1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ôn từ vựng tiếng nhật giao tiếp 06

1 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 67,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ではないようだ có vẻ như không phải だ3.. タイトルが取れる có được danh hiệu, lấy được danh hiệu る 5.. 日本的な雰囲気のある店 cửa hàng có không khí nhật bản 8.. のほうが一番多かったです chọn 1 trong số đó số...là đông nhất です

Trang 1

1. ではないようだ có vẻ như không phải だ

3. 人口が密集する大都市 Thành phố đông dân

4. タイトルが取れる có được danh hiệu, lấy được danh hiệu る

5. が次々と起ります xảy ra liên tục ます

6. 繰り返してV 繰り返して làm đi làm lại

7. 日本的な雰囲気のある店 cửa hàng có không khí nhật bản

8. のほうが一番多かったです (chọn 1 trong số đó) số là đông nhất です

9. 気に入った作家 tác giả yêu thích

10. 意識を変える thay đổi nhận thức

11. 世界に急速に拡大している lan nhanh ra toàn thế giới ている

12. ほめられるべきです rất đáng (được) khen

15. 様々な場面で役立つ có ích trong nhiều trường hợp

16. 問題を解決することが好きです tôi thích việc giải quyết các vấn đề 好きです が

18. 忘れてならない không thể quên

19. 自分の夢を実現する thực hiện ước mơ của mình

20. が設けられています được trang bị ています

21. いずれにしても dù thế nào

22. は正しい日本語ですか có phải là đúng theo tiếng nhật ko

23. 大きな問題を抱えている đang có/gặp vấn đề lớn (từ này dùng trong nợ luôn) ている

25. 最盛期を迎えています đến đúng mùa, nở rộ (dịch vụ) ています

New bun 06

Study online at quizlet.com/_1d6vlx

Ngày đăng: 29/09/2017, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm