1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dang day l8 - hinh

29 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 8
Người hướng dẫn Giáo Viên: Phạm Đức Bình
Trường học Trường THCS Hương Sơn
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 416 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD có A= 650, 1 HS lên bảng trình bày giải thích - HS: Nêu phát biểu định lí SGKHS: hai đờng chéo của tứ giác cắt nhauMỗi HS trả lời một phần +HS biết chứng min

Trang 1

b) a)

d) c)

+) Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi,các góc của tứ giác lồi.

+) HS biết vẽ hình, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ gác lồi

? Trong mỗi hình dới đây gồm mấy đoạn

thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng của mỗi

? Từ định nghĩa cho biết hình c có phải là

tứ giác không? tại sao?

- HS nghe GV nêu vấn đề

- HS: Hình a, b, c gồm 4 đoạn thẳng:

AB; BC; CD; DA

- HS: ở mỗi hình a, b, c đều có 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA khép kín, trong bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đoạn thẳng

- HS: Nêu định nghĩa SGK và ghi vào vở

- 1HS lên bảng vẽ hình

- HS : Hình d không phải là tứ giác vì các

đoạn thẳng BC, CD cùng nằm trên một ờng thẳng

Trang 2

C D

Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8

- GV: Giới thiệu cách gọi tên 1 tứ giác,

các đỉnh, cạnh, góc của tứ giác

Yêu cầu HS trả lời ? 1 SGK

GV giới thiệu tứ giác ABCD hình a là tứ

giác lồi

? Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào?

- GV: Yêu cầu HS lếy 1 điểm nằm trong,

? Vậy tổng các góc trong một tứ giác

bằng bao nhiêu? giải thích

- GV: đây là định lí nêu lên tính chất về

GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

? 4 góc của tứ giác có thể đều nhọn, đều

tù hay đều vuông không?

Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD có A= 650,

1 HS lên bảng trình bày giải thích

- HS: Nêu phát biểu định lí SGKHS: hai đờng chéo của tứ giác cắt nhauMỗi HS trả lời một phần

+)HS biết chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

+) HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông biết tính số đo của các góc hình thang, hình thang vuông

- Kỹ năng:

Trang 3

? HS1: Nêu định nghĩa tứ giác ABCD

Tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào

vẽ tứ giác lồi ABCD , chỉ ra các yếu tố

- GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 1 SGK

- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 SGK

Trang 4

p

Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8 Yêu cầu HS viết GT, KL và trình bày

chứng minh

- GV nêu tiếp yêu cầu:

Từ kết quả ? 2 hãy điền tiếp vào chổ …

+ Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên // và bằng nhau

+) Học sinh nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

+) HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang, 2 HS đồng thời lên bảng kiểm tra

Trang 5

Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8 hình thang vuông.

Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh

bên // hình thang có hai cạnh đáy bằng

thang thờng gặp đố là hình thang cân

Khác với tam giác cân hình thang cân đợc

định nghĩa theo góc

Hình thang ABCD (AB // CD) trên hình

23 là một hình thang cân Vậy thế nào là

HS trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

Trang 6

50 0

2 2 1 1

GV đa nội dung định lí 3 tr 74 SGK

? Qua giờ học chúng ta cần ghi nhớ nội

dung kiến thức nào

HS nêu lại nội dung chính của bài học

Ngày soạn: Ngày giảng :

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: Phát biểu định nghĩa và tính chất

1

0 1

Trang 7

2 2

1 1

A

1 1

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm để

giải bài tập trong 7 phút rồi cho đại diện

các nhóm lên trình bày

Bài tập 31 tr 63 SBT

GV đa đề bài lên bảng phụ

Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình

? Muốn chứng minh OE là đờng trung

trực của đáy AB ta cần chứng minh điều

? Tơng tự muốn chứng minh OE là đờng

trung trực của DC ta cần chứng minh

KL b) ACD =  BDC c) Hình thang ABCD cânHS: làm bài theo nhóm

Mỗi đại diện 1 nhóm lên trình bày 1 câu

Trang 8

B

A

C D

- Bài tập về nhà: 17; 19 tr 75 SGK;

28; 29; 30 SBT

Ngày soạn: Ngày giảng :

Tiết 5:  4.Đờng trung bình của tam giác

A – Mục tiêu:

- Kiến thức:

+) Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý 1,2 về đờng trung bình của tam giác.

+) Vận dụng các định lý trong bài học để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song

- GV yêu cầu kiểm tra một HS

? Phát biểu nhận xét về hình thang có hai

cạnh bên song song, hình thang có hai

cạnh đáy bằng nhau

? Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D của

AB vẽ đờng thẳng xy đi qua D và //AB cắt

- HS: Dự đoán E là trung điểm của AC

- Học sinh vẽ hình vào vở

GT ABC; AD =DB; DE // BC

KL AE = EC

1HS: lên bảng chứng minh định lý

Trang 9

Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8

Hoạt động 2: Định nghĩa

- GV: D là trung điểm của AB, E là trung

điểm của AC, đoạn thẳng DE là đờng

trung bình của tam giác ABC

? Thế nào là đờng trung bình của một tam

? Yêu cầu 1 HS nêu GT, KL và tự đọc

 BC = 2.DE = 2 50 = 100 (m)Vậy khỏang cách giữa hai điểm B và C

là 100 (m)

- HS: Sử dụng hình vẽ sẵn trong SGK, trả lời miệng

- HS: Lên bảng trình bày

- HS: Trả lời miệng

Ngày soạn: Ngày giảng :

Tiết 6: Đờng trung bình của hình thang

A – Mục tiêu:

- Kiến thức:

+) Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của hình thang.

Trang 10

- GV: nêu yêu cầu kiểm tra

? HS1: Phát biểu định nhĩa, tính chất

đ-ờng trung bình của tam giác, vẽ hình

minh hoạ

? Cho hình thang ABCD ()AB//CD)

Tính x,y = ?

- GV: Giới thiệu đờng EF ở hình trên

chính là đờng trung bình của hình thang

ABCD Vậy nh thế nào là đờng trung

bình của hình thang và đờng trung bình

của hình thang có tính chất gì?

đờng trung bình của hình thang Vậy thế

nào là đờng trung bình của hình thang?

- 1HS: Lên bảng trả lời theo SGK

- HS: Cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng trình bày

ACD có EM là đờng trung bình

GT AE = ED, EF // AB, EF // CD

KL BD = FC

Trang 11

Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8

? Hình thang có mấy đơng trung bình

Hoạt động 3: Định lý 4

- GV: Qua bài tâp kiểm tra các em thử dự

đoán xem đờng trung bình của hình thang

? Đờng TB của HT là đoạn thẳng đi qua

trung điểm của hai cạnh bên của HT

? Đờng TB của HT đi qua trung điểm hai

đờng chéo của hình thang

? Đờng TB của HT // với hai đáy và băng

nữa tổng của hai đáy

- HS: Nêu định nghĩa theo SGK

+) Rèn luyện kỹ năng vẽ hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình

+) Rèn kĩ năng tính toán, so sánh đọ dài đoạn thẳng, chứng minh hình học

Trang 12

n

i m

i A

D

m E

8C:

2) Kiểm tra :

- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

? HS1: So sánh đờng trung bình của tam

giác và đờng trung bình của hình thang,

a) Quan sát hình vẽ rồi cho biết giả thiết

của bài toán

- GV: Yêu cầu 1HS đọc to đề bài

? Hãy vẽ hình của bài toán

? Nêu GT, KL của bài toán

- GV: Tóm tắt GT, KL lên bảng

- GV: Cho HS suy nghĩ 3 phút, sau đó

gọi một HS trả lời miệng câu a

- 1 HS: Lên bảng trả lời,

- HS khác nhận xét

- HS: Trả lời…

a) Cho ABC, B = 900, M, N, I lần lợt là trung điểm cỉa AD, AC, DC

b) Tứ giác BMNI là hình thang cân vì:

+ MN là đờng trung bình của ADC

 EM // DC hay EM // DI (1)+ AEM có D là trung điểm của AE (2)

Từ (1) và (2)  I là trung điểm của AM

Trang 13

- GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa và tính

chất đờng trung bình của tam giác và

KF là đờng TB của ACB

 KF =

2

1 AB-1HS lên bảng trình bày+ Nếu E, K, F không thẳng hàng

1AB

EF <

2

1 (DC + AB) (1)+ Nếu E, K, F thẳng hàng thì

EF = EK + KF

EF =

2

1 ( AB + CD) (2)

Từ (1) và (2) ta có: EF 

2

1 (DC + AB)

Ngày soạn: Ngày giảng :

Tiết 8:  5.dựng hình bằng thớc và compa-dựng hình thang

A – Mục tiêu:

- Kiến thức:

+) HS biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu

tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần: cách dựng và chứng minh

+) HS biết cách sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác

Trang 14

4cm

3cm A

nhiều dụng cụ: thớc thẳng, compa, thớc

đo góc… Ta xét các bài toán vẽ hình mà

+ Dựng một đờng thẳng//với đt cho trớc

+ Dựng đờng trung trực của một đoạn

thẳng

+ Dựng đờng thẳng vuông góc với đờng

thẳng đã cho

- GV: Ta đợc phép sử dụng các bài toán

dựng hình trên để giải các bài toán dựng

hình khác Cụ thể xét bài toán dựng hình

các yếu tố đã cho Từ đó nhìn vào hình

phân tích tìm yếu tố nào dựng đợc ngay,

những điểm còn lại cần thoả mãn đk gì

từng bớc và yêu cầu HS dựng hình vào vở

? Tứ giác ABCD dựng trên có thoả mãn

tất cả yêu cầu của bài không?

AB = 3 cmvà CD = 4 cm, cạnh bên AD = 5cm góc D = 700

- HS: ACD dựng đợc vì biết hai cạnh và góc xen giữa

- HS: Đỉnh B phải nằm trên đờng thẳng điqua A và // DC; B cách A một khoảng bằng 3cm

- HS: Dựng hình vào vở và ghi các bớc dựng nh hớng dẫn của GV

- HS: Tứ giác ABCD là hình thang vì có

AB // CD Thoả mãn tất cả các yếu tố trên

Trang 15

Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8 c) Chứng minh (SGK)

d) Biện luận

? Ta có thể dựng đợc bao nhiêu hình

thang thoả mãn điều kiện trên

GV: chốt lại các bớc giải bài toán dựng

+) Cũng cố cho HS các phần của một bài toán dựng hình

+) HS biết phác hình để phân tích miệng bài toán, biết trình bày phần cách dựng và chứng minh

Phải trình bày: Cách dựng, chứng minhHS2: Lên bảng trình bày

Cách dựng:

Dựng ADC có DC = AC = 4cm

AD = 2cmDựng tia Ax // DC (Ax cùng phía với C

đối với AD)

Dựng B trên Ax sao cho AB = 2cn nối BCChứng minh:

ABCD là hình thang vì AB // DC, hình thang ABCD có AB = AD = 2 cm

AC = DC = 4cm

Trang 16

3cm 2cm

? Cã bao nhiªu h×nh tháa m·n c¸c ®iÒu

kiÖn cña bµi

GV: VËy bµi to¸n cã hai nghiÖm h×nh

Bµi tËp: Dùng h×nh thang ABCD biÕt

45

Cˆ60

Dˆ  ; Dc = 4,5 cm

HS 3: Lªn b¶ng dùng h×nha) C¸ch dùng:

HS4: tr×nh bµyb) Chøng minh

ABCD lµ h×nh thang v× AB // CD cã

AD = 2cm; Dˆ= 900 ; DC= 3cm; BC= 3cm

( theo c¸ch dùng)HS: Cã hai h×nh ABCD vµ AB’CD

- 1HS lªn b¶ng tr×nh bµy

Trang 17

Ngày soạn: Ngày giảng :

Tiết 10:  6.Đối xứng trục

A – Mục tiêu:

- Kiến thức:

+) HS sinh hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng d.+) HS nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, hình thang cân là hinh thang có trục đối xứng

- HS biết chứng minh hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng

Cho 1 điểm A và 1 đờng thẳng d (A d)

Hãy vẽ điểm A’ sao cho d là đờng trung

trực của AA’

3) Bài mới :

Hoạt động 1:

Hai điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng

GV chỉ vào hình vẽ trên giới thiệu:

Trong hình trên A’ gọi là điểm đối xứng

với A qua đờng thẳng d và A đối xứng với

A’ qua đt d

Hai điểm A; A’ nh trên gọi là hai điểm

đối xứng nhau qua đờng thẳng d Đờng

thẳng d còn gọi là trục đối xứng

GV: Thế nào là hai điểm đối xứng qua

đ-ờng thẳng d?

