1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tự chon toán 8

13 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn toán 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.ổn định tổ chức: lớp 8A: Lớp 8B: 2.Kiểm tra bài cũ: kết hợp với nội dung bài 3.Bài mới: Hoạt động1:Lý thuyết GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại qui tắc nhân đơn thức với đa thức.Nhân đa th

Trang 1

Giảng /8 /8

Tiết1: ôn tâp:nhân đơn thức với đa thức

Nhân đa thức với đa thức I.Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức:-Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.Nhân đa thức với đa thức

2.Kĩ năng:- Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.Nhân đa thức với đa thức

3.Thái độ:-Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi học toán

II- Chuẩn bị:

GV:Nội dung bài và các bài tập

III- Tiến trình bài giảng.

1.ổn định tổ chức: lớp 8A: Lớp 8B:

2.Kiểm tra bài cũ: kết hợp với nội dung bài

3.Bài mới:

Hoạt động1:Lý thuyết

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại qui tắc

nhân đơn thức với đa thức.Nhân đa thức

với đa thức

HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

Hoạt động2:Bài tập

Bài tập 2(sgk/5):

GV:Yêu cầu học sinh đọc thông tin bài

tập 2 (sgk/5)

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

GV:Yêu cầu học sinh thực hiện theo

nhóm bàn

HS:Thực hiện và cử đại diện nhóm lên

bảng làm

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

Bài tập 5(sgk/5):

GV:Nêu thông tin đầu bài 5 (sgk/5)

HS: Làm bài độc lập

1 HS trình bày trên bảng

Bài tập 11(sgk/8)

GV: Nêu thông tin đầu bài

I.Lý thuyết:

1.Qui tắc: Nhân đơn thức với đơn thức.

-Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

2 Qui tắc: Nhân đa thức với đa thức.

-Muốn nhân một đa thức với một đa thức,ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

II.Bài tập:

Bài tập 2(sgk/5):

a.x(x-y) + y(x+y) tại x=-6; y= 8

=x2- xy + xy + y2 =x2 + y2

Thay x=-6 ; y=8 Vào biểu thức ta có: (-6) + 82=36 + 64 =100

b.x(x2-y) – x2(x+y) + y(x2-x) tại x= 1

2; y= -100

=x3- xy - x3- x2y + x2y –xy =-2xy Thay x= 1

2;y= -100 Vào biểu thức ta có: -2 (+ 1

2) (-100) = +100

Bài tập 5:(sgk/5) Rút gọn biểu thức:

xn-1(x+ y) - y(xn-1 + yn-1)

= xn-1 x + xn-1 y - xn-1 y - y yn-1

= xn - yn

Bài tập 11(sgk/8): Chứng minh:

Trang 2

? Để c/m rằng giá trị của biểu t

hức không phụ thuộc vào giá trị của biến

ta phải làm gì?

HS: Thực hiện rút gọn, nếu kết quả cuối

cùng không còn chứa biến thì biểu thức

không cong phụ thuộc vào biến

Bài tập 14(sgk/9):

GV: Nêu thông tin đầu bài

HS: Đọc đề bài

GV: Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp có dạng

nh thế nào?

HS: 2a - 2; 2a; 2a + 2

GV: Theo đầu bài ra ta có điều gì?

HS: 2a(2a + 2) - 2a (2a - 2) = 192

HS: thực hiện tìm a? Ròi tìm ba số liên

tiếp

1 HS trình bày trên bảng

4.Củng cố,h ớng dẫn:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã

thực hiện

HS:Nhắc lại hai qui tắc nhân đơn thức

với đa thức.Nhân đa thức với đa thức

5.H

ớng dẫn về nhà:

-Học thuộc hai qui tắc phép nhân đơn,đa

thức

-Xem lại các bài tập đã chữa

Ta có:

(x- 5) (2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7

= 2x2 + 3x - 10x - 2x2 + 6x + x + 7 - 15

= -8 Vì giá trị của biểu thức là hằng số -8 nên giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài tập 14(sgk/9):

Gọi ba số chắn liên tiếp là 2a - 2; 2a và 2a + 2 (với a ∈ N*)

Theo bài ra ta có:

2a(2a + 2) - 2a (2a - 2) = 192

⇒ 4a2 + 4a - 4a2 + 4a = 192

⇒ 8a = 192

⇒ a = 24

⇒ 2a - 2 = 24 2 - 2 = 46 2a = 2 24 = 48

2a + 2 = 2 24 + 2 = 50 Vậy ba số chẵn cần tìm là: 46; 48; 50

====================================================

G /9 /9

I- Mục tiêu cần đạt.

1.Kiến thức:- HS nắm chắc hơn các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

2.Kĩ năng:- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

- Biết vận dụng kiến thức vào các bài toán thực tế đơn giản

3.Thái độ:-Rèn tính thẩm mỹ, chính xác khi vẽ hình

II- Chuẩn bị:

GV: Nội dung bài và các bài tập

III- Tiến trình bài giảng.

1

ổ n định tổ chức: Lớp 8A: Lớp 8B:

2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài học

3.Bài mới:

Hoạt động1:Lý thuyết

GV:Yêu cầu học sinh nêu định nghĩa tứ

giác,tứ giác lồi

I.Lý thuyết:

1.Định nghĩa:

a.Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn

Trang 3

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động2:Bài tập

GV: Đa đề bài tập

HS: Vẽ hình ghi GT, KL

1 hs nêu hớng c/m ý a và c/m

a) ∆BDE cân

BD = BE

BD = AC = BE

b) 1 hs nêu hớng c/m ý b và trình bày

c/m

∆ACD = ∆BDC (c.g.c)

và: DC chung; AC = BD

∠D1 = ∠C1

∠D1 = ∠E; ∠C1 = ∠E

c) GV nêu nhanh c/m ý c)

GV:Nêu đầu bài tập

Cho các hình thang ABCD có 2 đáy là

AB, CD Tìm x, y trong các hình

HS: Hoạt động theo nhóm (mỗi nhóm

thực hiện một ý)

HS:Đại diện nhóm lên bảng thực hiện

4.Củng cố,h ớng dẫn:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã

thực hiện

HS: HS: Nhắc lại định nghĩa hình thang

5.H

ớng dẫn về nhà:

-Học thuộc định nghĩa hình thang

-Xem lại các bài tập đã chữa

thẳng AB,BC,CD,DA,trong đó bất kìhai

đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đơnge thẳng

b.Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong

một nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác

Bài tập 18:( sgk/ 75 )

Hình thang ABCD (AB // CD); AC = BD

Bx // AC; Bx cắt DC tại E

1) ∆BDE là tam giác cân

2) ∆ACD = ∆BDC 3) ABCD là hình thang cân

Chứng minh:

a) Hình thang ABEC có 2 cạnh bên AC,

BE song song nên hai cạnh bên bằng nhau:

AC = BE Theo gt AC = BD

⇒ BD = BE ⇒ ∆BDE cân

b) AC // BE ⇒ ∠C1 = ∠E (1)

∆BE cân đỉnh B ⇒∠D1 = ∠E (2)

Từ (1) và (2) ⇒ ∠D1 = ∠C1

⇒ ∆ADC = ∆BCD (c.g.c) c) Vì ∆ADC = ∆BCD

⇒∠ADC = ∠BCD

⇒Hình thang ABCD là hình thang cân

Bài tập7:(sgk/71)

a) x = 1800 - 800 = 1000

y = 1800 - 400 = 1400

b) x = 700; y = 500 c) x = 900;

y = 1800 - 650 = 1150

====================================================

E

C

B A

D

y

50 °

65 °

x

80 °

C

B A

D

D

C

Trang 4

ôn tập : Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I- Mục tiêu cần đạt.

1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng một hiệu, hiệu hai bình phơng

2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán

II- Chuẩn bị:

GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

1

ổ n đinh tổ chức: Lớp 8A: Lớp 8B:

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1:Làm tính nhân : (x2 - 2x + 3) (21 x - 5)

3.Bài mới:

Hoạt động1:Lý thuyết

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại hằng đẳng

thức

+Bình phơng của một tổng

+Bình phơng của một hiệu

+Hiệu hai bình phơng

+Bằng lời và viết công thức lên bảng

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động2:Bài tập

Bài tập: Tính giá trị các biểu thức:

a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 tại x = 6

b) 8 - 12x +6x2 - x3 tại x = 12

HS: Hoạt động theo nhóm ( 2 bàn 1

nhóm)

Bài tập 16:

*Viết các biểu thức sau dới dạng bình

phơng của một tổng một hiệu

HS:Thực hiện theo nhóm bàn và cử đại

diện nhóm lên bảng làm

I.Lý thuyết:

1 Bình ph ơng của một tổng:

Tổng quát:Với A,B là hai biểu thức tuỳ ý

ta có:

2 Bình ph ơng của một hiệu.

Tổng quát: Nếu A,B là hai biểu thức tuỳ

ý ta có:

3 Hiệu hai bình ph ơng:

Tổng quát:

II.Bài tập:

Bài tập1:

a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 = 1 - 3.12.x + 3.1.x2

- x3 = (1 - x)3 = A Với x = 6 ⇒A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125 b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2

-x3 = (2 - x)3 = B Với x = 12

⇒ B = (2 - 12)3 = (-10)3 = - 1000

Bài tập 16.(sgk/11)

a/ x2 +2x+1 = (x+1)2

b/ 9x2 + y2+6xy

Giảng /9 /9

(A+B)2 = A2 +2AB + B2 (1)

(A-B)2= A2- 2AB + B2 (2)

A2- B2 = ( A+B) ( A-B) (3)

Trang 5

GV: Nhận xét sửa sai nếu có

Bài tập 18:

HS: hoạt động nhóm

GV:Gọi hai học sinh đại diện nhóm lên

bảng làm

HS:Dới lớp đa ra nhận xét

4.Củng cố,h ớng dẫn:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã

thực hiện

HS: Nhắc lại nội dung 3 hằng đẳng thức

Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà.

- Học kỹ 3 hằng đẳng thức đã học

- Xem lại các bài học đã chữa

= (3x)2 +2.3x.y +y2 = (3x+y)2

c/ x2 - x+41 = x2 - 2 )

2

1 ( 2

= ( x - )

2

Bài tập 18.(sgk/11)

a/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2

b/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2

=======================================================

Giảng /9 /9

Tiết4:

ôn tập :đờng trung bình của tam giác

của hình thang I- Mục tiêu cần đạt.

1.Kiến thức: Nắm vững hơn định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trung bình của tam giác

2.Kĩ năng:Biết vận dụng tốt các định lý về đờng trung bình của tam giác để giải các bài tập tính toán, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

3.Thái độ: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các

định lý vào giải các bài toán thực tế

II- Chuẩn bị:

GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

1

ổ n đinh tổ chức : Lớp 8A: Lớp 8B:

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1:Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang

3.Bài mới:

Hoạt động1:Lý thuyết

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí

đ-ờng trung bình của tam giác,của hình

thang

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động2:Bài tập

Bài tập 24:(sgk/80)

I.Lý thuyết:

1.Định lí:Đờng trung bình của tam giác

Định lí1:Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

Định nghĩa:Đờng trung bình của tam giác

là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

II.Bài tập:

5

Trang 6

HS: Đọc đề.

GV: Hớng dẫn vẽ hình: Kẻ AD; CK; BQ

vuông góc xy

Trong hình thang APQB: CK đợc tính

nh thế nào? Vì sao?

2

20 12

BQ

AP+ = + =

(Vì CK là đờng trung bình của hình

thang APQB)

Bài 21(sgk/80): Cho hình vẽ:

A

M N

B

D I C

a) Tứ giác BMNI là hình gì ?

b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác

BMNI bằng bao nhiêu ?

HS:Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết GT

của bài toán

*Tứ giác BMNI là hình gì ?Chứng minh ?

HS:Trả lời và thực hiện theo nhóm bàn

GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng thực

hiện

HS:Nhóm khác nêu nhận xét

*Còn cách nào chứng minh BMNI là

hình thang cân nữa không ?

HS:Trả lời

GV:Hãy tính các góc của tứ giác BMNI

nếu  = 580

HS:Thực hiện theo nhóm bàn

GV:Gọi học sinh đại diện nhóm lên bảng

thực hiện

HS:Nhóm khác nhận xét

4.Củng cố,h ớng dẫn:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã

thực hiện

Bài tập 24:(sgk/80) Kẻ AP, CK, BQ vuông góc với xy

Hình thang ACQB có: AC = CB;

CK // AP // BQ nên PK = KQ

⇒ CK là trung bình của hình thang APQB

⇒ CK = 12 (AP + BQ)

= 21 (12 + 20) = 16(cm) Bài 21(sgk/80)

∆ ABC (B = 900)

Phân giác AD của góc A

GT M, N , I lần lợt là trung điểm của AD ; AC ; DC

a) Tứ giác BMNI là hình gì ?

