Gv: Theo dõi và uốn nắn các sai sót.Hs: HĐ cá nhân làm bài, đại diện lên bảng làm từng phần và nhận xét.. Học thuộc bài theo vở ghi và SGK ôn lại các kiến thức đã ôn.. Mục tiêu .- Kiến t
Trang 1Ngày 10 tháng 8 năm 2009
Tuần 1 - Tiết 1+2 : Nhân đơn thức - Đa thức.
I Mục tiêu
- Kiến thức: Hs nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân hai đa thức.
- Kĩ năng: Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, nhân 2 đa thức
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập
II chuẩn bị đồ dùng.
+ Gv : - Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ vẽ hình
+ HS : - Vở bài tập toán, thớc kẻ , bút chì, thớc góc và ôn kiến thức từ đàu chơng
III – Hoạt động của thầy & trò.
A ( B + C ) = AB + AC
2 Nhân đa thức với đa thức.
Muốn nhân đa thức với đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng kết quả lại với nhau
b) (2x3 -
2
1
y2+5
1xy) 6xy3.c) (3x3y- 1
3x2+5
1
x2y) ( - 4xy3)d) (- xy3-
2
1
x2 - 4
7xy) 6x2y3
Trang 2Gv: Theo dõi và uốn nắn các sai sót.
Hs: HĐ cá nhân làm bài, đại diện lên
bảng làm từng phần và nhận xét
Gv: Theo dõi và uốn nắn các sai sót
Bài 2: Tìm x biết.
a)3x.(12x- 4) - 9x(4x- 3) = 30 36x2-12x - 36x2 + 27x = 30 15x = 30 ⇒ x = 30 : 15 = 2
b) x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15 ⇒x = 5
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau :
A = 3x.(5x2- 2) - 5x5(7 + 3x) – 2,5(2 – 14x2) Với | x | = |
2
1
| .Bớc 1: Rút gọn A = - 6x – 5
Bớc 2: Tính A = - 8 với x =
2 1
A = - 2 với x
=-2
1
Bài 4: Xét biểu thức
P = 3x(4x - 11) + 5x5( x-1)-4x(3x-9)+x(5x-5x2)a) Rút gọn P
P = - 69x
b) Tính giá trị của P khi | x | = 2
P = 138 khi x = 2
P = - 138 khi x = - 2c) Tìm x để P = 207
P = 207 khi x = -7
HĐ3: H ớng dẫn tự học.
Học thuộc bài theo vở ghi và SGK ôn lại các kiến thức đã ôn
Xem lại các bài tập đã làm trong giờ học
Làm bài tập về nhà
Trang 3+ Gv : - Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ vẽ hình
+ HS : - Vở bài tập toán, thớc kẻ , bút chì, thớc góc và ôn kiến thức từ đàu chơng
III – Hoạt động của thầy & trò.
c) (x -
5
1y) g) ( x2 +2
5y )( x2 - 2
5y )d) (
Trang 4Gv: Theo dõi và uốn nắn các sai sót
thức sau có thể biến đổi về dạng bình phơng của một tổng hoặc một hiệu.
a) 16x2 + 24xy + .… Đáp số: 9y2 b) ……- 42xy + 49y2 Đáp số: 9
c) 25x2 + .… + 81
Đáp số: 90xd) 64x2 + .… + 9
d) 1
9 - 2
1
y4 + y8 = (
2
1 + y4)2.
Trang 5+ Gv : - Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ vẽ hình
+ HS : - Vở bài tập toán, thớc kẻ , bút chì, thớc góc và ôn kiến thức từ đàu chơng
III – Hoạt động của thầy & trò.
Trang 6Gv: Theo dâi vµ uèn n¾n c¸c sai sãt.
Hs: H§ c¸ nh©n lµm bµi tËp , mçi d·y
2
1
x2 + 1
3y)3 d) (
¸p dông tÝnh a3 - b3 biÕt a.b = 8 vµ a – b = 12
Bµi 3: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau :
a) A = x3 + 15x2 + 75x+ 125 víi x = -10 b) B = x3 - 9x2 + 27x - 27 víi x = 13 c) C= 1
Trang 7I Mục tiêu
- Kiến thức: Hs củng cố và khắc sâu cho học sinh phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phơng pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
- Kĩ năng: Hs biết phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng để tính nhanh, tìm x, giảI
bài toán chia hết
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.
II chuẩn bị đồ dùng.
+ Gv : - Hệ thống câu hỏi và bài tập cần dùng trong giờ học
+ HS : - Ôn lại các kiến thức cơ bản có liên quan
III – Hoạt động của thầy & trò.
- Các phơng pháp đã học
+ Đặt nhân tử chung:
AM + BM – CM = M ( A + B – C )+ Dùng hằng đẳng thức
II Bài tập.
Bài tập 1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 3x3y2 - 6x2y3 + 9x2y2 = 3x2y2(x – 2y + 3).b) 5( x - y) – y( x – y ) = (x - y)(5 - y)c) 27x2(y - 1) – 9x3( 1 - y)
= 27x2(y - 1) + 9x3( y- 1) = 9x2( y-1)( 3 –
x ) d) 4x2 + 12x + 9 = (2x + 3)2.e) ( x – 5)2 – 16 = ( x – 5)2 – 42
= (x – 5 - 4)( x – 5 + 4 ) = (x - 9)(x - 1)
Trang 8Hs: HĐ cá nhân làm bài tập - Đại
diện 2 Hs lên bảng làm và nhận xét
Hs: Dới lớp đổi bài và KT chéo
Gv: Theo dõi và uốn nắn các sai sót
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập , mỗi dãy
làm một phần, đại diện lên bảng làm
và nhận xét
Gv: Theo dõi và uốn nắn các sai sót
Gv: Hớng đãn Hs làm bài
Hs: Làm bài theo hớng dẫn của Gv
Gv: Theo dõi và uốn nắn các sai sót
b) 756 – 456 chia hết cho 3600
HĐ3: H ớng dẫn tự học.
Học thuộc bài các hằng đẳng thức đã đợc học
Xem lại các bài tập đã làm trong giờ học Làm bài tập về nhà
Ôn lại tất cả các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Ngày 20 tháng 9 năm 2009
Tuần 5 - Tiết 9 + 10 : Phân tích đa thức thành nhân tử.
Trang 9I Mục tiêu
- Kiến thức: Hs củng cố và khắc sâu cho học sinh các phơng pháp phân tích đa thức
thành nhân tử đã đợc học
- Kĩ năng: Hs biết phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng để tính nhanh, tìm x, giảI
bài toán chia hết
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.
II chuẩn bị đồ dùng.
+ Gv : - Hệ thống câu hỏi và bài tập cần dùng trong giờ học
+ HS : - Ôn lại các kiến thức cơ bản có liên quan
III – Hoạt động của thầy & trò.
- Các phơng pháp đã học
+ Đặt nhân tử chung:
AM + BM – CM = M ( A + B – C )+ Dùng hằng đẳng thức
= ( x - 2y + z -2t)( x – 2y + 2t - z ) d) x2 - 16 – 4xy + 4y2 =( x2 – 4xy + 4y2) -
16
Trang 10Hs: HĐ cá nhân làm bài tập - Đại
diện 2 Hs lên bảng làm và nhận xét
Hs: Dới lớp đổi bài và KT chéo
Gv: Theo dõi và uốn nắn các sai sót
Hs: HĐ nhóm làm bài tập , mỗi dãy
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức.
Bài tập 4: Chứng minh rằng biểu thức.
4x( x + y)(x + y + z)(x + z) + y2z2 Luôn luôn
có giá trị không âm với mọi giá trị của x ; y, z
HĐ3: H ớng dẫn tự học.
Học thuộc bài các hằng đẳng thức đã đợc học
Xem lại các bài tập đã làm trong giờ học Làm bài tập về nhà
Ôn lại tất cả các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Ngày 20 tháng 9 năm 2009
Trang 11Tuần 6 - Tiết 11 : Ôn tập chủ đề I.
I Mục tiêu
- Kiến thức: Hs củng cố và khắc sâu cho học sinh kiến thức đã đợc ôn tập trong CĐI.
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng các kiến thức đó vào làm bài tập
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.
II chuẩn bị đồ dùng.
+ Gv : - Hệ thống câu hỏi và bài tập cần dùng trong giờ học
+ HS : - Ôn lại các kiến thức cơ bản có liên quan
III – Hoạt động của thầy & trò.
Bài mới:
Gv: Đa ra đầu bài bài toán
Hs: Đọc và xác định yêu cầu bài toán
HĐ cá nhân làm bài tập - Đại diện lên
bảng làm và nhận xét
Gv: Theo dõi và uốn nắn
Gv: Đa ra đầu bài bài toán
Hs: Đọc và xác định yêu cầu bài toán
HĐ nhóm bàn làm bài tập - Đại diện
lên bảng làm và nhận xét
Gv: Theo dõi và uốn nắn
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập - Đại diện
Hs lên bảng làm và nhận xét
Hs: Dới lớp đổi bài và KT chéo
Gv: Theo dõi và uốn nắn các sai sót
Bài tập 1: Thực hiện phép tính.
a) (2x - y)(4x2 - 2xy + y2 ) b) (5x2 – 4x) (x - 3)
= 5x3 – 19x2 + 12x c) (2x4- - 5x + 2)( x + 3x2 - 1)
= 6x6 - 2x5 - 2x4 – 15x3 + x2 + 7x – 2
Bài tập 2 : Rút gọn các biểu thức sau.
a) (x + y)2 - (x - y)2 = 4xy b) (a + b)3 + (a - b)3 - 2a3 = 6ab2
c) 98.28 - (184 - 1)(184 + 1) = 1
Bài tập 3:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x 2 - y2 - 2x + 2y = ( x - y)( x + y – 2 ) b) 2x + 2y - x2 - xy = ( x+ y) ( 2 - x) c) 3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2
= 3( a – b + 2c )(a – b + 2c ) d) x2 - 25 + y2 + 2xy = (x + y - 5)(x + y + 5)e) a2 + 2ab + b2 - ac - bc
f) x2 - 2x - 4y2 - 4y
= (x +2y) (x - 2y - 2)
Trang 12Gv: Đa ra đầu bài bài toán.
Hs: Đọc và xác định yêu cầu bài toán
HĐ nhóm bàn làm bài tập - Đổi chéo
các nhóm nhân xét và đánh giá lẫn
nhau giữa các nhóm
Gv: Theo dõi và uốn nắn
g) x2y - x3 - 9y + 9x = (y - x)(x - 3)(x+ 3)
Xem lại các bài tập đã làm trong giờ học Làm bài tập về nhà
Ôn lại tất cả các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Ôn tập các kiến thức cơ bản của chơng chuẩn bị KT chủ đề I
Trang 13Ngày 2 tháng 10 năm 2009
Tuần 7 - Tiết 13 + 14 : Tứ giác – Hình thang.
I Mục tiêu
- Kiến thức: Hs củng cố và khắc sâu cho học sinh kiến thức về tứ giác, hình thang.
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng các kiến thức vào làm bài tập: tính số đo góc của tứ giác,
hình thanh, chứng minh tứ giác là hình thang
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.
II chuẩn bị đồ dùng.
+ Gv : - Hệ thống câu hỏi và bài tập cần dùng trong giờ học
+ HS : - Ôn lại các kiến thức cơ bản có liên quan
III – Hoạt động của thầy & trò.
Bài mới:
HĐ1: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản
cần ghi nhớ.
Gv: Đa ra các câu hỏi dẫn dắt
Hs : Trả lời câu hỏi của Gv từ đó nhơ lại
II Bài tập.
A
D
C B
D H C
A B
Trang 14Gv: Đa ra đầu bài bài toán.
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập
Đại diện lên bảng trình bày cách làm
Gv: Theo dõi và uốn nắn
Gv: Đa ra đầu bài bài toán
Hs: Đọc đầu bài và lên bảng ghi GT, KL
của bài toán
Gv: Theo dõi và uốn nắn
Chứng minh ∆CED cân tại C
Tơng tự với trờng hợp AD < AB
Bài tập 3: Cho ∆ABC vuông cân ở A Trên mặt phẳng bờ BC không chứa đỉnh A,
Trang 15Tuần 8 - Tiết 15 + 16 : Hình bình hành.
I Mục tiêu
- Kiến thức: Hs củng cố và khắc sâu cho học sinh kiến thức về hình bình hành.
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng các kiến thức vào làm bài tập: tính số đo góc của một hình
bình hanh, chứng minh tứ giác là HBH, chứng minh đoạn thẳng, góc bằng nhau
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.
II chuẩn bị đồ dùng.
+ Gv : - Hệ thống câu hỏi và bài tập cần dùng trong giờ học
+ HS : - Ôn lại các kiến thức cơ bản có liên quan
III – Hoạt động của thầy & trò.
Bài mới:
HĐ1: Hệ thống lại các kiến thức
cơ bản cần ghi nhớ.
Gv: Đa ra các câu hỏi dẫn dắt
Hs : Trả lời câu hỏi của Gv từ đó
CD AB
//
//
Tính chất: ABCD là hình bình hành + AB = CD ; AD = BC.
+ Â = C; B = D;
+ OA = OC ; OB = OD
Dấu hiệu nhận biết.
- Tứ giác có các cạnh đối song song là HBH
- Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là HBH
- Tứ giác cóhai cạnh đối song song và bằng nhau là HBH
- Tứ giác có các góc đối bằng nhau là HBH
- Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng là HBH
II Bài tập.
Trang 16Gv: Đa ra đầu bài bài toán.
Bài tập 2: Cho hình bình hành ABCD có BC
= 2AB và góc A = 600 Gọi E, F theo thứ tự là trung đIểm của BC và AD
C/m tứ giác BNCH và ABHN là hbh
Bài tập 4: Cho hình bình hành ABCD, O là
giao điểm của 2 đờng chéo, Qua O kẻ đờng thẳng cắt hai cạnh AB; CD ở E,F Qua O kẻ đ-ờng thẳng cắt hai cạnh AD; BC tại G, H Chứng minh tứ giác EGFH là HBH
Giải.
Vì ABCD là hình bình hành, O là giao điểm của hai đờng chéo
=> O là tâm đối xứng của hình bình hành
Nên E dối xứng với F qua O: OE = OF
G dối xứng với H qua O: OG = OH
Trang 17Tuần 9 - Tiết 17 + 18 : Hình chữ nhật.
I Mục tiêu
- Kiến thức: Hs củng cố và khắc sâu cho học sinh kiến thức về hình chữ nhật.
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng các kiến thức vào làm bài tập: tính số đo góc của một hình
chữ nhật, chứng minh tứ giác là HCN, chứng minh đoạn thẳng, góc bằng nhau
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.
II chuẩn bị đồ dùng.
+ Gv : - Hệ thống câu hỏi và bài tập cần dùng trong giờ học
+ HS : - Ôn lại các kiến thức cơ bản có liên quan
III – Hoạt động của thầy & trò.
Bài mới:
HĐ1: Hệ thống lại các kiến thức
cơ bản cần ghi nhớ.
Gv: Đa ra các câu hỏi dẫn dắt để
giúp học sinh nhớ lại các kiến thức
- Định nghĩa
- Tính chất
- Dấu hiệu nhận biết
Hs: Trả lời các câu hỏi của Gv Ghi
Trang 18Gv: Đa ra đầu bài bài toán.
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập Đổi bài
và chấm chéo theo đáp án của Gv
Gv: Đa ra đầu bài bài toán
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập Đại
diện lên bảng làm và nhận xét
Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm
của Hs
Gv: Đa ra đầu bài bài toán
H: Đầu bài cho biết gì? Yêu cầu gì?
H: Vẽ hình và ghi GT, KL của bài
hình thang cân ta cần phải chứng minh ?
a) Trong HCN hai đờng chéo bằng nhau
b) Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là HCN.c) Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau
Bài tập 3: Cho ∆ABC nhọn ( AB < AC ), đờng cao
AH Gọi M, P, Q theo thứ tự lầm lợt là trung điểm của
BC, CA, AB Chứng minh rằng
a) PQ là đờng trung trực của AH
b) Tứ giác MPQH là hình thang cân
Giải:
a) Xét ∆AHC vuông tại AH, HP là đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền => PA = PH
=> P thuộc trung trực của AH
Tơng tự Q thuộc trung trực của AH
Vậy PQ là trung trực của AH
b) PQ là đờng trung bình của ∆ABC
=> PQ // BC => PQ // HM
=> Tứ giác MPHQ là hình thang
Trang 19Hs: HĐ cá nhân lên bảng chứng minh.
Gv: Theo dõi và uốn nắn cách chứng minh
của Hs
Gv: Đa ra đầu bài bài toán
H: Đầu bài cho biết gì? Yêu cầu gì?
H: Vẽ hình và ghi GT, KL của bài
Bài tập 4: Cho ∆ABC vuông tại A vuông tại A , gọi
D, E theo thứ tự là các chân đờng vuông góc kẻ từ M
đến AB , AC
a) So sánh độ dài các đoạn AM và DE
b) I là trung điểm của DE Khi M chuyển động trên đoạn BC thì I chuyển động trên đoạn nào?c) Tìm vị trí của điểm M trên BC để DE có độ dài nhỏ nhất
Giải
a) AM = DEb) Khi M chuyển động trên đoạn BC thì I chuyển động trên độan thẳng PQ là đờng trung bình của ∆ABC c) Nếu M trùng với H thì DE có độ dài nhỏ nhất
Trang 20- Kiến thức: Hs củng cố và khắc sâu cho học sinh kiến thức về hình thoi.
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng các kiến thức vào làm bài tập: tính số đo góc của một hình
thoi, chứng minh tứ giác là hình thoi, chứng minh đoạn thẳng, góc bằng nhau
- Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.
II chuẩn bị đồ dùng.
+ Gv : - Hệ thống câu hỏi và bài tập cần dùng trong giờ học
+ HS : - Ôn lại các kiến thức cơ bản có liên quan
III – Hoạt động của thầy & trò.
Bài mới:
HĐ1: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản
cần ghi nhớ.
Gv: Đa ra các câu hỏi dẫn dắt để giúp học
sinh nhớ lại các kiến thức
- Định nghĩa
- Tính chất
- Dấu hiệu nhận biết
Hs: Trả lời các câu hỏi của Gv Ghi nhớ lại
+) AC ; BD là các đờng phân giác của các góc A và C ; góc B và D
- Dấu hiệu nhận biết.
- Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình
Trang 21HĐ2: Vận dụng.
Gv: Đa ra đầu bài bài toán
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập Đổi bài và
chấm chéo theo đáp án của Gv
Gv: Đa ra đầu bài bài toán
- Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
- Hình bình hành có một đờng chéo vuông là đờng phân giác của một góc
d Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
e Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
f Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
Bài tập 2: Cho hình thoi ABCD có độ
dài hai đờng chéo AC = d1; BD = d2 Tính độ dài cạnh của hình thoi?
Trang 22Gv: Hình thoi có các cạnh bằng nhau vậy để
Hs: HĐ cá nhân làm bài tập - Đại diện trình bày
Đa ra nội dung nhận xét …
Gv: Đa ra đầu bài bài toán
H: Đầu bài cho biết gì? Yêu cầu gì?
H: Vẽ hình và ghi GT, KL của bài toán? - Hs:
Lên bảng làm
H: Tứ giác APMQ là hình gì? Vì sao ?
Hs: Thảo luận và nêu hớng c / minh
Hs: CHứng minh bài toán theo hớng dẫn của Gv
Gv: Theo dõi và uốn nắn bài Hs
H: Đọc đầu bài bài toán, vẽ hình và ghi GT,
KL?
Pytago ta có: AB2 = OA2 + OB2 = (
2 1
2 1
2
d 2
TQ: Hình thoi có hai đờng chéo dài là
d1 và d2 thì độ dài cạnh của hình thoi đó là:
2 2
2 1
2
d 2
Bài tập 3: Cho ∆ABC đờng trung tuyến
AM Qua M kẻ đờng thẳng song song với AC cắt AB ở P, qua M kẻ đờng thẳng song song với AB cắt AQ ở Q, biết MP = MQ
a) Tứ giác APMQ là hình gì? Vì sao ?b) Chứng minh PQ // BC
Giải
a) Tứ giác APMQ là hình hình bình hành vì có các cạnh đối AP // MQ; AQ // MP
Hình bình hành APMQ có MP = MQ
= > APMQ là hình thoi
b) APMQ là hình thoi = > PQ ⊥ AM và AM
là phân giác của Â
∆ABC có AM vừa là đờng trung tuyến, vừa là
đờng cao = > ∆ABC cân ở A do đó AM ⊥
BC Vì AM ⊥ BC và PQ ⊥AM suy ra PQ // BC
Bài tập 4: Cho hình thoi ABCD có góc B =