Cho HS đọc định nghĩa SGK và ghi

M và M’ đối xứng nhau qua d  Đờng

thẳng d là đờng trung trực của MM’

GV: Cho đờng thẳng d; M d; B  d

Hãy vẽ M’ đối xứng với M qua d, vẽ B’

đối xứng với B qua d

HS lên bảng trả lời và vẽ hìnhCả lớp cùng vẽ hình vào vở

HS: Trả lời…

HS: Ghi vào vở định nghĩa

1 HS lên bảng vẽ hình, cả lớp cùng vẽ vàovở

Giáo viên: Phạm Đức Bình 17

Trang 18

Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8

?Nếu cho điểm M và đờng thẳng d,có thể

vẽ đợc mấy điểm đối xứng với M qua d

Hoạt động 2:

Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng

GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 2 SGK

Bài tập cũng cố: Nêu cách dựng đoạn

thẳng AB đối xứng với đoạn thẳng

A’B’C’

ABC đối xứng với A’B’C’ qua đt d?

Hoạt động 3: Hình có trục đối xứng

GV Cho HS làm ? 3 SGK

? Điểm đx với mỗi điểm của ABC qua

đờng cao AH ở đâu?

GV Ngời ta nói AH là trục đối xứng của

tam giác cân ABC

HS: Điểm C’ thuộc A’B’

HS: Hai đoạn AB, và A’B’ có A đối xứng với A’; B đối xứng với B’ qua d

Trang 19

d a

c

b

e d

Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8 +) Kỹ năng nhận biết hai hình đối xứng qua một trục, hình có trục đối xứng trong thực tếcuộc sống

- GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS 1: 1 Nêu định nghĩa hai điểm đối

+ Hình 59g có 5 trục đối xứng+ Hình 59h không có trục đối xứng

1 HS lên bảng vẽ hìnhCả lớp cùng vẽ vào vở

- HS: Do điểm A đối xứng với điểm C qua

d nên d là đờng trung trực của AC

 AD = CD và AE = CEHS:

AD + DB = CD + DB = CB (1)

AE + EB = CE = EB (2)

Trang 20

Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8

- GV: Nh vậy nếu A và B là hai điểm

thuộc cùng nữa mặt phẳng có bờ là đờng

thẳng d thì điểm D là điểm có tổng

khoảng cách từ đó tới A và B là nhỏ nhất

? áp dụng kết quả câu a trả lời câu hỏi b

GV: Tơng tự hãy giải bài tập sau:

Hai điểm dân c A và B ở cùng phía một

con sông thẳng Cần đặt cầu ở vị trí nào

để tổng khoảng cách từ cầu đến A và B là

ngắn nhất

Bài tập 40 tr 88 SGK

GV đa hình vẽ lên bảng phụ

Yêu cầu HS quan sát, mô tả từng biển báo

giao thông và quy định của luật giao

thông

? Biển nào có trục đối xứng

Bài tập 41 tr 88 SGK

GV: đa đề bài lên bảng phụ

Cho 4 HS lần lợt đứng tai chổ trả lời

4) Củng cố : Lồng trong bài

5) H ớng dẫn về nhà :

- Kiến thức ôn tập: Ôn tập kỹ lý thuyết

của bài đối xứng trục

Đọc mục “Có thể em cha biết” tr 89 SGK

Trang 21

GV đặt vấn đề: Hãy quan sát tứ giác hình

66 tr90 SGK cho biết tứ giác đó có gì đặc

bên //, Thử phát hiện xem có tính chất gì

về cạnh, góc về đờng chéo của HBH ?

GV khẳng định lại đó là nội dung tính

Cho ABC có D, E, F, thứ tự là trung

điểm AB, AC, BC Chứng minh rằng

BDEF là hbh và góc B bằng góc DEF

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết

? Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận biết hbh?

