1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ôn từ vựng tiếng nhật giao tiếp 05

1 146 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 62,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

いつもの生活と大きく違う rất khác so với cuộc sống thường ngày う 3.. いつも大切なことだとは限らない không phải lúc nào cũng là điều quan trọng は 9.. これができていない人が多い rất nhiều người không làm được điều này 11.. 大変驚きま

Trang 1

1. もし違和感を覚えたら nếu có cảm giác khó chịu たら。いわかん

2. いつもの生活と大きく違う rất khác so với cuộc sống thường ngày う

3. 私が理解する限りでは theo như tôi hiểu thì

4. 質のよいサービス dịch vụ có chất lượng

5. もっとも大切です là quan trọng nhất です

6. 新しいことに挑戦すること việc đương đầu với những cái mới

7. をはっきりさせよう hãy làm rõ

8. いつも大切なことだとは限らない không phải lúc nào cũng là điều quan trọng は

9. 魅力的な町 là một thị trấn quyến rũ

10. これができていない人が多い rất nhiều người không làm được điều này

11. 大変驚きました tôi đã rất ngạc nhiên

12. それを見て。聞いて。読んで khi nhìn thấy, nghe thấy, đọc thấy điều đó

13. 不順な天候 thời tiết không thuận lợi

14. リスクを恐れず đừng sợ rủi ro

15. 大きな企業 những công ty lớn (muốn làm)

16. 日本語では trong tiếng Nhật

17. どのように表現するのでしょうか diễn tả thế nào

18. に駆け込む Lao vào ~

19. 中途半端の理解 hiểu 1 cách nửa chừng

20. うまく表現できる có thể diễn tả trôi chảy

21. 鳥肌が立つ Nổi da gà

23. 待っていられない không thể chờ đợi

24. そう言っても nói vậy nhưng mà

25. ちょっとした時間 thời gian ngắn ngủi

new bun 05

Study online at quizlet.com/_1d6qx0

Ngày đăng: 29/09/2017, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN