HS: Thảo luận giải.ĐS: Góc giữa hai đờng thẳng SC và AB là Nhắc lại định nghĩa véctơ chỉ phơng của đờng thẳng trong mặt phẳng và tính chất giữa hai vectơ, góc giữa hai đờng thẳng... Kiến
Trang 1CHƯƠNG III VECTƠ TRONG KHễNG
QUAN HỆ VUễNG GểC TRONG KHễNG GIAN
Ngày soạn: 10/01/2014
I.Mục Tiêu
của vectơ trong không gian.
III Phơng pháp Diễn giải; Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm
nhỏ.
IV Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức
Lớp:
Hoạt động 1 Cho tứ diện ABCD Chỉ ra
các véctơ có điểm đầu là A và điểm cuối
là các đỉnh còn lại của tứ diên, các vectơ
có nằm trong cùng mặt phẳng không ?
HS: Thảo luận trả lời.
Hoạt động 2 Cho hình hộp
ABCD.A'B'C'D' Hãy kể các vectơ có
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của
Trang 2Ví dụ 2 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N
lần lợt là trung điểm của AD, BC và G
trọng tâm của tam giác BCD Cmr:
của vectơ trong không gian.
III Phơng pháp Diễn giải; Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm
nhỏ.
IV Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức
Trang 3Lớp:
3 Bài mới
ii điều kiện đồng phẳng của
ba vectơ.
1 Khái niệm về sự đồng phẳng của ba
vectơ trong không gian.
Cho ba vectơ khác vectơ - không:
HS: Thảo luận trả lời.
Các quan hệ có khả năng xẩy ra giữa các vectơ aOA b, OB c, OC
Hoạt động 5 Hình hộp ABCD Gọi I, K
lần lợt là trung điểm của AB, BC
Cm: 1) IK, ED //(AFC)
2) AF IK ED, ,
đồng phẳng.
HS: Thảo luận giải.
3 Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng.
O
A
B C
C
Trang 44 Củng cố Định nghĩa ba vectơ đồng phẳng và điều kiện
III Phơng pháp Diễn giải; Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm
nhỏ.
IV Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức
Lớp:
3 Bài mới
Trang 5Gợi ý: Dùng quy tắc ba điểm, véctơ đối.
Nhắc lại tính chất trọng tâm G của tam giác ABC?
A
G
C
Trang 6hai vectơ trong không gian, góc giữa hai đờng thẳng, vectơ chỉ phơng của đờng thẳng, hai đờng thẳng vuông góc.
định góc giữa hai đờng thẳng…
III Phơng pháp Diễn giải; Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm
nhỏ.
IV Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức
Lớp:
3 Bài mới
i tích vô hớng của hai vectơ
Hoạt động 1 Tứ diện ABCD đều Tính
Trang 7HS: Thảo luận giải.
ĐS: Góc giữa hai đờng thẳng SC và AB là
Nhắc lại định nghĩa véctơ chỉ phơng của
đờng thẳng trong mặt phẳng và tính chất
giữa hai vectơ, góc giữa hai đờng thẳng.
Trang 83 T duy T duy lôgic; Quy lạ về quen; Trí tởng tợng không gian.
4 Thái độ Tích cực và hợp tác trong học tập; biết đợc toán học có
ứng dụng thực tế.
II Chuẩn bị
1 Học sinh
III Phơng pháp Diễn giải; Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm nhỏ.
IV Tiến trình bài
giảng
1 Tổ chức
Lớp:
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới.
3 Bài mới
Trang 9viªn Bµi 1 Cho tø diÖn ABCD cã hai
mÆt ABC vµ ABD lµ hai tam gi¸c
HS: Tr¶ lêi vµ vËn dông gi¶i §Æc ®iÓm cña h×nh ch÷ nhËt ?
Bµi 2: Cho tø diÖn ABCD
D
M
N
P Q
Trang 102 gọi M, N là trung điểm của AB và CD
5 H ớng dẫn về nhà Đọc bài mới và làm bài tập còn lại.
Tiết 33 Đ3 đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng
Ngày soạn: 5/03/2014I.Mục Tiêu
1 Kiến thức Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất của
ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, điều kiện ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng.
III Phơng pháp Diễn giải; Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm
ĐN1: Một đường thẳng gọi là vuụng gúc
với một mặt phẳng nếu nú vuụng gúc với
mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đú
Trang 11Định lý SGK-99.
HS: Đọc định lý.
Định lớ 1: (đk để đt vuụng gúc mp)
Nếu đường thẳng d vuụng gúc với hai
đường thẳng a và b cắt nhau nằm trong
mp(P) thỡ đường thẳng d vuụng gúc với
Hệ quả Nếu một đờng thẳng vuông góc
với hai cạnh của một tam giác thì nó
cũng vuông góc với cạnh thứ ba của tam
giác đó.
Hoạt động1 P2 chứng minh một đờng
thẳng vuông góc với một mặt phẳng?
HS: Thảo luận trả lời.
Hoạt động 2 Cho a//b,
Sử dụng điều kiện đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng.
đoạn thẳng? Tính chất?
Qua một điểm có bao nhiêu đờng thẳng mặt vuông góc với một phẳng cho trớc?
phẳng, điều kiện đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng?
Định nghĩa mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
Trang 12Tiết 34 Đ3 đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng
Ngày soạn: 20/03/2014I.Mục Tiêu
1 Kiến thức Học sinh nắm đợc liên hệ giữa quan hệ song song và
quan hệ vuông góc; Nắm đợc định nghĩa phép chiếu vuông góc của định lí ba đờng vuông góc
III Phơng pháp Diễn giải; Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm nhỏ
IV Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức
Lớp:
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới
3 Bài mới
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
iv liên hệ giữa quan hệ song song
và quan hệ vuông góc của đờng
thẳng và mặt phẳng
Các tính chất SGK-101
HS: Đọc các tính chất Giáo viên minh hoạ các tính chất bằng hình ảnh thực tế có trong phòng học
Ví dụ 1 Hình chóp S ABC. có đáy là tam giác
ABC vuông tại B và có SAABC
Thảo luận chứng minh a)
HS: Nhắc lại phơng pháp chứng minh đờng
thẳng vuông góc với đờng thẳng
Thảo luận chứng minh b)
GV: Chính xác lời giải của học sinh
v phép chiếu vuông góc và định lí
ba đờng vuông góc
1 Phép chiếu vuông góc.
HS: Nhắc lại định nghĩa phép chiếu song song
Định nghĩa phép chiếu vuông góc SGK
Trang 13HS: Thảo luận giải.
Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai đờng thẳng?
Số đo của góc giữa đờng thẳng và mặt phẳng?
4 Củng cố Định nghĩa phép chiếu vuông góc, định lí ba đờng vuông
góc
5 H ớng dẫn về nhà Làm bài tập 7,8 SGK-105
Ngày soạn: 20/03/2014I.Mục Tiêu
1 Kiến thức Học sinh vận dụng đợc quan hệ vuông góc giữa
đờng thẳng và mặt phẳng vào giải toán
III Phơng pháp Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm nhỏ
IV Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức
Lớp:
11A10 Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp với bài mới
S
A
CB
DM
N
Trang 143 Bài mới
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Bài 3 SGK-104
Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau:
1 Tính chất 2 đờng chéo của hình thoi?
2 Dấu hiệu đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng?
3 Tính chất đờng trung tuyến của tam giác cân xuất phát từ đỉnh góc cân?
HS: Thảo luận giải
HS: Lên bảng trình bày lời giải GV: Tổ chức học sinh chính xác lời giải
Bài 4 SGK-105
Yêu cầu học sinh vẽ hình và trả lời câu hỏi:
Định nghĩa trực tâm của tam giác?
Tính chất của đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng?
HS: Trả lời Phơng pháp chứng minh H là trực tâm của tam giác
ABC ?
Gợi ý:
a) cm:
(1): AHBC BCOAH(2): BH AC ACOBH
Từ (1), (2) H là trực tâm của tam giác ABC.
Gợi ý: Xét hai tam giác đồng dạng
HS: Thảo luận chứng minh b) áp dụng (*) để chứng minh b)
HS: Thảo luận giải bài tập 3
A
B
D S
C O
A
C M
S
H
I K
Trang 154 Củng cố Phơng pháp chứng minh đờng thẳng vuông góc với
mặt phẳng và đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng
5 H ớng dẫn về nhà Làm tiếp bài tập SGK-105
Nhắc lớp ôn tập tiết sau kiểm tra
Ngày soạn: 28/3/2014
I.Mục Tiờu
1 Kiến thức Kiểm tra chất lượng học sinh theo PPCT
2 Kỹ năng Vẽ hỡnh, chứng minh hỡnh học; kỹ năng giải toỏn nhanh;
kỹ năng trỡnh bày lời giải
3 Tư duy Tư duy lụgic, sỏng tạo; Quy lạ về quen; Trớ tưởng tượng
khụng gian
4 Thỏi độ Nghiờm tỳc trong giờ kiểm tra; tớch cực làm bài để đạt
được kết quả cao nhất
II Chuẩn bị
1 Học sinh ễn tập kiến thức đó học; Đồ dựng học tập: Thước kẻ, bỳt
chỡ, bỳt mực, nhỏp, giấy kiểm tra, MTĐT
2 Giỏo viờn Đề kiểm tra phụ tụ mỗi học sinh một bản theo cỏc mó đềkhỏc nhau.III Phương phỏp Làm bài viết
IV Tiến trỡnh bài giảng
Phần I: Trắc nghiệm (3đ) Chọn cõu trả lời đỳng nhất:
Cõu 1: Cho hỡnh hộp ABCD.A’B’C’D’ Bộ 3 vectơ nào sau đõy đồng phẳng:
A ' ,B D AC A D , ' '
B AB CD A B', ', '
C AC AD AB', , D AC C D A B', ' , ' '
Trang 16Câu 2: Cho tứ diện ABCD M, N lần lượt là trung điểm DA và BC Bộ 3 vectơ nào sau đây KHÔNGđồng phẳng:
A BA MN CD , ,
B AM AC DC, ,
C AC AD AN, , D AC CD AB, ,Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A SA(ABC ) Biểu thức nào sau đây SAI:
Câu 6: Trong các mệnh đề nào sau đây SAI:
A 2 đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 mặt phẳng thì song song với nhau
B 2 mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 đường thẳng thì song song với nhau
C Một đường thẳng và 1 mặt phẳng cùng vuông 1 đường thẳng thì song song nhau
D 2 mặt phẳng cùng vuông góc với 1 đường thẳng thì giao tuyến nếu có cũng vuông góc với đườngthẳng đó
B
a. Ta có ACAB vì tam giác ABC vuông tại A 1.0
SA AC vì SA vuông góc với mp (ABC) => AC (SAB) 1.0
b Từ A hạ AI vuông góc với BC =>BC (SAI) 1.0
=> góc giữa SA và (SBC) là góc ASI 1.0
Trang 174 Củng cố: Nhắc các em kiểm tra lại bài làm
5 Hướng dẫn về nhà: Đọc trước nội dung bài “ Hai mặt phẳng vuông góc”
III PHƯƠNG PHÁP Diễn giải; Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức
Lớp:
11A10
2 Kiểm tra bài cũ
1 Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai đường thẳng?
2 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB=a, AC=2a SA(ABC) và SA=2a Tính góc giữa
Trang 18*) Cách xác định góc giữa hai hai mặt
b) Tính diện tích tam giác SBC
HS: Thảo luận giải
II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC.
1 Định nghĩa SGK-108.
HS: Đọc định nghĩa hai mặt phẳng vuông góc
Lấy ví dụ minh hoạ
Hệ quả 1, 2 SGK-109
Hoạt động1 SGK
HS: Thảo luận thực hiện hoạt động 1
Nhắc lại định nghĩa phép chiếu vuông góc, từ
đó cho biết cách xác định hình chiếu vuông góc của một hình lên một mặt phẳng
Yêu cầu học sinh đọc định lí 1
GV: Tổ chức học sinh chứng minh định lí Câuhỏi: Từ định lí 1 hãy cho biết phương phápchứng minh hai mặt phẳng vuông góc
A' S
B
H
Trang 19đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng.
1 Học sinh Ôn tập khái niệm hàm số, véctơ
2 Giáo viên Thớc kẻ; Giáo án
III Phơng pháp Diễn giải; Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm nhỏ
IV Tiến trình bài giảng
Trang 20Ví dụ Cho hình lập phơng ABCD.A'B'C'D' có
cạnh bằng a Tính diện tích của thiết diện của
Nhắc lại định nghĩa hình chóp cụt?
Vớ dụ: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh Giải
H.Lăng trụ đứng tam giác
H.Lăng trụ đứng ngũ giác
A'
A
DN
P
D'
C'B'
QR
Trang 21bỡnh hành Tam giỏc SAB đều nằm trong mặt
phẳng vuụng gúc với đỏy.Gọi I là trung điểm
của AB Chứng minh SI vuụng gúc với mặt
phẳng (ABCD)
Gv hướng dẫn sử dụng định lớ và hệ quả
Ta cú AB = (SAB) (ABCD)
SI AB => SI (ABCD)
4 Củng cố Định nghĩa một số hình lăng trụ đứng; chóp đều
5 H ớng dẫn về nhà Vận dụng giải bài tập Sgk tr-112
2 Kỹ năng Vẽ hình và dựng hình; tính toán
3 Tư duy Trí tởng tợng không gian; T duy lôgic; Quy lạ Vũ quen
4 Thái độ Tích cực và hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 Học sinh Ôn tập khái niệm khoảng cách trong mặt phẳng
2 Giáo viên Thớc kẻ; Giáo án
III PHƯƠNG PHÁP Diễn giải; Gợi mở vấn đáp; Làm việc theo nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC
Trang 22của điểm lên mặt phẳng?
Kí hiệu: d O , - khoảng cách từ O đến
mặt phẳng (α)
Hoạt động 1 SGK
HS: Thảo luận giải
ii khoảng cách giữa đờng thẳng
và mặt phẳng song song, giữa hai
mặt phẳng song song
1 Khoảng cách giữa đờng thẳng và mặt
phẳng song song. Lấy ví dụ thực tế trong phòng học về đờng thẳng và mặt phẳng song song?
2 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song
song Lấy ví dụ thực tế trong phòng học về hai mặt phẳng song song?
Định nghĩa SGK-116
HS: Đọc định nghĩa
HS làm HĐ4?
4 Củng cố Định nghĩa một số hình lăng trụ đứng; chóp đều
5 H ớng dẫn về nhà Vận dụng giải bài tập Sgk tr-114
α
H O