1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Lớp 10 Chuyên Toán Học 2013 - Phần 2 - Đề 1 pptx

3 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 180,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên.. Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x và 1 x.. Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm duy nhất.. Tìm điều ki

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 Ngày 28 tháng 4 Năm 2013

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho biểu thức Q x 2 x 2 x x

x 1

x 2 x 1

, với x0, x 1

a Rút gọn biểu thức Q

b Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên

Câu 2 (1,5 điểm)

Cho phương trình x22(m 1)x m 2  , với x là ẩn số, m0 R

a Giải phương trình đã cho khi m  – 2

b Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x và 1 x Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 x và 1

2

x mà không phụ thuộc vào m

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho hệ phương trình (m 1)x (m 1)y 4m

x (m 2)y 2

, với mR

a Giải hệ đã cho khi m  –3

b Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm duy nhất đó

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho hàm số y x2 có đồ thị (P) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M(0;1) và có hệ số góc k

a Viết phương trình của đường thẳng d

b Tìm điều kiện của k để đt d cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt

Câu 5 (2,5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC < BC) nội tiếp trong đường tròn (O) Gọi H là giao điểm của hai đường cao BD và CE của tam giác ABC (DAC, EAB)

a Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp trong một đường tròn

b Gọi I là điểm đối xứng với A qua O và J là trung điểm của BC Chứng minh rằng ba điểm H, J, I

thẳng hàng

c Gọi K, M lần lượt là giao điểm của AI với ED và BD Chứng minh rằng 12 12 1 2

DK DA DM

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1

Trang 2

a Q x 2 x 2 x x

x 1

x 2 x 1

2

x 1

x 2 x 2

x

x 1 x 1

x 1 1 x 1 1

x

x 1 x 1

x

x 1 x 1

  

x 1 x 1

x

2 x x

2x

x 1 Vậy  

2x Q

x 1

b Q nhận giá trị nguyên:      

x 1 x 1 x 1 Q ¢ khi  ¢

2

x 1 khi 2 chia hết cho x 1

  

 

  

x 1 1

x 1 2

  

x 0

x 2

x 1

x 3

đối chiếu điều kiện thì x 2

x 3

 

Câu 2 Cho pt x22(m 1)x m 2  , với x là ẩn số, m0 R

a Giải phương trình đã cho khi m  – 2 Ta có phương trình x2 2x  4 0

x 2x 4 0x 2x 1 5   2  2

       

Vậy phương trinh có hai nghiệm x  1 5 và x  1 5

b Theo Vi-et, ta có 1 2

1 2

1 2

 

1 2

x x 2 x x 2 2

m x x 2

 

 Suy ra x1x2 2 x x 1 222x1x2 2x x1 2  6 0

Câu 3 Cho hệ phương trình (m 1)x (m 1)y 4m

x (m 2)y 2

, với mR

a Giải hệ đã cho khi m  –3 Ta được hệ phương trình 2x 2y 12

x 5y 2

   

 

x 5y 2

   

 

 

x 7

y 1

 

 Vậy hệ phương trình có nghiệm x; y với 7;1

b Điều kiện có nghiệm của phương trình: m 1 m 1

 

 m 1 m 2    m 1 

m 1 m 2  m 1 0

      m 1 m 1   0 m 1 0

m 1 0

 

 

 

m 1

 

 

 Vậy phương trình có nghiệm khi m 1 và m1

Giải hệ phương trình (m 1)x (m 1)y 4m

x (m 2)y 2

khi m 1

m 1

 

 (m 1)x (m 1)y 4m

x (m 2)y 2

 

4m

x y

m 1

x (m 2)y 2

 

 

 

4m

x y

m 1 2 y

m 1

 

 

4m 2 x

m 1 2 y

m 1

Vậy hệ có nghiệm (x; y) với    

4m 2 2

;

m 1 m 1

Câu 4

a Viết phương trình của đường thẳng d: Đường thẳng d với hệ số góc k có dạng ykx b

Đường thẳng d đi qua điểm M(0; 1) nên 1k.0bb1 Vậy d : ykx 1

b Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d: x2 kx 1 x2kx 1 0  , có  k2 4

Trang 3

d cắt (P) tại hai điểm phân biệt khi  0, k2 4 0 2

k 4

k 2

k 2

 

 

Câu 5

a BCDE nội tiếp ·BECBDC· 900 Suy ra BCDE nội tiếp đường tròn đường kính BC

b H, J, I thẳng hàng, IB  AB; CE  AB (CH  AB) Suy ra IB // CH

IC  AC; BD  AC (BH  AC) Suy ra BH // IC Như vậy tứ giác BHCI là hình bình hành

J trung điểm BC  J trung điểm IH Vậy H, J, I thẳng hàng

c ACB· AIB· 1AB»

2

  , ·ACBDEA· cùng bù với góc ·DEB của tứ giác nội tiếp BCDE

BAI AIB 90 vì ABI vuông tại B Suy ra ·BAI AED· 900 , hay ·EAKAEK· 900 Suy ra AEK vuông tại K Xét ADM vuông tại M (suy từ giả thiết)

DK  AM (suy từ chứng minh trên) Như vậy 12 1 2 1 2

DK  DA DM

Ngày đăng: 18/03/2014, 07:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w