theo thi t k Công trình xây d ng bao g m: Công trình xây d ng côngự ế ế ự ồ ự

c ng, nhà , công trình công nghi p, giao thông, th y l i, năng lộ ở ệ ủ ợ ượng và cáccông trình khác

Công trình xây d ng bao g m: M t h ng m c hay nhi u h ng m c côngự ồ ộ ạ ụ ề ạ ụtrình, n m trong dây chuy n công ngh đ ng b , hoàn ch nh đằ ề ệ ồ ộ ỉ ược nêu trong dự

án Nh v y, công trình xây d ng là m c tiêu và là m c đích c a d án, nó cóư ậ ự ụ ụ ủ ự

1.1.2 Vai trò c a d án đ u t xây d ng ủ ự ầ ư ự

D án đ u t xây d ng có vai trò sau:ự ầ ư ự

- Phương ti n đ tìm đ i tác trong và ngoài nệ ể ố ước liên doanh b v n đ u t ỏ ố ầ ư

- Phương ti n thuy t ph c các t ch c tài chính, ti n t trong và ngoài nệ ế ụ ổ ứ ề ệ ước tài

- Căn c quan tr ng nh t đ theo dõi, đánh giá và đi u ch nh k p th i nh ng t nứ ọ ấ ể ề ỉ ị ờ ữ ồ

đ ng và vọ ướng m c trong quá trình th c hi n và khai thác công trình.ắ ự ệ

- D án (báo cáo nghiên c u kh thi) là căn c quan tr ng đ xem xét, x lý hàiự ứ ả ứ ọ ể ửhòa m i quan h v quy n và nghĩa v c a các bên tham gia liên doanh, gi aố ệ ề ề ụ ủ ữliên doanh và Nhà nước Vi t Nam.ệ

Trang 7

- D án (báo cáo nghiên c u kh thi) là căn c quan tr ng đ xây d ng h pự ứ ả ứ ọ ể ự ợ

đ ng liên doanh, so n th o đi u lu t c a doanh nghi p liên doanh.ồ ạ ả ề ậ ủ ệ

V i vai trò nh v y, không th coi vi c xây d ng m t d án đ u t làớ ư ậ ể ệ ự ộ ự ầ ư

vi c làm chi u l đ đi tìm đ i tác, xin c p v n, vay v n, xin c p gi y phép màệ ế ệ ể ố ấ ố ố ấ ấ

ph i coi đây là m t công vi c nghiên c u nghiêm túc b i nó xác đ nh rõ ràngả ộ ệ ứ ở ịquy n l i, nghĩa v c a chính b n thân đ n v l p d án trề ợ ụ ủ ả ơ ị ậ ự ước nhà nước vànhân dân

- Tính pháp lý: Các d án đ u t c n có c s pháp lý v ng ch c, t c làự ầ ư ầ ơ ở ữ ắ ứ

ph i phù h p v i chính sách và pháp lu t c a nhà nả ợ ớ ậ ủ ước Do đó, trong quá trình

so n th o d án ph i nghiên c u kỹ ch trạ ả ự ả ứ ủ ương, đường l i chính sách c a Nhàố ủ

nước và các văn b n quy ch liên quan đ n các ho t đ ng đ u t ả ế ế ạ ộ ầ ư

c u và xác đ nh trên c s phân tích, đánh giá đúng m c các đi u ki n, hoànứ ị ơ ở ứ ề ệ

c nh c th có liên quan tr c ti p hay gián ti p t i ho t đ ng đ u t Vi cả ụ ể ự ế ế ớ ạ ộ ầ ư ệchu n b kỹ càng có khoa h c sẽ giúp th c hi n d án có k t qu cao nh t vàẩ ị ọ ự ệ ự ế ả ấ

gi m t i thi u các r i ro có th x y ra trong quá trình đ u t ả ố ể ủ ể ả ầ ư

1.2 Phân lo i d án đ u t xây d ng ạ ự ầ ư ự

1.2.1 Phân lo i d án đ u t xây d ng ạ ự ầ ư ự

Trang 8

1 Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình xây dựng và nguồn vốn sử dụng.

2 Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình xây dựng của dự án gồm dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B, dự ánnhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công

3 Dự án đầu tư xây dựng gồm một hoặc nhiều công trình với loại, cấp công trình xâydựng khác nhau

a) Theo quy mô và tính ch td án ấ ự (xem TT10, 2013/TT – BXD)

M c đích phân lo i d án đ u t theo quy mô và tính ch t d án là:ụ ạ ự ầ ư ấ ự

- Phân c p qu n lý: Th tấ ả ủ ướng chính ph , các B , Ngành, UBND các t nh,ủ ộ ỉthành ph ;ố

- L a ch n ch đ u tự ọ ủ ầ ư

- Ch n hình th c qu n lý d án.ọ ứ ả ự

- Quy t đ nh trình t đ u t và xây d ng: L p báo cáo đ u t ; l p d ánế ị ự ầ ư ự ậ ầ ư ậ ự

đ u t ; l p báo cáo kinh t - kỹ thu t.ầ ư ậ ế ậ

- Quy t đ nh trình t thi t k : Thi t k 1 bế ị ự ế ế ế ế ước, 2 bước, 3 bước

- Quy t đ nh th i h n c p v n n u là v n ngân sách: Không quá 3 năm đ iế ị ờ ạ ấ ố ế ố ố

v i d án nhóm C; không quá 5 năm đ i v i d án nhóm B.ớ ự ố ớ ự

- Quy t đ nh đi u ki n năng l c c a cá nhân, t ch c tham gia d án.ế ị ề ệ ự ủ ổ ứ ự

Vi c qu n lý theo phân lo i nhóm A, B, C còn ph thu c vào ngu n v nệ ả ạ ụ ộ ồ ố

đ u t Vì v y, c n k t h p c hai hình th c phân lo i này đ vi c áp d ng haiầ ư ậ ầ ế ợ ả ứ ạ ể ệ ụhình th c phân lo i này đ vi c qu n lý d án đứ ạ ể ệ ả ự ược qu n lý theo đúng phápả

lu t.ậ

b) Phân lo i d án theo ngu n v n đ u t ạ ự ồ ố ầ ư

Theo ngu n v n đ u t , các d án đồ ố ầ ư ự ược chia thành 4 lo i:ạ

- D án s d ng v n ngân sách nhà nự ử ụ ố ước

- D án s d ng v n tín d ng do nhà nự ử ụ ố ụ ước b o lãnh.ả

- D án s d ng v n đ u t phát tri n c a các doanh nghi p nhà nự ử ụ ố ầ ư ể ủ ệ ước

Trang 9

- D án s d ng v n khác, bao g m c v n t nhân ho c s d ng h n h pự ử ụ ố ồ ả ố ư ặ ử ụ ỗ ợnhi u ngu n v n.ề ồ ố

1.2.2 Phân lo i qu n lý d án theo ngu n v n đ u t ạ ả ự ồ ố ầ ư

Theo ngu n v n đ u t , d án xây d ng đồ ố ầ ư ự ự ược phân chia thành:

a) D án s d ng v n ngân sách nhà n ự ử ụ ố ướ c (k c các d án thành ph n) ể ả ự ầ

Nhà nước qu n lý toàn b quá trình đ u t g m: Xác đ nh ch trả ộ ầ ư ồ ị ủ ương

đ u t ; l p d án đ u t ; Quy t đ nh đ u t ; L p thi t k , t ng d toán; L aầ ư ậ ự ầ ư ế ị ầ ư ậ ế ế ổ ự ự

ch n nhà th u, thi công xây d ng; Nghi m thu, bàn giao đ a công trình vào khaiọ ầ ự ệ ưthác, s d ng.ử ụ

b) D án c a doanh nghi p s d ng v n tín d ng do Nhà n ự ủ ệ ử ụ ố ụ ướ c b o lãnh, v n tín ả ố

d ng đ u t phát tri n c a Nhà n ụ ầ ư ể ủ ướ c và v n đ u t phát tri n c a doanh ố ầ ư ể ủ nghi p nhà n ệ ướ c

Nhà nước ch qu n lý v ch trỉ ả ề ủ ương và quy mô đ u t Doanh nghi p cóầ ư ệ

d án t ch u trách nhi m v t ch c th c hi n và qu n lý d án theo quy đ nhự ự ị ệ ề ổ ứ ự ệ ả ự ị

c a pháp lu t.ủ ậ

c) D án s d ng v n khác (bao g m c v n t nhân): ự ử ụ ố ồ ả ố ư

Ch đ u t t quy t đ nh hình th c và n i dung qu n lý d án.ủ ầ ư ự ế ị ứ ộ ả ự

d) D án s d ng h n h p nhi u ngu n v n (liên doanh, c ph n, ): ự ử ụ ỗ ợ ề ồ ố ổ ầ

Các bên góp v n th a thu n v phố ỏ ậ ề ương th c qu n lý ho c qu n lý theoứ ả ặ ảquy đ nh đ i v i ngu n v n có t l % l n nh t trong t ng m c đ u t (v nị ố ớ ồ ố ỷ ệ ớ ấ ổ ứ ầ ư ốngân sách, v n tín d ng, v n t nhân, ).ố ụ ố ư

qu và tính kh thi c a d án T đó có nh ng quy t đ nh đ u t và cho phépả ả ủ ự ừ ữ ế ị ầ ư

đ u t ầ ư

* M c đích c a th m đ nh d án ụ ủ ẩ ị ự

Trang 10

- Đánh giá tính h p lý c a d án: Tính h p lý đợ ủ ự ợ ược bi u hi n m t cách t ng h pể ệ ộ ổ ợ( bi u hi n trong tính hi u qu và tính kh thi) và để ệ ệ ả ả ược bi u hi n t ng n iể ệ ở ừ ộdung và cách th c tính toán c a d án( h p lý trong xác đ nh m c tiêu, trong xácứ ủ ự ợ ị ụ

đ nh các n i dung c a d án, kh i lị ộ ủ ự ố ượng công vi c c n ti n hành, các chi phíệ ầ ế

Nh ng tính kh thi còn ph i xem xét v i n i dung và ph m vi r ng h n c a dư ả ả ớ ộ ạ ộ ơ ủ ựán( xem xét các k ho ch t ch c và th c hi n, môi trế ạ ổ ứ ự ệ ường pháp lý c a dủ ựán…)

Ba m c tiêu trên đ ng th i là nh ng yêu c u chung đ i v i m i d ánụ ồ ờ ữ ầ ố ớ ọ ự

đ u t n u các d án mu n đầ ư ế ự ố ược đ u t và tài tr Tuy nhiên, m c đích cu iầ ư ợ ụ ốcùng c a th m đ nh d án đ u t ph thu c vào ch th th m đ nh d án.ủ ẩ ị ự ầ ư ụ ộ ủ ể ẩ ị ự

- Giúp cho các c quan qu n lý Nhà nơ ả ước đánh giá tính h p lý c a d ánợ ủ ự

đ ng trên giác đ hi u qu kinh t xã h i.ứ ộ ệ ả ế ộ

- Giúp cho các chur đ u t l a ch n đầ ư ự ọ ược phương án đ u t t t nh tầ ư ố ấtheo quan đi m hi u qu tài chính và kh thi c a d án.ể ệ ả ả ủ ự

- Giúp cho các đ nh ch tài chính ra quy t đ nh xác đ nh cho vay ho c tàiị ế ế ị ị ặ

tr cho d án theo các quan đi m khác nhau.ợ ự ể

- Giúp cho các bên nh n th c và xác đ nh rõ nh ng cái l i, cái h i c a dậ ứ ị ữ ợ ạ ủ ự

án trên các m t đ có các bi n pháp khai thác và kh ng ch ặ ể ệ ố ế

- Xác đ nh rõ t cách pháp nhân c u các bên tham gia đ u t ị ư ả ầ ư

b) N i dung, nguyên t c th m đ nh d án đ u t xây d ng công trình ộ ắ ẩ ị ự ầ ư ự

Điều 58 Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Trang 11

1 Thẩm định dự án đầu tư xây dựng gồm thẩm định thiết kế cơ sở và nội dung kháccủa Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.

