1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

4 đề kiểm tra Toán 10 Đáp án

22 652 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho phương trình x2 –2(m1)x +4m – 8 = 0 ( m là tham số ) Với giá trị nào của tham số m thì phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt . Khi đó tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 , x2 của phương trình không phụ thuộc vào tham số m. Cho phương trình: ( là tham số). 1) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi . 2) Tìm  để tổng bình phương các nghiệm của phương trình đạt GTLN, GTNN Cho tam giác ABC có A(1;3) , B(2;1) , C( 4;3). 1) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. 2) Tìm toạ độ điểm E đối xứng với điểm A qua điểm C. 3) Tìm toạ độ điểm M trên Oy sao cho 3 điểm A, B, M thẳng hàng

Trang 1

Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10

Bài 3 (1,0 điểm) Cho phương trình x2 –2(m-1)x +4m – 8 = 0 ( m là tham số )

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt Khi đó tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 , x2 của phương trình không phụ thuộc vào tham số m

Bài 4 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

4

   

Bài 5 (1,0 điểm) Cho 3 điểm A3;2 ,B 2;1  ,C5;12

1) Tìm điểm M sao cho AM 3.AB5.AC

2) Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng Tìm điểm D sao cho ABDC là hình hình hành

Bài 6 (0,5 điểm) Chứng minh tứ giác ABCD với A1;2     ,B2;3,C6;1,D6;3 là hình thang

Bài 7 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC có   0

120,

10,

cm AC cm goc A

kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích tam giác ABC

Bài 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:

Trang 2

Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10

Bài 3 Phương trình bậc hai: x22m1x4m80

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

 3 0 3

968

41

'

2

2 2

m m m

m

84

22

2 1 2 1 2

x

x

m x x

Trang 3

x x

x x

x

x

x đk x

10

13245

3

2:

,14

5

3

2 2

35532335

3

5

3

M

M

M M A

C A

B A

M

A C A

B A

y y

y y

y

x x x

x x

12

553

5

D D D

D C

D

C D

y

x y

x y

y

x x AB

Trang 4

A AC AB AC

AB

BC

14196

120cos.10.6.2106cos

2 2

3.2

14120

sin2

14sin

1sin

2 2 2

x y

x

xy y

x

2 2

2 2

b a ab

b a

b a b

2,714

553

2

553

5

2 2

Trang 5

12

0172

1

712

,

7

2 2

y

x y

y

x x y

y

x x b

17

0127

1

217

,

2

2 2

y

x y

y

x x y

y

x

x b

a

Vậy, hệ có các nghiệm 723 5;1,1;723 5 (0,5 điểm)

Trang 6

Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10

Bài 2 (1,0 điểm) Cho phương trình: 2x22 sinx 2xcos2 ( là tham số)

1) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi 

2) Tìm  để tổng bình phương các nghiệm của phương trình đạt GTLN, GTNN

Bài 3 (1,5 điểm) Giải các phương trình sau

1( )(1 ) 6

Trang 7

Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10

2 1

2 1

x x P

x x S

1)

4

372

7.24

922 2 2

7.34

9.2

3.3 22

1 2 2 2 1 2 1 3 2 3

49.24

37

2 12 222

2 2 2 1 4 2 4

7.44

94

2 2 1 2

7.54

375

224

2cos

2sin

2

2x2 x ax 2ax2 ax 2a

Ta có 'sina12 2cos2a0x

nên phương trình luôn có nghiệm (0,25 điểm)

Gọi hai nghiệm là x1, x2 thì

x

a x

x

2 2

1

2 1

cos21

sin1

(0,25 điểm)

Tổng bình phương hai nghiệm:

a a

a a

a a

x x x

x

x

x

sin22cossin

sin

2

1

cos2

1.2sin

12

2 2

2 2

2 1 2 2 1

1 x x

T   đạt GTLN là 2 khi sina0a00,a1800;

Trang 8

đạt GTNN bằng 0 khi 0

901

1

112

1

11

0211

0211

20

112

2

2 2

x

x x

x VN

x

x

x x

x x

x x

x x

31

31

21

21

31

21

06151

0615120

7152

2

2 2

x x x x

x x x x

x

x

x x

x x

x x

x x

1

611

1

61

06151

615120

5152

2

2 2

x

x x

x VN

x

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

t

loai t

t t

63

96

32

936

3

3

10

322

Trang 9

 

20

3419

3

244

36253

32

625

3

412253292532

3

4

312

32

36

6

2

2 2

2

2 2

2 2

x

x

x x

x x

x x x

x

x x

x x

x x

x x

loai t

t t

1611

241

6

122

0:,4

1

62

x

y y

x xy xy

y

y x x

x

y y

x xy xy

y x

y y x

xy đk y

x x

y xy xy

xy x y x y y

x

(0,5 điểm)

