Toán 10 kỳ 2 45 phút toán 10 Kiểm tra Toán 10 Kiểm tra Toán 10 Kiểm tra Toán 10 Kiểm tra Toán 10 Kiểm tra Toán 10 Kiểm tra Toán 10 Kiểm tra Toán 10 Kiểm tra Toán 10 Tọa độ mặt phẳng Lượng giác PT HPT BPT
Trang 1sin cos sin cos
Câu 2 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có 3 cạnh là a, b, c Gọi r là bán kính đường tròn nội
tiếp tam giác Chứng minh rằng 2 2 2 2
4
Câu 3 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có đỉnh A2; 2
và phương trình hai đường cao là
9x 3y 4 0 và x y 2 0 Viết phương trình các cạnh tam giác
Câu 4 (1,0 điểm) Trên mặt phẳng Oxy cho điểm A1;1
Hãy tìm điểm B thuộc đường thẳng: 3
Câu 5 (1,0 điểm) Cho 3 điểm A 1;2 , B2;1 , C3;6
Tìm điểm M sao cho
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x1 x2x6 x7 x2 7x12
Câu 10 (1,0 điểm) Giải phương trình
2 2
Trang 2Ki m tra T ng h p – Toán 10 ểm tra Tổng hợp – Toán 10 ổng hợp – Toán 10 ợp – Toán 10
Bài s 15 ố 15
Câu 11 (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC, ta có
2 2 2
sin cos sin cos
2 2 2
1
1
Câu 12 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có 3 cạnh là a, b, c Gọi r là bán kính đường
tròn nội tiếp tam giác Chứng minh rằng 2 2 2 2
2
2
41
Đẳng thức xảy ra khi a b c hay tam giác ABC đều
Câu 13 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có đỉnh A2; 2
và phương trình hai đường cao
là 9x 3y 4 0 và x y 2 0 Viết phương trình các cạnh tam giác
Hướng dẫn
Dễ thấy A không thuộc 2 đường đã cho nên đó là đường cao từ B và C
Trang 3Không làm mất tính tổng quát, giả sử đường cao từ BD là 9x 3y 4 0 và đường cao CE
là x y 2 0
AB đi qua A, vuông góc CE có phương trình: 1x 2 1y 2 0 x y 0
AC đi qua A, vuông góc BD có phương trình 3x 29y 2 0 x3y 8 0
Từ đó lập được BC đi qua B và C là 7x5y 8 0
Câu 14 (1,0 điểm) Trên mặt phẳng Oxy cho điểm A1;1
Hãy tìm điểm B thuộcđường thẳng d y : 3 và điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC đều
Trang 4Câu 15 (1,0 điểm) Cho 3 điểm A 1; 2 , B2;1 , C3;6 Tìm điểm M sao cho
m
m m
x
x
Hướng dẫn
Trang 5Đẳng thức xảy ra khi
2
2 2
Trang 6
2 2
Hết
Trang 7Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình x1 x 3 2x 32 2x 1
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x 1 x2 2x 5 4x x2 1 2x1
Câu 5 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 3 đường thẳng
1: 3 4 6 0
d x y , d2 : 4x3y 1 0 , d3:y Gọi A, B, C là giao của 0 d với1 2
d ; d với 2 d ; 3 d với 3 d 1
1) Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC
2) Viết phương trình đường tròn bàng tiếp góc B của tam giác ABC
Câu 8 (1,0 điểm) Xác định tọa độ đỉnh B của tam giác ABC, biết C4;3
và phân giáctrong, trung tuyến kẻ từ đỉnh A lần lượt có phương trình x2y 5 0 và
4x13y10 0
Câu 9 (1,0 điểm) Tam giác ABC có tính chất gì nếu thỏa mãn sinC 2sin cosA B
Câu 10 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có 3 đỉnh thuộc đồ thị H :y 1
x
Chứngminh rằng trực tâm K của tam giác ABC cũng thuộc H
Hết
Trang 9Ki m tra T ng h p – Toán 10 ểm tra Tổng hợp – Toán 10 ổng hợp – Toán 10 ợp – Toán 10
Bài s 16 ố 15
Câu 11 (1,0 điểm) Giả sử phương trình bậc hai ax2 bx c 0 có hai nghiệm phân
biệt x x Chứng minh rằng ta có phân tích 1, 2 ax2 bx c a x x 1 x x 2
Trang 10Câu 14 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x 1 x2 2x 5 4x x2 1 2x1
Trang 11Câu 16 (1,0 điểm) Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết A1;3
và haiđường trung tuyến lần lượt có phương
Trang 124) Viết phương trình đường tròn bàng tiếp góc
B của tam giác ABC
Kiểm tra bằng tọa độ, ta thấy A và B nằm khác phía so với 4 nên 4 là phân giác
trong, còn 3 là phân giác ngoài góc C
1) Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp thì I là giao của phân giác trong góc B và C
