Kiểm tra 45 phút Toán 10 kỳ 2 Bài tập Vecto, Lượng giác lớp 10 Kiểm tra Hình học 10 chương 1, 2 3, 4 Kiểm tra Đại số 10 chương 1,2 3, 4, 5 Bài tập Lượng giác Lớp 10 Bài tập Oxy lớp 10 Bài tập PT, HPT toán 10
Trang 1Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10
Bài số 11
Câu 1 (0,5 điểm) Cho tam giác ABC và điểm I sao cho IA2IB0 Biểu thị vectơ CI
theo hai vectơ CA CB,
Câu 2 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A( 4; 2), (3;1), B OC 4i 3j Tìm điểm M
trên cạnh BC sao cho diện tích tam giác ABC gấp 3 lần diện tích tam giác AMC
Câu 3 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC, M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho CM = 2MB
Gọi N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, MN, AC Hãy phân tích véctơ
Câu 6 (1,0 điểm) Cho phương trình : 3x22(3m 1)x 3m 2 m 1 0
1) Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm
2) Giải phương trình khi m = -1
Câu 7 (1,0 điểm) Một công ti có 85 xe chở khách gồm hai loại xe chở được 4 khách và xe
chở được 7 khách Dùng tất cả số xe đó tối đa công ti chở một lần được 445 khách Hỏi công ti đó có mấy xe mỗi loại ?
Câu 8 (1,0 điểm) Giải phương trình 2
37x 8 2x 1 1
Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình x2 x 1 x27x 1 4 x
Câu 10 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 2Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10
Bài số 11
Hướng dẫn & Đáp án
Câu 11 (0,5 điểm) Cho tam giác ABC và điểm I sao cho IA2IB0 Biểu thị vectơ
CI theo hai vectơ CA CB,
Hướng dẫn
CI CA AI CA ABCA AC CB CA CB
Câu 12 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A( 4; 2), (3;1), B OC 4i 3j Tìm
điểm M trên cạnh BC sao cho diện tích tam giác ABC gấp 3 lần diện tích tam giác AMC
Câu 13 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC, M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho CM =
2MB Gọi N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, MN, AC Hãy phân tích véctơ
Trang 3Câu 16 (1,0 điểm) Cho phương trình : 3x22(3m 1)x 3m 2 m 1 0
3) Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm
4) Giải phương trình khi m = -1
Câu 17 (1,0 điểm) Một công ti có 85 xe chở khách gồm hai loại xe chở được 4 khách
và xe chở được 7 khách Dùng tất cả số xe đó tối đa công ti chở một lần được 445 khách Hỏi công ti đó có mấy xe mỗi loại ?
Trang 4Câu 18 (1,0 điểm) Giải phương trình 2
Trang 5Câu 20 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 6Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10
Câu 3 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A 2;2 ,B 5; 3 Lập phương trình tập
hợp các điểm M sao cho MA MB AB2
Câu 4 (1,0 điểm) Giải và biện luận phương trình 2 2 1
Câu 5 (1,0 điểm) Giải phương trình x2 3x 2 x2 4x 3 2 x2 5x4
Câu 6 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2 1 1
Câu 7 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x2 4x 5 2x3
Câu 8 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 1 x 1 x x
Câu 9 (1,0 điểm) Cho 3 số dương x, y, z thỏa mãn x y z 1 Tìm giá trị lớn nhất của
Trang 7Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10
Bài số 12
Câu 11 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC với A 1;1 ,B 0;2 ,C 2; 1 Trong các góc
của tam giác có góc tù không?
