1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề toán bản pdf đẹp (4)

11 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó, IM là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC... Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất Trang 8 Độ dài ngắn nhất của đường đi của con kiến là độ dài đoạn

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

y   x mxm

1 0 0

a

m

 

  

Câu 2: Đáp án D

Điểm MOxy nên M x y ; ; 0

Ta có: MA2 x; y; 0; MB  x; 2y; 0 ; MC   x; y; 2

MA MBMCxxyyxy

2

MA MBMC   xyxy  xy    x y

Câu 3: Đáp án D

Ta có 223x3.2x1024x2 23x3 10x2 x 223x3x23x3 x 210x2 10x2

Hàm số f t  2t t đồng biến trên nên

23

x 

23

Mẹo: Khi làm trắc nghiệm có thể dùng “Định lí Vi-ét cho phương trình bậc ba”

axbx   cx d a có ba nghiệm x1, x2, x3 thì:

1 2 3 b; 1 2 2 3 3 1 c; 1 x 3 d

Câu 4: Đáp án C

 

0

x y

x

   

   

   

y  1 15, y 1  5, y 2 6 Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 1

Câu 5: Đáp án D

ĐỀ SỐ 42/80

Trang 2

Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất Trang 2

Gọi M là trung điểm BC , I là trung điểm BC Khi đó, IM là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Mặt khác, IBICIBICIA Do đó, I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ ABC A B C   

R BC    a

Câu 6: Đáp án A

Gọi  là đường thẳng qua A3;5; 0và vuông góc với mặt phẳng  P

Phương trình tham số

3 2

 

   

  

1

Ta có H là trung điểm của MA nên M 1; 1; 2

Câu 7: Đáp án C

Gọi x m  là chiều rộng của đáy bể, khi đó chiều dài của đáy bể là 2x m  và h m  là chiều cao bể Bể có

2

3

2

Lập bảng biến thiên suy ra Smin S 5 150

Câu 8: Đáp án C

2

2

         

Trang 3

Diện tích hình phẳng là: 3 2 3 2

Câu 9: Đáp án D

u x

v e x

1 2

x

Vậy

I xe xxe  e xeeee   e

Suy ra

1

1 4

4

a

a b b

 

 



Câu 10: Đáp án B

I f x x f x x  

Câu 11: Đáp án D

  2

Câu 12: Đáp án A

Gọi n, n  là số lần tăng giá

Hàm thu nhập của tháng: f n   2000000n.200000 32 n.2

2

Vậy f n  đạt giá trị lớn nhất khi

 

f

f

Vậy chủ hộ sẽ cho thuê với giá 2.000.000 3 200.000 x 2.600.000đ

Câu 13: Đáp án A

Câu 14: Đáp án C

  4   2     3  

f xmxmxm  fxmxmx

;

m

m

Để tất cả các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho nằm trên các trục tọa độ thì

2

1

2

0

3

m

m m

m

m

Câu 15: Đáp án A

Trang 4

Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất Trang 4

Gọi N M lần lượt là trung điểm của , AC SC ;

ABC là tam giác vuông tại B , BAC60o

2

a

2 2

2

a

AC a SCaMC

NM là đương trung bình của tam giác SAC nên NM / /SANM ABCMS=MC=MA=MB

2

a

MC

 

3

3

S

Diện tích của  

2

2

a

S S r     a

Câu 16: Đáp án D

Gọi J là trung điểm của AB

AB SI

Nên :

   

     ,   24

SAB SIJ

IH SJ

30

Nên : BJ  502302 40

SJ  402302 50

SAB

Câu 17: Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng hàm số và trục hoành :

N M S

B

a

2

Trang 5

   2 

1 2

0 2

x

 

 



Đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu nằm về 2 phía với trục hoành

 1

2

2

m

  

4 0 1 2

m m m

 



 

 

  



Câu 18: Đáp án D

1

2

x x  x C

Câu 19: Đáp án A

42x522x 24x1022x 4x  10 2 x 8

5

x

  