Từ PT (2) suy ra x, y cùng dấu, do nếu trái dấu, thì VT 04

Tiếp tục xét PT (1), suy ra x, y phải cùng dương, vì nếu cùng âm thì VT 06

1.21

6

1.2

1.2.211

2

x

y y

x xy

xy x

y y

x xy xy

y

y x

x y

y x x

y y

Trang 10

211

611

3

211

0:,6

11

3

211

2 2

2 2

2 2

2 2

y

y x x

y

y x

x

y

y x x

y

y x

x

xy đk

xy y

x

y

y x

53

3

11

3

113

1

9132

63232

632

x b

a

ab

b a

ab

b a

ab

b a

b a

;2

53,2

53

;2

53,2

53

;2

53,2

53

Trang 11

Kiểm tra Tổng hợp – Tốn 10

253

y x

y x

y x xy

13

822

Bài 4 (1,0 điểm) Cho ABC và trọng tâm G Đặt CAa CB, b Phân tích vectơ AG CG, theo

hai vectơ a b,

Bài 5 (1,0 điểm) Cho ABC, A -3 , B 3 5 ,C - 4 biết

1) Tìm tọa độ điểm E là điểm đối xứng của A qua điểm B

2) Gọi M là trung điểm cạnh BC của tam giác ABC Tìm trên cạnh AC tọa độ điểm H sao cho diện tích tam giác ABC gấp 8 lần diện tích tam giác MCH

Bài 6 (1,0 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1/ 3 2;

1

x y

Trang 12

Bài 8 (1,0 điểm)

1/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số: 2

4 3

yxx

2/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng  d : y x 9

Bài 9 (1,0 điểm) Xác định Parabol (P): 2

,

yaxbx c biết (P) nhận đường thẳng x3làm trục đối xứng, đi qua M5;6 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.

Bài 10 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

316148

3 4

3 4

y x y

x y x

Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là : x 1 (0,5 điểm)

2) Với điều kiện x   1 0 x 1, ta có:

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 2 (0,5 điểm)

Bài 2 Giải các hệ phương trình

1) Với điều kiện : x0,y0

Trang 13

S y x

822

P S

S P

133432

S P S P

;2

3313

2 1

Trang 14

13

23

13

Bài 5 Cho ABC, A( 1;-3) , B( 3;5) ,C(-1;4)

1) E đối xứng A qua B suy ra B là trung điểm AE E 5;13 (0,5 điểm)

2)

CA

CH CA

CH CB

CM S

S C CH CM S

C CA CB S

CBA

CMH CMH

2

1

sin 2

1

;sin 2

14

14

1

H CA CH

CA CH

(0,5 điểm)

Trang 15

-2 -1 1 2

y

x

O

Trang 16

Giao điểm của đồ thị và trục tung: (0; 3)

Giao điểm của đồ thị và trục hoành: (1; 0) và (3; 0)

(0,5 điểm)

2) Tìm tọa độ giao điểm của P và đường thẳng  d : y x 9

Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình:

2 1 3

-2 -1 1 2 y

x

O

Trang 17

(P) nhận đường thẳng x3 làm trục đối xứng nên: 3 6  1

316148

3 4

3 4

y x y

x y x

Cộng theo vế 2 phương trình của hệ, ta được:

y y y

y x

x x

x

y y y y y x

x x x

x

y y y x

x

x

0332222

2

033242424

242

0332484444

8444

03328848

4

2 2

2 2

2 2 2 2

2

2

2 2 3 4 2

2 3

4

3 4 3

Trang 18

Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10

Bài số 10

Câu 1 (1,0 điểm) Cho các vecto a 2;3,b5;1,c4;11

1) Tính toạ độ vecto uab

2) Tính toạ độ vecto vc5a

3) Phân tích vecto c theo vecto a và b

Câu 2 (2,0 điểm)Cho tam giác ABC có A(-1;3) , B(2;1) , C( 4;-3)

1) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

2) Tìm toạ độ điểm E đối xứng với điểm A qua điểm C

3) Tìm toạ độ điểm M trên Oy sao cho 3 điểm A, B, M thẳng hàng

Câu 3 (2,0 điểm) Cho tứ giác ABCD Gọi O là trung điểm đoạn AB

DC m AB n IK

Câu 5 (1,0 điểm) Giải và biện luận phương trình mx  3 x 2m

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm

2 3

4

2 2

641342

32

y

x y

x y

x y

x y

x

x xy

y x

Trang 19

Kiểm tra Tổng hợp – Toán 10

c3 2

Câu 2 (2,0 điểm)Cho tam giác ABC có A(-1;3) , B(2;1) , C( 4;-3)

1) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

2) Tìm toạ độ điểm E đối xứng với điểm A qua điểm C

3) Tìm toạ độ điểm M trên Oy sao cho 3 điểm A, B, M thẳng hàng

DC m AB n IK

Trang 20

k OB k OK

OD k

k OA k OI IC

k IB

ID k IA

11

1

11

1

Từ đó,

n m

DC m AB n DC n m

m AB n m

n

DC n m n

m AB

n m

DC k

k AB k

OD OC k

k OA OB k OI

11

1

1

11

64

4 

m

Câu 5 (1,0 điểm) Giải và biện luận phương trình mx  3 x 2m

Hướng dẫn

449

62

3

2 2

2 2

2 2

x m

m mx x

mx x

m m x mx

2

10

510

510

Trang 21

231

2           m

x m

x m x m x

m

Đề nghiệm này thỏa mãn thì

162

m m

Câu 7 (1,0 điểm) Giải phương trình 3 3

122

2 3

4

2 2

641342

32

y

x y

x y

x y

x y

x

x xy

y x

Hướng dẫn

Ngày đăng: 31/12/2016, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w