1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy chuẩn theo bộ GD đt hình học 11 cơ bản chương II file word doc

23 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 538 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức -Nắm đợc các khái niệm điểm , đờng thẳng, mặt phẳng trong không gian thông qua hình ảnh.. Tiến trình bài giảng I.khái niệm mở đầu +Giáo viên đa ra một số hình ảnh về mặt phẳng

Trang 1

Tiết 12 đại cơng về đờng thẳng và mặt phẳng

NS: 5/11/2016I.Mục Tiêu

1 Kiến thức -Nắm đợc các khái niệm điểm , đờng thẳng, mặt

phẳng trong không gian thông qua hình ảnh

- Nắm đợc các tính chất thừa nhận

2 Kỹ năng -Biết các cách xác định mặt phẳng , tìm giao điểm

của đờng thẳng với mặt phẳng , tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng

chóp , tứ diện nh: tìm giao tuyến , tìm giao điểm , chứng minh 3 điểm thẳng hàng

II Chuẩn bị

1 Học sinh Hình vẽ minh hoạ:Chuẩn bị thớc kẻ ,

IV Tiến trình bài giảng

I.khái niệm mở đầu

+Giáo viên đa ra một số hình ảnh về mặt

phẳng : tranh minh hoạ 2.2

+GV đa ra cách biểu diễn , cách kí hiệu

GV cho học sinh quan sát hình vẽ, có thể

cho học sinh tự tìm thêm các điểm tơng

tự

2.Điểm thuộc mặt phẳng :

Khi điểm A thuộc mặt phẳng (P) hay ta nói A nằm

trên (P) hay (P) chứa A hay (P) đi qua A kí hiệu:( )

AP

Khi điểm A không thuộc mặt phẳng (P) hay ta nói

A nằm ngoài (P) hay (P) không chứa A hay kí hiệu: A( )P

3 Hình biểu diễn của một hình không gian :

+Hình biểu diễn của đờng thẳng là đờng thẳng , cuả đoạn thẳng là đoạn thẳng

GV giới thiệu quy tắc vễ hình biểu diễn

của hình trong không gian :

+Hình biểu diễn của 2 đờng thẳng song song là 2

đờng thẳng song song , cuẩ 2 đờng thẳng cắt nhau

là 2 đờng thẳng cắt nhau

+Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đờng thẳng

+Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đờng nhìn thấy

và nét đứt đoạn biẻu diễn cho đờng bị che khuất

A

B

Trang 2

Giới thiệu và hớng dẫn cách vẽ một vài

hình

II tính chất thừa nhận:

Từ đó suy ra : giao tuyến là đờng thẳng

chung của 2 mặt phẳng

Tính chất 1: Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt.

+ Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

+ Tính chất 3: Nếu 1 đờng thẳng có 2 điểm phân biệt thuộc mặt phẳng tì mọi điểm của đờng thẳng

đều thuộc mặt phẳng đó.

+ Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

+ Tính chất 5: Nếu 2 mặt phẳng phân biệt có 1

điểm chung thì chúng còn có 1 điểm chung khác nữa.

+ Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng.

4.Củng cố: +các tính chất thừa nhận, định nghĩa giao tuyến ,quy tắc vẽ hình biểu diễn.

+Hình lập phơng:

+ Hình chóp tam giác:

5.Hớng dẫn về nhà:

-Đọc tiếp bài phần III

PHẲNG

NS: 15/11/2016

I.MỤC TIấU

1 Kiến thức -Nắm được cỏc khỏi niệm điểm , đường thẳng, mặt phẳng trong

khụng gian thụng qua hỡnh ảnh

- Nắm được cỏc tớnh chất thừa nhận

2 Kỹ năng -Biết cỏc cỏch xỏc định mặt phẳng , tỡm giao điểm của đường thẳng

với mặt phẳng , tỡm giao tuyến của 2 mặt phẳng

3 Tư duy Nắm được phương phỏp giải cỏc loại toỏn về hỡnh chúp , tứ diện như:

tỡm giao tuyến , tỡm giao điểm , chứng minh 3 điểm thẳng hàng

4 Thỏi độ Tớch cực và hợp tỏc trong học tập

http://dethithpt.com – Website chuyờn đề thi – tài liệu file word mới nhất

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ 1.hãy nêu các tính chất thừa nhận?2 Nêu quy tắc vẽ hình biểu diễn hình không gian Vẽ hình hộp chữ

+Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết nó chứa 2 đường thẳng cắt nhau.

Ví dụ 1: SGk - 49

Hai mặt phẳng (DMN) và (ACD) có những

điểm chung nào? vì sao?

Hai mặt phẳng (DMN) và (BCD) có những

điểm chung nào? vì sao?

VD2: Trong mặt phẳng (P) cho tứ giác lồi

ABCD có các cạnh AB và CD không song

song với nhau; ngoài (P) cho mọt điểm S Hóy

tỡm giao tuyến của :

D và M

MABABD vµ MDM(DMN)

(DMN) (ABD) = DM

(DMN) (ACD) = MN

(DMN) (BCD) = DE vì:

S

Trang 4

(SAC)  (SBD) = SI(SAB)  (SCD) = SK

IV.ĐỊNH NGHĨA HÌNH CHÓP VÀ HÌNH

TỨ DIỆN :

Giáo viên nêu khái niệm đồng thời vừa vẽ hình

vừa hường dẫn học sinh biết :

đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên, cạnh đáy,

các tên gọi của hình chóp

+Đặc biệt là các khái niệm về tứ diện:

Đỉnh , cạnh, số cạnh, cạnh đối diện, đỉnh đối

diện, hình tứ diện đều.

+Chú ý:nói tam giác ta hiểu là hình tam giác

tương tư với đa giác.

+Củng cố các khái niệm về hình chóp GV cho

học sinh hoạt động nhóm thảo luận HD 6 SGK:

Kể tên các mặt bên, mặt đáy, cạnh đáy của

hình chóp

+Hình chóp đáy tam giác:

Mặt bên: SAB SAC SBC, ,Mặt đáy: ABC

1 Kiến thức Giúp học sinh nắm được tính chất thừa nhận

Giúp học sinh nắm được quy tắc vẽ hình biểu diễn trong không gian

các khái niệm về các yếu tố liên quan đến hình chóp ,

tứ diện

2 Kỹ năng -vẽ hình biểu diễn : hình chóp , tứ diện

Vận dụng các tính chất và quy tắc tìm được giao điểm , giao tuyến , thiết diện của 1 hình

-Tư duy các vấn đề của toán học, thực tế một cách logíc

D

Trang 5

vậy I là điểm chung của (BCD) và (DEF)

Bài 4: Giáo viên cho học sinh đọc đề bài , phân

I

D

Trang 6

+kết luận: về G,G',G"?

+ GV lưu ý với học sinh các đường thẳng trọng

tuyến và trọng tâm của tứ diện

+Tìm điểm chung của 2 mặt phẳng đó?

+giao tuyến là đường thẳng đi qua 2 điểm vừa

+Hãy tìm 2 điểm chung của 2 mặt phẳng đó ?

+ giao tuyến là đường thẳng đi qua 2 điểm vừa

+Hãy tìm 2 điểm chung của 2 mặt phẳng đó ?

+ giao tuyến là đường thẳng đi qua 2 điểm vừa

4.Củng cố: Cách vẽ hình, cách tìm giao điểm , cách tìm giao tuyến

5 Hướng dẫn về nhà:

Phát triển thêm các bài tập trong sách giáo khoa

Bài 3 :d1,d2,d3 là ba đường thẳng đã cho Gọi I=d1d2.Ta sẽ chứng minh Id3

Bài 5: giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng ( ) ta sẽ tìm đường thẳng d' nằm trong ( )

mà cắt d tại I.Để chứng minh ba điểm thẳng hàng ta sẽ chứng minh chúng cùng thuộc 2 mặt phẳng phân biệt

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

C

E

F N

M

K

D I

Q

O

P

M A

B R

C

N D

Trang 7

***************************************************************************** TIẾT 15 §2 HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU

VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

NS: 23/11/2016

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức: -Giúp học sinh nắm được khái niệm hai đường thẳng song song và hai

đường thẳng chéo nhau trong không gian

2.Về kĩ năng: - vẽ hình biểu diễn : hình chóp , tứ diện

-Vận dụng định lý :+Qua 1 điểm không thuộc 1 đường thẳng cho trước có 1 và chỉ 1 đường thẳng song song với đường thẳng đã cho

+Định lý về giao tuyến của 3 mặt phẳng va hệ quả

+Hai đường thẳng phân biẹt cùng song song với 1 đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

3.Tư duy -Sáng tạo tư duy

-Tư duy các vấn đề của toán học, thực tế một cách logíc và hệ thống

4.Thái độ: -RL trí tưởng tượng không gian

II.CHUẨN BỊ

1.Giáo viên: Thước kẻ, các câu hỏi gợi mở

2 Học sinh: ôn lại kiến thức về quy tắc, tính chất, hình chóp ,tứ diện

III PHƯƠNG PHÁP

-Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

IV.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1.Tổ chức:

Lớp:

11A6

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới: *GV cho học sinh quan sát các cạnh tường trong lớp học và xem chúng như là ảnh

của các đường thẳng từ đó hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau?

*Bài toán: cho 2 đường thẳng a và b trong không gian Có những vị trí tương đối nào giữa a vàb?

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

+Giáo viên cho học sinh đọc đề bài , phân

tích đề bài , có thể vẽ hình

+Nếu a và b cùng thuộc 1 mặt phẳng ?

hãy áp dụng kết quả của hình học phẳng?

+Nếu a , b không cùng thuộc 1 mặt phẳng ?

+Từ đó hãy phát biểu định nghĩa về :

-hai đường thẳng sông song?

-hai đường thẳng chéo nhau?

Trang 8

Hoạt động 2-SGK

Cho tứ diện ABCD

-Chứng minh đường thẳng AB và CD chéo

nhau

-Chỉ ra các cặp đường thẳng chéo nhau

khác?

Em hãy phát biểu lại tiên đề Ơ- clit về

đường thẳng song song?

*Từ đó em hãy phát biểu tính chất tương tự

như tính chát này trong không gian ?

*Nhận xét:

    a b,  là mặt phẳng đi qua a//b

ĐL2(sgk-57)

( ) ( ) a ( ) ( ) c ( ) ( ) b

// // d a ( )

//

d a

d a b hay b

Đlí3 Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Trang 9

Ví dụ 1: (sgk)

Có SSAD ,S SBC

AD SAD , BC SBC

mà DA // BC  SAD  SBC d đi qua

S và song song với AD và BC

Ví dụ 3 (sgk)

A

D B

C

Q S

M

N

R P

Tương tự tứ giác PRQS cũng là hình bình hành nên PQ, RS cắt nhai tại trung điểm G của mỗi đường Vậy PQ,RS,MN đồng qui

4 Củng cố: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian

1 Kiến thức:  Các vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng, đặc biệt

là vị trí song song giữa chúng Điều kiện để một đường thẳng

song song với một mặt thẳng

Các tính chất về đường thẳng song song với mặt phẳng

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất để xác định thiết diện của các hình

và giải một số bài toán

3 Tư duy: Rèn tư duy lôgíc

4 Thái độ: Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án; đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng phụ ( đọc trước bài học )

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp – Hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 T ch c: ổ chức: ức:

Trang 10

Lớp Ngày dạy Sĩ số Vắng11a6

2 Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới

3 B i m i: ài mới: ới:

I Vị trí tương đối diữa đường thẳng và mặt

phẳng

* a và () không có điểm chung ta nói a song

song với (), hoặc (a) song song với a, kí hiệu:

a // () (hình 1)

* a và () có điểm chung duy nhất M ta nói a và

() cắt nhau tại M, kí hiệu: a  () = M (hình 2)

* a và () có nhiều hơn một điểm chung ta nói a

Hình 2 Hình 3

Học sinh tiếp nhận kiến thức

II Tính chất

-Nêu nhận xét: Nếu đường thẳng b nằm trong

mp(P) và đường thẳng a song song với đường

thẳng b Lấy một điểm I tuỳ ý trên a Khi đó,

nếu điểm I thuộc (P) thì a nằm trong (P); nếu I

không thuộc (P) thì a song song với (P)

-? Nếu đường thẳng a không nằm trong (P) và

song song với một đường thẳng b nằm trong

(P) thì a có song song với mặt phẳng (P) hay

 Cho đường thẳng a song song với (P) Khi đó,

đường thẳng a có song song với đường thẳng nào

nằm trên (P) hay không?

 Dựa vào trả lời của học sinh, GV đưa ra câu hỏi

 Nếu vẽ qua a một mặt phẳng (Q) cắt mặt phẳng

(P) theo giao tuyến b thì a có song song với b

không?

- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi

Suy nghĩ và chứng minh, từ đó tiếp nhậnkiến thức (ĐL1)

Chứng minh định lý2

- Tiếp nhận kiến thức mới (ĐL2)

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

d a

Trang 11

GV hướng dẫn học sinh chứng minh.

 Yêu cầu học sinh phát biểu định lý 2

- Chứng minh và tiếp nhận kiến thức

4 Củng cố kiến thức: Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.

5 Hướng dẫn về nhà: Học bài cũ; Làm bài tập SGK.

o0o

TIẾT 17 LUYỆN TẬP.

Ngày soạn: 25/11/2016

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:  Củng cố về vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng,

đặc biệt là vị trí song song giữa chúng Điều kiện để một đường

thẳng song song với một mặt thẳng

Các tính chất về đường thẳng song song với mặt phẳng

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất để xác định thiết diện của các

hình và giải một số bài toán

3 Tư duy: Rèn tư duy lôgíc

4 Thái độ: Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án; đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng phụ ( đọc trước bài học )

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp – Hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 T ch c: ổ chức: ức:

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng.

3 Bài mới:

Bài 1: Cho tứ diện ABCD, điểm M thuộc AB.

Mặt phẳng (P) đi qua M, (P) song song với AC

và BD Xác định thiết diện của (P) với tứ diện

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi

Gọi O = AC  BD Xác định thiết diện của hình

chóp cắt bởi mặt phẳng () đi qua O, song song

với AB và SC Thiết diện là hình gì ?

GV hướng dẫn hs xác định thiết diện

Bài 3:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình

hành Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi

mặt phẳng () đi qua trung điểm M của AB,

() // BD và SA

Giải(P) // AC  (ABC)  (P) = MN // AC(P) // BD  (ABD)  (P) = MF //BD(P) // AC  (ACD)  (P) = FE // AC(P) // BD  (BCD)  (P) = EN // BDVậy (P) cắt hình tứ diện theo thiết diện là hbhMNEF

Trong (SAB) từ P dựng đường thẳng songsong với AB, cắt SB tại Q

Nối Q với M Ta được thiết diện là hình thangMNPQ

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Trang 13

GV hướng dẫn hs xác định thiết diện.

O I

Thiết diện cần tìm là đa giác MNPQR

4 Củng cố kiến thức: Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.

 Các tính chất

5 Hướng dẫn về nhà: Học bài cũ; Làm bài tập SGK, SBT.

Bài tập VN: Cho hình chóp S.ABCD M,N là hai điểm trên AB, CD

Mặt phẳng () qua MN // SA

a Tìm các giao tuyến của () với (SAB) và (SAC)

b Xác định thiết diện của hình chóp với ()

c Tìm điếu kiện của MN để thiểt diện là hình thang

TIẾT 18 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG.

Ngày soạn: 30/11/2016

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:  Nẵm vững định nghĩa hai mặt phẳng song song, các tính chất

của hai mặt phẳng song song, đặc biệt là dấu hiệu để nhận biết

hai mặt phẳng song song

2 Kỹ năng: Biết vận dụng linh hoạt các kiến thức trên để giải một số bài toán

hình học (chứng minh hai mặt phẳng song song, đường thẳng

song song với mặt phẳng)

3 Tư duy: Rèn tư duy lôgíc

Trang 14

4 Thái độ: Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án; đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Làm BT Sách giáo khoa

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp – Hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

Hai mặt phẳng gọi là song song với nhau nếu

chúng không có điểm chung.

?

HS suy nghĩ và trả lời

HS theo dõi và ghi chép

II Tính chất

Cho hai mặt phẳng phân biệt (), ()

Nếu hai mặt phẳng () và mặt phẳng () song

song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trên mặt

phẳng () có song song với mặt phẳng () hay

không ? Vì sao?

Nếu mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng ()

đều song song với () thì () // () không ?

- Từ trả lời của học sinh, GV tổng kết đưa ra

- Hướng dẫn học sinh chứng minh định lý

HS theo dõi và suy nghĩ trả lời

GV yêu cầu HS chứng minh định lý 2

Học sinh thực hiện theo yêu cầu GV

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Trang 15

GV nêu hệ quả 1.

GV yêu cầu HS chứng minh hệ quả 1

GV nêu hệ quả 2, viết tóm tắt và vẽ hình

GV yêu cầu HS chứng minh hệ quả 2

 Cho mặt phẳng () cắt hai mặt phẳng song

song () và () lần lượt theo hai giao tuyến a và

b Hỏi a và b có điểm chung hay không? Tại

Hệ quả 3: Hai mặt phẳng phân biệt cùng

song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

B'

C' D'

4 Củng cố kiến thức: Vị trí tương đối của hai mặt phẳng.

 Cách cm hai mặt phẳng song song và các tính chất

5 Hướng dẫn về nhà: Học bài cũ; Làm bài tập SGK, SBT.

TIẾT 19 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG.

Ngày soạn: 30/11/2016

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:  Củng cố cách CM hai mặt phẳng song song, áp dụng các tính chất của hai mặt

phẳng song song vào giải toán

2 Kỹ năng: Biết vận dụng linh hoạt các kiến thức trên để giải một số bài toán hình học (chứng

minh hai mặt phẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng)

3 Tư duy: Rèn tư duy lôgíc

4 Thái độ: Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án; đồ dùng dạy học

Học sinh: Làm BT Sách giáo khoa

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w