1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề toán bản pdf đẹp (6)

12 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 603,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Phương pháp: đối với bài tâ ̣p quan sát đồ thi ̣ hàm số nhìn ra phương trình hàm số cần chú ý tới dáng đồ

thi ̣, to ̣a đô ̣ điểm thuô ̣c đồ thi ̣, to ̣a đô ̣ giao điểm của đồ thi ̣ với tru ̣c tung, tru ̣c hoành

Cách giải: quan sát dáng đồ thi ̣ ta thấy có mô ̣t cực đa ̣i, hai cực tiểu suy ra đồ thi ̣ hàm bâ ̣c 4 nên loa ̣i B, C

Mă ̣t khác đồ thi ̣ đi qua điểm  0;3 nên to ̣a đô ̣ phải thỏa mãn phương trình nên loa ̣i A

Câu 2: Đáp án B

Phương pháp: Đồ thi ̣ hàm số y ax b

cx d

 với c 0,ad bc  có tiê ̣m câ ̣n đứng x d

c

  và tiê ̣m câ ̣n ngang a

y

c

Cách giải: Đồ thi ̣ hàm số có tiê ̣m câ ̣n đứng x 2

Đồ thi ̣ hàm số có tiê ̣m câ ̣n ngang y 0

Câu 3: Đáp án B

Phương pháp: Đối với hàm số bâ ̣c 3 yf x  , thì y' 0 có hai nghiê ̣m phân biê ̣t thì hàm số luôn có hai điểm cực tri ̣

Cách giải: Với 1 3 2  

3

y 'x 2mx2m 1   4m 4 2m 1 4 m 1   0, m 1

Do đó hàm số có hai điểm cực tri ̣ khi m 1

Câu 4: Đáp án A

Phương pháp: Hàm số ax b 

cx d

 đồng biến, nghi ̣ch biến trên từng khoảng xác đi ̣nh của nó y '0 y '   0 x D

Cách giải: Hàm số

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

Câu 5: Đáp án D

Phương pháp: Nếu hàm số y có y ' x 0 0 và y" x 0 0 thì x0 là điểm cực đa ̣i của hàm số

Cách giải: Ta có : 2 x 1

y ' x 4x 3 y ' 0

x 3

y"2x4; y" 1   2 0; y" 3  2 0

Suy ra x 1 là điểm cực đa ̣i hàm số

Câu 6: Đáp án D

Để tìm giá tri ̣ lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên 1 khoảng

ĐỀ SỐ 44/80

Trang 2

Ta tính y’, tìm các nghiê ̣m x , x , 1 2 thuô ̣c khoảng mà thỏa mãn phương trình y' 0

Sau đó dựa vào bảng biến thiên và so sánh các giá tri ̣ y x , y x   1 2 , để xác đi ̣nh giá tri ̣ lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên mô ̣t khoảng

Giải

2

x 1 0;

y ' 0

Bảng biến thiên:

y 3

Suy ra giá tri ̣ lớn nhất của hàm số trên 0; là y 3

Câu 7: Đáp án C

Phương pháp: Đồ thi ̣ hàm số bâ ̣c 3 3 2

yax bx cx d, a 0 luôn cắt tru ̣c hoành, luôn có tâm đối xứng và  

x

lim f x

Đồ thi ̣ của hàm số bâ ̣c 3 luôn có cực tri ̣ khi y' 0 có hai nghiê ̣m phân biê ̣t

Cách giải: Đồ thi ̣ của hàm số bâ ̣c 3 luôn có cực tri ̣ khi y' 0 có hai nghiê ̣m phân biê ̣t

Câu 8: Đáp án A

Phương pháp: Với các hàm số đa thức, hàm phân thức, số điểm cực tri ̣ chính là số nghiê ̣m của y’

Các điểm cực tri ̣ (nếu có) của đồ thi ̣ hàm số  

 

f x y

g x

 sẽ nằm trên đồ thi ̣ hàm số  

 

f ' x y

g ' x

Cách giải: Ta có     

y '

x 0

y ' 0

x 2

Suy ra hai điểm cực tri ̣ là A 0; m   và B 2; 4 m  

Khoảng cách giữa hai điểm cực tri ̣ là AB 2; 4 AB AB  4 16 2 5

Câu 9: Đáp án C

Phương pháp: Cách tìm khoảng đồng biến của f x  :

+ Tính y’ Giải phương trình y' 0

+ Giải bất phương trình y' 0

+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà ta ̣i đó y' 0 x  và có hữu ha ̣n giá tri ̣ x để y' 0 )

Cách giải: Điều kiê ̣n xác đi ̣nh của hàm số là: 2

2x x    0 0 x 2 ;

2

1 x

2x x

Kết hơ ̣p với điều kiê ̣n để hàm số nghi ̣ch biến ta có 1 x 2 

Câu 10: Đáp án D

Trang 3

Phương pháp: Go ̣i a là đô ̣ dài tấm nhôm hình vuông

Go ̣i x là đô ̣ dài ca ̣nh hình vuông bi ̣ cắt 0 x a

2

   

 

Thể tích khối hô ̣p  2

Vx a2x

V ' a 2x a 6x V ' 0 x

6

Khi đó thể tích có giá tri ̣ lớn nhất

3

2a V 27

 khi x a

6

Cách giải: Từ phương pháp đã đưa ra ta có để thể tích hình hô ̣p lớn nhất thì x 12 2

6

Câu 11: Đáp án C

Phương pháp: +Tìm điều kiê ̣n

+ Để hàm số đồng biến trên  a; b thì y '  0, x  a; b

Cách giải: Điều kiê ̣n: tan x m 0, x 0; m tan x, x 0; m  0;1

         

Kết hơ ̣p với điều kiê ̣n ta có m 0 hoă ̣c 1 m 2 

Câu 12: Đáp án D

Phương pháp: phương trình logarit cơ bản b

a

log x  b x a

Cách giải: ta có  2

3

log x  2 x 3 3

Câu 13: Đáp án D

Phương pháp: các phương pháp giải phương trình mũ:

+ Đă ̣t ẩn phu ̣

+ Đưa về cùng cơ số

+ logarit hóa

Cách giải: Đă ̣t x 

t2 t0 phương trình có da ̣ng 2 t 1

t t 2 0

Với t 1 ta có x

2   1 x 0

Câu 14: Đáp án D

Phương pháp: Đa ̣o hàm của mô ̣t tích  uv 'u ' vuv '

Cách giải:   x x x x

f ' x e xe f "2e xe   0 0

f " 0 2e 0.e 2

Câu 15: Đáp án B

Phương pháp: Giải bất phương trình logarit cơ bản b 

a

log x  b x a a1

Cách giải: Điều kiê ̣n 2x 1 0 x 1

2

3

log 2x 1  3 2x 1 3   x 14

Câu 16: Đáp án C

Phương pháp: Điều kiê ̣n tồn ta ̣i log ba là a,b 0;a 1 

Cách giải: Điều kiê ̣n xác đi ̣nh 3 2  2  1 x 0

x 2

  

Trang 4

Tâ ̣p xác đi ̣nh D  1; 0  2;

Câu 17: Đáp án B

Phương pháp: Chú ý quy tắc tính logarit của mô ̣t tích, logarit của mô ̣t thương

log b b log b log b ; 1

2

b

Cách giải: Ta có 2 2  2  2

2

a b

3

Lấy logarit cơ số 2 hai vế của phương trình ta có

2

a b

3

3

 

Câu 18: Đáp án B

Phương pháp: chú ý công thức đổi cơ số c  

a

c

log b

log a

Công thức a

b

1 log b

log a

Cách giải: ta có 6

log 5

Câu 19: Đáp án D

Phương trình: Tính chất hàm số mũ x

ya a0; a1 Với a 1 , hàm số luôn đồng biến

Với 0 a 1  , hàm số luôn nghi ̣ch biến

Đồ thi ̣ hàm số luôn đi qua điểm  0;1 và  1; a

Đồ thi ̣ hàm số x

ya và 1 x 

a

 

  đối xứng nhau qua tru ̣c tung

Cách giải: dựa vào tính chất hàm số mũ ta có đáp án đúng là D

Câu 20: Đáp án B

Phương pháp: Đa ̣o hàm của hàm số mũ (hàm hợp)  u u

a 'a ln a.u '

Cách giải: ta có:  

2

f ' 0 2.2 ln 2 ln 2

Câu 21: Đáp án D

Phương pháp: Bài toán lãi kép: Với số vốn ban đầu là P, lãi suất là r Khi đó số tiền thu được sau n năm

là  n

n

P P 1 r

Cách giải: Từ công thức bài toán lãi kép:  n

n

P P 1 r Theo giả thiết thu được số tiền gấp đôi ban đầu

thì ta có  n  n

2PP 1 r  1 r   2 n log 2log 29

Câu 22: Đáp án A

Phương pháp: Tính chất của nguyên hàm

Tính chất 1: f x dx  f x C

Tính chất 2: kf x dx  k f x dx  

Trang 5

Tính chất 3: f x   g x dx f x dx  g x dx 

Bảng nguyên hàm của mô ̣t số hàm số thường gă ̣p:

0dxC

ln a

dx x C

1

x dx

!



 

1

dx ln x C

e dxe C

2

1

dx cot x C

Cách giải: ta có

3 4

Câu 23: Đáp án C

Phương pháp: Cho hàm số f(x) xác đi ̣nh trên K Hàm số F(x) đgl nguyên hàm của f(x) trên K nếu với

mo ̣i x thuô ̣c K ta có: F ' x   f x

Cách giải: ta có  2  3 2

3x 10x4 dxx 5x 4x 5 C

F x mx  3m2 x 4x3 là mô ̣t nguyên hàm của hàm số 2

3x 10x 4 thì ta có

m 1

m 1 3m 2 5

Câu 24: Đáp án B

Phương pháp: chú ý đến tính chất và bảng nguyên hàm mô ̣t số hàm số thường gă ̣p (đã nói đến ở câu 22) Cách giải:

1

dx sin xdx sin x

Câu 25: Đáp án C

Phương pháp: cho hai hàm số yf1 x và yf2 x liên tục trên  a; b Diê ̣n tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thi ̣ của hai hàm số và các đường thẳng x a, x b  được tính bởi công thức

b

a

S f x f x dx

Cách giải: ta có 2 2 x 1

2 2

2x 2

      

Câu 26: Đáp án D

Phương pháp: diê ̣n tích hình phẳng giới ha ̣n bởi đồ thi ̣ hàm số f(x) liên tu ̣c, tru ̣c hoành và hai đường

thẳng x a, x b  đươ ̣c tính theo công thức b  

a

Sf x dx

Trang 6

Cách giải: 4 2  5 3  3  

1 1

S5x 3x 8dx x x 8x 192  8 200

Câu 27: Đáp án A

Phương pháp: công thức tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới ha ̣n bởi đồ thi ̣ hàm số yf x 

, tru ̣c Ox và hai đường thẳng xa, xb a b quay xung quanh tru ̣c Ox là b 2 

a

V f x dx

Cách giải: ta có: 2 

2

0

x 0

x 2

 

0

2

0

Câu 28: Đáp án A

Phương pháp: Tính diê ̣n tích hai phần của hình tròn được phân bởi đường

parabol bằng cách sử du ̣ng tích phân

Cách giải: Phương trình đường tròn: 2 2 2 2

x y  8 x  8 y Thế vào phương trình parabol, ta được

2 2

8 y

2

y 2

y 4 l

Diê ̣n tích phần được ta ̣o bởi phần đường tròn phía trên với Parabol là :

2 2

2

2

Tính

1

Đă ̣t x2 2 sin tdx2 2 cos tdt; x  0 t 0 ; x 2 t

4

2 1

cos 2t 1

2

8 4

3 3

Diê ̣n tích hình tròn: 2

              

1

2

4

2

0, 435 0, 4; 0, 5 4

S

6

3

 

Câu 29: Đáp án B

Phương pháp: Cho phương trình bâ ̣c hai 2  

ax bx c 0 a, b, c , a 0 Với 2

b 4ac 0

    , phương trình có hai nghiê ̣m phức xác đi ̣nh bởi công thức

1,2

b i

x

2a

Trang 7

Cách giải: 2

2x 5x 4 0 có 2

5 4.2.4 25 32 7 0

Phương trình có hai nghiê ̣m phức 1,2

5 i 7 x

4

Câu 30: Đáp án D

Phương pháp: cho phương trình bâ ̣c hai 2  

ax bx c 0 a, b, c , a0 Với 2

b 4ac 0

    , phương trình có hai nghiê ̣m phức xác đi ̣nh bởi công thức x1,2 b i

2a

Ngoài ra với số phức 2 2 2

z  a bi z a b

Cách giải: 2 2

z 2z 10    0 2 4.10  36 0 z1,2 2 i 36 1 3i

2

 

     ;  z12  z22 10 10 20

Câu 31: Đáp án A

Phương pháp: số phức 2 2

z  a bi z  a b

Cách giải:  3

z

  

8 6 3i 1 i

1 i 1 i

2

   

         z 4 3 34 3 3 i 

              

Câu 32: Đáp án B

Phương pháp: Chú ý điều kiê ̣n hai số phức bằng nhau a bi c di a c

b d

z a bi;a, b ,i  1 thì số phức liên hơ ̣p z a bi 

Từ giả thiết, ta có:        2

2 3i abi  4 i abi    1 6i 9i

Câu 33: Đáp án D

Phương pháp: go ̣i M x; y  là to ̣a đô ̣ của điểm biểu diễn số phức z

Dựa vào hê ̣ thức của đề bài để tìm biểu thức của x, y

Cách giải: z i  1 i z   x y 1 i   1 i xyi  x y 1 i 

           

2

   

Vâ ̣y tâ ̣p hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 0; 1   bán kính 2

Câu 34: Đáp án A

Phương pháp: + Xác đi ̣nh to ̣a đô ̣ M và M’

+ Xét xem tam giác có điều gì đă ̣c biê ̣t để tính được diê ̣n tích không

+ Nếu đô ̣ dài các ca ̣nh không chứa căn, nên sử du ̣ng công thức Herong tính diê ̣n tích tam giác

Trang 8

   

S p p a p b p c với p a b c

2

 

Cách giải: M 3; 4  ; 1 i  1 i 3 4i 7 i 7 i

   

 

OM 3 4 5; OM '

        

Suy ra tam giác OMM’ là tam giác cân ta ̣i M’ Go ̣i H là trung điểm OM H 3; 2

2

   

 

M ' H S OM.M ' H 5

Câu 35: Đáp án C

Phương pháp: Diê ̣n tích tam giác có 3 ca ̣nh a, b, c bằng S p p a  p b p c  với p a b c

2

 

(công thức Hê-rông)

Thể tích khối chóp V 1Sh

3

Cách giải: tam giác đáy của hình chóp của nửa chu vi 20 21 29  

2

Và diê ̣n tích      2

S p p 13 p 14 p 15   210 cm

Thể tích hình chóp là 1 1  3

V Sh 210.100 7000 cm

Câu 36: Đáp án A

Phương pháp: +Tính đô ̣ dài đường cao

+ Tính diê ̣n tích đáy

+ Tính thể tích khối chóp V S.h

Cách giải: Go ̣i G là tro ̣ng tâm tam giác ABC, do S.ABC là hình chóp đều

nên SGABC

4a

Câu 37: Đáp án A

Phương pháp: Giả sử ta có MN cắt mă ̣t phẳng ta ̣i O Khi đó ta có tỉ

lê ̣ h1 NO

h2MO

Với h1 là khoảng cách từ M đến mă ̣t phẳng

Với h2 là khoảng cách từ N đến mă ̣t phẳng

Tính khoảng cách từ mô ̣t điểm tới mô ̣t mă ̣t phẳng; Xác đi ̣nh hình

chiếu vuông góc của điểm đó lên mă ̣t phẳng

Trang 9

Cách giải: Go ̣i F là giao điểm A B1 và AB1 , khi đó AFB F1

 1 1BD    1  

Trong ABCD dựng AG BD ta ̣i G

1

A E AG

 1 

Tam giác ABG vuông ta ̣i A, AG là đường cao suy ra

 2

AG

AG AB AD a  a 3 3a   2

Câu 38: Đáp án B

Phương pháp: + Xác đi ̣nh chiều cao của khối chóp

+ Xác đi ̣nh diê ̣n tích đáy

+ thể tích V 1S.h

3

Cách giải: Go ̣i E là trung điểm AB Do SAB là tam giác đều và vuông

góc với đáy nên

SE ABCD  SC, ABCD  SC, EC SCE60

Chiều cao khối chóp 0

SECE.tan 60 trong đó:

Diê ̣n tích đáy  2 2 1 2 3a 15 9a3 15

Câu 39: Đáp án D

Phương pháp: + Xác đi ̣nh bán kính, đồ dài đường sinh của hình nón

+ Diê ̣n tích xung quanh S Rl

Cách giải: Đô ̣ dài đường sinh 2 2 2

lAC ' AA ' AB AC b 3

xq

Câu 40: Đáp án C

Phương pháp: Diê ̣n tích xung quanh hình nón là S Rltrong đó R là bán kính

đáy, l là đô ̣ dài đường sinh

Cách giải: hình nón có đỉnh là tâm hình vuông ABCD và đường trong đáy ngoa ̣i

tiếp hình vuông A’B’C’D’ thì có chiều cao h bằng đô ̣ dài ca ̣nh hình lâ ̣p phương

bằng a, đường tròn đáy có bán kính R AC a 2

 

Trang 10

Đô ̣ dài đường sinh là

2

Câu 41: Đáp án B

Phương pháp: thể tích hình tru ̣ V Sh

Cách giải: hình tru ̣ có hai đáy là hai hình tròn nô ̣i tiếp hai mă ̣t mô ̣t hình lâ ̣p phương nên có chiều cao

bằng ca ̣nh hình lâ ̣p phương bằng a Hai đáy của hình tru ̣ là đường tròn bán kính a

2 Diê ̣n tích mă ̣t đáy là

2

4

    suy ra thể tích khối tru ̣ là

Câu 42: Đáp án A

Phương pháp: Tính diê ̣n tích của quả bóng bàn và tính diê ̣n tích hình tru ̣ rồi suy ra tỉ số

Công thức: Diê ̣n tích hình cầu (quả bóng bàn) 2

S 4 R  , diê ̣n tích hình tru ̣: S 2 Rh 

Cách giải: Go ̣i R là bán kính của mô ̣t quả bóng bàn, khi đó tổng diê ̣n tích ba quả bóng bàn là:

1

S 3.4 R  12 R

Hình tru ̣ có chiều cao bằng ba lần đường kính của quả bóng bàn h 3.2R 6R  , bán kính đáy bằng bán kính quả bóng bàn suy ra diê ̣n tích hình tru ̣ là S2  2 Rh 2 R.6R 12 R 1

2

S 1 S

 

Câu 43: Đáp án C

Phương pháp: Đường thẳng d đi qua A x ; y ; z 0 0 0 và nhâ ̣n ua; b; c làm véc tơ chỉ phương là

0

0

0

d :

 

  

  

Cách giải: đường thẳng đi qua M 2; 0; 1   và có véc tơ chỉ phương a4; 6; 2  2 2; 3;1  là:

x 2 2t

d : y 3t

 

   

Câu 44: Đáp án B

Phương pháp: tìm bán kính của mă ̣t cầu: Rd I, P    suy ra phương trình mă ̣t cầu:

xa  yb  z c R

Cách giải:     1 4 2 22 2 2 9

3

   

Câu 45: Đáp án B

Phương pháp: mă ̣t phẳng   chứa hai điểm A, B và song song với mô ̣t đường thẳng d thì có vécto pháp tuyến là n AB, u với u là vecto chỉ phương của đường thẳng d

Cách giải: AB  2; 2;1 ; Ox có vecto chỉ phương là u1; 0; 0 suy ra vecto pháp tuyến của   là

nAB, u 0;1; 2   : y2z 2 0

Câu 46: Đáp án C

Phương pháp: M BC: MC 2MB   to ̣a đô ̣ M, suy ra đô ̣ dài AM

Cách giải: M x; y; z BC : MC2MBMC 2MB x3; y 6; z 4

Ngày đăng: 15/06/2017, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN