1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề toán bản pdf đẹp (5)

9 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 615,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó, bán kính của khối cầu ngoại tiếp hình nón bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp SAB.. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình nón chính là tâm đường tròn nội tiếp SAB.. Gọi R và r lần lượt l

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4 - THANH HÓA MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI

ĐỀ THI THỬ TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4 – THANH HÓA Câu 1: Đáp án D

Tập xác định D  ;1  2;

Khi đó BPT

1

2

 

Kết hợp điều kiên vậy nghiệm của bất phương trình là x0;1  2;3

Câu 2: Đáp án C

y '  0 3x 6x   0 0 x 2

Do đó hàm số đồng biến trên  0; 2

Câu 3: Đáp án B

y ' x 2x2 '.e  e ' x 2x2  2x2 e e x 2x2 x e

Câu 4: Đáp án C

Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

3 2 ABCD

Câu 5: Đáp án C

3

Câu 6: Đáp án C

Thiết diện là tam giác đều SAB Khi đó, bán kính của khối cầu ngoại tiếp

hình nón bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp SAB Tâm mặt cầu ngoại

tiếp hình nón chính là tâm đường tròn nội tiếp SAB Đặt AB = a Gọi R

và r lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp và nội tiếp hình nón

Ta có:

3 3

3 1

3 2

a

4 πR

8 4

Câu 7: Đáp án C

yx 2mx  m 3 x   4 x 4

ĐỀ SỐ 43/80

Trang 2

   

2

Để    d  Cm tại ba điểm phân biệt A, B, C thì phương trình 2  

x 2m  m 2 0 1 có 2 nghiện phân

*

 

    Vì B, C d nên: x y 4  0

 2 2

1 3 4

 

Vì A 0; 4  nên x , x là hai nghiệm của (1) nên B C B C

B C

2

2

Câu 8: Đáp án D

y '3x 6xy '  1 9

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A 1; 2 là:

yy ' 1 x 1  2 9 x 1  2 9x7

Câu 9: Đáp án B

  

Đặt tlog x2 Khi đó, phương trình ban đầu trở thành: 2 t 1

Với t = 1 thì log x 12   x 2 (thỏa mãn)

Với t = 4 thì log x2   4 x 16 (thỏa mãn)

Vậy x x1 2 2.1632

Câu 10: Đáp án D

t3 0 Khi đó phương trình trở thành 2

t 3

   

 

(thỏa mãn)

Với t = 1 thì 3x   1 x 0

Với t 1

3

3

    Khi đó x12x2   1 2.0 1

Câu 11: Đáp án A

Trang 3

    5 3x

5 3x 1 5 3x e

Câu 12: Đáp án B

1

N  N 4%N 1 r N m

2

5

N N 1 r 4,86661.10

Câu 13: Đáp án A

y '3x 2 m 1 x m 3m2

y '3x 6xy ''6x 6 y '' 2  6 0 nên x = 2 là điểm cực tiểu

y '3x 12x 12 3 x2 Khi đó, y’ không đổi dấu khi đi qua điểm x = 2 nên x = 2 không là điểm cực tiểu Vậy m = 2

Câu 14: Đáp án C

Vì chiều dài đường sinh bằng 2a nên chu vi đáy bằng a

Câu 15: Đáp án D

Gọi chiều dài và chiều rộng của trang sách lần lượt là x cm và y cm , trong đó x > 6, y > 4

Chiều dài của trang chữ là: x 3 3   x 6 cm 

Chiều rộng của trang chữ là: y 2 2   y 4 cm 

x 6

min

Câu 16: Đáp án B

Câu 17: Đáp án D

Đặt

x

2

Với t = 3 thì

x

2

Với t = 5 thì

x 2

x

2

Trang 4

Câu 18: Đáp án A

y

 

2 y

2

y

y

2



Với xy2 thì xy 8 y3     8 y 2 x 4 (thỏa mãn)

Với x y thì

3 2

xy 8 y     8 y 4 x 2 (thỏa mãn) Vậy tập nghiệm của phương trình là: S    2; 4 ; 4; 2 

Câu 19: Đáp án C

Ta có:

2

3

3

1;2 1;2

Câu 20: Đáp án B

Chia cả 2 vế của phương trình cho 4 x

Khi đó, phương trình đã cho trở thành:

Đặt

x

3

2

 

  

2

3 t

2

t 3

 

       



(thỏa mãn)

Câu 21: Đáp án A

Gọi M là trung điểm của B’C’

Vì A'B'C' đều nên

2

2 a a 3

Ta có: AMA '600

0 a 3 3a

Thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

3

A 'B'C'

Câu 22: Đáp án C

Ta có:

1

4

x 1

Câu 23: Đáp án A

4

Trang 5

 3

1

4

Câu 24: Đáp án C

Đồ thị hàm số đi qua A 0;1  loại các đáp án A, B, D

Câu 25: Đáp án B

Điều kiện

x

x x

0 16

  

3

4

4

3 t

1 4

t 2

 

 



x 4

x 4

3

2

2



Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 0;1  2;

Câu 26: Đáp án B

M

3

x 1

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là: yy ' 2 x 2  y 2  3 x     2 5 3x 11

11

A ; 0 , B 0;11

3

Câu 27: Đáp án C

x 2x

x

f ' x

Câu 28: Đáp án D

Xét hàm f t log t2 t, t0 Ta có   1

t ln 2

     Hàm f đồng biến trên 0;

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:  1;3

Cách 2: Sử dụng CASIO, nhập phương trình và CALC các giá trị nghiệm đáp án đã cho

Trang 6

Câu 29: Đáp án D

Vẽ đồ thị hàm số x45x24

Để phương trình đã cho có 8 nghiệm phân biệt thì đường thẳng ylog m2 cắt (C) tại 8 điểm phân biệt 0 log m2 9 1 m 429

4

Xem lại cách vẽ đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

Câu 30: Đáp án B

+) y '' 0     6 0 x 0 là diểm cực đại

+) y '' 2    6 0 x 2 là diểm cực tiểu

Vậy  0;1 là điểm cực đại của đồ thị hàm số

Câu 31: Đáp án B

Câu 32: Đáp án A

Bất phương trình

6

5

  

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;6

5

 

Câu 33: Đáp án A

Câu 34: Đáp án A

0

0 1 3a

Đặt AB x AC2x, BCx 3

Ta có:

2 2

2

ABC

Trang 7

Thể tích khối chóp S.ABCD là: 2

ABC

Câu 35: Đáp án D

y '4x 8x 0 4x x 2   0 x 2

y '  0 x 0, y '   0 x 0 y ' đổi dấu từ - sang + khi qua điểm x = 0  Hàm số đạt cực tiểu tại x =

0

Câu 36: Đáp án D

A ' AC

 vuông tại A có ˆC 45 0  A ' AC vuông cân tại A

A ' A AC x 5, A 'C B ' D a 10

2 x 5  a 10  x a

ABCD

Thể tích của khối hộp là: VAA '.SABCDa 5.2a2 2 5a3

Câu 37: Đáp án D

Ta có: CA  3; 0; 6 , CB   8; 0; 4  CA.CB   3. 8 0.0 6.    4 0 CACB

ABC

Câu 38: Đáp án B

Gọi M là trung điểm của BCA'MBC

A 'BC

2

ABC

4

Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là: VA ' A.SABC 2.4 38 3

Câu 39: Đáp án B

Vì H, K lần lượt là tring điểm của AB và AD nên HK là đường trung bình của ABD

Gọi, OACBD, I là hình chiếu của H lên BD

BD AHI BDHJ, trong đó J là hình chiếu của H lên SI

Trang 8

 

2

4

Câu 40: Đáp án B

Vì ABCD là hình thoi nên BA = BC

0 ABCD

Câu 41: Đáp án C

TCĐ: x = 1 Để đồ thị hàm số có TCN thì ac bd  3m0 (điều kiện để hàm số không suy biến) Khi đó, TCN là: y 2m Diện tích hình chữ nhật là 1 2m  8 m  4 m 4 (thỏa mãn)

Câu 42: Đáp án A

l 20 25 5 41

xq

S πRl π.25.5 41 125π 41 cm 

Câu 43: Đáp án D

4

 là nghiệm của bất phương trình nên

Khi đó, bất phương trình đã cho

2

2

 

5

2 5

2

 



  

  



Câu 44: Đáp án A

AB 3; 4; 2 , AM  x2; y 1; 4 

Trang 9

Ta có:

 

k

Câu 45: Đáp án A

Khi quay hình chữ nhật ABCD quay AB ta được hình trụ có bán kính đáy là R1AD1 đường cao

1

h AB2 Ngược lại khi quay hình chữ nhật ABCD quanh AD ta được hình trụ có bán kính đáy là

2

R AB2 đường cao h2 AD1 Ta có

1 1 1

2 2 2

V  πR h  π.2 1 4 2

Câu 46: Đáp án A

Độ dài đường sinh l của hình nón bằng bán kính của hình tròn  l 6

Chu vi đáy của hình nón là sau khi bỏ phần tam giác OAB là độ dài cung lớn AB: AB  

3

4

Bán kính đáy của hình nón sau khi ghép là: RN 9π 9

Độ dài đường cao của hình nón là:

2

 

Thể tích khối nón đó là:

2 2

 

Câu 47: Đáp án A

Ta có: 2u5v2 2; 3;1    5 1; 2; 2  1; 4;12

Câu 48: Đáp án A

 

2

log 30

Câu 49: Đáp án B

2

Để hàm số có 3 điểm cực trị thì m1 1 

A 0; 2mm , B  m; m m 2m , C m; m m 2m

Ta có ABC cân tại A Để ABC đều thìABBCAB2BC2 m m44mm43m0

3

Từ (1) và (2)  m 33

Câu 50: Đáp án C

F ' x f x 3mx 2 3m2 x4



Ngày đăng: 15/06/2017, 21:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN