1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề toán bản pdf đẹp (2)

12 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 745,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho là y7x19.. Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số đã cho với tiếp tuyến của nó là... Trong đó a là số tiền gửi vào ban đầu, r là lã

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

 Gọi I là trung điểm NP  IA đường cao của ANP cân tại A  2  2

12

AIx  x = 24x6

 diện tích đáy 1 1 12  24 6

ANP

SNP AI  x x , với 6 x 12  thể tích khối lăng trụ là

2

ANP

a

VS MN  x x (đặt MNa: hằng số dương)

 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 1      

2

 

24 6

x

x

3 24 6

24 6

x x

 

 , y    0 x 8 6;12 + Tính giá trị: y 8 8 3, y 6 0, y 12 0

 Thể tích khối trụ lớn nhất khi x8

Câu 2: Đáp án C

Các hàm số trên nghịch biến trên toàn trục số khi y   0, x

+ Hàm số yx33x2 có y 3x26x không thoả

+ Hàm số y  x3 3x1 có y  3x23 không thoả

+ Hàm số y  x3 3x23x2 có y  3x26x3 thoả điều kiện  2

3 1 0,

y   x   x

+ Hàm số yx3 có y 3x2 không thoả

Câu 3: Đáp án B

I

P

B

A

N

ĐỀ SỐ 39/80

Trang 2

 Điều kiện cần (): Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận đứng khi mẫu số chỉ có một nghiệm hoặc có hai

nghiệm nhưng một nghiệm là x 3 

   

2

2

m

m

  

    

9 27

m m

  

 Điều kiện đủ ()

+ Với m9, hàm số 2 3

x y

3 3

x y x

 : đồ thị có TCĐ x: 3, TCN y: 0

+ Với m 27, hàm số 2 3

x y

   yx3x3x9 yx19,x 3 đồ thị có 9

:

TCĐ x , TCN y: 0

Câu 4: Đáp án A

 Phân tích hàm số   1 1

1

f x

 Các nguyên hàm là ln x 1 ln xC  một nguyên hàm là F x  ln x ln x1

Câu 5: Đáp án B

 3 3

27

  là hàm luỹ thừa với số mũ không nguyên nên hàm số xác định khi x3270x3

 Tập xác định là D3; 

Câu 6: Đáp án A

Ta có log3x 3 x 3 3 Do đó,

 2  3  

3

Câu 7: Đáp án C

Ta có

1008 2 3 4 2017

1009 4 8 2016 5 9 2017

2 6 10 2014 3 7 11 2015

1009

      

509040 509545 508032 508536

2017 1009

i

Câu 8: Đáp án C

Ta có y 3x28x4, y   3 7

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho là y7x19 Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số đã cho với tiếp tuyến của nó là

Trang 3

3 2 2 33

4 4 1 7 19

3

x

  

        

Câu 9: Đáp án C

Ta có y 3x26x9, 0 1 9

y

   

       

Câu 10: Đáp án A

Đặt

e x x e xe x x

Câu 11: Đáp án D

1 2 3

2

n n

     nên  1

.log

n n

Câu 12: Đáp án C

2

1

tx   t x  t tx x Đổi cận: 2

1

1 1

a

a

Câu 13: Đáp án D

Vẽ đồ thị hàm số   2

C yxx

Ta có phương trình 3 3

xxm  xxm ( với điều kiện m0) là phương trình hoành

độ giao điểm của đồ thị   2

C yxxvà đường thẳng ylog2m Dựa vào đồ thị  C ta thấy với:

2

2

1

4 log 2

4

m

m

   thì thỏa yêu cầu bài toán

Câu 14: Đáp án B

Trang 4

Ta có

2 2.

a

b

Câu 15: Đáp án D

Ta thấy: 1 7 17 1 1 1 1

i

1i  3 2i 3 2 i  1 i  2i  13 2i  32i  13 8i 13 40 i: đúng

2i  3 i  2 11i 18 26 i   16 37i: đúng

1 3 i  2 3i 1 2 i  1 i  5 2 3  3 3 i: sai Vì

3

5 2 3 3 3

i

Câu 16: Đáp án A

Gọi z a bi với ;a b

2

1 2 0

b ab

  

  

     

 

Vậy có 3 số phức z thỏa mãn điều kiện đề bài là z0, 1 1 ,

z   i

Câu 17: Đáp án C

Ta có y 3x x 2; 0 3  2 0 0 4

  

         

Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A 2; 0 và B 0; 4

Vậy AB 2242 2 5

Câu 18: Đáp án D

2

1 2

2 5 0

1 2

 

      

 (do z1  z2 4i có phần ảo là 4 )

Do đó 2 2

Vậy phần thực của số phức w2z12z22 là 9.

Câu 19: Đáp án A

Công thức tính lãi suất kép là Aa1rn

Trong đó a là số tiền gửi vào ban đầu, r là lãi suất của một kì hạn (có thể là tháng; quý; năm), n là kì hạn

Sau 1 năm kể từ khi gửi thêm tiền lần hai thì 100 triệu gửi lần đầu được gửi là 18 tháng, tương ứng với 6 quý Khi đó số tiền thu được cả gốc và lãi của 100 triệu gửi lần đầu là

Trang 5

3

100 1

100

  (triệu)

Sau 1 năm kể từ khi gửi thêm tiền lần hai thì 100 triệu gửi lần hai được gửi là 12 tháng, tương ứng với 4 quý Khi đó số tiền thu được cả gốc và lãi của 100 triệu gửi lần hai là

4

2

3

100 1

100

  (triệu)

Vậy tổng số tiền người đó nhận được 1 năm kể từ khi gửi thêm tiền lần hai là

100 1 100 1

    232 triệu

Câu 20: Đáp án B

b

b a a

x xxbab a b a   b a

Câu 21: Đáp án C

Ta có: điều kiện: x2 2x 8 0 x 4 x 2.(*)

1

4

2

Kết hợp với điều kiện (*) ta có: x 6 x 4

Câu 22: Đáp án D

Ta có: Gọi M x y; là điểm biểu diễn của số phức z x yi

Gọi A 4; 0 là điểm biểu diễn của số phức z 4

Gọi B 4; 0 là điểm biểu diễn của số phức z 4

Khi đó: z 4 z 4 10 MA MB 10.(*)

Hệ thức trên chứng tỏ tập hợp các điểm M là elip nhận A B là các tiêu điểm ,

Gọi phương trình của elip là

Từ (*) ta có: 2a 10 a 5

Vậy quỹ tích các điểm M là elip:

Câu 23: Đáp án A

Quãng đường chất điểm đi được là:

0

Trang 6

Câu 24: Đáp án A

Đồ thị hàm số ở hình 2 nhận làm trục đối xứng nên là hàm số chẵn Loại đi 2 phương án B và C

Mặt khác, với x 1, ta có y 1 4 (nhìn vào đồ thị) nên chọn phương án A

Câu 25: Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của d và đồ thị C : x3 2mx2 m 3 x 4 4

2

0

x

Với x 0, ta có giao điểm là A 0; 4

d cắt C tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0

2

(*)

2 0

m

Ta gọi các giao điểm của dC lần lượt là A B x x, B; B 2 ,C x x C; C 2 với x x là nghiệm của B, C phương trình (1)

Theo định lí Viet, ta có: 2

B C

Ta có diện tích của tam giác MBC là 1

2

Phương trình d được viết lại là: d y: x 4 x y 4 0

2 2

1 3 4

32

Ta lại có: BC2 x C x B 2 y C y B 2 2 x C x B 2 32

2

4m 4m 24 0 m 3 m 2

Đối chiếu với điều kiện, loại đi giá trị m 2

Câu 26: Đáp án D

Vì mặt phẳng Q song song P :x 3y 2z 2 0 nên phương trình Q có dạng

:

P x 3y 2z m 0 m 2

Q đi qua A3; 2;1 nên thay tọa độ vào ta có m 1

Trang 7

Vậy phương trình Q :x 3y 2z 1 0

Câu 27: Đáp án B

Giải phương trình hoành độ giao điểm ( )

( )

2 0

2

Câu 28: Đáp án C

4a(8; 20;12) , 1 0; 2 1;

 , 3c3; 21; 6

xabc  

Câu 29: Đáp án B

(0; 2; 1)

AB  AC ( 1;1; 2) AD ( 1; m 2; k)

( 5; 1; 2)

ABAC    ABAC AD  m 2k3

Vậy bốn điểm ABCD đồng phẳng ABAC AD   0 m 2k3

Câu 30: Đáp án C

Giả sử phương trình mặt cầu có dạng:

Syzaxbycz db   c d

Vì mặt cầu S đi qua O A, 1; 0; 0 , B 0; 2; 0 và C0; 0; 4nên thay tọa độ bốn điểm lần lượt vào ta có

2

2

2

0 0

1

1 0 0 2.1 0

2

1

d d

b d

b

      

Câu 31: Đáp án A

 P 8; 4; 8 ;  Q  2; 2; 0

Gọi là góc giữa hai mặt phẳng    P & Q ta có    

   

cos

24 2

n n

Vậy

4

Câu 32: Đáp án A

Trang 8

Đặt

1

lnk

    

1 1

.ln + d 1 ln 1

e e k

k

x

e

Do k nguyên dương nên k 1; 2

Câu 33: Đáp án B

Do thiết diện qua trục là tam giác vuông nên 2

2

l

r

Vậy diện tích xung quanh của nón bằng

2

2

xq

l

Câu 34: Đáp án D

Xét phương trình hoành độ giao điểm

4

2

x

x

x

    

 ;

1

x x

x

    

 đvdt

16

3

Câu 35: Đáp án B

 P 2; 3;1 ;  Q 5; 3; 2  P  Q  0

   P Q 0

n n Vậy vị trí tương đối của    P & Q là cắt nhưng không vuông góc

Câu 36: Đáp án D

Ta có:

Kẻ AHBCSHBC

Khi đó:

45o

2

a

2

ACBC  nên sin 300 3

4

a

4

a

SA

Do đó:

3

a

VS SAAB AC SA

Câu 37: Đáp án A

B

C H

S

A

Trang 9

Ta có: u2a3mb2; 2 3 m 2; 4 3  m 2 và vma b 2 ;m m 2; 2 m 2

Khi đó: u v  0 4m2 3 m 2m 2   4 3m 22m 20

2

9m 2 6m 6 2 0

6

 

Câu 38: Đáp án C

Mặt phẳng  P đi qua điểm A1;1;1 và có véc tơ pháp tuyến OA1;1;1

Nên:  P :x   y z 3 0

Câu 39: Đáp án A

Ta có: 4

4

S

a

Và 2 2.1 sin 2sin

2

Vậy: 1 sin

4

ABCD

VS AA a S

Câu 40: Đáp án C

Gọi z x yi, x y,  

Ta có:

Câu 41: Đáp án C

Mặt cầu có bán kính R 1 4 9   14 và tâm I1; 2;3

Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu đến mặt phẳng Oxy là d 3

Bán kính đường tròn giao tuyến là 2 2

5

rRd

Câu 42: Đáp án C

Thể tích khối hộp đa cho V 6V ABCD AB AC AD,  

Ta có: AB   1; 1; 4, AC  6; 0;8 và AD 1; 0;5

Do đó: AB AC,      8; 16; 6  Suy ra AB AC AD,    38 Vậy V38

Câu 43: Đáp án D

Câu D sai vì phương trình 2 2 2

2 2 2 10 0

xyzxyz  có a 1, b c 1, d 10 nên

0

a    b c d Do đó phương trình đã cho không là phương trình mặt cầu

Câu 44: Đáp án B

B A

C D

A

D

Trang 10

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD

Trong mặt phẳng ABO dựng đường trung trực của AB cắt AO tại I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Ta có:

2

a

AOABBOa  a ,

3

2 3

AO

a

Diện tích mặt cầu  S là:

2

a

S R  a  

Câu 45: Đáp án B

Gọi h và R là chiều cao và bán kính đáy của khối trụ Khi đó hR

Ta có: S xq 2 2R h 2   R h 1

Thể tích khối trụ: V R h2 

Câu 46: Đáp án D

Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 0

1

x

x

   

2 2

V  xx x xx x xx x

Câu 47: Đáp án C

Mặt cầu  S có tâm I1; 3; 2 IM 6; 2;3 

Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm M7; 1;5  và có véctơ pháp tuyến IM 6; 2;3 nên có

phương trình là: 6x 7 2 y 1 3 z  5 0 6x2y3z550

Câu 48: Đáp án A

Trang 11

DOyzD0; ;b c, do cao độ âm nên c0

Khoảng cách từ D0; ;b c đến mặt phẳng  Oxy:z0 bằng 1 1 1 do 0 

1

c

      Suy ra tọa độ D0; ; 1b   Ta có:

1; 1; 2 ,  4; 2; 2 ;  2; ;1

1

6

ABCD

0;3; 1 3

1 0; 1; 1

ABCD

D b

           Chọn đáp án D0;3; 1  

Câu 49: Đáp án D

Do tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC đôi một vuông góc nên nếu , , H là trực tâm của tam giác ABC

dễ dàng chứng minh được OH ABC hay OH  P

Vậy mặt phẳng  P đi qua điểm H1; 2;3 và có VTPT OH1; 2;3 nên phương trình  P là

x 1 2 y 2 3 z   3 0 x 2y3z140

Câu 50: Đáp án A

Ta chọn hệ trục tọa độ sao cho các đỉnh của hình lập phương có tọa độ như sau:

0; 0; 0 1; 0; 0 1;1; 0 0;1; 0

1; 0;1 , 0;1;1 ,

1;1; 0 , 0;1;1

Trang 12

* Mặt phẳng AB D  qua A0; 0; 0 và nhận véctơ nAB AD; 1;1; 1 

  làm véctơ pháp tuyến Phương trình AB D  là : x  y z 0

* Mặt phẳng BC D  qua B1; 0; 0 và nhận véctơ mBD BC; 1;1; 1 

  làm véctơ pháp tuyến Phương trình AB D  là : x   y z 1 0.

Suy ra hai mặt phẳng AB D  và BC D  song song với nhau nên khoảng cách giữa hai mặt phẳng chính

là khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BC D :     1 3

3 3

d A BC D  

Ngày đăng: 15/06/2017, 21:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số ở hình 2 nhận làm trục đối xứng nên là hàm số chẵn. Loại đi 2 phương án B và C - 10 đề toán bản pdf đẹp (2)
th ị hàm số ở hình 2 nhận làm trục đối xứng nên là hàm số chẵn. Loại đi 2 phương án B và C (Trang 6)
w