Kẻ tiếp tuyến Ax và lấy trên tiếp tuyến đó một điểm P sao cho APR.. a Chứng minh rằng tứ giác APMO nội tiếp được một đường tròn.. b Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm O cắt đường th
Trang 1ĐỀ THI THỬ VÀO 10 Ngày 9 Tháng 5 Năm 2013
Câu 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức ( ) 1 1
P x
a) Rút gọn P x( )
b) Tìm giá trị của x để P x ( ) 2
Câu 2 (3,0 điểm) Cho f x( )x2(2m1)xm2 (1 x là biến, m là tham số)
a) Giải phương trình f x ( ) 0khi m 1
b) Tìm tất cả các giá trị của m để đẳng thức 2
f x ax b đúng với mọi số thực x; trong đó ,
a b là các hằng số
c) Tìm tất cả các giá trị m ¢ để phương trình f x ( ) 0 có hai nghiệm x x1, 2 (x1x2) sao cho biểu thức 1 2
1 2
x x P
x x
có giá trị là số nguyên
Câu 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax và lấy trên tiếp tuyến đó
một điểm P sao cho APR Từ điểm P kẻ tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (O;R) tại điểm M (điểm
M khác điểm A)
a) Chứng minh rằng tứ giác APMO nội tiếp được một đường tròn
b) Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm O cắt đường thẳng BM tại điểm N, đường thẳng AN cắt đường thẳng OP tại điểm K, đường thẳng PM cắt đường thẳng ON tại điểm I; đường thẳng PN và đường thẳng OM cắt nhau tại điểm J Chứng minh ba điểm I, J, K thẳng hàng
Câu 4 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn 9
4
abc Chứng minh rằng:
a b c a b c b cac ab
Câu 5 (1,0 điểm) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tồn tại cặp số nguyên x y thỏa mãn hệ: ;
2
1 2
1 2
-Hết -
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1 (2,0 điểm)
Trang 2A, 1,0 điểm Điều kiện: 0
x x
0x 1
P x
2 ( ) 1
P x
x
1
P x
x
1 1
1 x
1 x 1x (thỏa mãn 2 điều kiện)
Câu 2 (3 điểm)
a) 1,0 điểm Thay m vào PT 1 f x ( ) 0 ta có: x23x20(1) PT(1) có: a b c 1 3 2 0 Vậy PT có hai nghiệm là: 1 và 2
b) 1,0 điểm Với mọi m ta có:
f x x m xm m m
2
( )
Suy ra: để ( ) 2 3
4
f x ax b m Vậy tồn tại duy nhất giá trị 3
4
m thỏa mãn yêu cầu
c) 1,0 điểm f x ( ) 0 có 2 nghiệm phân biệt 2 2 3
4
Khi đó ta có:
2
1 2 2
1 2
1
P
5
m
(*)
4
m , nên 2m 1 1, để P ¢ phải có: (2m 1) là ước của 5 2m 1 5 m2
Với m 2 thay vào (*) có: 4 2.2 1 5 4 1
2.2 1
Vậy giá trị m cần tìm bằng 2
Câu 3 (2 điểm)
a) 1,0 điểm:Ta có: · · 0
90
180
PAO PMO tứ giác APMO nội tiếp
b) 2,0 điểm:
Ta có · 1 ·
2
ABM AOM ; OP là phân giác của góc · · 1 ·
2
· ABM · AOP (2 góc đồng vị) MB // OP (1)
Ta có hai tam giác AOP, OBN bằng nhau OP = BN (2) Từ (1) và (2) OBNP là hình bình hành
x
O
K
I M
J N
P
B A
PN // OB hay PJ // AB Mà ON AB ON PJ
Ta cũng có: PM OJ I là trực tâm tam giác POJ IJ PO (3)
Ta lại có: AONP là hình chữ nhật K là trung điểm của PO và · APO · NOP
Mà · APO MPO · IPO cân tại I
IK là trung tuyến đồng thời là đường cao IK PO (4) Từ (3) và (4) I, J, K thẳng hàng
Câu 4 (1 điểm)
Ta có: 2
xy xy x y Suy ra: 2 2 2
a b a b a ab b ab a b
Trang 3( )
(1), dấu ‘=’ xẩy ra a b
Từ (1) và BĐT AM – GM có: a3b3c3ab a b( )c32 abc a b3( )3c a b (do 9
4
abc )
Vậy: a3b3c33c a b , dấu ‘=’ xẩy ra 3
(2)
Tương tự có: a3b3c33a bc, dấu ‘=’ xẩy ra
3
(3)
a3b3c33b ca, dấu ‘=’ xẩy ra 3
(4)
Từ (2), (3) và (4) có: 3 3 3
a b c a b c b cac a b (5), dấu ‘=’ xẩy ra abc0
vô lí, do 9
4
abc , hay ta có đpcm
Câu 5 (1 điểm)
Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử x0,y0 Từ phương trình 2
1 2
p x suy ra p là số lẻ
Dễ thấy 0xy pyx không chia hết cho p (1)
2y 2x p p yx yx 0 modp yx0 modp (do (1))
Do 0xy p 0 yx2p x y p y px thay vào hệ đã cho ta được
2
1 2
Giải hệ này ta được p7,x2 thay vào hệ ban đầu ta suy ra y 5 Vậy p 7