Vậy tam giác ABC có 1 góc tù là góc A
Câu 12 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy lập phương trình tập hợp những điểm M
Vậy phương trình tập hợp điểm M là y x 2
Câu 13 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A 2;2 ,B 5; 3 Lập phương
trình tập hợp các điểm M sao cho MA MB AB2
Trang 8Tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I, bán kính 5
Trang 9Câu 16 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2 1 1
Trang 10Hướng dẫn
Câu 18 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 1 x 1 x x
Hướng dẫn
Trang 12Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10
Bài số 13
Câu 1 (1,0 điểm) Cho hai điểm A2;1 , B 4; 2
1) Tìm tập hợp các điểm M sao cho 1
2
MA
MB
2) Tìm tập hợp tâm của những đường tròn đi qua A, B
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hai điểm A3; 2 , B 4;3
1) Lập phương trình đường tròn đường kính AB
2) Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại A
Câu 3 (1,0 điểm) Cho đường tròn tâm I3; 2 và điểm A 1;1 trên đường tròn Lập
phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại A
Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 2 3 2 2
Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất Khi đó, tìm hệ thức giữa x, y độc lập với m
Câu 8 (1,0 điểm) Tìm m để hệ bất phương trình
Trang 13Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10
Bài số 13
Câu 11 (1,0 điểm) Cho hai điểm A2;1 , B 4; 2
3) Tìm tập hợp các điểm M sao cho 1
2
MA
MB 4) Tìm tập hợp tâm của những đường tròn đi qua A, B
Đây là dạng phương trình đường tròn
2) Gọi tâm đường tròn là I x y ;
Quỹ tích trên là một đường thẳng
Câu 12 (1,0 điểm) Cho hai điểm A3; 2 , B 4;3
3) Lập phương trình đường tròn đường kính AB
4) Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại A
Trang 14Để N thuộc tiếp tuyến tại A thì IA AN 0
Câu 13 (1,0 điểm) Cho đường tròn tâm I3; 2 và điểm A 1;1 trên đường tròn Lập
phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại A
Hướng dẫn
Gọi N x y ;
4; 11; 1
Trang 15Câu 16 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 1 2 1 3
2
x x x x Hướng dẫn
Trang 16Câu 17 (1,0 điểm) Cho hệ phương trình
Trang 18Hết
Trang 19Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10
Bài số 14
Câu 1 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC với AC13cm AB, 7cm BC, 15cm Tính góc B,
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và đồ dài đường cao BH
Câu 2 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC với C120 ;0 BC7cm AC, 5cm Tính cạnh AB,
bán kính đường tròn nội tiếp và độ dài đường trung tuyến kẻ từ A
Câu 3 (1,0 điểm) Xác định tọa độ điểm M đối xứng với N 1;4 qua đường thẳng đi qua hai
điểm A 3;4 ,B 5;2
Câu 4 (1,0 điểm) Cho hai đỉnh đối diện của hình vuông ABCD là A 3; 4 ,C 1; 2 Tìm hai
đỉnh còn lại và tính độ dài cạnh hình vuông
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hai đỉnh kề nhau của hình vuông ABCD là A 1; 3 , B 3;5 Tìm
hai đỉnh còn lại và tính bán kính ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 6 (1,0 điểm) Giải phương trình 3 x 2 x x3 x2 4x 4 x x 1
Câu 7 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
2 2 2
Hết
Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10
Bài số 14
Trang 20Câu 11 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC với AC 13cm AB, 7cm BC, 15cm Tính
góc B, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và độ dài đường cao BH
R BH
Câu 13 (1,0 điểm) Xác định tọa độ điểm M đối xứng với N 1;4 qua đường thẳng đi
qua hai điểm A 3;4 ,B 5;2
Hướng dẫn
Trang 21Câu 14 (1,0 điểm) Cho hai đỉnh đối diện của hình vuông ABCD là A 3; 4 ,C 1; 2
Tìm hai đỉnh còn lại và tính độ dài cạnh hình vuông
Câu 15 (1,0 điểm) Cho hai đỉnh kề nhau của hình
vuông ABCD là A 1; 3 , B 3;5 Tìm hai đỉnh còn
lại và tính bán kính ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 22Gọi C13 2 ; c cBC ABCD là hình vuông nên:
Trang 23Câu 18 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 24Câu 19 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
Trang 25Hướng dẫn
Hết