HS: Góc kề mỗi cạnh bù nhau

0 0

180 C

180

AD

CD //

AB HS: Không phải vì hình thang chỉ có hai cạnh đối //

- các goác đối abừng nhau

- Hai đờng chéo cắt nahu tại trung điểm của mỗi đờng

HS: Viết GT, KL của định lý

GT ABCD là hình bình hành

AC cắt BD tại O a) AB = CD; AD = BC

KH b) Aˆ  Cˆ; B  Dˆ c) OA = OC; OB = ODHS: Chứng minh định lý

HS: Trình bày miệng bài tập này

HS: Trả lời 5 dấu hiệu theo SGK

Trang 22

Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8

GV đa 5 dấu hiệu lên bảng phụ và nói:

Trong 5 dấu hiệu có 3 dấu hiệu về cạnh,

một dấu hiệu về góc và 1 dấu hiệ về đờng

HS: Suy nghĩ ít phút và trả lời miệng

HS: Đứng tại chổ trả lời và chứng minh bằng miệng

Ngày soạn: Ngày giảng :

- Kỹ năng : Rèn luyện kỉ năng ứng dụng lí thuyết để giải bài tập, biết vận dụng các

tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, vận dụng dấu hịêu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đờng thẳng song song

- Thái độ : Nghiêm túc , cẩn thận , chính xác

B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- GV: Bảng phụ , Thớc thẳng , com pa.

Vì theo hình vẽ ta có :

* Tứ giác ABCD có hai cạnh đối AB và

CD vừa song song vừa bằng nhau

* Tứ giác EFGH có hai cạnh đối EH và

FG vừa song song vừa bằng nhau

* Tứ giác MNPQ có hai đờng chéo MP

và NQ cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng

Trang 23

Mội em lên giải bài tập 46 trang 92

Câu nào sai thì chỉ ra vì sao sai ?

Một em lên bảng giải bài tập 47 trang

phải chứng minh điều gì ?

* Ta phải chứng minh ba điểm đó

cùng nằm trên đờng thẳng

Cho HS làm BT 48 ( SGK )

Yêu cầu HS giải thích vì sao ?

HS 2 :Giải

GT E  AD , EA = ED

F  BC , FB = FC

KT BE = DFABCD là hình bình hành nên ta có

AD // = BC

Mà E  AD, F  BC nên ED // BF ( 1 )

Câu a và câu b đúngCâu c và câu d sai vì nó có thể là hình thang cân

Giải

a) Hai tam giác vuông AHD và CKB có :

AD = BC ( ABCD là hình bình hành )ADH = CBK ( hai góc so le trong , AD //

BC

Do đó AHD = CKB ( cạnh huyền – góc nhọn )

b) Xét hình bình hành AHCK, trung điểm

O của đờng chéo HK củng là trung điểm của đờng chéo AC (tính chất đờng chéo của hình bình hành) Do đó ba điểm A, O,

C thẳng hàng

Bài 48 ( SGK )

Tứ giác EFGH là Hbhvì EF // = GH

Trang 24

- Kiến thức : Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc

hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hình bình hành là hình

có tâm đối xứng

- Kỹ năng : +) Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm, đoạn thẳng

đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

+) Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế

- Thái độ : Nghiêm túc , cẩn thận , chính xác

B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- GV: Bảng phụ , Thớc thẳng , com pa.

Hai điểm đối xứng qua một điểm

Trung điểm của đoạn thẳng là gì ?

? Vậy để vẽ điểm A’ ta phải làm sao ?

Ta gọi A’ là điểm đối xứng với điểm A

qua điểm O, A là điểm đối xứng với điểm

A’ qua điểm O, hai điểm A và A’ là hai

điểm đối xứng với nhau qua điểm O

? Vậy em nào có thể định nghĩa đợc hai

điểm đối xứng với nhau qua một điểm ?

Định nghĩa:

Hai điểm gọi là đối xứmg với nhau qua

điểm O nếu O là trung điểm của đoạn

thẳng nối hai điểm đó

Nối AO Trên tia đối của tia OA ta lấy

điểm A’ sao cho OA’ = OA

Điểm A’ là điểm cần tìm

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - giao an dang day l8 - hinh
Hình h ọc (Trang 1)
Hình thang. Vậy thế nào là một hình - giao an dang day l8 - hinh
Hình thang. Vậy thế nào là một hình (Trang 3)
Hình thang vuông. - giao an dang day l8 - hinh
Hình thang vuông (Trang 5)
Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau - giao an dang day l8 - hinh
Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau (Trang 7)
Hình bình hành. Ta nói điểm O là tâm đối - giao an dang day l8 - hinh
Hình b ình hành. Ta nói điểm O là tâm đối (Trang 25)
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của - giao an dang day l8 - hinh
Hình ch ữ nhật có tất cả các tính chất của (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w