1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra dai 7 chuong 4

3 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Bỏ dâu ngoặc rồi thu gọn đa thức và tìm bậc của nó.

Trang 1

Họ, tên:

Lớp:

Môn: Đại số 7 Năm học 2010-2011 ĐỀ BÀI I Trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Giá trị của biểu thức 3 1 5 2 xy tại x = 2, y = - 1 là: A -2 B – 12 C 12 D 2 Câu 2: Đơn thức 3 1 2 2 ( ) 2 xyx y được thu gọn thành: A 1 3 4 2 2 x y  B  x y3 4 C  x y2 3 D 3 3 4 2 x y Câu 3: Bậc của đa thức: x8 3 x y5 5 y6(2 x y2 3) 5  x7 là: A 8 B 5 C 10 D 11 Câu 4: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x3y2: A 1 2 3 3 y xB 2x2y3 C (x3y2)2 D 4(x2y)3

II Tự luận (8 điểm) Bài 1 (2 điểm) : Thu gọn các đơn thức rồi tìm hệ số và bậc của chúng. a) 1 (3 2 2) 3 xy x yz        b)   2 3 2 1 2 2 2 x y   x y z      Bài 2 (1,5 điểm): Cho đa thức A = 3xy2 – [– xyz – 3x2z + 3x2y – (4xyz – 5x2z – 3xyz)]. a) Bỏ dâu ngoặc rồi thu gọn đa thức và tìm bậc của nó b) Tính giá trị của đa thức tại x = - 1 ; y = 2; z = -3 Bài 3 (2,5 điểm): Cho các đa thức P(x) = x5 – 3x2 + 7x4 – 7x3 + x2 - 1 4 x - 2x3

và Q(x) = - 3x4 – x5 + x2 – 2x3 + 3x2 - 1 4 + 8x4 a) Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến; b) Tính M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x) Bài 4 (1,5 điểm): a) Tìm nghiệm của đa thức - 3x - 1 2 b) Chứng tỏ đa thức x4 + 2x2 + 2 không có nghiệm Bài 5 (0,5 điểm): Biết A = x2yz ; B = xy2z ; C = xyz2 và x + y + z = 1 Chứng tỏ rằng: A + B + C = xyz BÀI LÀM:

Trang 2

Trang 3

Ngày đăng: 21/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w