Hay I là giao của 1 và 4
Trang 13Mà H là trung điểm CC’ nên C' 2; 1
AB đi qua A và C’ có phương trình:
m
Trang 14Mà M là trung điểm BC nên
7 5 4 2
12;14
Vậy, tam giác ABC cân tại C
Câu 20 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có 3 đỉnh thuộc đồ thị H :y 1
x
Chứngminh rằng trực tâm K của tam giác ABC cũng thuộc H
Trang 15Hết
Trang 16Ki m tra T ng h p – Toán 10 ểm tra Tổng hợp – Toán 10 ổng hợp – Toán 10 ợp – Toán 10
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x2 3x2 x2 4x3 2 x2 5x4
Câu 5 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hai điểm A2;2 , B5;1
Tìm điểm C trên đường thẳng:x 2y 8 0
sao cho diện tích tam giác ABC bằng 17
Câu 8 (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng d1: 2x y 2 0; d2 : 2x4y 7 0
1) Viết phương trình đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng trên
2) Viết phương trình đường thẳng đi qua P3;1 và tạo với d d một tam giác cân tại1; 2giao điểm của d d 1; 2
Câu 9 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng d x: 4y 2 0 , cạnh
BC song song với đường thẳng d Đường cao BH có phương trình x y 3 0 vàtrung điểm cạnh AC là M 1;1
Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
Trang 17Câu 10 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M là trung điểm BC, Gọi G là
trọng tâm tam giác ABM, D là điểm thuộc đoạn MC sao cho GA GD Chứng minhrằng tam giác GAD vuông
Ki m tra T ng h p – Toán 10 ểm tra Tổng hợp – Toán 10 ổng hợp – Toán 10 ợp – Toán 10
Trang 20Câu 16 (1,0 điểm) Cho điểm A 1;1 ,B2;3
Viết phương trình đường thẳng d biết dcách A một khoảng bằng 2 và cách B một khoảng bằng 4
Trang 21Câu 17 (1,0 điểm) Cho hai điểm A2;2 , B5;1
Tìm điểm C trên đường thẳng:x 2y 8 0
sao cho diện tích tam giác ABC bằng 17
4) Viết phương trình đường thẳng đi qua P3;1
và tạo với d d một tam giác cân tại1; 2
giao điểm của d d 1; 2
Hướng dẫn
Gọi giao của d d là A và hai đỉnh còn lại của tam giác là B, C.1, 2
Tam giác ABC cân tại A nên đường thẳng cần lập (cạnh BC) vuông góc với phân giác góc A
đã lập ở câu a
TH 1: đi qua P3;1
và vuông góc phân giác 2x 6y 3 0, thì
Trang 22Câu 19 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng d x: 4y 2 0
, cạnh BC song song với đường thẳng d Đường cao BH có phương trình
3 0
x y và trung điểm cạnh AC là M 1;1
Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
Hướng dẫn
AC đi qua M, vuông góc BH nên có phương trình : 1x1 1y 1 0 x y 0
A là giao của AC với d
Câu 20 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M là trung điểm BC, Gọi G là
trọng tâm tam giác ABM, D là điểm thuộc đoạn MC sao cho GA GD Chứng minhrằng tam giác GAD vuông
Hướng dẫn
Trang 23Hết
Trang 24Ki m tra T ng h p – Toán 10 ểm tra Tổng hợp – Toán 10 ổng hợp – Toán 10 ợp – Toán 10
x y x
Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 3x 2 x 1 2x2 x 3
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
2 2
Câu 9 (1,0 điểm) Xác định tọa độ đỉnh A của tam giác ABC, biết C4; 1 và đường cao,
trung tuyến kẻ từ đỉnh B lần lượt có phương trình 2x 3y12 0; 2 x3y0
Trang 26x y x
Trang 27Câu 14 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
2 2
Trang 28Câu 17 (1,0 điểm) Viết phương trình đường tròn
đi qua hai điểm 1;1 , 2;5
và tiếp xúc với trụchoành
Hướng dẫn
Gọi tâm đường tròn là I x y ;
Đường tròn đi qua A1;1 , B2;5 nên IA IB
Trang 29Từ đó viết được hai đường tròn tương ứng.
Câu 18 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với
Trang 30Câu 19 (1,0 điểm) Xác định tọa độ đỉnh A của tam giác ABC, biết C4; 1 và đường
cao, trung tuyến kẻ từ đỉnh B lần lượt có phương trình 2x 3y12 0; 2 x3y0
Trang 31Hết