KL b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ?

Giải:

a) + Tứ giác BMNI là hình thang cân vì: + Theo hình vẽ ta có: MN là đờng trung bình của tam giác ADC ⇒ MN // DC hay

MN // BI (vì B, I, D, C thẳng hàng)

⇒ BMNI là hình thang + ∆ABC (B = 900) ; BN là trung tuyến ⇒

BN =

2

AC

(1)

∆ADC có MI là đờng trung bình (vì AM

= MD ; DI = IC) ⇒ MI = AC2 (2)

(1) (2) có BN = MI (=

2

AC

)

⇒ BMNI là hình thang cân (hình thang

có 2 đờng chéo bằng nhau)

b) ∆ABD (B = 900) có ∠ BAD =

2

58 0

= 290.⇒ ∠ADB = 900 - 290 = 610

⇒ ∠MBD = 610 (vì ∆BMD cân tại M)

x

20 12

K

C

Q

B A

P

Trang 7

HS:Nhắc lại định lý ,định nghĩa đờng

trung bình của tam giác ,hình thang

Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà.

-Học kĩ định lý ,định nghĩa đờng trung

bình của tam giác ,hình thang

- Xem lại các bài học đã chữa

Do đó ∠NID =∠ MBD = 610 (theo đ/n

ht cân)

⇒∠ BMN = ∠MNI = 1800 - 610 =

1190

Giảng /9

Tiết5: ôn tập về Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 8

I- Mục tiêu cần đạt.

1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng; Lập phơng của một hiệu

2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán

II- Chuẩn bị:

GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

1

ổ n đinh tổ chức: Lớp 8A:

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1:Làm tính nhân : (x2 - 2x + 3) (21 x - 5)

3.Bài mới:

Hoạt động1:Lý thuyết

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại hằng đẳng

thức

+ Lập phơng của một tổng

+ Lập phơng của một hiệu

+Bằng lời và viết công thức lên bảng

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

* áp dụng: Tính.a)

3 3

1

 −x

b) (x - 2y)3

HS: Làm bài độc lập trong ít phút

2 HS trình bày bài trên bảng

GV: Nhận xét kết quả

Hoạt động2:Bài tập

Bài tập 31 : Tính giá trị các biểu thức:

a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 tại x = 6

b) 8 - 12x +6x2 - x3 tại x = 12

HS: Hoạt động theo nhóm ( 2 bàn 1

nhóm)

GV:Gọi học sinh đại diện nhóm thực

hiện

HS:Nhóm khác nhận xét

Bài 43(sgk/17):

GV:Gọi học sinh đọc nội dung đầu bài

HS:Thực hiện và hoạt động theo nhóm

bàn

I.Lý thuyết:

4 Lập ph ơng của một tổng.

Tổng quát:Với A,B là hai biểu thức tuỳ ý

ta có:

5 Lập ph ơng của một hiệu.

Tổng quát:Với A,B là hai biểu thức tuỳ ý

ta có:

*

á p dụng:(skg/13) 1)Tính:a)

27

1 3 1

3

1 3

1 3 3

1 3 3

1

2 3

3 2

2 3 3

− +

=

 +

=

 −

x x x

x x

x x

b) (2x - 2y)3 = x3 - 3 x2 2y + 3 x (2y)2 -(2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

II.Bài tập:

Bài tập31:(sgk/14) a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 = 1 - 3.12.x + 3.1.x2

- x3 = (1 - x)3 = A Với x = 6 ⇒A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125 b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2

- x3 = (2 - x)3 = B Với x = 12

⇒ B = (2 - 12)3 = (-10)3 = - 1000

Bài 43(sgk/17):Rút gọn biểu thức a/ (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) + (a – b)] [(a + b) - (a – b)] = 2a (2b) = 4ab b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b + 3ab2 - b3) – 2b3 = 6a2b

Bài 36 (sgk/17):

7 (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 (4)

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 (5)

Trang 9

GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng thực hiện

HS:Nhóm khác nêu nhận xét

Bài 36 (sgk/17):

GV:Nêu nội dung đề bài

HS:Hai em lên bảng thực hiện,học sinh

d-ới lớp cùng làm so sánh kết quả vd-ới bạn

4.Củng cố,h ớng dẫn:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã

thực hiện

HS: Nhắc lại nội dung 2 hằng đẳng thức

a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x = 98

⇒(98 + 2)2 = 1002 = 10000 b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3với x = 99

⇒(99 + 1)3 = 1003 = 1000000

Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà.

- Học kỹ 2 hằng đẳng thức đã học

- Xem lại các bài học đã chữa

==================================================

Giảng /10

Tiết6: ÔNTập : đối xứng trục

1 Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng

2.Kĩ năng: Nhận biết 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng Biết hình thang cân là hình có trục đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng điểm cho trớc, đoạn đối xứng đoạn cho trớc qua 1 đờng thẳng cho trớc

- Biết chứng minh 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng

- áp dụng tính đối xứng vào vẽ hình

3.Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận,chính xác

II Chuẩn bị:

GV:Giấy kẻ ô vuông, thớc, compa

HS:Tấm bìa có dạng ∆ cân, chữ A, ∆ đều, hình tròn, thang cân

III.Tiến trình bài giảng:

1 ổ n định tổ chức: Lớp 8A

2,Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

Hoạt động1:Lý thuyết

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa

*Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng

Hình có trục đối xứng

I.Lý thuyết:

*Định nghĩa:Hai điểm đối xứng qua một

đờng thẳng

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đ-ờng thẳng d là đđ-ờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó

Trang 10

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.

Hoạt động2:Bài tập

Bài 41(sgk/88):

GV:Nêu nội dung bài 41

HS:Lắng nghe và thực hiện theo hình

thức cá nhân

GV:gọi một học sinh lên bảng làm

HS:Dới lớp nêu nhận xét

Bài 37/(sgk/87):

GV:Yêu cầu HS nhìn vào hình 59/sgk

tìm các hình có trục đối xứng

HS: Quan sát hình vẽ – Thảo luận theo

nhóm cùng bàn và đại diện nhóm trả lời

tại chỗ

GV: Tổng kết ý kiến của HS và kết luận

Bài 39(sgk/88):

GV đọc đầu bài, ngắt từng ý, yêu cầu HS

vẽ hình.,ghi kết luận: Chứng minh

AD + DB < AE +EB

*Hãy phát hiện trên hình những cặp đoạn

thẳng bằng nhau Giải thích?

*Vậy tổng AD + DB = ?

AE + EB =?

*Tại sao AD + DB Lại nhỏ hơn AE+EB?

*Nh vậy nếu A và B là hai điểm thuộc

cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đờng

thẳng d thì điểm

(Giao điểm của CB với đờng thẳng d) là

điểm có tổng khoảng cách từ đó tới A và

B là nhỏ nhất

+áp dụng kết quả câu a hãy trả lời câu

hỏi b? Yêu cầu HS lên bảng vẽ và trả lời

Bài 40 (sgk/88):

GVNêu nội dung bài, yêu cầu HS quan

sát và trả lời câu hỏi: Biển nào có trục đối

*Định nghĩa:Hình có trục đối xứng

Đờng thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó

II.Bài tập:

Bài 41(sgk/88):

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng d) Sai

Đoạn thẳng AB có 2trục đối xứng là đ-ờng thẳng AB và đđ-ờng trung trực của

đoạn thẳng AB

Bài 37/(sgk/87):

Hình a có 2 trục đối xứng Hình g có 5 trục đối xứng Hình h không có trục đối xứng Các hình b,c,d,e,i có 1 trục đối xứng

Bài 39(sgk/88):

a) Do điểm A đối xứng với điểm C qua đ-ờng thẳng d nên d là đđ-ờng trung trực của đoạn thẳng AC ⇒ AD = CD và

AE = CE

AD +

DB = CD + DB = CB (1)

AE + EB = CE + EB

 CEB có :

CB < CE + EB ( Bất đẳng thức tam giác)

⇒ AD + DB < AE + EB b) Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên đi

là con đờng ADB

Bài 40(sgk/88):

C

E

B

A

D d

9

Ngày đăng: 19/10/2013, 06:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - tự chon toán 8
Bảng l àm (Trang 5)
Hình thang cân nữa không ? - tự chon toán 8
Hình thang cân nữa không ? (Trang 6)
Bảng làm. - tự chon toán 8
Bảng l àm (Trang 12)
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song. - tự chon toán 8
Hình b ình hành là tứ giác có các cạnh đối song song (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w