Một số đề kiểm tra 45 phút kiểm tra học kỳ Toán 9 Căn bậc 2, căn bậc 3; rút gọn biểu thức chứa căn.. Hệ thức lượng trong tam giác vuông Tỉ số lượng giác của góc nhọn Một số đề kiểm tra 45 phút kiểm tra học kỳ Toán 9 Căn bậc 2, căn bậc 3; rút gọn biểu thức chứa căn.. Hệ thức lượng trong tam giác vuông Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Trang 1Kiểm tra – Toán 9
Căn thức & Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Đề 1
3
2 2
3 )
2 )(
3 (
9 [
: ) 1 9
3 (
x
x x
x x
x
x x
x x H
a) Rút gọn biểu thức H
b) Tìm x để H1
Câu 2 (1 điểm) Thực hiện phép tính
8 1000
2 128
B
Câu 3 (0,5 điểm) Tìm mọi giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
1
2 4
4
x
x A
Câu 4 (1 điểm) Giải các phương trình sau
a) 2x7 x50 b) x6 x3100
Câu 5 (1 điểm) Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các biểu thức sau
a) A8 x23x4 b) B11 x27x6
Câu 6 (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, có AH = 4cm, BC = 10cm
Tính các đoạn AB, AC, BH, CH
Câu 7 (0,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau
a) Acos215ocos235ocos255ocos275o
b) Bcos220ocos240ocos250ocos270o
Câu 8 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 15cm, AC = 20cm
a) Tính BC, góc B, góc C (làm tròn đến độ)
b) Phân giác góc A cắt BC tại E Tính BE, CE (làm tròn đến phần trăm)
c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc AB, AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu
vi và diện tích của tứ giác đó
d) Chứng minh rằng:
AE AC AB
2 1
Trang 2Kiểm tra – Toán 9
Căn thức & Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Đề 1 Bài 1 (1 điểm) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau đây có nghĩa :
a) 3x2 ; b) 15 5x
Bài 2 (2,5 điểm) :Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau :
A = 2 45 3 24 804 54
3
C = 7 + 4 3 4 + 2 3
5 2 5 2
2
E =
(với x > 1)
Bài 3 (1 điểm): Giải các phương trình sau :
a) 2
Bài 4 (1,5 điểm): Cho biểu thức F = 1 1 : 1 x
a) Rút gọn F
b) Tìm x để F = 5
2
Bài 5 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành
hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K BM) Chứng minh : BKC ∽ BHM
Bài 6 (1 điểm):
a) Cho góc nhọn x có s inx 3
5
Tính giá trị của biểu thức M = 5cosx + 3cotgx b)
Cho góc nhọn x Chứng minh :
2
1 2sin x
cos x sin x cosx sinx
Trong bóng đá, chia sẻ là cách nhanh nhất để thắng Trong thi cử, chia sẻ là cách nhanh nhất để thua
In a football match, sharing is the best way to win In examination, sharing is the best way to fail
Trang 3Kiểm tra – Hình học 9
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Đề 1
Câu 1 (2 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, có BH = 1cm, AC = 2 5cm Tính độ dài các đoạn AB, BC, CH, AH
Câu 2 (1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức
A4sin245 2cos260 3cot345
Btan45 cos30.cot30
o o
a b a
b a
C
90 cot 2 45
cot
0 cos 90
2
Câu 3 (1,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 3cm, AC = 4cm Hãy giải ABC
Câu 4 (3 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD ) Vẽ BH CD (H thuộc CD) Cho biết BH = 12cm , DH = 16cm, CH = 9 cm , AD = 14cm
a) Tính độ dài DB , BC
b) Chứng minh tam giác DBC vuông
c) Tính các góc của hình thang ABCD (làm tròn đến độ)
Câu 5 (2 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH E, F là chân đường cao
kẻ từ H xuống AB, AC Chứng minh rằng:
a) BC2 3.AH2BE2CF2
b) 3 BE2 3 CF2 3 BC2
Quy luật của toán học càng liên hệ tới thực tế càng không chắc chắn, và
càng chắc chắn thì càng ít liên hệ tới thực tế
As far as the laws of mathematics refer to reality, they are not certain, and
as far as they are certain, they do not refer to reality
Albert Einstein
Trang 4Page 1 of 3
Kiểm tra – Hỡnh học 9
Hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng & Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn
Đề 2
Phần I Trắc nghiệm (5 điểm)
Cho tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông là 6cm và 8cm (từ cõu 1 đến cõu 3)
Cõu 1 Độ dài cạnh huyền là:
A.10 cm B 14 cm C 7 cm D Một kết quả khác
Cõu 2 Độ dài đ-ờng cao ứng với cạnh huyền là:
A.3,6 cm B 4,8 cm C 4,5 cm D 5 cm
Cõu 3 Độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là:
A 3 cm và 3,6 cm B 3,6 cm và 6,4 cm
C 3,6 cm và 4,8 cm D 4,8 cm và 6,4 cm
Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 30 0 và cạnh huyền bằng 14 cm (từ cõu 4 đến 6)
Cõu 4 Góc nhọn còn lại có số đo bằng:
A 300 B 400 C 500 D 600
Cõu 5 Độ dài các cạnh góc vuông của tam giác là:
A 7 cm và 7 3 cm B 7 3 cm và 5 3cm
C 7 cm và 5 3 cm D Một kết quả khác
Cõu 6 Độ dài đ-ờng cao xuất phát từ đỉnh góc vuông là:
A 3,5 cm B
2
3 7
cm C 7 cm D 7 3 cm
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 , AC = 4 , BC = 5 ( cõu 7 và cõu 8)
Cõu 7 SinB bằng:
A 0,6 B 0,75 C 0,8 D 1,25
Cõu 8 tanC bằng:
A 0,6 B 0,8 C 1,25 D 0,75
Cõu 9 Cho biết tan = 1, vậy cot là:
Cõu 10 Đẳng thức nào sau đõy khụng đỳng:
Trang 5Page 2 of 3
A sin370 = cos530 B tan300 cot300 = 1
C
0
0 0
cos18
cot18
cos 72 D sin + cos = 1 (Với là gĩc nhọn)
Phần II Tự luận (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Giải tam giác vuông ABC, biết BC = 25cm;
AC = 20cm (Gĩc làm trịn đến phút)
Câu 2 ( 3 điểm) Cho DEF có DE = 5 cm; DF = 12 cm; EF = 13 cm
a) Chứng minh DEF vuông tại D và tính độ dài đường cao DH
b) Kẻ HMDE tại M, HN DF tại N Chứng minh: DM.DE = DN.DF
c) Chứng minh: DMN và DFE đồng dạng
Kiểm tra – Hình học 9
Hệ thức lượng trong tam giác vuơng & Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn
Đề 3
Phần I Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Tam giác nào sau đây là vuông, nếu độ dài ba cạnh là
A 9cm; 41cm; 40cm B 7cm; 8cm; 12cm
C 11cm; 13cm; 6cm D cả ba câu đều đúng
Câu 2 Cho tam giác ABC vuông tai A, có gĩc B = 600 và BC = 30cm thì AC = ?
A 15 3 cm B 15cm C 15 2 cm D 10 5 cm
Câu 3 Cho cos = 0,5678 thì độ lớn của góc gần bằng:
A 340 36’ B 550 24’ C 550 36’ D 340 35’
Câu 4 Các so sánh nào sau đây là sai?
A Sin450 < tan450 B cos320 < sin320
C tan300 = cot600 D sin650 = cos250
Câu 5 Cho ABC vuông tại A có tỷ số độ dài hai cạnh góc vuông là 5:3 Góc nhỏ nhất của
tam giác vuông đó là:
A 310 B 320 C 590 D 580
Trang 6Page 3 of 3
Câu 6 Biết cos = 0,8 thì sin bằng:
A 0.6 B 0.64 C 0.36 D 0.8
Câu 7 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Cos 470 = sin 470 B tan 400.cot500 = 1
C sin2500 + cos2500 = 1 D tan700 = sin700.cos700
Câu 8 Cho ABC vuông tại A, biết AB = 15cm ; AC = 8cm SinB bằng:
A 15
17 B 817 C 815 D 158
Câu 9 Trên hình 1, x bằng:
A 1 B 2 Hình 1
Câu 10 Trên hình 2, ta có:
A x = 9,6 và y = 5,4 B x = 1,2 và y = 13,8
C x = 10 và y = 5 D x = 5,4 và y = 9,6 Hình 2
Phần II Tự luận (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Giải tam giác vuông ABC, biết BC = 15cm;
AC = 9cm (Gĩc làm trịn đến phút)
Câu 2 (3 điểm) Cho ABC có AB = 5 cm; AC = 12 cm; BC = 13 cm
a) Chứng minh ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH
b) Kẻ HEAB tại E, HF AC tại F Chứng minh: AE.AB = AF.AC
c) Chứng minh: AEF và ACB đồng dạng
Chúc các em hồn thành tốt bài thi
Thà để giọt mồ hơi rơi trên trang sách Cịn hơn để giọt nước mắt rơi trên đề thi
y x
15 9
4
Trang 7Kiểm tra – Đại số 9
Hàm số bậc nhất & Đồ thị
A Câu hỏi trắc nghiệm (3 điểm)
1 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất :
A.y = x2 - 2 ; B.y = 3 ; C y x 1 ; D y = 1 – 2 x
2 Đường thẳng y = x + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
A 3 ; B 2 ; C -2 ; D 1
3 Hàm số y = a x – 1 luôn nghịch biến khi:
A a > 0 ; B.a < -1 ; C a < 0 ; D a -1
4 Hệ số góc của đường thẳng y = 2x – 3 là:
A 2 ; B.-2 ; C 3 ; D -3
5 Cho hàm số y = f(x) = 2x + 5 khi đó f(-3) bằng:
A -1 ; B.- 11 ; C.1 ; D.11
6 Cho hai đường thẳng: (d) : y = ax + b (a 0) và (d’) : y = a’x + b’ (a’0), (d) cắt (d’) khi:
A.a = a’ ; B aa’ ; C.bb’ ; D a = a’; bb’
B Bài tập tự luận ( 7 điểm)
Câu 1 ( 6 điểm) Cho hàm số y = 2x có đồ thị là (d) và hàm số y = -x + 3 có đồ thị là (d’)
a) Vẽ (d) và (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tại A và (d’) cắt trục Ox tại B Tìm tọa độ các điểm A , B
c) Tính chu vi và diện tích của tam giác OAB ( đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét)
Câu 2 (1điểm) Cho hàm số bậc nhất y = ( m2 - 4 ) x + 2 với m là tham số Xác định m để hàm
số trên đồng biến
Lý thuyết rất hay, nhưng cho tới khi được đưa vào thực tiễn, nó không có giá trị
Theory is splendid but until put into practice, it is valueless
James Cash Penney
Trang 8Kiểm tra – Đại số 9
Hàm số bậc nhất & Đồ thị
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = (m – 2)x +1 (1) Xác định m để:
a) Đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng y = 2x + 3
b) Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 3x + 2
c) Hàm số (1) đồng biến trên R
Câu 2 (2 điểm.)Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một trong các điều
kiện sau đây
a) Song song với đường thẳng y = 2x – 3 và đi qua A(1;2)
b) Vuông góc với đường thẳng y = -1
2x + 2 và đi qua B(-2;1)
Câu 3 (4 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = x – 1 (d) và y = - 2x +5 (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Gọi E là giao điểm của (d) và (d’) Tìm tọa độ của điểm E (bằng phép tính)
c) Gọi A là giao điểm của (d) với trục tung B là giao điểm của (d’) với trục tung Tính chu vi và diện tích của tam giác ABE (Với đơn vị trên các trục tọa độ là cm)
Câu 4 (1 điểm) Tìm m để ba đường thẳng (d): y = x – 5; (d’): y = -2x + 1;
(d’’): y= mx + 2 đồng quy tại một điểm trong mặt phẳng tọa độ
Ngày mai là ngày người lười biếng làm việc và kẻ ngu ngốc thay đổi
Tomorrow is the day when idlers work, and fools reform
Edward Young
Trang 9Kiểm tra học kỳ 1 – Toán 9
Đề số 1
Bài 1 (1,5 đ) Tính:
a) A5 32 12 75 b) 2 2
B 1 3 2 3
Bài 2 (1,5 đ) Giải các phương trình:
x 4x 4 3
Bài 3 (2 đ) Cho hai hàm số: y = x – 3 (D1) và y = -2x + 1 (D2)
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên trong cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên bằng phép tính
c) Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua điểm M(2 ; -5) và song song với đường thẳng (D2)
Bài 4 (1,5 đ) Tính và rút gọn :
a) M 1 1 : x (x > 0; x 9)
x 9
b)
N
Bài 5 (3,5 đ)
Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R Trên nửa đường tròn (O) lấy điểm M sao cho AM < BM Tiếp tuyến với nửa đường tròn (O) tại M cắt hai tiếp tuyến Ax, By của nửa đường tròn (O) lần lượt tại D và C
a) Chứng minh : DC = AD + BC
b) Chứng minh DOC vuông và tích AD.BC không phụ thuộc vào vị trí của điểm M c) Đường thẳng DC cắt đường thẳng AB tại N Các tia BM, OM cắt tia Ax theo thứ tự tại
E, F Chứng minh: AMFN là hình thang cân
d) Chứng minh OEAC
Trang 10Kiểm tra học kỳ 1 – Toán 9
Đề số 2
Bài 1: (2.5 điểm)
Rút gọn biểu thức:
a) 7 2 8 32
2 5 2 5
Bài 2: (2 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = x + 3
b) c định hàm số y = x + b bi t đồ thị hàm số song song v i đ ng th ng y = x + 3 và đi
qu điểm -1; 5)
: điểm)
m x trong m i h nh s u:
b) a)
9 4
x x
8 6
Bài 4: (3.5 điểm)
Cho đ ng tr n t m b n nh = cm ọi à trung điểm c đ ng th ng
vu ng g c v i t i c t đ ng tr n ) t i và ti p tuy n v i đ ng tr n ) t i
c t đ ng th ng t i
a) nh đ dài
b) ứ gi c à h nh g v s o
c) hứng minh à ti p tuy n c đ ng tr n )
điểm)
m gi trị n nh t c biểu thức: = 3x 5 7 3 x
Trang 11Kiểm tra học kỳ 1 – Toán 9
Đề số 3
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a) 2 27 3 12 (2 3 )2 b) 4 2 3 ( 3 1 )
Bài 2 : Cho biểu thức:
1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để A = -4
Bài 3:
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ
y=2x+4 ( d )1
y= -0,5x+2 ( d )2
b) Gọi giao điểm của ( d )1 và ( d )2 với Ox là A và B , ( d )1 cắt ( d )2 tại C tìm toạ
độ các điểm A,B,C
c) Tính các góc tạo bởi ( d )1 và ( d )2 với trục Ox
Bài 4:
Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB = 2R Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến Ax và By Một tiếp tuyến qua M cắt Ax tại C; cắt By tại E
và cắt AB tại F (Điểm M thuộc nửa đường tròn khác A và B ) Chứng minh:
a) CE = AC +BE
b) AC.BE = R2
c) Gọi I là tâm của đường tròn đường kính CE chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn tâm I
d) Kẻ MH vuông góc với AB Chứng minh HA FA
HB FB
Trang 12Kiểm tra học kỳ 1 – Toán 9
Đề số 4
Bài 1: ( 3.0 đ ) Thực hiện phép tính
a) 723 184 50
b)
2 2 3
2 2
2 3
2
c) (2 3)2 42 3
d)
3 2
1 2
5
12 15
Bài 2: ( 1.5 đ ) Rút gọn
a) A = 1 – x + x2 6x9 ( x ≥ 3 )
b) B =
x x
x x
1 1
1 1
1
( x > 0; x ≠ 1 )
Bài 3: ( 2.0 đ ) Cho hàm số y = 2x – 1 có đồ thị là ( d1 ) và hàm số y = -x + 2 có đồ thị là ( d2 )
a) Vẽ ( d1 ) và ( d2 ) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm A của ( d1 ) và ( d2 ) bằng phép tính
c) Tìm hệ số a, b của đường thẳng (d3 ): y =ax + b ( a ≠ 0 ) biết ( d3 ) song song với ( d1 )
và ( d3 ) cắt ( d2 ) tại điểm B có hoành độ là – 2
Bài 4: ( 1.0 đ ) Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC = 32cm và
C =370 Tính số góc B, độ dài AB, AC ( độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )
Bài 5: ( 2.5 đ ) Từ điểm A ở ngoài đường tròn ( O, R ) Vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến ( O) ( B,
C là tiếp điểm )
a) Chứng minh OA vuông góc BC
b) Lấy điểm M bất kì trên cung nhỏ BC Vẽ tiếp tuyến tại M của (O ) cắt AB, AC theo
thứ tự tại E và F Chứng minh
2
BOC
EOF
c) Kẻ đường kính BD của đường tròn ( O ) và vẽ CK vuông góc BD tại K Chứng minh
AC CD = CK.OA
Trang 131
Kiểm tra học kỳ 1 – Toán 9
Đề số 5
Bài 1 :Tính: a) 2 3 75 2 12 147 b) 12
3 3 Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x-1 và y= -x trên cùng một hệ trục toạ độ
Bài 3 : a) Rút gọn biểu thức :A = ( 1
1 x -
1
1 x ) (1 -
1
x ) b) Tính giá trị của M khi a = 1
9 c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
Câu 4: Cho cosx = 2 sinx Tính sinx.cosx ?
Bài 5: Cho hai đường tròn (O; 20 cm) và (O’; 15 cm) cắt nhau tại hai điểm M và N Gọi I là giao điểm của MN và OO’
a) Chứng minh OO’ vuông góc với MN;
b) Cho MN = 24 cm, tính độ dài đoạn thẳng
MI
c) Tính độ dài đoạn OO’ Chứng minh O’M là tiếp tuyến của
đường tròn (O)
Đề số 6
Bài 1: Thu gọn các biểu thức sau :
A = 50 3 72 4 128 2 162 , B 1 1
5 2 6 5 2 6
Bài 2: Cho hàm số y 1x 1
2
a) Vẽ đồ thị (D) của hàm số đã cho và tính góc tạo bởi đồ thị hàm số và trục Ox
b) Viết phương trình đường thẳng yax b (a ≠ 0) biết đồ thị của nó song song với đường thẳng (D) và đi qua điểm M(–2; 3)
Bài 3: .Giải hệ phương trình:
2 6 2
1 3
y x
y x
Bài 4 Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD và BE cắt nhau tại H Gọi O là
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE