Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Giới thiệu sơ lợc nội dung và yêu cầu chung của toàn chơng Hoạt động 2 : Hình trụ và các yếu tố của hình trụ - GV giới thiệu một số vậ
Trang 1Ngày soạn: 1 / 04 / 2010 Ngày dạy: 3 / 04 / 2010
Chơng IV : hình trụ - hình nón - hình cầu
Tiết 58:
Đ 1 hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh,đờng sinh,độ dài đờng cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy
- Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ
- Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính thể tích hình trụ
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Giới thiệu sơ lợc nội dung và yêu cầu chung của toàn chơng
Hoạt động 2 : Hình trụ và các yếu tố của hình trụ
- GV giới thiệu một số vật thể có hình
ảnh của hình trụ và cách xây dựng hình trụ
bẵng mô hình hoặc hình vẽ
- GV lần lợt giới thiệu các yếu tố của
hình trụ nh đáy, mặt xung quanh, đờng
sinh, chiều cao, trục (với mỗi yếu tố yêu
cầu HS nêu nhận xét về hình dạng, kích
th-ớc, cách nhận biết , cách vẽ) GV có thể cho
phản ví dụ vẽ đờng sinh để khắc sâu yếu tố
đờng sinh và chiều cao
- Hai kích thớc của hình chữ nhật là
hai kích thớc của các yếu tố nào ?
- HS so sánh các yếu tố của hình lăng
trụ với hình trụ và làm bài tập ?1
- Cách hình thành hình trụ : SGK
- Các yếu tố của hình trụ : SGK
Hoạt động 3 : Mặt cắt của hình trụ
- Khi cắt một hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình
gì ? kích thớc ?
- Khi cắt một hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với trục thì mặt cắt là hình
gì ? kích thớc ?
- HS làm bài tập ?2 (Chú ý mặt phẳng
cắt phải song song với hai đáy)
Hoạt động 4: Triển khai hình trụ để xây dựng công thức diền tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
- GV hớng dẫn HS triển khai hình tru
và làm bài tập ?3
- Diện tích xung quanh của hình trụ
đ-ợc hình thành từ diện tích hình nào ? kích
thớc ra sao?
- Diện tích toàn phần đợc tính bằng
cách nào ?
- GV tổng quát và HS ghi hai công
thức tính diện tích xung quanh và diện tích
Với hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao h , ta có
106
2
2 2
2
R Rh
S
Rh S
tp
xq
π + π
= π
=
Trang 2toàn phần của hình trụ
Hoạt động 5 :Thể tích hình trụ áp dụng
- GV nêu công thức tính thể tích hình
trụ có liên hệ với công thức tính thể tích
hình lăng trụ
- HS làm ví dụ trong SGK
Công thức :
Trong đó S là diện tích đáy, h là chiều cao, R là bán kính đáy
Ví dụ : SGK
Hoạt động 6 : Củng cố
- Vì sao các thùng đựng dầu, phích nớc có dạng hình trụ ?
- HS làm các bài tập 1,2, 3
- HS làm bài tập số 5 theo 6 nhóm (2 nhóm một hàng và đối chiếu kết quả)
Hoạt động 7 :Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập và chuẩn bị luyện tập ở tiết sau
Ngày soạn: 4 / 04 / 2010 Ngày dạy: 6 / 04 / 2010
Chơng IV : hình trụ - hình nón - hình cầu
Tiết 59: luyện tập
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố kỹ năng nhận biét các yếu tố của hình trụ
- Vận dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình trụ để tính toán
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Nêu công thức tính thể tích hình trụ Làm bài tập số 8
Câu hỏi 2 : Nêu công thức tính diện tích xung quanh hình trụ Làm bài tập số 4
Hoạt động 2 : Giải các bài tập về diện tích và thể tích hình trụ
V=S.h = πR2h
Trang 3Bài tập 8 :
- Khi quay quanh một cạnh của hình chữ
nhật thì cạnh đó và cạnh còn lại là yếu
tố nào của hình trụ ?
- Thử xét hai trờng hợp theo đề bài và
thiết lập công thức tính thể tích để chọn
ý đúng
Bài tập 9 :
- Từ đơn vị của kết quả ta xác định đợc
các cụm từ Muốn xác định đợc các ô
số kết quả cần xác định các ô số thành
phần , chú ý :10 là đại diện cho R
Bài tâp 10 :
(HS tự giải)
Bài tâp 12 :(Học sinh làm bài theo
nhóm)
Bài tập 8 :
Khi quay quanh AB, ta có V1=2πa3 Khi quay quanh BC, ta có V2=4πa3 Vậy V2=2V1 Chọný C
Bài tập 9 :
Diện tích đáy : π.10.10 = 100π(cm2)
Sxq : (2.π.10).12 = 240π(cm2)
Stp: 100π.2 + 240π = 440π(cm2)
Bài tập 10 :
a) Sxq = 39 cm2, b) V = 200πcm3
Bài tập 12 :
R (cm) (cm)d (cm)h (cm)C (cmSđ2 ) (cmSxq2 ) (cmV3 )
Hoạt động 3 :Vận dụng công thức tính diện tích và thể tích hình trụ vào thực tế
Bài tập 11 :
Theo định luật Acsimet thể tích tợng đá
bằng với thể tích phần nớc nào trong lọ ?
Phần thể tích đó đợc tính nh thế nào ?
Bài tập 13 :
- Thể tích còn lại của tấm kim loại đợc
tính nh thế nào ?
- Thể tích tấm kim loại đợc tính nh thế
nào ?
- Thể tích bốn lỗ đợc tính nh thế nào ?
Bài tập 14 :
- Từ công thức tính thể tích , HS viết
công thức tính diện tích đáy
- HS chú ý đơn vị thể tích
Bài tập 11 :
Thể tích tợng đá bằng thể tích phần nớc dâng lên tức bằng thể tích của hình trụ có diện tích đáy 12,8cm2 và chiều cao 0,85
cm Vậy V = 12,8 0,85 = 10,88 cm3
Bài tập 13 :
Thể tích tấm kim loại : V1=5.5.2 = 50 cm3 Thể tích 4 lỗ khoan :
V2=π.(0,4)2.20.4 ≈ 4,02 cm3 Thể tích còn lại của tấm kim loại là :
V= V1 - V2≈ 45,98 cm3
Bài tập 14 :
Có 1800000l = 1800 m3
30
1800 h
V
Hoạt động 4 :Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn
- Tiết sau : Học bài Hình nón - Hình nón cụt - Diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt
108
Trang 4Ngày soạn: 6 / 04 / 2010 Ngày dạy: 8 / 04 / 2010
Tiết 60:
hình nón hình nón cụt diện tích xung quanh – –
và thể tích của hình nón, hình nón cụt
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình nón (đáy của hình nón, mặt xung quanh, đờng sinh, chiều cao, mặt cắt khi nó song song với đáy và có khái niệm về hình nón cụt
- Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón, hình nón cụt
- Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính thể tích hình nón, hình nón cụt
ii Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Nêu cách hình thành hình trụ và các yếu tố của hình trụ Giải bài tập sau: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12 cm, BC = 8 cm Chỉ rõ các yếu tố bán kính đáy và chiều cao rồi tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ trong các trờng hợp sau : a) Quay hình chữ nhật ABCD quanh AB
b) Quay hình chữ nhật ABCD quanh BC
Hoạt động 2 : Hình nón và các yếu tố của hình nón
Trang 5- GV giới thiệu một số vật thể có
hình ảnh của hình nón và cách xây
dựng hình trụ bẵng mô hình hoặc hình
vẽ
- GV lần lợt giới thiệu các yếu tố
của hình nón nh đáy, đỉnh, mặt xung
quanh, đờng sinh, chiều cao (với mỗi
yếu tố yêu cầu HS nêu nhận xét về
hình dạng, kích thớc, cách nhận biết ,
cách vẽ)
- Các cạnh của tam giác vuông là
kích thớc của các yếu tố nào ?
- HS so sánh các yếu tố của hình
nón với hình chóp và làm bài tập ?1
- Cách hình thành hình nón : SGK
- Các yếu tố của hình nón : SGK
Hoạt động 3 :Khai triển hình nón và tìm công thức tính diện tích xung quanh của hình nón
- HS khai triển hình nón bằng cách căt
mặt xung quanh dọc theo đờng sinh và
theo viền đáy rồi trải phẳng ra Nhận xét
diện tích xung quanh, diện tích toàn phần
của hình nón đợc tính thông qua diện tích
các hình gì ?
- HS dới sự hớng dẫn của GV thiết lập
công thức tính Sxq và Stp
- HS làm ví dụ trong SGK
Công thức : Với hình nón có bán kính đáy là R và đ-ờng sinh là l, ta có :
Ví dụ : SGK
Hoạt động 4 :Thể tích hình nón
GV giới thiệu thực nghiệm đã nêu ở SGK để
dẫn dắt đến công thức tính thể tích hình nón
Công thức :
trong đó R là bán kính đáy, h là chiều cao hình nón
Hoạt động 5 :Hình nón cụt
- GV giới thiệu cách hình thành hình nón
cụt thông qua việc cắt hình nón bởi một
mặp phẳng song song với đáy Lúc ấy
mặt cắt là hình gì ?
- Hình nón cụt có thể đợc hình thành khi
quay một hình thang vuông( không phải
là hình chữ nhật) quanh cạnh góc vuông
- GV giới thiệu các yếu tố của hình nón
cut, và học sinh nhận xét, nhận biết và vẽ
các yếu tố này
Hoạt động 6 :Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt
- GV giới thiệu cách tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình nón cụt bằng
cách tìm hiệu của diện tíc xung quanh và
Công thức : 110
Sxq = πrl
Stp = πrl + πR2
h R 3
1
Sxq = π(R + r)l
h 3 1
Trang 6thể tích hai hình nón lớn và nhỏ
- HS hình thành và ghi nhớ công thức
- HS có thể xây dựng công thức này từ
hình chóp cụt đợc bằng cách thay thế
đ-ờng sinh bằng đđ-ờng cao của mặt bên, hai
hình tròn đáy bằng hai đa giác đáy để có
thể có hớng truy nhớ công thức
trong đó : R, r là hai bán kính hai đáy, l
là độ dài đờng sinh, h là chiều cao
Hoạt động 7 : Củng cố - Dặn dò
- Khi chiều cao tăng gấp đôi thì thể tích hình nón tăng gấp mấy lần ? (HS chú
ý lúc ấy chiều cao là 2h và bán kính đáy là 2R)
- HS làm các bài tập 15, 16, 18, 19
- HS làm các bài tập 23 đến 29 SGK để Luyện tập ở tiết sau
Ngày soạn: 11 / 04 / 2010 Ngày dạy: 13 / 04 / 2010
Tiết 61: luyện tập
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố kỹ năng nhận biét các yếu tố của hình nón , hình nón cụt
- Vận dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình nón, hình nón cụt để tính toán
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón
Giải bài tập 16 SGK
Câu hỏi 2 :
Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt
Giải bài tập 25 SGK
Hoạt động 2 : Giải các bài tập có liên quan đến hình triển khai và nửa góc ở đỉnh của hình nón
Trang 7Bài tập 23
- GV nhắc lại khái niệm nửa góc
ở đỉnh của hình nón
- GV hớng dẫn HS phân tích đi
lên để tìm hớng giải
- GV đặt câu hỏi tổng quát cho
bài toán này đối với hs khá giỏi
Bài tập 24 :
- GV cho HS tạm sử dụng hình 99
SGK
- GV hớng dẫn HS phải tìm R và
h để tính đợc tang của nửa góc ở đỉnh
- Tìm R bằng mối liên hệ giữa
chu vi đáy với độ dài cung tròn hình
triển khai
- Tìm h bằng định lý Pitago
Bài tập 23 :Hình 99 SGK
Ta có Squạt = l 2
4
Sxq = l Rl 4
π
=
π Suy ra l = 4R
Do đó
4
1 sin α = Vậy α≈ 14028'
Bài tập 24 :
Ta có độ dài cung tròn hình triển khai bằng chu vi đáy tức là
3
16 R R 2 180
120
Theo đl Pitago, ta có
2 3
32 9
1 1 16 3
16 16
2
−
=
−
=
Nên
4
2 3
2 32 : 3
16 h
R
Hoạt động 3 : Một số bài toán có liên quan đến thực tế
Bài tập 27 :
- GV cho HS nhận biết thể tích
(diện tích mặt ngoài) của dụng cụ gồm
những hình nào ? (trụ và nón) và cho biết
các kích thớc cần thiết để tính các thể tích
(diện tích mặt ngoài) của các bộ phận đó ?
Bài tập 28 :
- HS tìm xem và đối chiếu với các công
thức tính diện tích xung quanh và thể tích
hình nón cụt để biết các kích thớc cần
thiết và tính các kích thớc cha biết dựa
trên số liệu đã cho
Bài tập 27 : (Hình 100 SGK)
a) Thể tích dụng cụ (V) gồm một hình trụ (V1) và một hình nón (V2) nên
) 3
2
3
9 0 7 , 0 0,7 V2 V1
b) Diện tích S cần tính gồm diện tích xung quanh hình trụ(S1) và diện tích xung quanh hình nón (S2) trong đó đờng sinh hình trụ là ll= 0,72 +0,92 ≈1,14m
nên :
) m ( 59 , 5 14 , 1 7 , 0 2
π
= +
2
S
S
Bài tập 28 : (Hình 101 SGK)
a) Diện tích xung quanh của xô là :
2
cm 3393 36
).
9 21 (
b) Chiều cao của xô :
cm 34 ) 9 21 ( 36
h = 2 − − 2 ≈
Dung tích của xô là :
(21 9 21 9) 25 , 314 ( lít) 34
3
1
Hoạt động 4 :Luyện tập theo nhóm
112
Trang 8- Các nhóm làm bài tập số 25, 26 SGK rồi đối chiếu kết quả
Kết quả bài 25 : Sxq = π(a + b)l ; h(a b ab)
3
1
Kết quả bài 26 : (Hình nón)
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò
- Nắm vững các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích các hình trụ, hình nón, hình nón cụt
- Chuần bị bài học cho tiết sau : Hình cầu - Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
Ngày soạn: 15 / 04 / 2010 Ngày dạy: 17 / 04 / 2010
Tiết 62: hình cầu
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình cầu : tâm, bán kính, đờng kính, đ-ờng kính lớn, mặt cầu
- Vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
- Thấy đợc các ứng dụng của các công thức trên trong đời sống thực tế
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Nêu công thức tính diẹn tích xung quanh và thể tích hình nón
Làm bài tập số 29 SGK
Câu hỏi 2 :
Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B = 600 và BC = 2a Quay tam giác ABC một vòng theo cạnh huyền BC Hãy tính diện tích xung quanh và thể tích hình tạo thành
Hoạt động 2 : Hình cầu và các yếu tố của hình cầu
- GV giới thiệu một số vật thể có
hình ảnh của hình cầu và cách xây
dựng hình cầu bằng mô hình hoặc hình
vẽ
1 Hình cầu Quay nửa hình tròn tâm O, bán kính R một vòng quanh đờng kính AB cố định thì
Bán kính đáy
(R) Đờng kínhđáy (d) Chiều cao(h) đờng sinh (l)Độ dài Thể tích (V)
Trang 9của hình cầu nh tâm, bán kính, đờng
kính, mặt cầu
- GV và HS chú ý đến các thuật
ngữ : đờng tròn, hình tròn khi phát biểu
các khái niệm
Hoạt động 3 : Mặt cắt của hình cầu
- HS quan sát mặt cắt của quả da
hấu khi cắt bởi một nhát dao
- Khi cắt một hình cầu bởi một
mặt phẳng thì mặt cắt là hình gì ? kích
thớc ?
- HS làm bài tập ?1 rồi rút ra các
kết luận trong SGK và hình thành thêm
các khái niệm đờng tròn lớn
- Khi nào ta đợc bán kính của hình
tròn mặt cắt bằng (nhỏ hơn) bán kính
của hình cầu
2 Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng:
Hoạt động 4 : Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
- GV giới thiệu công thức tính diện tích
mặt cầu nh SGK
- HS làm bài tập 32 SGK
- GV hớng dẫn học sinh thực hành để tìm
ra công thức tính thể tích hình cầu thông qua
thể tích hình trụ
- HS làm bài tập sau : Cho tam giác đều
ABC có độ dài cạnh bằng a, ngoại tiếp đờng
tròn (O) Quay cả khối hình quanh đờng cao
AH của tam giác đó một vòng Tính thể tích
phần hình nón nằm ngoài hình cầu
trong đó R là bán kính , d la đ-ờng kính lớn của hình cầu
Hoạt động 5 : Củng cố
- Từ công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu, hãy lập công thức tính bán kính hình cầu và làm bài tập 30
- HS làm các bài tập 45 SGK
- HS làm bài tập số 33 theo nhóm (mỗi nhóm hai cột và đối chiếu kết quả)
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn và làm các bài tập 35, 36, 37
- Đọc thêm bài : Vị trí của một điểm trên mặt cầu - Toạ độ địa lý
- Tiết sau : Luyện tập
114
S = 4πR2 hay S = πd2
πd2
3
R 3 4
Trang 10Ngày soạn: 04 / 05 / 2009 Ngày dạy: 05 / 05 / 2009
Tiết 63: luyện tập
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố kỹ năng nhận biết các yếu tố của hình cầu
- Vận dụng thành thạo các công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu
để tính toán
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Nêu công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu Trong các hình sau
đây hình nào có diện tích lớn nhất : Hình vuông có cạnh 3.5 cm, Hình tam giác có ba cạnh là 3cm, 4cm, 5cm , Hình tròn có bán kính 2cm, nửa mặt cầu có bán kính 4cm
Câu hỏi 2 :
Nêu công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu Cho một hình trụ có bán kính đáy 6cm và chiều cao 16cm Có hai quả cầu bán kính 4cm đợc bỏ vào giữa lòng hình trụ và chèn cát xung quanh Tính thẻ tích lợng cát cần để chèn vừa đủ Có cách tính nào không cần tính thể tích các quả cầu ?
Hoạt động 2 : Giải bài tập 35 và 36
Bài tập 35 :
- Xét xem thể tích của bồn chứa xăng gồm
những hình gì ? Với mỗi hình kích thớc
cần thiết để tính đã biết hết cha ?
- Thiết lập công thức và tính toán
Bài tập 36 :
- GV hớng dẫn HS thực hiện tơng tự nh
bài tập 35
Bài tập 35 : (Hình 110 SGK)
Thể tích (V) bồn chứa xăng bằng tổng thể tích của hình trụ (V1) và hình cầu (V2)
3
m 26 , 12 92 , 0 3
4
≈ π + π
=
+
=
.3,62.
0,9
V V V
2
2 1
Bài tập 36 : (Hình 111 SGK)
a) AA' = OO' + OA + O'A'
2a = h + 2x b) S = S1 + S2 = 2xπh + 4πx2 =
2πx(h+2x) = 2πx.2x = 4πax