1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề toán bản pdf đẹp (3)

9 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 618,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có u u,  không cùng phương nên d và dhoặc chéo nhau hoặc song song.. Vậy d và dchéo nhau... Dễ thấy các tam giác SAC SBC SDC, , là các tam giác vuông có chung cạnh huyền SC.. Gọi E

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GIA LAI LẦN 1 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Hoành độ giao điểm là nghiệm phương trình: 2

1

3 1

1

2

x x

Vậy hai đồ thị hàm số có 2 điểm chung

Câu 2: Đáp án C

Ta có: AB3; 6; 4 ,  AC4; 6; 2 ,  AD4; 5;1 

Suy ra AB AC, 12;10; 6AB AC AD,  12.4 10.    5 6 4

V  AB AC AD 

Câu 3: Đáp án C

Đường thẳng d qua M1;1; 2 và có véctơ chỉ phương u1; 2; 3 

Đường thẳng d qua M0;1; 2 và có véctơ chỉ phương u 2; 4; 6

Ta có u u,  không cùng phương nên d và dhoặc chéo nhau hoặc song song

Ta có u u, 24; 12; 0 ,  MM  1; 0; 0u u, .MM  24 0

Vậy d và dchéo nhau

Câu 4: Đáp án D

Hàm số yx22x7 có đồ thị là parapol nên loại A

Hàm số yx34x25x9 có a c 0 nên PT y 0 có hai nghiệm phân biệt nên loại B

Hàm số 2 1

1

x y

x

 có tập xác định \ 1 nên loại C

Xét hàm số ye x3 x2 5x có  2  3 2 5

' 3 2 5 x x x 0,

yxxe     x nên chọn D

Câu 5: Đáp án A

ĐỀ SỐ 41/80

Trang 2

Dễ thấy các tam giác SAC SBC SDC, , là các tam giác vuông có chung

cạnh huyền SC

Gọi E là trung điểm của SC ta có

2

SC

Suy ra E là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

Tam giác SAC vuông cân tại A

2

SC

SAACaSCa Ra

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD là 2 2

Câu 6: Đáp án A

2

;1; 2

3

Câu 7: Đáp án C

f xaxbx c

Theo để

0

1

2

1

a

c

  

     

Vậy   1 2

1

2

Câu 8: Đáp án B

2 log 16 ;m log

Pm am

Câu 9: Đáp án B

log x 4x3 log 4x4

7

x

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án A

Câu 12: Đáp án C

2 2

log

'

ln 2

x

Câu 13: Đáp án A

4

0 2

x

    

  hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 2 và  2; 

Câu 14: Đáp án D

Câu 15: Đáp án A

f x      x x

Trang 3

 3 0

f  Vậy giá trị lớn nhất của f x là 0  

Câu 16: Đáp án C

Nhận xét trang 77 SGK Giải tích 12 ( Ban cơ bản)

Câu 17: Đáp án C

Vì đề bài hỏi điểm cực tiểu của đồ thị hàm số, dựa hình vẽ ta thấy điểm M0; 2  là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yf x 

Câu 18: Đáp án B

2

Câu 19: Đáp án B

Ta có 2   1 2 2 

5

6

Câu 20: Đáp án D

2

x

f x

x

 Nên tiệm cận ngang của đồ thị là đường thẳng y3

Câu 21: Đáp án A

 

2

4

y x P TXĐ: D

Ta có: y  2x y 1  2

Tiếp tuyến với  P tại điểm  1;3 có phương trình: y 2x    1 3 2x 5

Khi đó tiếp tuyến cắt Ox Oy, lần lượt tại 5  

; 0 , 0;5 2

 

OAB

Câu 22: Đáp án B

Lăng trụ ABC A B C    đều nên đáy A B C   đều có

cạnh đáy bằng 2a Nên  2

2

3 4

A B C

a

S    a Lại có: AA a 3

Vậy V ABC A B C.    AA S A B C  a 3.a2 33a3

Câu 23: Đáp án B

2

C

B

B' A

Trang 4

Đồ thị các hàm số 3 5

2 4

yxx và yx2 x 2 tiếp xúc nhau tại điểm M x y( 0; 0) nên ta có hệ phương

trình

0

0 0

2

1

1 1

4

4

x

x x

 



      

    



Câu 24: Đáp án A

Gọi h là đường cao của hình trụ  T

Ta có:

xq

R h R

S

R h

Vậy thể tích khối trụ: 6 2

đ

Vh S  R

Câu 25: Đáp án D

6

x    x  

2

2 9 9

3

3

x

Câu 26: Đáp án D

1008 ( ) 2 ( ) d 1008 ( )d 2 ( )d 2018

I  f xg x x  f x x g x x

Câu 27: Đáp án B

Dựa vào đồ thị ta có đồ thị của hàm số yf x( ) là:

Từ đồ thị ta thấy rằng, với m thỏa 0 m 2 thì phương trình f x  m có số nghiệm nhiều nhất là 6

Câu 28: Đáp án A

Đường thẳng d đi qua M1; 0; 2 và có VTCP là: u1; 2;1

Ta có: IM   1; 0;1, IM u,     2; 2; 2 

Trang 5

Do mặt cầu  S tiếp xúc với đường thẳng d nên  , , 2

IM u

R d I d

u

Vậy phương trình mặt cầu  S là: 2 2 2

(x2) y  (z 1) 2

Câu 29: Đáp án A

Ta có: y’ 3 x23, y’ 0     x 1 x 1

Xét trên khoảng 1;4

3

 

 

 , ta loại nghiệm x 1 và nhận nghiệm x1

Do y’ đổi dấu khi đi qua x1 nên ta có một cực trị trên khoảng 1;4

3

 

 

 

Câu 30: Đáp án D

Ta có: S16a2

Do hình trụ  T nhận hình tròn nội tiếp của hai mặt hình lập phương làm đáy nên bán kính đáy của  T

2

a

r , và chiều cao của  T là ha

2 2

S  rha

Từ đó, ta có: 1

2

6

S

S 

Câu 31: Đáp án A

Ta có công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quảng đường đi được là 2 2

0 2

vvas nên quãng đường đi được từ lúc bắn lên đến khi dừng lại là : 2 2

0

vvs

0 0 29, 4

44,1

v v

s

a

 Quãng đường đi được từ lúc bắn đến khi chạm đất là S44,1.288, 2m

Câu 32: Đáp án B

Giả sử A x y( ;0 0) thuộc đồ thị hàm số 3 2  

yxxm C Gọi B(x0;y0) là điểm đối xứng của  C qua gốc O

BxyC     y x xm

Vậy ta có

0

3

3 (1) 3

   

    

Với m0 , (1) vô nghiệm

Với m0, (1) có nghiệm x0  0 y0 0 (loại)

Với m0, (1) có 2 nghiệm phân biệt, nên m0 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 33: Đáp án D

Số tiền thu được khi có x khách là

2

40

x

 

Ta có

2

Trang 6

120 3

40

x

f x

x

(40) 160

(60) 135

f

f

Vậy

[0;60]

max ( ) (40) 160

x f x f

Câu 34: Đáp án A

Gọi O là trung điểm AC ( ; 2; )1 1

O O là trung điểm của ( ;3; )1 5

Ta có OO'AA' và OO'(0;1; 2) nên A'3;3;3 

Câu 35: Đáp án D

Số tiền thu được cả gốc lẫn lãi sau n năm là

100(1 0,12)n

C 

Số tiền lãi thu được sau n năm là

100(1 0,12)n 100

1,12

40

n

Câu 36: Đáp án A

Ta có

m y

x m

 

 để hàm số xác định trên 1; thì m   1;  m 1 Khi đó hàm nghịch biến tương đương với   m 0 m 0 Vậy điều kiện 0 m 1 Chọn A

