1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Lớp 10 Chuyên Toán Học 2013 - Phần 2 - Đề 5 ppt

3 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trung điểm của DE, AE cắt BC tại K... Từ D vẽ DM vuông góc với OB tại M, cắt BC tại N.

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN

Ngày 6 Tháng 5 Năm 2013 Bài 1: (2điểm)

Cho biểu thức D =

a b 2ab 1

1 ab

 

  với a > 0 , b > 0 , ab  1 a) Rút gọn D

b) Tính giá trị của D với a =

3 2

2

Bài 2: (2điểm)

a) Giải phương trình: x 1  4x  3

b) Giải hệ phương trình: x2 y 2xy 7

Bài 3: (2điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P) là đồ thị của hàm số y 1x2

2

 và đường thẳng (d)

có hệ số góc m và đi qua điểm I ( 0 ; 2 )

a) Viết phương trình đường thẳng (d)

b) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m

c) Gọi x1 , x2 là hoành độ hai giao điểm của (d) và (P) Tìm giá trị của m để 3 3

1 2

Bài 4: (3điểm)

Từ điểm A ở ngoài đường tròn tâm O kẻ hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng qua A cắt đường tròn (O) tại D và E ( D nằm giữa A và E, dây DE không đi qua tâm O) Gọi H là trung điểm của DE, AE cắt BC tại K

a) Chứng minh 5 điểm A, B, H, O, C cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh: AB2 = AD AE

c) Chứng minh: 2 1 1

Bài 5: (1điểm)

Cho ba số a , b , c khác 0 thỏa mãn: 1 1 1 0

abc  Chứng minh rằng 2 2 2

3

-HẾT -

HƯỚNG DẪN

Câu 1: a) Với a > 0 , b > 0 , ab  1 - Rút gọn D =

ab

a b a

1

2 2

1

a b ab ab

2

a a

Trang 2

K N M

O

H E

D C

B

A

1

1

Câu 2:

a) ĐK: x 1 x 1  4x  3

9

b) x2 y 2xy 7

Đặt x + y = a ; xy = b  x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = a2 – 2b

Ta có:

2

2

x y 4

xy 3

a 4; b 3

xy 13

  

 

 

2

2

6 13 0

t ; t

Vo ânghieäm

t t Vậy ( x = 3 ; y = 1 ) , ( x = 1 ; y = 3 )

Câu 3:

a) Phương trình đường thẳng (d) có dạng y = ax + b có hệ số góc m và đi qua điểm I ( 0 ; 2 ), ta có:

2 = m.0 + b  b = 2 Do đó (d) có dạng y = mx + 2

b) Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình 1 2

2

 = mx + 2  x2 – 2mx – 4 = 0

'

 = (-m)2 – 1 (-4) = m2 + 4 > 0 Vì '> 0 nên (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m c) x1 , x2 là hai hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình x2 – 2mx – 4 = 0

Áp dụng hệ thức Viét ta có : x1 + x2 = 2m , x1 x2 = - 4

x x  x x 3x x x x 32

 (2m)3 – 3 (-4).2m = 32  8m3 + 16m – 32 = 0  m3 + 2m – 4 = 0

          ( Vì m2 + m + 4 > 0 )

Câu 4:

a) Chứng minh 5 điểm A, B, H, O, C cùng nằm trên

một đường tròn

Chỉ ra được: ·OACOHA· OBA· 900

 A, B, H, O, C cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh: AB2 = AD AE :

Xét: ABD và ABE; Ta có: ·BAE (góc chung)

AEBABD (cùng chắn cung »BD của đ/tròn (O))

Nên ABD: AEB (gg)

 AB AD

AE  AB  AB2 = AD.AE (1)

c) Chứng minh: 2 1 1

AK  ADAE: Ta có:

Mà AD + AE = (AH – HD) + ( AH + EH) = (AH – HD) + ( AH + HD) (Vì EH = HD) = 2AH

2

= AD.AE (Cmt)

 AC2 = AD.AE ( Vì AB, AC là 2 tiếp tuyến đường tròn (O) => AB = AC)

Trang 3

 1 1 2AH2

ADAE AC (3) Ta lại có:

AK AK.AH (4)

Cần chứng minh: AC2 = AK.AH Từ D vẽ DM vuông góc với OB tại M, cắt BC tại N

Xét tứ giác ODMH

OHD = OMD = 90

góc)  ·HOM = HDM ( chắn cung ¼· HM ) Mà ·HOM = BCH (chắn »· HB Của đường tròn đường kính AO)  ·HDM = BCH Hay: ·· HDN = NCH  Tứ giác CDNH nội tiếp (Qũy tích cung chứa góc) ·

Xét VACK à AHCv V

Ta có: ·CAH (góc chung) (a) Lại có : ·CHD = CND (chắn cung »· CD của CDMH nội tiếp )

Mà: ·CBA = CND (đồng vị của ED//AB ( Vì cùng vuông góc với OB)) · CHD = CBA · ·

Và: ·BCA = CBA ( Vì AB, AC là 2 tiếp tuyến đường tròn (O)  AB = AC) => · VABCcân tại A)

 ·CHD = BCA Hay: ·· CHA = KCA (b) Từ (a) và (b)  · ACK đồng dạng AHC

Từ (4) và (5)  2 1 1

Câu 5: Ta có      

 

2

ab bc ac

Đặt ab = x , bc = y , ac = z  xyz = (abc)2 Khi đó (1) trở thành

xyz

và x + y + z = ab + bc + ac

     x + y + z = ab + bc + ac = 0

Vì x + y + z = 0 nên x3 +y3 + z3 = 3xyz Nên

xyz

= 3xyz 3 xyz  Cách khác:

 

1

 

Thay (1) vào (2) ==> Ta có: ab2 bc2 ac2 abc 3 3

Ngày đăng: 24/03/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w