2 Nội dung thẩm định thiết kế cơ sở gồm:

a) Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với quy hoạch chi tiết xây dựng; tổng mặt bằngđược chấp thuận hoặc với phương án tuyến công trình được chọn đối với công trìnhxây dựng theo tuyến;

b) Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với vị trí địa điểm xây dựng, khả năng kết nối với

hạ tầng kỹ thuật của khu vực;

c) Sự phù hợp của phương án công nghệ, dây chuyền công nghệ được lựa chọn đốivới công trình có yêu cầu về thiết kế công nghệ;

d) Sự phù hợp của các giải pháp thiết kế về bảo đảm an toàn xây dựng, bảo vệ môitrường, phòng, chống cháy, nổ;

đ) Sự tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong thiết kế;

e) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, năng lực hành nghề của cánhân tư vấn lập thiết kế;

g) Sự phù hợp của giải pháp tổ chức thực hiện dự án theo giai đoạn, hạng mục côngtrình với yêu cầu của thiết kế cơ sở

3 Các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được thẩmđịnh gồm:

a) Đánh giá về sự cần thiết đầu tư xây dựng gồm sự phù hợp với chủ trương đầu tư,khả năng đáp ứng nhu cầu tăng thêm về quy mô, công suất, năng lực khai thác sửdụng đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trongtừng thời kỳ;

b) Đánh giá yếu tố bảo đảm tính khả thi của dự án gồm sự phù hợp về quy hoạchphát triển ngành, quy hoạch xây dựng; khả năng đáp ứng nhu cầu sử dụng đất, giảiphóng mặt bằng xây dựng; nhu cầu sử dụng tài nguyên (nếu có), việc bảo đảm cácyếu tố đầu vào và đáp ứng các đầu ra của sản phẩm dự án; giải pháp tổ chức thựchiện; kinh nghiệm quản lý của chủ đầu tư; các giải pháp bảo vệ môi trường; phòng,chống cháy, nổ; bảo đảm quốc phòng, an ninh và các yếu tố khác;

c) Đánh giá yếu tố bảo đảm tính hiệu quả của dự án gồm tổng mức đầu tư, tiến độthực hiện dự án; chi phí khai thác vận hành; khả năng huy động vốn theo tiến độ,phân tích rủi ro, hiệu quả tài chính và hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án

4 Đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng quy định tạikhoản 3 Điều 52 của Luật này thì nội dung thẩm định gồm:

Trang 12

a) Đánh giá về sự cần thiết đầu tư, quy mô; thời gian thực hiện; tổng mức đầu tư,hiệu quả về kinh tế - xã hội;

b) Xem xét các yếu tố bảo đảm tính khả thi gồm nhu cầu sử dụng đất, khả năng giảiphóng mặt bằng; các yếu tố ảnh hưởng đến công trình như quốc phòng, an ninh, môitrường và các quy định khác của pháp luật có liên quan;

c) Sự hợp lý của các giải pháp thiết kế xây dựng công trình; sự tuân thủ tiêu chuẩn ápdụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng chocông trình; sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết

kế công trình có yêu cầu về công nghệ; sự tuân thủ quy định về bảo vệ môi trường,phòng, chống cháy nổ;

d) Đánh giá sự phù hợp các giải pháp thiết kế công trình với công năng sử dụng củacông trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận;đ) Đánh giá sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế;tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng định mức, đơn giá xây dựng côngtrình; xác định giá trị dự toán công trình;

e) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát,thiết kế xây dựng, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng

* Nguyên t c th m đ nh d án đ u t ắ ẩ ị ự ầ ư

Trên giác đ qu n lý Nhà nộ ả ước các d án đ u t , vi c th m đ nh c nự ầ ư ệ ẩ ị ầtuân th theo các nguyên t c sau đây:ủ ắ

-T t c các d án đ u t thu c m i ngu n v n và m i thành ph n kinhấ ả ự ầ ư ộ ọ ồ ố ọ ầ

t t i khi ra quy t đ nh và c p gi y phép đ u t ph i qua khâu th m đ nh vế ớ ế ị ấ ấ ầ ư ả ẩ ị ề

hi u qu kinh t xã h i, v quy ho ch xây d ng, các phệ ả ế ộ ề ạ ự ương án ki n trúc, côngếngh , s d ng đ t đai, tài nguyên Nguyên t c đ m b o hi u qu kinh t - xãệ ử ụ ấ ắ ả ả ệ ả ế

h i cho các d án đ u t Tránh th c hi n nh ng d án ch đ n thu n có l i vộ ự ầ ư ự ệ ữ ự ỉ ơ ầ ợ ề

hi u qu tài chính Các c quan nhà nệ ả ơ ước v i t cách là ch th qu n lý nhàớ ư ủ ể ả

nước các d án đ u t trự ầ ư ước h t ph i đ m b o s hài hòa gi a l i ích kinh tế ả ả ả ự ữ ợ ế

xã h i và l i ích c a các ch đ u t ộ ợ ủ ủ ầ ư

- Đ i v i các d án đ u t s d ng v n nhà nố ớ ự ầ ư ử ụ ố ước ph i đả ược th m đ nhẩ ị

v m t tài chính c a d án ngoài phề ặ ủ ự ương di n kinh t xã h i đã nêu nguyênệ ế ộ ở

t c trên Nhà nắ ước v i t cách v a là ch đ u t v a là c quan qu n lý chungớ ư ừ ủ ầ ư ừ ơ ảcác d án th c hi n c hai ch c năng qu n lý d án; qu n lý d án v i ch cự ự ệ ả ứ ả ự ả ự ớ ứnăng là ch đ u t và qu n lý d án v i ch c năng qu n lý vĩ mô( qu n lý nhàủ ầ ư ả ự ớ ứ ả ả

nước) Th c hi n nguyên t c này nh m đ m b o s d ng có hi u qu nh tự ệ ắ ằ ả ả ử ụ ệ ả ấ

Trang 13

đ ng v n c a nhà nồ ố ủ ước Trong m i d án đ u t không th tách r i gi a l i íchọ ự ầ ư ể ờ ữ ợ

c a ch đ u t và l i ích xã h i.ủ ủ ầ ư ợ ộ

Các d án không s d ng v n nhà nự ử ụ ố ước, cá ch đ u t quan tâm đ c bi tủ ầ ư ặ ệ

đ n hi u qu tài chính mà ít quan tâm đ n hi u qu kinh t xã h i, nhà nế ệ ả ế ệ ả ế ộ ước

c n quan tâm đ n phầ ế ương di n kinh t xã h i.ệ ế ộ

- Đ i v i nh ng d án s d ng v n ODA và v n đ u t tr c ti p c aố ớ ữ ự ử ụ ố ố ầ ư ự ế ủ

nước ngoài, khi th m đ nh d án c n chú ý đ n nh ng thông qu c t ẩ ị ự ầ ế ữ ệ ố ế

- C p nào có quy n ra quy t đ nh cho phép và c p gi y phép đ u t thìấ ề ế ị ấ ấ ầ ư

c p đó có trách nhi m th m đ nh d án Th m đ nh d án đấ ệ ẩ ị ự ẩ ị ự ược coi nh là ch cư ứnăng quan tr ng trong qu n lý d án c a nhà nọ ả ự ủ ước Th m đ nh đ m b o choẩ ị ả ảcác c quan qu n lý nhà nơ ả ướ ởc các c p khác nhau ra quy t đ nh cho phép vàấ ế ị

c p gi y phép đ u t đấ ấ ầ ư ược chính xác theo th m quy n c a mình.ẩ ề ủ

- Nguyên t c th m đ nh có th i h n: Theo nguyên t c này các c quanắ ẩ ị ờ ạ ắ ơ

qu n lý đàu t c a nhà nả ư ủ ướ ầc c n nhanh chóng th m đ nh, tránh nh ng th t cẩ ị ữ ủ ụ

rườm rà, ch m tr gây phi n hà trong vi c ra quy t đ nh và c p gi y phép đ uậ ễ ề ệ ế ị ấ ấ ầ

g m các lo i ch y u sau:ồ ạ ủ ế

1 Dự án đầu tư xây dựng phải được thẩm định trước khi quyết định đầu tư

2 Hồ sơ trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng gồm:

a) Tờ trình thẩm định dự án của chủ đầu tư;

b) Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu

tư xây dựng;

c) Các tài liệu, văn bản có liên quan

3 Nội dung thẩm định dự án theo quy định tại Điều 58 của Luật này

* Th m quy n th m đ nh d án đ u t xây d ng công trình (Đi u 57, lu t xây ẩ ề ẩ ị ự ầ ư ự ề ậ

d ng) ự

1 Đối với dự án quan trọng quốc gia thì Hội đồng thẩm định Nhà nước do Thủ tướngChính phủ thành lập có trách nhiệm thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu

Trang 14

2 Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cơ quan chuyên môn về xâydựng theo phân cấp có trách nhiệm chủ trì tổ chức thẩm định các nội dung quy địnhtại Điều 58 của Luật này.

3 Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách thì thẩm quyền thẩm định dự

án đầu tư xây dựng được quy định như sau:

a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế cơ sởquy định tại các điểm a, b, d, đ, e và g khoản 2 Điều 58 của Luật này;

b) Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư chủ trì thẩm định thiết kếcông nghệ (nếu có), các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xâydựng

4 Đối với dự án sử dụng vốn khác thì thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựngđược quy định như sau:

a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp thẩm định thiết kế cơ sở của dự

án đầu tư xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, công trình công cộng, côngtrình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng Cơquan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết

kế công nghệ (nếu có), các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xâydựng;

b) Dự án sử dụng vốn khác không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này

do người quyết định đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án;

c) Dự án thực hiện theo các hình thức hợp đồng dự án, hợp đồng đối tác công tư cóphần góp vốn của nhà nước do cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủtrì thẩm định thiết kế cơ sở của dự án Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quyđịnh của pháp luật về đầu tư thẩm định các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứukhả thi đầu tư xây dựng

5 Đối với dự án đầu tư xây dựng chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xâydựng thì thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng được quy định như sau:

a) Trường hợp sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cơ quan chuyên môn về xây dựng

có trách nhiệm chủ trì tổ chức thẩm định các nội dung của Báo cáo kinh tế - kỹ thuậtđầu tư xây dựng quy định tại khoản 4 Điều 58 của Luật này;

b) Trường hợp sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách thì cơ quan chuyên môn vềxây dựng theo phân cấp có trách nhiệm chủ trì thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và

dự toán xây dựng công trình Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu

tư thẩm định phần thiết kế công nghệ (nếu có), các nội dung khác của Báo cáo kinh

tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;

Trang 15

c) Trường hợp sử dụng vốn khác thì người quyết định đầu tư, chủ đầu tư tự tổ chứcthẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng, trừ các công trình cấp đặc biệt,cấp I và công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộngđồng và tự chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định.