Câu 37: Đáp án B

Xét tứ diện vuông OABC có hình chiếu của O lên ABC chính là trực tâm H của tam giác ABC và

d O ABCh thì 12 12 12 12

hOAOBOC nên biểu thức 12 12 12

OAOBOC có giá trị nhỏ nhất khi

d O ABC lớn nhất Mặt khác d O ABC ,  OM dấu bằng xảy ra khi HM hay  P là mặt phẳng

qua M và có vectơ pháp tuyến là OM nên:   P :1 x 1 2 y 2 3 z 3 0  x 2y3z 11 0

Câu 38: Đáp án A

a bb a b    a b  b a   

log

a

b

Câu 39: Đáp án C

Do x1 là một nghiệm của bất phương trình nên log 6m log 2m   0 m 1

Vậy bất phương trình tương đương với

1

3

3

x

x

  

Câu 40: Đáp án D

Đồ thị hàm số ylnx cắt Ox tại điểm có hoành độ x1

Trang 7

Diện tích hình phẳng cần tìm 1 1

ln d ln d ln k k ln 1

S x x x xx xxk k k

Để S 1 klnk  k 0 lnk  1 k e (Do k1)

Câu 41: Đáp án D

Ta có: ysinxcosx mx

' cos sin

Hàm số đồng biến trên    y 0, x .  m sinxcos ,x  x

 

max ,

  với  x sinxcos x

Ta có:   sin cos 2 sin 2

4

Do đó: max x  2 Từ đó suy ra m 2

Câu 42: Đáp án B

Ta gọi a là độ dài cạnh của tứ diện đều

Diện tích đáy:

2

3 4

BCD

a

Ta có

2

a a

AGABBGa  

Thể tích tứ diện là:

Theo đề ra: 6 6 6 3 6

3

a

AG    a Do đó: V 27 3

Câu 43: Đáp án B

Ta có:

2 2 x 1 2 x 2 1 5 2x 2x 3

           

8ln 2 3ln 5 4

3

a

a b b

Câu 44: Đáp án C

Gọi Hlà chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC

Xét tam giác ABH : sin B AH AH 2a 3.sin 600 3 a

AB

0

cos B BH BH 2a 3.cos 60 a 3

AB

G M

C A

Trang 8

Xét tam giác SAH vuông tại A : 0

tan SHA SA SA 3 tan 45a 3 a

AH

Trong tam giác SAH vuông tại A , kẻ AISH tại I Ta có

AISBC nên AI là khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

Xét tam giác SAH , ta có:

9

2

a

Câu 45: Đáp án C

Gọi , 'h h lần lượt là chiều cao của khối nón và khối trụ

,

R r lần lượt là bán kính của khối nón và khối trụ

Theo đề ta có: h3 , 'R h 2 R

Xét tam giác SOA ta có: ' 3 2 1

1

3

  Ta lại có:

2 trô

V r h    R   

3

   

Câu 46: Đáp án C

Ta có: AB   3; 3; 2, n Q1; 3; 2  Suy ra n P AB n, Q0;8;124 0; 2;3 

Phương trình mặt phẳng   Q : 2 y 4 3 z  1 0 2y3z 11 0

Câu 47: Đáp án C

Ta có:

2

m

x x

Suy ra:

2

ln 1 ln 2

2m  m m  2

(*)

Ta thấy chỉ có m1 thỏa mãn (*)

Câu 48: Đáp án D

Gọi H    d H1 2 ; 1 t   t; t

Ta có: MH 2t1;t 2; t, u 2;1; 1 

3

MH u   t      t t t

d

Vậy phương trình đường thẳng : 2 1

Câu 49: Đáp án C

Xét

3 3

d

x

e

x

D A

S

H I

Trang 9

Đặt t3x dt 3dx Đổi cận: x  1 t 3, x  3 t 9

3

3

Câu 50: Đáp án A

Đặt log4alog6blog (9 a b ) x

4

1 5

2 9

x

x

x

a

a b

 

 

  

Ngày đăng: 15/06/2017, 21:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị các hàm số  3 5 - 10 đề toán bản pdf đẹp (3)
th ị các hàm số 3 5 (Trang 4)
Đồ thị hàm số  y  ln x  cắt  Ox  tại điểm có hoành độ  x  1 . - 10 đề toán bản pdf đẹp (3)
th ị hàm số y  ln x cắt Ox tại điểm có hoành độ x  1 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w