Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD có A= 650, 1 HS lên bảng trình bày giải thích - HS: Nêu phát biểu định lí SGKHS: hai đờng chéo của tứ giác cắt nhauMỗi HS trả lời một phần +HS biết chứng min
Trang 1b) a)
d) c)
+) Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi,các góc của tứ giác lồi.
+) HS biết vẽ hình, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ gác lồi
? Trong mỗi hình dới đây gồm mấy đoạn
thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng của mỗi
? Từ định nghĩa cho biết hình c có phải là
tứ giác không? tại sao?
- HS nghe GV nêu vấn đề
- HS: Hình a, b, c gồm 4 đoạn thẳng:
AB; BC; CD; DA
- HS: ở mỗi hình a, b, c đều có 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA khép kín, trong bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đoạn thẳng
- HS: Nêu định nghĩa SGK và ghi vào vở
- 1HS lên bảng vẽ hình
- HS : Hình d không phải là tứ giác vì các
đoạn thẳng BC, CD cùng nằm trên một ờng thẳng
Trang 2C D
Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8
- GV: Giới thiệu cách gọi tên 1 tứ giác,
các đỉnh, cạnh, góc của tứ giác
Yêu cầu HS trả lời ? 1 SGK
GV giới thiệu tứ giác ABCD hình a là tứ
giác lồi
? Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào?
- GV: Yêu cầu HS lếy 1 điểm nằm trong,
? Vậy tổng các góc trong một tứ giác
bằng bao nhiêu? giải thích
- GV: đây là định lí nêu lên tính chất về
GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ
? 4 góc của tứ giác có thể đều nhọn, đều
tù hay đều vuông không?
Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD có A= 650,
1 HS lên bảng trình bày giải thích
- HS: Nêu phát biểu định lí SGKHS: hai đờng chéo của tứ giác cắt nhauMỗi HS trả lời một phần
+)HS biết chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông
+) HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông biết tính số đo của các góc hình thang, hình thang vuông
- Kỹ năng:
Trang 3? HS1: Nêu định nghĩa tứ giác ABCD
Tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào
vẽ tứ giác lồi ABCD , chỉ ra các yếu tố
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 1 SGK
- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 SGK
Trang 4p
Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8 Yêu cầu HS viết GT, KL và trình bày
chứng minh
- GV nêu tiếp yêu cầu:
Từ kết quả ? 2 hãy điền tiếp vào chổ …
+ Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên // và bằng nhau
+) Học sinh nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
+) HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang, 2 HS đồng thời lên bảng kiểm tra
Trang 5Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8 hình thang vuông.
Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh
bên // hình thang có hai cạnh đáy bằng
thang thờng gặp đố là hình thang cân
Khác với tam giác cân hình thang cân đợc
định nghĩa theo góc
Hình thang ABCD (AB // CD) trên hình
23 là một hình thang cân Vậy thế nào là
HS trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
Trang 650 0
2 2 1 1
GV đa nội dung định lí 3 tr 74 SGK
? Qua giờ học chúng ta cần ghi nhớ nội
dung kiến thức nào
HS nêu lại nội dung chính của bài học
Ngày soạn: Ngày giảng :
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: Phát biểu định nghĩa và tính chất
Dˆ
1
0 1
Trang 72 2
1 1
A
1 1
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm để
giải bài tập trong 7 phút rồi cho đại diện
các nhóm lên trình bày
Bài tập 31 tr 63 SBT
GV đa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình
? Muốn chứng minh OE là đờng trung
trực của đáy AB ta cần chứng minh điều
gì
? Tơng tự muốn chứng minh OE là đờng
trung trực của DC ta cần chứng minh
KL b) ACD = BDC c) Hình thang ABCD cânHS: làm bài theo nhóm
Mỗi đại diện 1 nhóm lên trình bày 1 câu
Trang 8B
A
C D
- Bài tập về nhà: 17; 19 tr 75 SGK;
28; 29; 30 SBT
Ngày soạn: Ngày giảng :
Tiết 5: 4.Đờng trung bình của tam giác
A – Mục tiêu:
- Kiến thức:
+) Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý 1,2 về đờng trung bình của tam giác.
+) Vận dụng các định lý trong bài học để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
- GV yêu cầu kiểm tra một HS
? Phát biểu nhận xét về hình thang có hai
cạnh bên song song, hình thang có hai
cạnh đáy bằng nhau
? Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D của
AB vẽ đờng thẳng xy đi qua D và //AB cắt
- HS: Dự đoán E là trung điểm của AC
- Học sinh vẽ hình vào vở
GT ABC; AD =DB; DE // BC
KL AE = EC
1HS: lên bảng chứng minh định lý
Trang 9Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8
Hoạt động 2: Định nghĩa
- GV: D là trung điểm của AB, E là trung
điểm của AC, đoạn thẳng DE là đờng
trung bình của tam giác ABC
? Thế nào là đờng trung bình của một tam
? Yêu cầu 1 HS nêu GT, KL và tự đọc
BC = 2.DE = 2 50 = 100 (m)Vậy khỏang cách giữa hai điểm B và C
là 100 (m)
- HS: Sử dụng hình vẽ sẵn trong SGK, trả lời miệng
- HS: Lên bảng trình bày
- HS: Trả lời miệng
Ngày soạn: Ngày giảng :
Tiết 6: Đờng trung bình của hình thang
A – Mục tiêu:
- Kiến thức:
+) Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của hình thang.
Trang 10- GV: nêu yêu cầu kiểm tra
? HS1: Phát biểu định nhĩa, tính chất
đ-ờng trung bình của tam giác, vẽ hình
minh hoạ
? Cho hình thang ABCD ()AB//CD)
Tính x,y = ?
- GV: Giới thiệu đờng EF ở hình trên
chính là đờng trung bình của hình thang
ABCD Vậy nh thế nào là đờng trung
bình của hình thang và đờng trung bình
của hình thang có tính chất gì?
đờng trung bình của hình thang Vậy thế
nào là đờng trung bình của hình thang?
- 1HS: Lên bảng trả lời theo SGK
- HS: Cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng trình bày
ACD có EM là đờng trung bình
GT AE = ED, EF // AB, EF // CD
KL BD = FC
Trang 11Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8
? Hình thang có mấy đơng trung bình
Hoạt động 3: Định lý 4
- GV: Qua bài tâp kiểm tra các em thử dự
đoán xem đờng trung bình của hình thang
? Đờng TB của HT là đoạn thẳng đi qua
trung điểm của hai cạnh bên của HT
? Đờng TB của HT đi qua trung điểm hai
đờng chéo của hình thang
? Đờng TB của HT // với hai đáy và băng
nữa tổng của hai đáy
- HS: Nêu định nghĩa theo SGK
+) Rèn luyện kỹ năng vẽ hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình
+) Rèn kĩ năng tính toán, so sánh đọ dài đoạn thẳng, chứng minh hình học
Trang 12n
i m
i A
D
m E
8C:
2) Kiểm tra :
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
? HS1: So sánh đờng trung bình của tam
giác và đờng trung bình của hình thang,
a) Quan sát hình vẽ rồi cho biết giả thiết
của bài toán
- GV: Yêu cầu 1HS đọc to đề bài
? Hãy vẽ hình của bài toán
? Nêu GT, KL của bài toán
- GV: Tóm tắt GT, KL lên bảng
- GV: Cho HS suy nghĩ 3 phút, sau đó
gọi một HS trả lời miệng câu a
- 1 HS: Lên bảng trả lời,
- HS khác nhận xét
- HS: Trả lời…
a) Cho ABC, B = 900, M, N, I lần lợt là trung điểm cỉa AD, AC, DC
b) Tứ giác BMNI là hình thang cân vì:
+ MN là đờng trung bình của ADC
EM // DC hay EM // DI (1)+ AEM có D là trung điểm của AE (2)
Từ (1) và (2) I là trung điểm của AM
Trang 13- GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa và tính
chất đờng trung bình của tam giác và
KF là đờng TB của ACB
KF =
2
1 AB-1HS lên bảng trình bày+ Nếu E, K, F không thẳng hàng
1AB
EF <
2
1 (DC + AB) (1)+ Nếu E, K, F thẳng hàng thì
EF = EK + KF
EF =
2
1 ( AB + CD) (2)
Từ (1) và (2) ta có: EF
2
1 (DC + AB)
Ngày soạn: Ngày giảng :
Tiết 8: 5.dựng hình bằng thớc và compa-dựng hình thang
A – Mục tiêu:
- Kiến thức:
+) HS biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu
tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần: cách dựng và chứng minh
+) HS biết cách sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác
Trang 144cm
3cm A
nhiều dụng cụ: thớc thẳng, compa, thớc
đo góc… Ta xét các bài toán vẽ hình mà
+ Dựng một đờng thẳng//với đt cho trớc
+ Dựng đờng trung trực của một đoạn
thẳng
+ Dựng đờng thẳng vuông góc với đờng
thẳng đã cho
- GV: Ta đợc phép sử dụng các bài toán
dựng hình trên để giải các bài toán dựng
hình khác Cụ thể xét bài toán dựng hình
các yếu tố đã cho Từ đó nhìn vào hình
phân tích tìm yếu tố nào dựng đợc ngay,
những điểm còn lại cần thoả mãn đk gì
từng bớc và yêu cầu HS dựng hình vào vở
? Tứ giác ABCD dựng trên có thoả mãn
tất cả yêu cầu của bài không?
AB = 3 cmvà CD = 4 cm, cạnh bên AD = 5cm góc D = 700
- HS: ACD dựng đợc vì biết hai cạnh và góc xen giữa
- HS: Đỉnh B phải nằm trên đờng thẳng điqua A và // DC; B cách A một khoảng bằng 3cm
- HS: Dựng hình vào vở và ghi các bớc dựng nh hớng dẫn của GV
- HS: Tứ giác ABCD là hình thang vì có
AB // CD Thoả mãn tất cả các yếu tố trên
Trang 15Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8 c) Chứng minh (SGK)
d) Biện luận
? Ta có thể dựng đợc bao nhiêu hình
thang thoả mãn điều kiện trên
GV: chốt lại các bớc giải bài toán dựng
+) Cũng cố cho HS các phần của một bài toán dựng hình
+) HS biết phác hình để phân tích miệng bài toán, biết trình bày phần cách dựng và chứng minh
Phải trình bày: Cách dựng, chứng minhHS2: Lên bảng trình bày
Cách dựng:
Dựng ADC có DC = AC = 4cm
AD = 2cmDựng tia Ax // DC (Ax cùng phía với C
đối với AD)
Dựng B trên Ax sao cho AB = 2cn nối BCChứng minh:
ABCD là hình thang vì AB // DC, hình thang ABCD có AB = AD = 2 cm
AC = DC = 4cm
Trang 163cm 2cm
? Cã bao nhiªu h×nh tháa m·n c¸c ®iÒu
kiÖn cña bµi
GV: VËy bµi to¸n cã hai nghiÖm h×nh
Bµi tËp: Dùng h×nh thang ABCD biÕt
45
Cˆ60
Dˆ ; Dc = 4,5 cm
HS 3: Lªn b¶ng dùng h×nha) C¸ch dùng:
HS4: tr×nh bµyb) Chøng minh
ABCD lµ h×nh thang v× AB // CD cã
AD = 2cm; Dˆ= 900 ; DC= 3cm; BC= 3cm
( theo c¸ch dùng)HS: Cã hai h×nh ABCD vµ AB’CD
- 1HS lªn b¶ng tr×nh bµy
Trang 17Ngày soạn: Ngày giảng :
Tiết 10: 6.Đối xứng trục
A – Mục tiêu:
- Kiến thức:
+) HS sinh hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng d.+) HS nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, hình thang cân là hinh thang có trục đối xứng
- HS biết chứng minh hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
Cho 1 điểm A và 1 đờng thẳng d (A d)
Hãy vẽ điểm A’ sao cho d là đờng trung
trực của AA’
3) Bài mới :
Hoạt động 1:
Hai điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng
GV chỉ vào hình vẽ trên giới thiệu:
Trong hình trên A’ gọi là điểm đối xứng
với A qua đờng thẳng d và A đối xứng với
A’ qua đt d
Hai điểm A; A’ nh trên gọi là hai điểm
đối xứng nhau qua đờng thẳng d Đờng
thẳng d còn gọi là trục đối xứng
GV: Thế nào là hai điểm đối xứng qua
đ-ờng thẳng d?
Cho HS đọc định nghĩa SGK và ghi
M và M’ đối xứng nhau qua d Đờng
thẳng d là đờng trung trực của MM’
GV: Cho đờng thẳng d; M d; B d
Hãy vẽ M’ đối xứng với M qua d, vẽ B’
đối xứng với B qua d
HS lên bảng trả lời và vẽ hìnhCả lớp cùng vẽ hình vào vở
HS: Trả lời…
HS: Ghi vào vở định nghĩa
1 HS lên bảng vẽ hình, cả lớp cùng vẽ vàovở
Giáo viên: Phạm Đức Bình 17
Trang 18Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8
?Nếu cho điểm M và đờng thẳng d,có thể
vẽ đợc mấy điểm đối xứng với M qua d
Hoạt động 2:
Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng
GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 2 SGK
Bài tập cũng cố: Nêu cách dựng đoạn
thẳng AB đối xứng với đoạn thẳng
A’B’C’
ABC đối xứng với A’B’C’ qua đt d?
Hoạt động 3: Hình có trục đối xứng
GV Cho HS làm ? 3 SGK
? Điểm đx với mỗi điểm của ABC qua
đờng cao AH ở đâu?
GV Ngời ta nói AH là trục đối xứng của
tam giác cân ABC
HS: Điểm C’ thuộc A’B’
HS: Hai đoạn AB, và A’B’ có A đối xứng với A’; B đối xứng với B’ qua d
Trang 19d a
c
b
e d
Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8 +) Kỹ năng nhận biết hai hình đối xứng qua một trục, hình có trục đối xứng trong thực tếcuộc sống
- GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS 1: 1 Nêu định nghĩa hai điểm đối
+ Hình 59g có 5 trục đối xứng+ Hình 59h không có trục đối xứng
1 HS lên bảng vẽ hìnhCả lớp cùng vẽ vào vở
- HS: Do điểm A đối xứng với điểm C qua
d nên d là đờng trung trực của AC
AD = CD và AE = CEHS:
AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE = EB (2)
Trang 20Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8
- GV: Nh vậy nếu A và B là hai điểm
thuộc cùng nữa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng d thì điểm D là điểm có tổng
khoảng cách từ đó tới A và B là nhỏ nhất
? áp dụng kết quả câu a trả lời câu hỏi b
GV: Tơng tự hãy giải bài tập sau:
Hai điểm dân c A và B ở cùng phía một
con sông thẳng Cần đặt cầu ở vị trí nào
để tổng khoảng cách từ cầu đến A và B là
ngắn nhất
Bài tập 40 tr 88 SGK
GV đa hình vẽ lên bảng phụ
Yêu cầu HS quan sát, mô tả từng biển báo
giao thông và quy định của luật giao
thông
? Biển nào có trục đối xứng
Bài tập 41 tr 88 SGK
GV: đa đề bài lên bảng phụ
Cho 4 HS lần lợt đứng tai chổ trả lời
4) Củng cố : Lồng trong bài
5) H ớng dẫn về nhà :
- Kiến thức ôn tập: Ôn tập kỹ lý thuyết
của bài đối xứng trục
Đọc mục “Có thể em cha biết” tr 89 SGK
Trang 21GV đặt vấn đề: Hãy quan sát tứ giác hình
66 tr90 SGK cho biết tứ giác đó có gì đặc
bên //, Thử phát hiện xem có tính chất gì
về cạnh, góc về đờng chéo của HBH ?
GV khẳng định lại đó là nội dung tính
Cho ABC có D, E, F, thứ tự là trung
điểm AB, AC, BC Chứng minh rằng
BDEF là hbh và góc B bằng góc DEF
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết
? Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận biết hbh?
HS: Góc kề mỗi cạnh bù nhau
0 0
180 C
Dˆ
180
AD
CD //
AB HS: Không phải vì hình thang chỉ có hai cạnh đối //
- các goác đối abừng nhau
- Hai đờng chéo cắt nahu tại trung điểm của mỗi đờng
HS: Viết GT, KL của định lý
GT ABCD là hình bình hành
AC cắt BD tại O a) AB = CD; AD = BC
KH b) Aˆ Cˆ; B Dˆ c) OA = OC; OB = ODHS: Chứng minh định lý
HS: Trình bày miệng bài tập này
HS: Trả lời 5 dấu hiệu theo SGK
Trang 22Trờng THCS Hơng Sơn Giáo án: Hình học 8
GV đa 5 dấu hiệu lên bảng phụ và nói:
Trong 5 dấu hiệu có 3 dấu hiệu về cạnh,
một dấu hiệu về góc và 1 dấu hiệ về đờng
HS: Suy nghĩ ít phút và trả lời miệng
HS: Đứng tại chổ trả lời và chứng minh bằng miệng
Ngày soạn: Ngày giảng :
- Kỹ năng : Rèn luyện kỉ năng ứng dụng lí thuyết để giải bài tập, biết vận dụng các
tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, vận dụng dấu hịêu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đờng thẳng song song
- Thái độ : Nghiêm túc , cẩn thận , chính xác
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- GV: Bảng phụ , Thớc thẳng , com pa.
Vì theo hình vẽ ta có :
* Tứ giác ABCD có hai cạnh đối AB và
CD vừa song song vừa bằng nhau
* Tứ giác EFGH có hai cạnh đối EH và
FG vừa song song vừa bằng nhau
* Tứ giác MNPQ có hai đờng chéo MP
và NQ cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng
Trang 23Mội em lên giải bài tập 46 trang 92
Câu nào sai thì chỉ ra vì sao sai ?
Một em lên bảng giải bài tập 47 trang
phải chứng minh điều gì ?
* Ta phải chứng minh ba điểm đó
cùng nằm trên đờng thẳng
Cho HS làm BT 48 ( SGK )
Yêu cầu HS giải thích vì sao ?
HS 2 :Giải
GT E AD , EA = ED
F BC , FB = FC
KT BE = DFABCD là hình bình hành nên ta có
AD // = BC
Mà E AD, F BC nên ED // BF ( 1 )
Câu a và câu b đúngCâu c và câu d sai vì nó có thể là hình thang cân
Giải
a) Hai tam giác vuông AHD và CKB có :
AD = BC ( ABCD là hình bình hành )ADH = CBK ( hai góc so le trong , AD //
BC
Do đó AHD = CKB ( cạnh huyền – góc nhọn )
b) Xét hình bình hành AHCK, trung điểm
O của đờng chéo HK củng là trung điểm của đờng chéo AC (tính chất đờng chéo của hình bình hành) Do đó ba điểm A, O,
C thẳng hàng
Bài 48 ( SGK )
Tứ giác EFGH là Hbhvì EF // = GH
Trang 24- Kiến thức : Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc
hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hình bình hành là hình
có tâm đối xứng
- Kỹ năng : +) Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm, đoạn thẳng
đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm
+) Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế
- Thái độ : Nghiêm túc , cẩn thận , chính xác
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- GV: Bảng phụ , Thớc thẳng , com pa.
Hai điểm đối xứng qua một điểm
Trung điểm của đoạn thẳng là gì ?
? Vậy để vẽ điểm A’ ta phải làm sao ?
Ta gọi A’ là điểm đối xứng với điểm A
qua điểm O, A là điểm đối xứng với điểm
A’ qua điểm O, hai điểm A và A’ là hai
điểm đối xứng với nhau qua điểm O
? Vậy em nào có thể định nghĩa đợc hai
điểm đối xứng với nhau qua một điểm ?
Định nghĩa:
Hai điểm gọi là đối xứmg với nhau qua
điểm O nếu O là trung điểm của đoạn
thẳng nối hai điểm đó
Nối AO Trên tia đối của tia OA ta lấy
điểm A’ sao cho OA’ = OA
Điểm A’ là điểm cần tìm