6 Dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường,bảo đảm quốc phòng, an ninh phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định

7 Cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư được mời tổ chức, cánhân có chuyên môn, kinh nghiệm tham gia thẩm định dự án hoặc yêu cầu chủ đầu

tư lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, năng lựchành nghề xây dựng đã được đăng ký trên trang thông tin điện tử về năng lực hoạtđộng xây dựng theo quy định của Luật này để thẩm tra dự án làm cơ sở cho việcthẩm định, phê duyệt dự án Chi phí thẩm tra, phí thẩm định dự án và thiết kế cơ sởđược tính trong tổng mức đầu tư của dự án

8 Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định dự án trìnhngười có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định

9 Tổ chức, cá nhân tham gia thẩm định, thẩm tra dự án chịu trách nhiệm trước phápluật về kết quả thẩm định, thẩm tra của mình Tổ chức, cá nhân lập dự án không đượctham gia thẩm định, thẩm tra dự án do mình lập

*Th m quy n quy t đ nh đ u t xây d ng công trình (Đi u 60, lu t xây d ng) ẩ ề ế ị ầ ư ự ề ậ ự

1 Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương để đầu tư thì thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật

về đầu tư công

2 Đối với dự án sử dụng vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn vay được bảo đảm bằng tài sản nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước, vốn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, giá trị quyền sử dụng đất của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhà nước góp vốn để đầu tư xây dựng thì thẩm quyền quyết định đầu

tư xây dựng được quy định như sau:

a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia;

b) Người đại diện có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp theo quy định của pháp luật quyết định đầu tư dự án

Trang 16

3 Đối với dự án sử dụng vốn khác, chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu quyết định đầu tư xây dựng dự án trong phạm vi quyền hạn theo quy định của pháp luật.

1.3.2 Đi u ki n, năng l c c a t ch c, cá nhân trong n ề ệ ự ủ ổ ứ ướ c, n ướ c ngoài

- Thi t k quy ho ch xây d ng;ế ế ạ ự

- Thi t k xây d ng công trình;ế ế ự

- Kh o sát xây d ng công trình;ả ự

- Thi công xây d ng công trình;ự

- Giám sát thi công xây d ng công trình;ự

- Thí nghi m chuyên ngành xây d ng;ệ ự

- Ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng công trình xây d ng;ự

- Ch ng nh n đ đi u ki n đ m b o an toàn ch u l c công trình xâyứ ậ ủ ề ệ ả ả ị ự

d ng và ch ng nh n s phù h p v ch t lự ứ ậ ự ợ ề ấ ượng công trình xây d ng.ự

* T ch c, cá nhân khi tham gia ho t đ ng xây d ng: ổ ứ ạ ộ ự

1 Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phùhợp với công việc đảm nhận do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp

2 Nhà thầu là tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam phảituân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và được cơ quan quản lý nhà nước vềxây dựng cấp giấy phép hoạt động

3 Những chức danh, cá nhân hành nghề hoạt động xây dựng độc lập phải có chứngchỉ hành nghề theo quy định gồm an toàn lao động; giám đốc quản lý dự án, cá nhântrực tiếp tham gia quản lý dự án; chủ trì thiết kế quy hoạch xây dựng; chủ nhiệmkhảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; chỉ huytrưởng công trường; giám sát thi công xây dựng; kiểm định xây dựng; định giá xâydựng Chứng chỉ hành nghề được phân thành hạng I, hạng II, hạng III

4 Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng được phân thành hạng I, hạng II, hạng III do

cơ quan nhà nước có thẩm quyền về xây dựng đánh giá, cấp chứng chỉ năng lực Bộ

Trang 17

Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng I; Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng

II, hạng III Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng phải đăng ký kinh doanh ngànhnghề phù hợp theo quy định của pháp luật

5 Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt độngxây dựng; điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp phép hoạt động của nhà thầu là

tổ chức, cá nhân nước ngoài; chương trình, nội dung, hình thức tổ chức sát hạch cấpchứng chỉ hành nghề, chứng chỉ năng lực của tổ chức và điều kiện của cơ sở đào tạo,bồi dưỡng nghiệp vụ về hoạt động xây dựng

b) Đi u ki n năng l c ho t đ ng xây d ng ề ệ ự ạ ộ ự

Điều 150 Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng

1 Có đủ điều kiện năng lực lập thiết kế quy hoạch xây dựng phù hợp

2 Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp với từng loại quy hoạch xây dựng

Điều 151 Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng

1 Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc lập, thẩm tra

dự án đầu tư xây dựng

2 Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm lập, thẩm tra dự án; cá nhân tham gia lập,thẩm tra dự án phải có năng lực hành nghề phù hợp với từng loại dự án đầu tư xây dựng Thành viên tham gia phải đủ năng lực hành nghề lập dự án phù hợp với yêu cầu của dự án đầu tư xây dựng

Điều 152 Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

1 Tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc quản lý dự ántheo quy mô, loại dự án;

b) Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án, cá nhân trực tiếp tham gia quản lý dự án phải có chuyên môn phù hợp, được đào tạo, kinh nghiệm công tác và chứng chỉ hành nghề phù hợpvới quy mô, loại dự án

2 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Có quyết định thành lập của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực hoặc của chủ đầu tư đối với Ban quản lý dự án do mình thành lập;

b) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựngphù hợp với công việc quản lý dự án

Trang 18

c) Có cơ cấu tổ chức phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ quản lý dự án; có trụ sở, văn phòng làm việc ổn định;

d) Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án, cá nhân trực tiếp tham gia quản lý dự án phải có chuyên môn phù hợp, được đào tạo, kinh nghiệm công tác và chứng chỉ hành nghề phù hợp với quy mô, loại dự án

Điều 153 Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng

1 Có đủ năng lực khảo sát xây dựng

2 Mỗi nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải có chủ nhiệm khảo sát xây dựng do nhàthầu khảo sát xây dựng chỉ định Chủ nhiệm khảo sát xây dựng phải có đủ năng lựchành nghề khảo sát xây dựng và chứng chỉ hành nghề phù hợp Cá nhân tham giatừng công việc khảo sát xây dựng phải có chuyên môn phù hợp với công việc đượcgiao

3 Máy, thiết bị phục vụ khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu về chất lượng, bảođảm an toàn cho công tác khảo sát và bảo vệ môi trường

4 Phòng thí nghiệm phục vụ khảo sát xây dựng phải đủ tiêu chuẩn theo quy định vàđược cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về xây dựng công nhận

Điều 154 Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình

1 Có đủ điều kiện năng lực hoạt động thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình

2 Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm thiết kế, chủ trì thiết kế phải có năng lực hành nghề thiết kế xây dựng và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của loại, cấp công trình

Điều 155 Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng

1 Có đủ điều kiện năng lực phù hợp với công việc giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng

2 Cá nhân tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng phải cóchứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc thực hiện

Điều 156 Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng

1 Có đủ điều kiện năng lực hoạt động quản lý chi phí đầu tư xây dựng

2 Cá nhân chủ trì việc lập, thẩm tra và quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng

Điều 157 Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình

Trang 19

1 Có đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình tương ứng với loại, cấp công trình xây dựng.

2 Chỉ huy trưởng công trường có năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình

và chứng chỉ hành nghề phù hợp

3 Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an toàn và chất lượng xây dựng công trình

Điều 158 Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập

Cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình, định giá xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:

1 Có đăng ký hoạt động các lĩnh vực phù hợp với nội dung hành nghề;

2 Có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợpvới công việc thực hiện

Khi l a ch n nhà th u đ th c hi n các công vi c trong ho t đ ng xây ự ọ ầ ể ự ệ ệ ạ ộ

d ng, ch đ u t ph i căn c vào các quy đ nh c a pháp lu t xây d ng v đi u ự ủ ầ ư ả ứ ị ủ ậ ự ề ề

ki n năng l c và ph i ch u trách nhi m tr ệ ự ả ị ệ ướ c pháp lu t v nh ng ti t h i do ậ ề ữ ệ ạ

vi c l a ch n nhà th u không đ đi u ki n năng l c phù h p v i công vi c ệ ự ọ ầ ủ ề ệ ự ợ ớ ệ

Tr m t vài ch đ u t trong ngành xây d ng có đ năng l c đ th cừ ộ ủ ầ ư ự ủ ự ể ự

hi n m t s công vi c nh : kh o sát, thi t k , thi công, giám sát… còn nóiệ ộ ố ệ ư ả ế ếchung v i m t d án t ng quát, ch đ u t c n l a ch n các nàh th u sau đây,ớ ộ ự ổ ủ ầ ư ầ ự ọ ầtheo trình t đ u t xây d ng công trình.ự ầ ư ự

Trang 20

7) Nhà th u xây d ng, thi công xây l p công trìnhầ ự ắ

8) Nhà th u t v n giám sát thi công xây d ngầ ư ấ ự

9) Nhà th u ki m đ nh, giám đ nh ch t lầ ể ị ị ấ ượng công trình

10)Nhà th u t v n qu n lý d ánầ ư ấ ả ự

11)Nhà th u cung c p thi t b , công nghầ ấ ế ị ệ

12)Nhà th u t ng th u EPCầ ổ ầ

13)Nhà th u t ng th u chìa khóa trao tayầ ổ ầ

Cũng có th phân lo i các nhà th u theo chuyên đ công vi c, khi đó taể ạ ầ ề ệ

5) Nhóm nhà th u v thi công xây d ngầ ề ự

6) Nhóm nhà th u v cung c p hàng hóa, mua s mầ ề ấ ắ

7) Nhóm nhà th u v t ng th uầ ề ổ ầ

a T báo v đ u th u và trang thông tin, đi n t v đ u th u ờ ề ấ ầ ệ ử ề ấ ầ

Vi c đăng t i thông tin v đ u th u theo quy đ nh c a pháp lu t v đ uệ ả ề ấ ầ ị ủ ậ ề ấ

th u đầ ược th c hi n mi n phí đ i v i các c quan t ch c g i thông tin đự ệ ễ ố ớ ơ ổ ứ ử ểđăng t i Các thông tin b t bu c ph i đả ắ ộ ả ược đăng trên t báo “đ u th u” do Bờ ấ ầ ộ

k ho ch và đ u t ph trách đế ạ ầ ư ụ ược đăng t i hàng ngày và trên “trang thông tinả

đi n t v đ u th u” c a c quan qu n lý nhà nệ ử ề ấ ầ ủ ơ ả ước v đ u th u, đó là cácề ấ ầthông tin:

- K ho ch đ u th u;ế ạ ấ ầ

- Thông tin m i s tuy n và k t qu s tuy n;ờ ơ ể ế ả ơ ể

- Thông báo m i đ u th u đ i v i đ u th u r ng rãi;ờ ấ ầ ố ớ ấ ầ ộ

- Danh sách nhà th u đầ ược m i tham gia đ u th u;ờ ấ ầ

- K t qu l a ch n nhà th u;ế ả ự ọ ầ

- Thông tin x lý vi ph m pháp lu t v đ u th u;ử ạ ậ ề ấ ầ

- Văn b n quy ph m pháp lu t v đ u th u hi n hành;ả ạ ậ ề ấ ầ ệ

- Các thông tin liên quan khác;

Các thông tin này có th đăng trên các phể ương ti n thông tin đ i chúngệ ạkhác (Đài truy n thanh, truy n hình, các báo trung ề ề ương và đ a phị ương, các báochuyên ngành,…) đ t o thu n l i cho vi c ti p c n thông tin c a các t ch cể ạ ậ ợ ệ ế ậ ủ ổ ứ

và cá nhân có quan tâm

Trang 21

Đ i v i đ u th u qu c t còn ph i đăng t i đ ng th i trên m t t báoố ớ ấ ầ ố ế ả ả ồ ờ ộ ờ

ti ng anh đế ược phát hành r ng rãi trong nộ ước

* Trách nhi m cung c p thông tin ệ ấ

Cán b , c quan ngang b , c quan khác trung ộ ơ ộ ơ ở ương và y ban nhânủdân các c p ch u trách nhi m cung c p thông tin: x lý vi ph m pháp lu t vấ ị ệ ấ ử ạ ậ ề

đ u th u và văn b n quy ph m pháp lu t v đ u th u hi n hành.ấ ầ ả ạ ậ ề ấ ầ ệ

Ch đ u t , bên m i th u ch u trách nhi m cung c p các thông tin: kủ ầ ư ờ ầ ị ệ ấ ế

ho ch đ u th u; thông tin m i s tuy n và k t qu s tuy n; thông báo m iạ ấ ầ ờ ơ ể ế ả ơ ể ờ

đ u th u đ i v i đ u th u r ng rãi; danh sách nhà th u đấ ầ ố ớ ấ ầ ộ ầ ược m i tham giaờ

đ u th u; k t qu l a ch n nhà th u.ấ ầ ế ả ự ọ ầ

* Th i h n cung c p thông tin: ờ ạ ấ

Đ i v i thông báo m i s tuy n, thông báo m i th u và thông báo n pố ớ ờ ơ ể ờ ầ ộ

h s quan tâm, th i h n cung c p thông tin ch m nh t là 15 ngày trồ ơ ờ ạ ấ ậ ấ ước ngàyphát hành h s m i s tuy n, h s m i th u và h s quan tâm.ồ ơ ờ ơ ể ồ ơ ờ ầ ồ ơ

Đ i v i thông báo m i chào hàng thì th i h n cung c p thông tin ch mố ớ ờ ờ ạ ấ ậ

nh t là 10 ngày trấ ước ngày phát hành h s yêu c u.ồ ơ ầ

b Trình t chung v th c hi n đ u th u ự ề ự ệ ấ ầ

Vi c th c hi n trình t đ u th u ph thu c vào quy mô, tính ch t c aệ ự ệ ự ấ ầ ụ ộ ấ ủgói th u:ầ

- V i các gói th u đ c bi t:\ ớ ầ ặ ệ

Ph i th c hi n vi c l a ch n th u qua hai giai đo n đó là:ả ự ệ ệ ự ọ ầ ạ

Giai đo n 1: S tuy n đ l a ch n m t s nhà th uạ ơ ể ể ự ọ ộ ố ầ

Giai đo n 2: T ch c đ u th u cho các nhà th u đã l t qua vòng s tuy nạ ổ ứ ấ ầ ầ ọ ơ ể

- V i các gói th u bình th ớ ấ ườ ng:

Vi c s tuy n nh m l a ch n các nhà th u có đ đi u ki n năng l c phùệ ơ ể ằ ự ọ ầ ủ ề ệ ự

h p v i yên c u c a gói th u, đ tham gia đ u th u giai đo n sau.ợ ớ ầ ủ ầ ể ấ ầ ở ạ

Tùy theo quy mô, tính ch t gói th u, đ i v i các gói th u mua s m, góiấ ầ ố ớ ầ ắ

th u EPC có giá t 300 t đ ng tr lên, gói th u xây l p có giá t 200 t đ ngầ ừ ỷ ồ ở ầ ắ ừ ỷ ồ

tr lên ph i đở ả ược ti n hành s tuy n Ch đ u t thông báo m i s tuy n trênế ơ ể ủ ầ ư ờ ơ ểbáo đ u th u và trên trang thông tin đi n tuer v đ u th u 3 kỳ liên ti p và cácấ ầ ệ ề ấ ầ ế

phương ti n thông tin đ i chúng (Đài truy n hình trung ệ ạ ề ương, ho c đài truy nặ ềhình đ a phị ương, báo nhân dân ho c báo đ a phặ ị ương) Ho c ch đ u t có thặ ủ ầ ư ể

g i th m i d tuy n t i các nàh th u Ch đ u t có trách nhi m cung c p choử ư ờ ự ể ớ ầ ủ ầ ư ệ ấcác nhà th u tham d h s m i s tuy n, bao g m các thông tin s b v góiầ ự ồ ơ ờ ơ ể ồ ơ ộ ề

Trang 22

dung chính c a h s m i s tuy n và yêu c u nhà th u cung c p thông tin tàiủ ồ ơ ờ ơ ể ầ ầ ấ

vượt quá 1% giá gói th u Ch đ u t xem xét, đánh giá năng l c c a các nhàầ ủ ầ ư ự ủ

th u d s tuy n, đ lo i b các nhà th u không đ đi u ki n năng l c theoầ ự ơ ể ể ạ ỏ ầ ủ ề ệ ựyêu c u trong h s m i d th u.ầ ồ ơ ờ ự ầ

* Giai đo n đ u th u ạ ấ ầ

Ch đ u t g i th m i và cung c p h s m i đ u th u cho các nhàủ ầ ư ử ư ờ ấ ồ ơ ờ ấ ầ

th u vầ ượt qua vòng s tuy n, đơ ể ượ ực l a ch n vào giai đo n 2, giai đo n đ uọ ạ ạ ấ

th u V i các gói th u bình thầ ớ ầ ường ch đ u t thông báo đ u th u r ng rãiủ ầ ư ấ ầ ộ

nh quy đ nh, đ t t c các nàh th u có quy n tham d ư ị ể ấ ả ầ ề ự

H s m i th u có th bán, giá bán bao g m c thu do ch đ u tồ ơ ờ ầ ể ồ ả ế ủ ầ ưquy t đ nh căn c vào quy mô, tính ch t c a gói th u, nh ng không đế ị ứ ấ ủ ầ ư ược vượtquá giá t i đa do pháp lu t quy đ nh ho c cung c p mi n phí cho nhà th u Nhàố ậ ị ặ ấ ễ ầ

th u tham d đ u th u ph i n p h s đ u th u kèm theo b n b a lãnh đ uầ ự ấ ầ ả ộ ồ ơ ấ ầ ả ỏ ấ

th u, nh m đ m b o nhà th u đàm phán ký k t h p đ ng sau khi đầ ằ ả ả ầ ế ợ ồ ược tuyên

b trúng th u M c b o lãnh đ u th u do ch đ u t quy t đ nh, nh ng khôngố ầ ứ ả ấ ầ ủ ầ ư ế ị ư

được vượt quá 3% giá gói th u.ầ

Đ i v i các gói th u bình thố ớ ầ ường, bên m i th u có th th c hi n l aờ ầ ể ự ệ ự

ch n nhà th u theo 2 giai đo n nêu trên, ho c ch th c hi n m t giai đo n đ uọ ầ ạ ặ ỉ ự ệ ộ ạ ấ

th u khi l a ch n nhà th u.ầ ự ọ ầ

* Nguyên t c đánh giá l a ch n nhà th u:ắ ự ọ ầ

Trong giai đo n s tuy n, bên m i th u ki m tra s đáp ng c a nhàạ ơ ể ờ ầ ể ự ứ ủ

th u đ i v i các yêu c u c a gói th u và s d ng phầ ố ớ ầ ủ ầ ử ụ ương pháp ch m đi m đấ ể ểđánh giá năng l c v kinh nghi m, kỹ thu t và kh năng tài chính c a nhà th uự ề ệ ậ ả ủ ầtham d ự

Trong giai đo n đ u th u, bên m i th u xem xét kh năng cung c p cácạ ấ ầ ờ ầ ả ấ

s n ph m, d ch v c a nhà th u trên c s đánh giá đ ng th i các tiêu chí nhả ẩ ị ụ ủ ầ ơ ở ồ ờ ư

ti n đ th c hi n, giá d th u và tiêu chu n c a s n ph m, d ch v , các đi uế ộ ự ệ ự ầ ẩ ủ ả ẩ ị ụ ề

ki n h p đ ng và các đi u ki n khác do nhà th u đ xu t, nh m đ t đệ ợ ồ ề ệ ầ ề ấ ằ ạ ược m cụ

Trang 23

tiêu đ u t và hi u qu d án Nhà th u đầ ư ệ ả ự ầ ượ ực l a ch n là nhà th u có giá dọ ầ ự

th u h p lý mang l i hi u qu cao nh t cho d án.ầ ợ ạ ệ ả ấ ự

Cá nhân tr c ti p tham gia ho t đ ng đ u th u ph i có ch ng ch đàoự ế ạ ộ ấ ầ ả ứ ỉ

t o, b i dạ ồ ưỡng nghi p v v đ u th u (tr các nhà th u)ệ ụ ề ấ ầ ừ ầ

H c viên ph i h c qua 1 l p b i dọ ả ọ ớ ồ ưỡng nghi p v có s ti t h c lýệ ụ ố ế ọthuy t ho c 1 khóa h c t ch c có s ti t ho c s ngày; ph i tham gia đ y đế ặ ọ ổ ứ ố ế ặ ố ả ầ ủcác môn h c v đ u th u theo quy đ nh c a pháp lu t và ph i đ t yêu c u sauọ ề ấ ầ ị ủ ậ ả ạ ầkhi ki m tra sát h ch.ể ạ

C s đào t o các trơ ở ạ ường đ i h c, các trung tâm đào t o có đ đi u ki nạ ọ ạ ủ ề ệnăng l c đự ược B k ho ch và đàu t phê duy t cho phép đào t o và ch ng ch ộ ế ạ ư ệ ạ ứ ỉ

Nh v y các cá nhân tham gia các ho t đ ng:L p h s m i th u;Ch mư ậ ạ ộ ậ ồ ơ ờ ầ ấ

th u;Th m đ nh đ u th u; Thầ ẩ ị ấ ầ ương th o ký k t h p đ ng… đ u ph i có ch ngả ế ợ ồ ề ả ứ

ch đào t o nghi p v ỉ ạ ệ ụ

c Yêu c u chung đ i v i h s m i s tuy n, h s m i th u ầ ố ớ ồ ơ ờ ơ ể ồ ơ ờ ầ

* H s m i s tuy n ồ ơ ờ ơ ể

H s m i s tuy n bao g m các n i dung chính sau:ồ ơ ờ ơ ể ồ ộ

+ Thông tin v gói th u, ph m vi công vi c, quy mô, tính ch t c a góiề ầ ạ ệ ấ ủ

th u, lo i, c p, công trình, ngu n v n đ u t , đ a đi m xây d ng công trình.ầ ạ ấ ồ ố ầ ư ị ể ự

+ Các yêu c u đ i v i nhà th u bao g m:ầ ố ớ ầ ồ

Yêu c u v năng l c kỹ thu t;ầ ề ự ậ

Yêu c u v năng l c tài chính; ầ ề ự

Yêu c u v kinh nghi m.ầ ề ệ

* H s m i th u (cho giai đo n đ u th u) ồ ơ ờ ầ ạ ấ ầ

H s m i th u bao g m nh ng n i dung ch y u sau:ồ ơ ờ ầ ồ ữ ộ ủ ế

+ Yêu c u v kỹ thu t: ầ ề ậ

Đ i v i gói th u d ch v t v n, bao g m các yêu c u v ki n th c vàố ớ ầ ị ụ ư ấ ồ ầ ề ế ứkinh nghi m chuyên môn đ i v i chuyên gia (đi u kho n tham chi u)ệ ố ớ ề ả ế

Đ i v i gói th u mua s m hàng hóa, yêu c u v ph m vi cung c p, số ớ ầ ắ ầ ề ạ ấ ố

lượng, ch t lấ ượng hang hóa được xác đ nh thông qua đ c tính, thong s kỹị ặ ốthu t, tiêu chu n công ngh , tiêu chu n s n xu t, th i gian b o hành, yêu c uậ ẩ ệ ẩ ả ấ ờ ả ầ

v môi trề ường và các yêu c u c n thi t khác.ầ ầ ế

Đ i v i gói th u xây l p, bao g m yêu c u theo h s thi t k kỹ thu tố ớ ầ ắ ồ ầ ồ ơ ế ế ậkèm theo b ng ti n lả ề ương, ch d n kỹ thu t và các yêu c u c n thi t khác;ỉ ẫ ậ ầ ầ ế

+ Yêu c u v m t tài chính, thầ ề ặ ương m i bao g m các chi phí đ th c hi nạ ồ ể ự ệ

Trang 24

ki n thanh toán, ngu n tài chính, đ ng ti n d th u (Vi t Nam đ ng, USĐ,ệ ồ ồ ề ự ầ ệ ồERO…) và các kho n nêu tr ng đi u ki n chung và đi u ki n c th c a h pả ọ ề ệ ề ệ ụ ể ủ ợ

đ ng.ồ

+ Tiêu chu n đánh giá, yêu c u quan tr ng, đi u ki n u đãi (n u có),ẩ ầ ọ ề ệ ư ếthu , b o hi m và các yêu c u khác.ế ả ể ầ

Ngoài ra h s m i th u còn ph i bao g m các yêu c u quan tr ng (đi uồ ơ ờ ầ ả ồ ầ ọ ề

ki n tiên quy t) đ lo i b h s d th u, c th nh sau:ệ ế ể ạ ỏ ồ ơ ự ầ ụ ể ư

Nhà th u không có tên trong danh sách mua h s m i th u, không đăngầ ồ ơ ờ ầ

ký tham gia đ u th u, tr trấ ầ ừ ường h p do pháp lu t xây d ng quy đ nh.ợ ậ ự ị

Nhà th u không đ m b o t cách h p l theo quy đ nh c a lu t đ uầ ả ả ư ợ ệ ị ủ ậ ấ

Nhà th u có tên trong hai ho c nhi u h s d th u v i t cách là nhàầ ặ ề ồ ơ ự ầ ớ ư

th u chính (nhà th u đ c l p ho c thành viên trong liên danh);ầ ầ ộ ậ ặ

Các yêu c u quan tr ng khác có tính đ c thù c a gói th u.ầ ọ ặ ủ ầ

Nhà th u vi ph m ch m t trong s các đi u ki n tiên quy t quy đ nhầ ạ ỉ ộ ố ề ệ ế ịtrong h s m i th u sẽ b lo i và h s m i th u không đồ ơ ờ ầ ị ạ ồ ơ ờ ầ ược xem xét ti p.ế

Trường h p ch đ u t không t ch c s tuy n, thì h s m i th u cònợ ủ ầ ư ổ ứ ơ ể ồ ơ ờ ầ

ph i có các yêu c u v năng l c nhà th u.ả ầ ề ự ầ

1.4.2 Các hình th c l a ch n nhà th u ứ ự ọ ầ

a Đ u th u r ng rãi ấ ầ ộ

Đ u th u r ng rãi là hình th c đ u th u không h n ch s lấ ầ ộ ứ ấ ầ ạ ế ố ượng nhà

th u tham gia Bên m i th u ph i thông báo công khai v các đi u ki n, th iầ ờ ầ ả ề ề ệ ờgian d th u trên các phự ầ ương ti n thông tin đ i chúng t i thi u 10 ngày trệ ạ ố ể ướckhi phát hành h s m i th u Đ u th u r ng rãi là hình th c ch y u đồ ơ ờ ầ ấ ầ ộ ứ ủ ế ược áptrong đ u th u xây d ng.ấ ầ ự

Trang 25

Đ c bi t khi l a ch n nhà th u t v n, nhà th u xây l p và nàh th u muaặ ệ ự ọ ầ ư ấ ầ ắ ầ

s m hàng hóa đ i v i gói th u các d án sau:ắ ố ớ ầ ự

- D án s d ng v n nhà nự ử ụ ố ướ ừc t 30% cho m c tiêu đ u t phát tri nụ ầ ư ểbao g m:ồ

D án đ u t xây d ng m i, nâng c p m r ng các d án đàu t xâyự ầ ư ự ớ ấ ở ộ ự ư

- D án s d ng v n nhà nự ử ụ ố ước đ mua s m tài s n nh m duy trì ho tể ắ ả ằ ạ

đ ng thộ ường xuyên c a c quan nhà nủ ơ ước

- D án s d ng v n nhà nự ử ụ ố ước đ mua s m tài s n ph c v vi c c i t o,ể ắ ả ụ ụ ệ ả ạ

s a ch a l n các thi t b , dây chuy n s n xu t, công trình, nhà xử ữ ớ ế ị ề ả ấ ưởng đã đàu tư

c a doanh nghi p nhà nủ ệ ước

b Đ u th u h n ch ấ ầ ạ ế

Đ u th u h n ch là hình th c đ u th u mà bên m i th u m i m t sấ ầ ạ ế ứ ấ ầ ờ ầ ờ ộ ốnhà th u (t i thi u là 5) có đ năng l c tham d Danh sách nhà th u tham dầ ố ể ủ ự ự ầ ự

ph i đả ược người có th m quy n quy t đ nh đ u t ch p thu n Hình th c nàyẩ ề ế ị ầ ư ấ ậ ứ

ch đỉ ược áp d ng trong các trụ ường h p sau:ợ

- Gói th u có yêu c u cao v kỹ thu t ho c kỹ thu t có tính đ c thù, góiầ ầ ề ậ ặ ậ ặ

th u có tính ch t nghiên c u, th nghi m mà ch có m t s nhà th u có khầ ấ ứ ử ệ ỉ ộ ố ầ ảnăng đáp ng yêu c u c a gói th u.ứ ầ ủ ầ

- Theo yêu c u c a nhà tài tr nầ ủ ợ ước ngoài, đ i v i ngu n v n s d ngố ớ ồ ố ử ụcho gói th u.ầ

c Ch đ nh th u ỉ ị ầ

Ch đ nh th u là hình th c ch n tr c ti p nhà th u đỉ ị ầ ứ ọ ự ế ầ ược xác đ nh là cóị

đ năng l c và kinh nghi m đáp ng các yêu c u c a gói th uủ ự ệ ứ ầ ủ ầ

Hình th c này ch đứ ỉ ược áp d ng trong các trụ ường h p sau:ợ

- S c b t kh kháng do thiên tai, đ ch h a, s c c n kh c ph c ngayự ố ấ ả ị ọ ự ố ầ ắ ụ

- Gói th u do yêu c u c a nhà tài tr nầ ầ ủ ợ ước ngoài

- Gói th u thu c d án bí m t Qu c gia, d án c p bách vì l i ích Qu cầ ộ ự ậ ố ự ấ ợ ố

Trang 26

- Gói th u mua s m các lo i v t t , thi t b đ ph c h i, duy t , m r ngầ ắ ạ ậ ư ế ị ể ụ ồ ư ở ộcông su t thi t b dây chuy n công ngh s n xu t mà trấ ế ị ề ệ ả ấ ước đó đã được mua từ

m t nhà th u cung c p khác, do ph i đ m b o tính tộ ầ ấ ả ả ả ương thích c a thi t b ,ủ ế ịcông ngh ệ

1.4.3 Ph ươ ng th c đ u th u ứ ấ ầ

Có 3 phương th c đ u th u: Đ u th u m t túi h s , đ u th u 2 túi hứ ấ ầ ấ ầ ộ ồ ơ ấ ầ ồ

s và đ u th u 2 giai đo n:ơ ấ ầ ạ

a.Ph ươ ng th c đ u th u m t túi h s ứ ấ ầ ộ ồ ơ

Phương th c này đứ ược áp d ng đ i v i hình th c đ u th u r ng rãi vàụ ố ớ ứ ấ ầ ộ

đ u th u h n ch , cho gói th u mua s m hàng hóa, xây l p, gói th u EPC.ấ ầ ạ ế ầ ắ ắ ầ

Nhà th u n p h s d th u theo yêu c u c a h s m i th u bao g m:ầ ộ ồ ơ ự ầ ầ ủ ồ ơ ờ ầ ồ

L n 2: ầ M túi 2 đ đánh giá t ng h p c hai yêu c u kỹ thu t và tài chínhở ể ổ ợ ả ầ ậ

đ l a ch n trúng th u Trể ự ọ ầ ường h p gói th u có yêu c u kỹ thu t cao thì nhàợ ầ ầ ậ

th u nào có s đi m kỹ thu t cao nh t sẽ đầ ố ể ậ ấ ược m túi 2 v tài chính đ xem xétở ề ể

Trang 27

Tiêu chu n đánh giá h s quan tâm đẩ ồ ơ ược xây d ng theo tiêu chíự

“Đ t”,“Không đ t”.ạ ạ

+ Đ i v i đ u th u h n chố ớ ấ ầ ạ ế

Ch đ u t phê duy t danh sách nhà th u đủ ầ ư ệ ầ ược coi là có đ năng l c vàủ ựkinh nghi m đ m i tham gia đ u th u.ệ ể ờ ấ ầ

- Tiêu chu n đánh giá h s d th uẩ ồ ơ ự ầ

Đ i v i d ch v t v n không yêu c u kỹ thu t cao.ố ớ ị ụ ư ấ ầ ậ

+ Tiêu chu n đánh giá v m t kỹ thu tẩ ề ặ ậ

S d ng thang đi m (100 ho c 1000) đ đánh giá bao g m các n i dungử ụ ể ặ ể ồ ộsau đây:Kinh nghi m và năng l c c a ch nhà th u t l đi m t 10% ÷ 20%ệ ự ủ ủ ầ ỷ ệ ể ừ

t ng s đi m; Gi i pháp và phổ ố ể ả ương pháp lu n đ i v i yêu c u c a gói th u tậ ố ớ ầ ủ ầ ỷ

l t 30% ÷ 40% t ng s đi m; Nhân s nhà th u đ th c hi n gói th u t lệ ừ ổ ố ể ự ầ ể ự ệ ầ ỷ ệ

đi m 50% ÷ 60% t ng s đi m.ể ổ ố ể

H s d th u có đi m yêu c u t i thi u v m t kỹ thu t không nhồ ơ ự ầ ể ầ ố ể ề ặ ậ ỏ

h n 70% t ng s đi m đơ ổ ố ể ược coi là đáp ng yêu c u v m t kỹ thu t đ lot vàoứ ầ ề ặ ậ ểvòng 2

+ Tiêu chu n đánh giá v m t tài chínhẩ ề ặ

S d ng thang đi m (100 ho c 1000 ) th ng nh t v i thang đi m kỹử ụ ể ặ ố ấ ớ ểthu t.ậ

Đi m tài chính để ược tính nh sau:ư

Đi m tài chính ể

Trong đó:

Pmin: Giá d th u th p nh t sau s a l i và hi u ch nh sai l ch trong s các nhàự ầ ấ ấ ử ỗ ệ ỉ ệ ố

th u đã vầ ượt qua đánh giá v m t kỹ thu t;ề ặ ậ

Pđang xet: Giá d th u sau s a l i và hi u ch nh sai l ch c a h s d th u đangự ầ ử ỗ ệ ỉ ệ ủ ồ ơ ự ầxét

+ Tiêu chu n đánh giá t ng h p:ẩ ổ ợ

Đi m t ng h p đ i v i m t s h s d th u để ổ ợ ố ớ ộ ố ồ ơ ự ầ ược xác đ nh theo công th c:ị ứ

Đi m t ng h p = Đi mể ổ ợ ể kỹ thu t ậ x (k%) + Đi m ể Tài chính (G%)

Trang 28

H s nào có đi m t ng h p cao nh t sẽ đồ ơ ể ổ ợ ấ ược m i thờ ương th o đ kýả ể

h p đ ng, n u vi c thợ ồ ế ệ ương th o không thàn, ngả ười quy t đ nh đ u t sẽ h yế ị ầ ư ủquy t đ nh khi phê duy t k t qu đ u th u c u nhà th u x p th nh t và m iế ị ệ ế ả ấ ầ ả ầ ế ứ ấ ờnhà th u x p h ng ti p theo x p h ng h p đ ng.ầ ế ạ ế ế ạ ợ ồ

Đ i v i gói th u d ch v t v n có yêu c u kỹ thu t cao, trình t đánhố ớ ầ ị ụ ư ấ ầ ậ ựgiá nh trên, ch yêu c u đi m t i thi u v m t kỹ thu t không nh h n 80%ư ỉ ầ ể ố ể ề ặ ậ ỏ ơ

t ng s đi m.ổ ố ể

c Ph ươ ng th c đ u th u 2 giai đo n ứ ấ ầ ạ

Phương th c này đứ ược áp d ng đ i v i hình th c đ u th u r ng rãi, đ uụ ố ớ ứ ấ ầ ộ ấ

th u h n ch cho các gói th u: mua s m hàng hóa, xây l p và gói th u EPC cóầ ạ ế ầ ắ ắ ầ

kỹ thu t m i, công ngh m i, ph c t p, đa d ng đậ ớ ệ ớ ứ ạ ạ ược th c hi n theo trình tự ệ ựsau đây:

* Giai đo n 1: theo h s m i th u giai đo n 1ạ ồ ơ ờ ầ ạ

+ Nhà th u n p h s d th u trong đó:ầ ộ ồ ơ ự ầ

+ Đ xu t kỹ thu t.ề ấ ậ

+ Phương án tài chính nh ng ch a có giá d th u.ư ư ự ầ

Bên m i th u làm vi c v i t ng nhà th u đ l a ch n m t trong haiờ ầ ệ ớ ừ ầ ể ự ọ ộ

phương pháp khác nhau:

- Phương pháp ch m đi m theo thang đi m kỹ thu t Lu t đ u th u khôngấ ể ể ậ ậ ấ ầtheo quy đ nh rõ t tr ng đi m kỹ thu t chi m bao nhiêu ph n trăm s đi mị ỷ ọ ể ậ ế ầ ố ể

t ng h p ( nh đã quy đ nh cho gói th u d ch v t v n là không < 70%) Tácổ ợ ư ị ầ ị ụ ư ấ

gi đ xu t t tr ng đi m kỹ thu t cho các gói th u trong trả ề ấ ỷ ọ ể ậ ầ ường h p nàyợkhông nh h n 50% s đi m t ng h p là phù h p v i th c t hi n nay.ỏ ơ ố ể ổ ợ ợ ớ ự ế ệ

Nhà th u đ t s đi m kỹ thu t thang đi m kỹ thu t (t ng s đi m kỹầ ạ ố ể ậ ể ậ ổ ố ểthu t) sẽ đậ ượ ọc l t vào giai đo n 2.ạ

Trường h p gói th u có yêu c u kỹ thu t cao thì nhà th u ph i đ t đi m kỹợ ầ ầ ậ ầ ả ạ ểthu t t ng s đi m kỹ thu t sẽ l t vào giai đo n 2.ậ ổ ố ể ậ ọ ạ

- Phương pháp đánh giá theo tiêu chí “đ t “ hay “không đ t “ Khi đó yêu c u kýạ ạ ầthu t sẽ ph i đậ ả ược chia thành nhi u tiêu chu n c th , chi ti t, v i m i 1 tiêuề ẩ ụ ể ế ớ ỗchu n sẽ có 2 phẩ ương án đánh giá “đ t “ và “không đ t”.ạ ạ

Nhà th u nào có t ng s l n “đ t” trên 50% t ng s các tiêu chu n c nầ ổ ố ầ ạ ổ ố ẩ ầ

ph i đ t sẽ đả ạ ượ ếc x p lo i “Đ t” và đạ ạ ượ ọc l t vào giai đo n 2.ạ

* Giai đo n 2: ạ Theo h s m i th u giai đo n 2ồ ơ ờ ầ ạ

- Nhà th u đầ ược vào giai đo n 2 sẽ làm h s d th u, trong đó làm rõ các n iạ ồ ơ ự ầ ộdung:

Trang 29

h s d th u Nhà th u nào có chi phí th p nh t trên cùng m t m t b ng vàồ ơ ự ầ ầ ấ ấ ộ ặ ằ

có giá đ ngh trúng th u không về ị ầ ượt giá gói th u đầ ược duy t sẽ trúng th u vàệ ầ

được ch đ u t m i thủ ầ ư ờ ương th o và hoàn thi n h p đ ng và ký h p đ ng.ả ệ ợ ồ ợ ồ

Trường h p thợ ương th o không thành, ho c nhà th u b h p đ ng, thì chả ặ ầ ỏ ợ ồ ủ

đ u t ph i báo cáo ngầ ư ả ười có th m quy n xem xét vi c l a ch n nhà th u x pẩ ề ệ ự ọ ầ ế

h ng ti p theo Trạ ế ường h p các nhà th u x p h ng ti p theo cũng không đápợ ầ ế ạ ế

ng yêu c u, thì ti p t c báo cáo ng i có th m quy n xem xét quy t đ nh

Có th l a ch n phể ự ọ ương án đ u th u l i ho c phấ ầ ạ ặ ương th c khác nh chứ ư ỉ

đ nh th u.ị ầ

d M t s ph ộ ố ươ ng th c đ u th u đ c bi t ứ ấ ầ ặ ệ

* Ph ươ ng th c đ u th u b ng thi tuy n ứ ấ ầ ằ ể

Phương th c này ch cho thi tuy n thi t k ki n trúc công trình xâyứ ỉ ể ế ế ế

d ng.ự

Sau khi có ch trủ ương đ u t ch đ u t các công trình sau đây ph i tầ ư ủ ầ ư ả ổ

ch c thi tuy n thi t k ki n trúc: ứ ể ế ế ế

+ Tr s c quan nhà nụ ở ơ ướ ừ ấc t c p huy n tr lên.ệ ở

+ Các công trình văn hóa, th thao và các công trình công c ng khác cóể ộquy mô c p I và c p đ c bi t.ấ ấ ặ ệ

+ Các công trình có ki n trúc đ c thù trong đô th t lo i 2 tr lên nhế ặ ị ừ ạ ở ư

tượng đài, c u vầ ượt sông, c u c n có quy mô l n, trung tâm phát thanh,ầ ạ ớtruy n hình, nhà ga đề ường s t trung tâm, nhà ga c ng hàng không Qu cắ ả ố

t , các công trình là bi u tế ể ượng v truy n th ng văn hóa, l ch s c a đ aề ề ố ị ử ủ ị

phương

+ Các công trình khác, Nhà nước khuy n khích vi c t ch c thi tuy nế ệ ổ ứ ểthi t k ki n trúc công trình.ế ế ế

Tùy theo quy mô c a công trình, đi u ki n th i gian, kh năng tài chínhủ ề ệ ờ ả

và các đi u ki n khác, ch đ u t có th t ch c thi tuy n trong các nề ệ ủ ầ ư ể ổ ứ ể ước ho cặ

qu c t Phố ế ương th c: ch n th u có th thông qua h i đ ng thi tuy n ho cứ ọ ầ ể ộ ồ ể ặ

tr ng c u ý ki n c a nhân dân b ng các phi u thăm dò theo m u in s n.ư ầ ế ủ ằ ế ẫ ẵ

Vi c thi tuy n ki n trúc đệ ể ế ược th c hi n theo h m i thi tuy n c a chự ệ ồ ờ ể ủ ủ

Trang 30

N i dung h s m i thi tuy n ki n trúc ph i nêu rõ:ộ ồ ơ ờ ể ế ả

- M c đích, yêu c u c a công vi c thi tuy n, đ a đi m xây d ng công trình,ụ ầ ủ ệ ể ị ể ựnhi m v thi t k , yêu c u ki n trúc đ i v i công trình xây d ng vàệ ụ ế ế ầ ế ố ớ ự

hướng d n vi c thi tuy n.ẫ ệ ể

- Gi i thả ưởng, trách nhi m và quy n l i c a các đ i tệ ề ợ ủ ố ượng tham gia thituy n.ể

- Các quy đ nh khác có liên quan.ị

Tác gi c a phả ủ ương án thi t k ki n trúc đế ế ế ượ ực l a ch n, đọ ược đ m b oả ảquy n tác gi , đề ả ược th c hi n l p d án và các bự ệ ậ ự ước thi t k ti p theo n u cóế ế ế ế

đ đi u ki n năng l c, n u không đ đi u ki n năng l c thì có th liên danhủ ề ệ ự ế ủ ề ệ ự ể

v i các t ch c t v n thi t k có đ năng l c đ th c hi n.ớ ổ ứ ư ấ ế ế ủ ự ể ự ệ

Trường h p tác gi c a phợ ả ủ ương án ki n trúc đế ượ ực l a ch n t ch i th cọ ừ ố ự

hi n các bệ ước thi t k ti p theo, thì ch đ u t sẽ ti n hành l a ch n nhà th uế ế ế ủ ầ ư ế ự ọ ầthi t k đ th c hi n.ế ế ể ự ệ

Vi c l a ch n nhà th u thi t k các bệ ự ọ ầ ế ế ước ti p theo có th theo hình th c chế ể ứ ỉ

đ nh th u ho c đ u th u.ị ầ ặ ấ ầ

Trường h p không thi tuy n ki n trúc ch đ u t có th l a ch n hìnhợ ể ế ủ ầ ư ể ự ọ

th c đ u th u r ng rãi ho c đ u th u h n ch đ l a ch n đứ ấ ầ ộ ặ ấ ầ ạ ế ể ự ọ ượ ổc t ng th uầthi t k ế ế

*Ph ươ ng th c đ u th u qua m ng ứ ấ ầ ạ

Đây là m t phộ ương th c m i l n đ u tiên đứ ớ ầ ầ ược áp d ng Vi t Nam.ụ ở ệ

Phương th c này cho phép các nhà th u th c hi n tr c tuy n đ u th u qua hứ ầ ự ệ ự ế ấ ầ ệ

th ng m ng M ng đ u th u qua h th ng Internet ho c m ng n i b Intranet.ố ạ ạ ấ ầ ệ ố ặ ạ ộ ộ

Vi c đăng t i thông báo m i th u, phát hành h s m i th u, n p h sệ ả ờ ầ ồ ơ ờ ầ ộ ồ ơ

d th u, đánh giá h s d th u và thông báo k t qu l a ch n nhà th u đự ầ ồ ơ ự ầ ế ả ự ọ ầ ược

th c hi n trên h th ng m ng đ u th u Qu c gia, do c quan qu n lý Nhàự ệ ệ ố ạ ấ ầ ố ơ ả

nước v đ u th u xây d ng th ng nh t qu n lý.ề ấ ầ ự ố ấ ả

Đây là phương th c hi n đ i, áp d ng công ngh thông tin trong th i kỳứ ệ ạ ụ ệ ờ

kỹ thu t s , đi u đó phù h p v i đi u đó phù h p v i h th ng qu c t Cácậ ố ề ợ ớ ề ợ ớ ệ ố ố ếdoanh nghi p c n ph i chu n b s n sàng đ không b b ng khi chúng ta đãệ ầ ả ẩ ị ẵ ể ị ỡ ỡ

là m t thành h i viên c a t ch c Thộ ộ ủ ổ ứ ương m i Th gi i (WTO) Phạ ế ớ ương th cứnày t o ra s c nh tranh lành m nh cho các doanh nghi p khi mu n côngạ ự ạ ạ ệ ốnghi p hóa, hi n đ i hóa ngành xây d ng.ệ ệ ạ ự

Trang 31

1.5 H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng ợ ồ ạ ộ ự

1.5.1 Khái ni m h p đ ng xây d ng, các lo i h p đ ng xây d ng và h s ệ ợ ồ ự ạ ợ ồ ự ồ ơ

h p đ ng ợ ồ

a Khái ni m ệ

H p đ ng xây d ng là s th a thu n b ng văn b n gi a bên giao và bênợ ồ ự ự ỏ ậ ằ ả ữ

nh n th u đ th c hi n m t s công vi c, m t ph n công vi c hay toàn bậ ầ ể ự ệ ộ ố ệ ộ ầ ệ ộcông vi c c a ho t đ ng xây d ng.ệ ủ ạ ộ ự

H p đ ng xây d ng là văn b n có giá tr pháp lý ràng bu c v quy n vàợ ồ ự ả ị ộ ề ềnghĩa v c a các bên tham gia h p đ ng ph i có trách nhi m th c hi n cácụ ủ ợ ồ ả ệ ự ệ

đi u kho n đã ký k t, là căn c đ thanh toán và phán s các tranh ch p (n uề ả ế ứ ể ử ấ ếcó) trong quan h h p đ ng.ệ ợ ồ

b Các lo i h p đ ng trong xây d ng ạ ợ ồ ự (Đi u 140, Lu t xây d ng) ề ậ ự

1 Hợp đồng xây dựng được phân loại theo tính chất, nội dung công việc thực hiện vàgiá hợp đồng áp dụng

2 Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng gồm:

a) Hợp đồng tư vấn xây dựng;

b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình;

c) Hợp đồng cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng;

d) Hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng, hợp đồng chìakhóa trao tay;

đ) Hợp đồng xây dựng khác

3 Theo hình thức giá hợp đồng áp dụng, hợp đồng xây dựng gồm:

a) Hợp đồng trọn gói;

b) Hợp đồng theo đơn giá cố định;

c) Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh;

d) Hợp đồng theo thời gian;

Trang 32

2 Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng gồm một số hoặc toàn bộ các tài liệu sau:a) Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu;

b) Điều kiện cụ thể của hợp đồng hoặc Điều khoản tham chiếu đối với hợp đồng tưvấn xây dựng;

c) Điều kiện chung của hợp đồng;

d) Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của bên giao thầu;

đ) Các bản vẽ thiết kế và các chỉ dẫn kỹ thuật;

e) Hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của bên nhận thầu;

g) Biên bản đàm phán hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng;

h) Các phụ lục của hợp đồng;

i) Các tài liệu khác có liên quan

3 Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng do các bên thamgia hợp đồng thỏa thuận Trường hợp các bên tham gia hợp đồng không thỏa thuậnthì áp dụng theo thứ tự quy định tại khoản 2 điều này

1.5.2 Quy trình c th m t s n i dung chính c a h p đ ng xây d ng ụ ể ộ ố ộ ủ ợ ồ ự

(Đi u 141, Lu t xây d ng) ề ậ ự

1 Hợp đồng xây dựng gồm các nội dung sau:

a) Căn cứ pháp lý áp dụng;

b) Ngôn ngữ áp dụng;

c) Nội dung và khối lượng công việc;

d) Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật của công việc, nghiệm thu và bàn giao;

đ) Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng;

e) Giá hợp đồng, tạm ứng, đồng tiền sử dụng trong thanh toán và thanh toán hợp đồng xây dựng;

g) Bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng hợp đồng;

Trang 33

2 Đối với hợp đồng tổng thầu xây dựng ngoài các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này còn phải được bổ sung về nội dung và trách nhiệm quản lý của tổng thầu xây dựng.

3 Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng

1.5.3 Đi u ch nh h p đ ng xây d ng ề ỉ ợ ồ ự

(Đi u 143, lu t xây d ng) ề ậ ự

1 Điều chỉnh hợp đồng xây dựng gồm điều chỉnh về khối lượng, tiến độ, đơn giáhợp đồng và các nội dung khác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng Điều chỉnhhợp đồng xây dựng chỉ được áp dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng

2 Các trường hợp được điều chỉnh hợp đồng xây dựng:

a) Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với các quy định của Luật này vàpháp luật khác có liên quan;

b) Khi Nhà nước thay đổi các chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiệnhợp đồng, trừ trường hợp các bên hợp đồng có thỏa thuận khác;

c) Khi dự án được điều chỉnh có ảnh hưởng đến hợp đồng, trừ trường hợp các bênhợp đồng có thỏa thuận khác;

d) Các trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật

3 Ngoài các quy định nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, việc điều chỉnh giá hợpđồng xây dựng thuộc dự án sử dụng vốn Nhà nước còn phải tuân thủ các quy địnhsau:

a) Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ áp dụng đối với hợp đồng theođơn giá điều chỉnh và hợp đồng theo thời gian;

b) Đơn giá trong hợp đồng được điều chỉnh theo nội dung, phạm vi, phương pháp vàcăn cứ điều chỉnh hợp đồng được các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp vớiquy định của pháp luật;

c) Khi điều chỉnh hợp đồng làm thay đổi mục tiêu đầu tư, thời gian thực hiện hợpđồng, làm vượt dự toán gói thầu xây dựng được duyệt thì phải được người quyết địnhđầu tư cho phép

1.5.4 Thanh toán h p đ ng ợ ồ

(Đi u 144, lu t xây d ng) ề ậ ự

1 Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng

Trang 34

2 Các bên hợp đồng thỏa thuận về phương thức thanh toán, thời gian thanh toán, hồ

sơ thanh toán và điều kiện thanh toán

3 Bên giao thầu phải thanh toán đủ giá trị của từng lần thanh toán cho bên nhận thầusau khi đã giảm trừ tiền tạm ứng, tiền bảo hành công trình theo thỏa thuận hợp đồng,trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác

4 Đối với hợp đồng trọn gói, việc thanh toán được thực hiện theo tỷ lệ phần trăm giáhợp đồng hoặc giá công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc tương ứngvới giai đoạn thanh toán được các bên thỏa thuận trong hợp đồng

5 Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh, việc thanh toán trên

cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu và đơn giá hợp đồng hoặc đơngiá điều chỉnh theo thỏa thuận hợp đồng

6 Đối với hợp đồng theo thời gian, việc thanh toán chi phí chuyên gia tư vấn đượcxác định trên cơ sở mức tiền lương chuyên gia và các chi phí liên quan đến hoạt độngcủa chuyên gia tư vấn nhân với thời gian làm việc thực tế được nghiệm thu (theotháng, tuần, ngày, giờ)

7 Đối với hợp đồng theo chi phí, cộng phí việc thanh toán được thực hiện trên cơ sởchi phí trực tiếp thực hiện công việc của hợp đồng và các chi phí quản lý, lợi nhuậncủa bên nhận thầu theo thỏa thuận

8 Việc thanh toán đối với khối lượng phát sinh chưa có đơn giá trong hợp đồng xâydựng được thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng

9 Đồng tiền sử dụng trong thanh toán hợp đồng xây dựng là Đồng Việt Nam; trườnghợp sử dụng ngoại tệ để thanh toán do các bên hợp đồng thỏa thuận nhưng không tráivới quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối

b) Bên nhận thầu có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng khi bên giao thầu

vi phạm các thỏa thuận về thanh toán

2 Bên giao thầu có quyền chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp sau:

a) Bên nhận thầu bị phá sản hoặc giải thể;

Trang 35

b) Bên nhận thầu từ chối hoặc liên tục không thực hiện công việc theo hợp đồng dẫn đến vi phạm tiến độ thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng.

3 Bên nhận thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong trường hợp sau:

a) Bên giao thầu bị phá sản hoặc giải thể;

b) Do lỗi của bên giao thầu dẫn tới công việc bị dừng liên tục vượt quá thời hạn đã thỏa thuận của các bên, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;

c) Bên giao thầu không thanh toán cho bên nhận thầu vượt quá thời hạn đã thỏa thuận của các bên kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác

4 Trước khi một bên tạm dừng, chấm dứt thực hiện hợp đồng xây dựng theo quyđịnh tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thì phải thông báo cho bên kia bằng văn bản,trong đó nêu rõ lý do tạm dừng, chấm dứt hợp đồng; trường hợp không thông báo màgây thiệt hại cho bên kia thì phải bồi thường thiệt hại

1.5.6 Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng

3 Bên nhận thầu phải bồi thường thiệt hại cho bên giao thầu trong các trường hợpsau:

a) Chất lượng công việc không bảo đảm với thỏa thuận trong hợp đồng hoặc kéo dàithời hạn hoàn thành do lỗi của bên nhận thầu gây ra;

b) Do nguyên nhân của bên nhận thầu dẫn tới gây thiệt hại cho người và tài sản trongthời hạn bảo hành

4 Bên giao thầu phải bồi thường cho bên nhận thầu trong các trường hợp sau:

a) Do nguyên nhân của bên giao thầu dẫn tới công việc theo hợp đồng bị gián đoạn,thực hiện chậm tiến độ, gặp rủi ro, điều phối máy, thiết bị, vật liệu và cấu kiện tồnkho cho bên nhận thầu;

Trang 36

b) Bên giao thầu cung cấp tài liệu, điều kiện cần thiết cho công việc không đúng vớicác thỏa thuận trong hợp đồng làm cho bên nhận thầu phải thi công lại, tạm dừnghoặc sửa đổi công việc;

c) Trường hợp trong hợp đồng xây dựng quy định bên giao thầu cung cấp nguyên vậtliệu, thiết bị, các yêu cầu khác mà cung cấp không đúng thời gian và yêu cầu theoquy định;

d) Bên giao thầu chậm thanh toán theo thỏa thuận trong hợp đồng

5 Trường hợp một bên không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng hoặc thực hiện nghĩa vụhợp đồng không phù hợp với quy định thì sau khi thực hiện nghĩa vụ hoặc áp dụngbiện pháp sửa chữa còn phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu bên kia còn bịnhững thiệt hại khác, mức bồi thường thiệt hại phải tương đương với mức tổn thấtcủa bên kia

6 Trường hợp một bên vi phạm hợp đồng do nguyên nhân của bên thứ ba, bên viphạm phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng trước bên kia Tranh chấp giữa bên viphạm với bên thứ ba được giải quyết theo quy định của pháp luật

7 Trường hợp hành vi vi phạm hợp đồng của một bên xâm hại tới thân thể, quyềnlợi, tài sản của bên kia, bên bị tổn hại có quyền yêu cầu bên kia gánh chịu tráchnhiệm vi phạm hợp đồng theo thỏa thuận trong hợp đồng và quy định của pháp luật

1.5.7 Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng

(Đi u 147, lu t xây d ng) ề ậ ự

1 Bên nhận thầu có trách nhiệm quyết toán hợp đồng xây dựng với bên giao thầuphù hợpvới loại hợp đồng và hình thức giá hợp đồng áp dụng Nội dung quyết toánhợp đồng xây dựng phải phù hợpvớithỏa thuận trong hợp đồng xây dựng

2 Thời hạn thực hiện quyết toán hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận Riêngđối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước, thời hạn quyết toán hợp đồngkhông vượt quá 60 ngày, kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc của

Trang 37

hợp đồng, bao gồm cả phần công việc phát sinh (nếu có) Trường hợp hợp đồng xâydựng có quy mô lớn thì được phép kéo dài thời hạn thực hiện quyết toán hợp đồngnhưng không vượt quá 120 ngày.

3 Hợp đồng xây dựng được thanh lý trong trường hợp sau:

a) Các bên đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng;

b) Hợp đồng xây dựng bị chấm dứt hoặc hủy bỏ theo quy định của pháp luật

4 Thời hạn thanh lý hợp đồng xây dựng do các bên hợp đồng thỏa thuận Đối vớihợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước, thời hạn thanh lý hợp đồng là 45 ngày kể

từ ngày các bên hợp đồng hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc hợp đồng bịchấm dứt theo quy định tại khoản 2 Điều 145 của Luật này Đối với hợp đồng xâydựng có quy mô lớn, việc thanh lý hợp đồng có thể được kéo dài nhưng không quá

90 ngày

1.6 Thi công, qu n lý công trình xây d ng ả ự

1.6.1 Thi công công trình xây d ng ự

Đây là vi c quan tr ng nh t đ th c hi n d án, nó chi m m t th i gianệ ọ ấ ể ự ệ ự ế ộ ờdài nh t trong toàn b chu trình qu n lý d án và đi u quan tr ng h n là nóấ ộ ả ự ề ọ ơquy t đ nh ch t lế ị ấ ượng công trình xây d ng, th i h n xây d ng theo k ho chự ờ ạ ự ế ạchi n lế ượ ủc c a nhà đ u t Vì v y c n đầ ư ậ ầ ược đ c bi t quan tâm nghiên c u.ặ ệ ứ

a Yêu c u đ i v i thi công xây d ngcông trình ầ ố ớ ự (Điều 111, luật xây dựng).

1 Tuân thủ thiết kế xây dựng được duyệt, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ và điều kiện an toàn khác theo quy định của pháp luật

2 Bảo đảm an toàn cho công trình xây dựng, người, thiết bị thi công, công trình ngầm và các công trình liền kề; có biện pháp cần thiết hạn chế thiệt hại về người và tài sản khi xảy ra sự cố gây mất an toàn trong quá trình thi công xây dựng

3 Thực hiện các biện pháp kỹ thuật an toàn riêng đối với những hạng mục công trình, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phòng, chống cháy, nổ

4 Sử dụng vật tư, vật liệu đúng chủng loại quy cách, số lượng theo yêu cầu của thiết

kế xây dựng, bảo đảm tiết kiệm trong quá trình thi công xây dựng

5 Thực hiện kiểm tra, giám sát và nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn chuyển bước thi công quan trọng khi cần thiết, nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào khai thác, sử dụng

Trang 38

6 Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng.

c Quy n và nghĩa v c a nhà ch đ u t , nhà th u thi công và nhà th u ề ụ ủ ủ ầ ư ầ ầ thi t k trong thi công xây d ng ế ế ự

* Điều 112 Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng côngtrình

1 Chủ đầu tư có các quyền sau:

a) Tự thực hiện thi công xây dựng công trình khi có đủ năng lực hoạt động thi côngxây dựng công trình phù hợp hoặc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng;

b) Đàm phán, ký kết hợp đồng thi công xây dựng; giám sát và yêu cầu nhà thầu thicông xây dựng thực hiện đúng hợp đồng đã ký kết;

c) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng với nhà thầu thi công xây dựng theoquy định của pháp luật và của hợp đồng xây dựng;

d) Dừng thi công xây dựng công trình, yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng khắc phụchậu quả khi vi phạm các quy định về chất lượng công trình, an toàn và bảo vệ môitrường;

đ) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan phối hợp để thực hiện các công việc trongquá trình thi công xây dựng công trình;

e) Các quyền khác theo quy định của pháp luật

2 Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:

a) Lựa chọn nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựngphù hợpvới loại, cấp công trình và công việc thi công xây dựng;

b) Phối hợp, tham gia với Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc bồi thường thiệthại, giải phóng mặt bằng xây dựng để bàn giao cho nhà thầu thi công xây dựng;c) Tổ chức giám sát và quản lý chất lượng trong thi công xây dựng phù hợp với hìnhthức quản lý dự án, hợp đồng xây dựng;

d) Kiểm tra biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường;đ) Tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình;

e) Thuê tổ chức tư vấn có đủ năng lực hoạt động xây dựng để kiểm định chất lượngcông trình khi cần thiết;

g) Xem xét, quyết định các đề xuất liên quan đến thiết kế của nhà thầu trong quátrình thi công xây dựng;

h) Lưu trữ hồ sơ xây dựng công trình;

i) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết

bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;

Trang 39

k) Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng và hành vi vi phạm khác do mình gâyra;

l) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật

* Điều 113 Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng

1 Nhà thầu thi công xây dựng có các quyền sau:

a) Từ chối thực hiện những yêu cầu trái pháp luật;

b) Đề xuất sửa đổi thiết kế xây dựng cho phù hợp với thực tế thi công để bảo đảmchất lượng và hiệu quả;

c) Yêu cầu thanh toán giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành theo đúng hợp đồng;d) Dừng thi công xây dựng khi có nguy cơ gây mất an toàn cho người và công trìnhhoặc bên giao thầu không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng;

đ) Yêu cầu bồi thường thiệt hại do bên giao thầu xây dựng gây ra;

e) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liênquan

2 Nhà thầu thi công xây dựng có các nghĩa vụ sau:

a) Chỉ được nhận thầu thi công xây dựng, công việc phù hợpvới điều kiện năng lựchoạt động xây dựng của mình và thực hiện theo đúng hợp đồng đã ký kết;

b) Lập và trình chủ đầu tư phê duyệt thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định

cụ thể các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình;

c) Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, bảođảm chất lượng, tiến độ, an toàn và bảo vệ môi trường;

d) Có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp và thiết lập hồ sơ quản lý chất lượngcông trình;

đ) Tuân thủ yêu cầu đối với công trường xây dựng;

e) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết

bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;

g) Quản lý lao động trên công trường xây dựng, bảo đảm an ninh, trật tự, bảo vệ môitrường;

h) Lập bản vẽ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình;

i) Bảo hành công trình;

k) Bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủngloại, không bảo đảm yêu cầu theo thiết kế được duyệt, thi công không bảo đảm chấtlượng, gây ô nhiễm môi trường và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;

Trang 40

l) Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng theo thiết kế, kể cả phần việc donhà thầu phụ thực hiện (nếu có); nhà thầu phụ chịu trách nhiệm về chất lượng đối vớiphần việc do mình thực hiện trước nhà thầu chính và trước pháp luật;

m) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liênquan

* Điều 114 Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng

1 Nhà thầu thiết kế có các quyền sau:

a) Các quyền quy định tại khoản 1 Điều 86 của Luật này;

b) Yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng thực hiện theo đúng thiết kế;c) Từ chối những yêu cầu thay đổi thiết kế bất hợp lý của chủ đầu tư;

d) Từ chối nghiệm thu công trình, hạng mục công trình khi thi công không theo đúngthiết kế;

đ) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liênquan

2 Nhà thầu thiết kế có các nghĩa vụ sau:

a) Các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 86 của Luật này;

b) Cử người có đủ năng lực để giám sát tác giả thiết kế theo quy định của hợp đồng,người thực hiện nhiệm vụ này phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hành

vi vi phạm của mình và phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mình gây ra;c) Tham gia nghiệm thu công trình xây dựng theo hợp đồng thiết kế xây dựng vớichủ đầu tư;

d) Xem xét xử lý theo đề nghị của chủ đầu tư về những bất hợp lý trong thiết kế xâydựng;

đ) Khi phát hiện việc thi công sai thiết kế được phê duyệt thì phải thông báo kịp thờicho chủ đầu tư và kiến nghị biện pháp xử lý;

e) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liênquan

1.6.2 Qu n lý thi công công trình xây d ng ả ự

N i dung qu n lý thi công xây d ng công trình bao g m: qu n lý ch tộ ả ự ồ ả ấ

lượng xây d ng, qu n lý ti n đ i xây d ng, qu n lý kh i lự ả ế ộ ự ả ố ượng thi công, qu n lýả

an toàn lao đ ng trên công trình xây d ng, qu n lý môi trộ ự ả ường xây d ng.ự

a Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng trong xây d ng ự

Ngày đăng: 04/07/2017, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w