Bài giảng Quản lý xây dựng 1 do ThS Hồ Anh Bình biên soạn nội dung chính gồm có 2 phần và 8 chương được trình bày như sau: Tổng quan về quản lý dự án xây dựng, phạm vi quản lý xây dựng, các quy trình trong QLDA, quản lý yếu tố hình thành dự án,..
Trang 1GI I THI U V MÔN H C Ớ Ệ Ề Ọ
5/27/17
Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
Gi ng viên: ThS H Anh Bình ả ồ
Tr ườ ng Đ i h c Công Ngh Sài Gòn ạ ọ ệ
1
Trang 2CÁC CH Đ CHÍNH Ủ Ề
PH N I: GI I THI U V QLDA TRONG XÂY D NG Ầ Ớ Ệ Ề Ự
Ch ươ ng 1: T ng quan v qu n lý d án xây d ng ổ ề ả ự ự
Ch ươ ng 2: Ph m vi qu n lý xây d ng ạ ả ự
Ch ươ ng 3: Các quy trình trong QLDA
PH N II: NH NG KHÁI NI M C B N V QLDA Ầ Ữ Ệ Ơ Ả Ề
Ch ươ ng 4: Qu n lý y u t hình thành d án ả ế ố ự
Ch ươ ng 5: Qu n lý ph m vi ho t đ ng d án ả ạ ạ ộ ự
Ch ươ ng 6: Qu n lý ti n đ d án ả ế ộ ự
Ch ươ ng 7: Qu n lý chi phí d án ả ự
Ch ươ ng 8: Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng d án ự
Trang 3CÁC CH Đ CHÍNH Ủ Ề
PH N II: NH NG KHÁI NI M C B N V QLDA Ầ Ữ Ệ Ơ Ả Ề
Ch ươ ng 9: Qu n lý ngu n nhân l c d án ả ồ ự ự
Ch ươ ng 10: Qu n lý thông tin d án ả ự
Ch ươ ng 11: Qu n lý r i ro d án ả ủ ự
Ch ươ ng 12: Qu n lý cung ng d án ả ứ ự
Ch ươ ng 13: Qu n lý v an toàn d án ả ề ự
Ch ươ ng 14: Các v n đ liên quan môi tr ấ ề ườ ng d án ự
Ch ươ ng 15: Qu n lý tài chính d án ả ự
Ch ươ ng 16: Qu n lý khi u n i b i th ả ế ạ ồ ườ ng trong d án ự
3 5/27/17
Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
Trang 4PH N I: T NG QUAN V Ầ Ổ Ề
Trang 55
Trang 6 M t t p h p các ho t đ ng đ ộ ậ ợ ạ ộ ượ c liên k t và t ế ổ
ch c ch t ch , có ứ ặ ẽ th i đi m b t đ u và k t thúc ờ ể ắ ầ ế
c th , do cá nhân ho c t ch c th c hi n, nh m ụ ể ặ ổ ứ ự ệ ằ
đ t đ ạ ượ c nh ng ữ m c đích c th ụ ụ ể trong đi u ki n ề ệ
ràng bu c ộ v th i gian, chi phí và k t qu ho t ề ờ ế ả ạ
đ ng” ộ (Vi n Tiêu chu n qu c gia Anh, ‘Guide to ệ ẩ ố
Project Management’ 2000)
M t n l c ộ ỗ ự t m th i ạ ờ đ ượ c ti n hành đ t o ra m t ế ể ạ ộ
s n ph m hay d ch v ả ẩ ị ụ duy nh t ấ (PMI, PMBOK
2004 )
Trang 7§ Ph m vi c a d án ạ ủ ự : M i d án là duy nh t và ph i ỗ ự ấ ả
đ ượ c th hi n b ng ể ệ ằ văn b n ả , có xem xét yêu c u ầ
ho t đ ng, m c đ d ch v , các quy đ nh ph i tuân ạ ộ ứ ộ ị ụ ị ả
th và ch t l ủ ấ ượ ng c a s n ph m ủ ả ẩ
§ Ngân sách: Ngu n tài chính c n thi t cho d án ồ ầ ế ự
§ Th i gian th c hi n ờ ự ệ : Ngày kh i đ u và k t thúc xác ở ầ ế
đ nh c a d án ị ủ ự
5/27/17
Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
7
Trang 8§ Tính duy nh t ấ
§ M c đích rõ ràng ụ
§ Th i gian t n t i h u h n ờ ồ ạ ữ ạ
§ B gi i h n b i các ngu n l c h n ch ị ớ ạ ở ồ ự ạ ế
§ Mang tính r i ro cao ủ
Trang 99
Trang 11 T i sao ph i qu n lý d án? ạ ả ả ự
5/27/17
Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
11
Trang 12 Qu n lý d án và qu n lý nghi p v : ả ự ả ệ ụ
Qu n lý nghi p v là qu n lý liên t c các công vi c ả ệ ụ ả ụ ệ
hàng ngày c a doanh nghi p, t ch c, không có đi m ủ ệ ổ ứ ể
k t thúc. Qu n lý nghi p v ph i đ m b o t t c các ế ả ệ ụ ả ả ả ấ ả
ho t đ ng c a công ty đ ạ ộ ủ ượ c th c hi n trôi ch y và các ự ệ ả
nhân viên làm vi c đúng ch c trách c a mình ệ ứ ủ
Qu n lý d án ch qu n lý m t d án duy nh t, trong ả ự ỉ ả ộ ự ấ
m t th i gian nh t đ nh v i m t s các nhi m v nh t ộ ờ ấ ị ớ ộ ố ệ ụ ấ
đ nh đ đ t đ ị ể ạ ượ c m c tiêu c th ụ ụ ể
Trang 13Tiêu chu n qu n lý d án ẩ ả ự
PRINCE2 ng d ng ph bi n t i Anh, Châu Âu và Úc ứ ụ ổ ế ạ
PMBOK áp d ng ph bi n B c M và các n ụ ổ ế ở ắ ỹ ướ c ngoài
Châu Âu và Úc, v i ca c quy trình chu n hoá đã đ ớ ́ ẩ ượ c đ a ư
va o chuân quô c gia cua My ANSI/PMI 990012008 ̀ ̉ ́ ̉ ̃
13
Trang 14Vòng đ i c a m t d án ờ ủ ộ ự
Trang 15Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
15
Biê n đông vê chi phi thay đôi và rui ro theo vo ng đ i cua ́ ̣ ̀ ́ ̉ ̉ ̀ ơ ̀ ̉
DA
Trang 16Các ch th liên quan t i d án ủ ể ớ ự
Nhóm ch th gián ti p : ủ ể ế Nhân viên c a các b ph n không ủ ộ ậ liên quan tr c ti p t i d án; qu n lý môi tr ự ế ớ ự ả ườ ng, hành
chính, chính tr … ị
Nhóm ch th tr c ti p : ủ ể ự ế Ch đ u t , T v n thi t k / ủ ầ ư ư ấ ế ế
giám sát, Nhà qu n lý d án, nhà qu n lý ch c năng, nhà ả ự ả ứ
qu n lý nghi p v tham gia vào d án, khách hàng, nhà cung ả ệ ụ ự
c p… ấ
Trang 17Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
17
Trang 18Project setup
Major
Project
Proposals
Project Definition Conceptual
Test &
Commission
Project Review
R/PERF** Prepare Preliminary Conceptual Design**
Raise/Extend/Update initial TCDR/PERF Prepare Outline Conceptual Design Define Design Constraints Prepare Interface Requirements Spec. (IRP) Finalise Conceptual Design Hold Conceptual Design Review (CDR) Clear CDR Issues Initiate Modification Safety Case Update PMP Approve Proceed to Detailed Design
Raise/Extend Subsystem TCDRs/PERFs Agree Classifications & Interfaces Prepare Sub
system Scheme Design Hold Subsystem Scheme Design Review (SDR) Clear Subsystem SDR Issues Update PMP Use TCDI/MMAC for Sub
system SD Approval
Extend TCDRs/PERFs Prepare Subsystem Detailed Design Hold Detailed Design Review (DDR) Clear Subsystem DDR Issues Use TCDI/MMAC for Subsystem
DD Approval Prepare Final Documents including:
Design Documents., Machine Compatibility Documents., Safety Case Modification
Compile Tender Docs.***
Send out Invitations (ITTS) Hold Clarification Meetings Receive Arrange site visits Approve changes to Specs.
Modification
*** These will comprise:
Technical Specification Drawings Contractual Requirements
Note: Overall Project Management and Reporting will be as defined in the Project Management Plan (PMP)
Gate 4 Gate 1 Gate 2 Gate 3
Gates (Formal Decision Points) See accompanying notes
Gate 0 Project Justification Approve Project Definition Design Approval Approval of Final
Documents
Readiness for Manufacture Approval to place Contract
Readiness for Operation Acceptance of System
Trang 19 Quy trình: m t chu i các ho t đ ng đ u đ n hay liên ộ ỗ ạ ộ ề ặ
t c đ ụ ượ c th c hi n theo m t cách đã đ nh nh m đ t ự ệ ộ ị ằ ạ
đ ượ ế c k t qu ả
5/27/17
Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
19
3. QUY TRÌNH QLDA (PMI)
Trang 20Output
Các công
c và k ụ ỹ thu t ậ
Input
§ Input: tài nguyên t ch c, output t các quy trình liên quan đã ổ ứ ừ
th c hi n ự ệ
§ Các công c và k thu t: ý ki n chuyên gia, công c ph n ụ ỹ ậ ế ụ ầ
m m, công c ph n c ng, b ng bi u m u, các k thu t ề ụ ầ ứ ả ể ẫ ỹ ậ
t ươ ng ng ứ
§ Output: tài nguyên t ch c, k t qu m i t th c hi n quy ổ ứ ế ả ớ ừ ự ệ
Trang 21 3 n i dung c a quy trình: Đ u vào, công c và k ộ ủ ầ ụ ỹ
thu t đ x lý đ u vào, đ u ra ậ ể ử ầ ầ
5/27/17
Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
21
3. QUY TRÌNH QLDA (PMI)
Trang 223. QUY TRÌNH QLDA (PMI)
Trang 23Nhóm quy trình Kh i s (Initiation) ở ự
Đ ượ c th c hi n đ xác đ nh và thông qua d án ự ệ ể ị ự
K t qu : B n đi u l d án (quy mô, ngu n tài ế ả ả ề ệ ự ồ
23
3. QUY TRÌNH QLDA (PMI)
Trang 24Nhóm quy trình L p k ho ch (Planning) ậ ế ạ
Xác đ nh quy mô c a d án, sàng l c l i các m c ị ủ ự ọ ạ ụ
tiêu d án, l a ch n ph ự ự ọ ươ ng án hành đ ng t t nh t ộ ố ấ
đ đ t t i các m c tiêu y ể ạ ớ ụ ấ
K t qu : B n k ho ch qu n lý d án và các tài li u ế ả ả ế ạ ả ự ệ
d án h ự ướ ng d n vi c th c thi d án. ẫ ệ ự ự
3. QUY TRÌNH QLDA (PMI)
Trang 25Nhóm quy trình Th c thi d án (Executing) ự ự
Th c hi n các công vi c đ ự ệ ệ ượ c xác đ nh trong b n k ị ả ế
ho ch QLDA ạ
Tr ng tâm: k t h p con ng ọ ế ợ ườ i và các ngu n l c theo ồ ự
ph ươ ng th c nh t đ nh nh m đ t đ ứ ấ ị ằ ạ ượ c m c tiêu d ụ ự
án.
Chi tiêu ph n l n kinh phí c a d án ầ ớ ủ ự
5/27/17
Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
25
3. QUY TRÌNH QLDA (PMI)
Trang 26Nhóm quy trình Ki m soát d án (Controlling) ể ự
nh ng quy trình c n thi t đ theo dõi, xem xét, đi u ữ ầ ế ể ề
ti t quá trình và ti n đ c a d án; xác đ nh nh ng b ế ế ộ ủ ự ị ữ ộ
ph n d án c n thay đ i; và b t đ u nh ng thay đ i ậ ự ầ ổ ắ ầ ữ ổ
t ươ ng ng ứ
3. QUY TRÌNH QLDA (PMI)
Trang 27Nhóm quy trình K t thúc d án (Closing) ế ự
G m nh ng quy trình đ ồ ữ ượ c th c hi n đ hoàn thi n ự ệ ể ệ
t t c các công vi c trên m i quy trình qu n lý ấ ả ệ ọ ả
nh m chính th c hoàn thành d án ằ ứ ự
5/27/17
Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
27
3. QUY TRÌNH QLDA (PMI)
Trang 28PMBOK Processes
Trang 29Bài gi ng Qu n lý ả ả xây d ng 1 ự
29
3. QUY TRÌNH QLDA (PMI)
Trang 301 Bài gi ng môn h c Qu n lý d án, Đ Th Lan Anh, B ả ọ ả ự ỗ ị ộ
môn Qu n lý d án – Khoa tài chính K toán, H c vi n ả ự ế ọ ệ
Công ngh B u Chính Vi n Thông ệ ư ễ
2 Bài gi ng môn h c Qu n lý d án H th ng thông tin, PGS. ả ọ ả ự ệ ố
TS Hà Quang Th y, Tr ụ ườ ng Đ i h c Công Ngh , ạ ọ ệ
ĐHQGHN.
3 Project Management Introduction, Michel Tollenaere (INPG),
GSCOP Laboratory.