Câu 20: Đáp án A

1

x

x x

 

 (x1) 2

Theo định lí Vi-et, ta có : x1x2 1

M N M N

Câu 21: Đáp án C

yx   y e x    x Hàm số luôn nghịch biến trên 0,.nên C Sai Câu 22: Đáp án A

Gọi r R là bán kính thiết diện của ,  S với  P và bán kính mặt cầu

Ta có Br2 3 r2   3 r 3

Mặt khác khoảng cách từ tâm I1, 2, 5 đến  P : 2x2y z 100 là

 

 

   

2 2

2

2.1 2.2 5 10

Vậy phương trình mặt cầu  S

  2  2 2

x  y  z   2 2 2

xy  z xyz 

Câu 23: Đáp án D

cx d

tại điểm có hoành độ dương nên chọn D

Câu 24: Đáp án A

Trang 6

Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất Trang 6

Gọi K là điểm trên AA sao cho KA 2

KA

//

KMN ABC A B C ABC KMN ABCVV     V

A MNK KMN ABC A BCNM KMN ABC A MNK

Câu 25: Đáp án A

Khối đa diện đều loại  5, 3 là khối đa diện mười hai mặt đều nên có số mặt là 12

Câu 26: Đáp án B

Ta có z z là hai nghiệm của phương trình: 1, 2 z2  z 2 0 nên 1 2

1 2

1 2

z z

z z

iz iz z zi zzi    i  i

     2016 2 1008     1008  

1008 1008 1008

iz iz

Câu 27: Đáp án C

Theo giả thiết ta có phương trình 150.000.00078.685.800.e0.017N  N 37.95 (năm)

Tức là đến năm 2038 dân số nước ta ở mức 150 triệu người

Câu 28: Đáp án C

3

x

x

2

108

5

V   x xx x xxx x 

Câu 29: Đáp án B

Xét hệ phương trình

3

2

t

t

        

Khi đó tọa độ giao điểm là M3; 7;18

Câu 30: Đáp án D

Theo giả thiết S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên

ABCD là hình vuông và hình chiếu vuông góc của đỉnh

S trùng với tâm của đáy

A

B

C

A

B

C

N

M K

S

A

D O

Trang 7

Ta có diện tích hình vuông ABCD là S ABCDa2

Tam giác SAO vuông tại O

2

Vậy

3 2

.

S ABCD ABCD

Câu 31: Đáp án D

2

x 

và tiệm cận ngang y1

x

x

1

; 0 2

M 

Ta có: khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là d11 và khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang là d12

Vậy tích hai khoảng cách là d d1 2 1.22

Câu 32: Đáp án A

Gọi z x yi, x y, 

Ta có: z 2 2i  1 (x 2) (y2)i  1 (x2)2(y2)2 1

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn của số phức z là đường tròn ( ) C tâm (2; 2) I và bán kính 1

R

 2 2

1

này ngắn nhất khi M là giao điểm của đường thẳng nối hai điểm N 0;1 Oy I,  2; 2 với đường tròn (C)

IMIN R

Câu 33: Đáp án D

Đặt , ,b a h lần lượt là bán kính đáy cốc, miệng cốc và chiều cao của cốc,  là góc kí hiệu như trên hình vẽ

Ta “trải” hai lần mặt xung quanh cốc lên mặt phẳng sẽ được một hình quạt của một khuyên với cung nhỏ

" 4

BB  b và cung lớn AA"4a

y

x 1

1

O

I M

Trang 8

Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất Trang 8

Độ dài ngắn nhất của đường đi của con kiến là độ dài đoạn thẳng BA” Áp dụng định lí hàm số cosin ta được:

lBOOA  BO OA 

2 2

2

b

2 2

( )

a

2 2

2 2

2 2

a b

Thay (a), (b), (c) vào (1) ta tìm được l

Ghi chú Để tồn tại lời giải trên thì đoạn BA” phải không cắt cung BB tại điểm nào khác B, tức là BA” nằm dưới tiếp tuyến của BB tại B Điều này tương đương với 2 cos 1 b

a

    

 

  Tuy nhiên, trong lời giải

của thí sinh không yêu cầu phải trình bày điều kiện này (và đề bài cũng đã cho thỏa mãn yêu cầu đó)

Câu 34: Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên

Câu 35: Đáp án A

Gọi z x yi, x y, 

Ta có: (3 2 ) i z4(1 i) (2i z)  (3 2 )(2ii z) 4(1i)(2 i) 5z

Vậy z 3 i nên z  32 ( 1)2  10

Câu 36: Đáp án B

Ta có u d1 2; 1;1 

Đáp án B có u 1; 3; 5  

Nhận thấy u u d1  2.1 1.3 1.5   0 d1 

Các đáp án khác không thỏa mãn điều kiện vuông góc

Câu 37: Đáp án B

Trang 9

Ta có 2    

log xm2 log x3m 2 0 *

3

log x t *  t m2 t3m 2 0 1

Vì  * có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x x1 2  9  1 có 2 nghiệm t t thỏa mãn 1, 2 1 2

1 2

3 3t t    9 t t 2 Theo vi-ét ta có t1      t2 m 2 m 0  1;1

Câu 38: Đáp án A

Ta có

1

x t

 

Số giao điểm của d và   bằng số nghiệm của hệ

1

x t

x y z

 

  

   

    

Thay vào thấy đúng với mọi t Vậy d  

Câu 39: Đáp án D

Ta có z     i 2 2 i M2;1 là điểm biểu diễn số phức z i 2

Câu 40: Đáp án A

2 2

2

x x

 

Câu 41: Đáp án C

Phương trình ( )f xm là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị

yf x( ) như hình vẽ trên

Để phương trình ( )f xm có 3 nghiệm phân biệt thì hai đồ thị yf x( ),ym phải cắt nhau tại 3 điểm phân biệt    2 m 2

Câu 42: Đáp án C

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z x yix y;  

1z   1 x yix1 y 2 x1 yi

1 z là số thực thì 2x1y   0 x 1;y0

Câu 43: Đáp án A

Trang 10

Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất Trang 10

Câu 44: Đáp án C

Ta có : BCAA BC,  ABBCABA  A BC   ABA

3

a

AHd A A BC  Xét A AB vuông tại A

AHABA AA AAHABa

2

4

a

A A

4

ABCD A B C D

a

V    

Câu 45: Đáp án C

Ta có mặt phẳng A AB € O O

Kẻ A B € AB  thiết diện tạo thành là hình chữ nhật ABB A 

Kẻ OHAB OH,  A A OH A AB 

d O O A AB  ,   d O A ABB ,   OH 4

2 5 4 5 ABB A 32 5

AHOAOH  AB S  

Câu 46: Đáp án A

Ta có: y  x3 4x Cho y        0 x 2 x 0 x 2

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số có 1 cực đại và hai cực tiểu

Câu 47: Đáp án A

Câu 48: Đáp án D

Ta có:

2

2

3 1 3

1

m

x

2

3 1 3

1

m

x

Do đó, đồ thị hàm số luôn có 2 tiệm cận ngang là y 1; y1

Để đồ thị hàm số có 3 tiệm cận thì chỉ cần có thêm 1 tiệm cận đứng

0

0

x  m có 2 nghiệm mà 1 nghiệm bị triệt tiêu bởi lượng x 3 0 trên tử Cụ thể ta có 9

m 

y



3

1

3



a

a

B '

H

C

A

B

D

Trang 11

Thật vậy, ta có:

2

3 9

x x

3 lim

9

x

x x

 

đứng là x 3

Vậy đáp số là m0; 9 

Câu 49: Đáp án D

VS h r h

Câu 50: Đáp án A

4

3

cm 3

3

3

d

Ngày đăng: 15/06/2017, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN