CHUẨN BỊ: + Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện + Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.. CHUẨN BỊ: + Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị
Trang 11 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm,
vectơ, biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
2 Kỹ năng: tính được tọa độ điểm và vec tơ và các phép toán vectơ
3 Tư duy: tư duy hợp lý, tương tự hóa
4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong cách xác định toạ độ
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm hệ
tọa độ Oxy trong mặt phẳng
Tương tự định nghĩa hệ trục tọa độ
Oxyz trong không gian
Trong không gian, ba trục tọa độ x’Ox,
y’Oy, z’Oz đôi một vuông góc gọi là hệ
trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz
Giới thiệu:
+ Vec tơ đơn vị của các trục và tính chất
của chúng
+ Các mặt phẳng tọa độ
+ Khái niệm không gian Oxyz
I TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VECTƠ
1 Hệ toạ độ
Trong mặt phẳng, hai trục tọa độ Ox, Oy đôi một vuông góc gọi là hệ trục tọa độ Oxy
z
y x
i j k O
Không gian Oxyz
1
Trang 2Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=b,
AA’=c biết rằng A trùng với gốc tọa độ
O; AB, AD, AA’ lần lượt nằm trên các
trục Ox, Oy, Oz hãy phân tích
Dựa vào hoạt động trên, gv giới thiệu
khái niệm tọa độ của điểm M trong
không gian Oxyz
- Nêu tọa độ của vec tơ trong không
2 Tọa độ của một điểm
tọa độ của điểm M trong không gian Oxyz là M(x;y;z) khi ta có:
≡ A C'
0
a
b c
≡ A
M
0
Trang 3- Gọi học sinh nhận xét và củng cố
- Nêu định lí về tọa độ của các phép
toán véc tơ trong không gian Oxyz
- So sánh với biểu thức tọa độ của các
vectơ trong mặt phẳng ?
- Tương tự trong mặt phẳng tọa độ,
trong không gian Oxyz ta có các kết quả
sau (nêu hệ quả SGK tr_65)
- Hệ quả: +0r=(0;0;0)+
= Û íï =
ïï =ïî
r r
+Hai vec tơ ar
và br¹ 0r cùng phương khi tồn tại số k sao cho
1 1; 2 2; 3 3
a =kb a =kb a =kb
+uuurAB=(x B- x y A; B- y z A; B- z A)+ M là trung điểm của AB khi
222
A B M
A B M
A B M
ïï =íïïï
ïïïïî
4 Củng cố: nắm khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa độ
của các phép toán vectơ
1 Kiến thức cơ bản: nắm được biểu thức tọa độ tích vô hướng, ứng dụng
của tích vô hướng
2 Kỹ năng: Xác định toạ độ của tích vô hướng và ứng dụng của nó.
3 Tư duy: Hợp lí, khoa học
4 Thái độ : Quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 43 Bài mới
Nêu biểu thức tọa độ của tích vô hướng
- Có nhận xét gì về biểu thức này và
biểu thức tọa độ của tích vô hướng trong
mặt phẳng
- Tính a ar r. ? và nêu công thức định nghĩa
tích vô hướng của hai vectơ
III TÍCH VÔ HƯỚNG
1 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Với ar=( ; ; ), a a a1 2 3 br=( ; ; )b b b1 2 3
ta có
1 1 2 2 3 3
4 Củng cố: nắm khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa độ
của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng
1 Kiến thức cơ bản: nắm được phương trình mặt cầu ở hai dạng cơ bản
2 Kỹ năng: xác định tâm và tính được bán kính mặt cầu, viết được pt
mặt cầu 3 Tư duy: Hợp lí, khoa học
4 Thái độ : Quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp
Trang 5IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa
mặt cầu?
- Cho I(a; b; c) và số dương r.
Viết điều kiện để điểm M(x; y; z) nằm
trên mặt cầu S(O; r) ?
- Giới thiệu phương trình mặt cầu tâm I
bán kính r
- Áp dụng công thức trên, hãy thực hiện
HĐ 4 SGK tr_67
Viết khai triển công thức phương trình
trên ta được công thức phương trình mặt
cầu dạng khai triển
IV PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
- Định lí: trong không gian Oxyz, mặt
cầu tâm I(a; b; c) bán kính r có phương trình là:
Ví dụ: SGK tr_67
Giải -ta có
5
Trang 64 Củng cố: nắm khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa độ
của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu
1 Kiến thức: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu
thức tọa độ củacác phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu
2 Kỹ năng: tìm tọa độ điểm, vec tơ, viết được pt mặt cầu, tìm tâm và tính bán
kính mặt cầu
3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề
4 Thái độ : Nghiêm túc, đúng mực
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Yêu cầu học sinh giải các bài tập 1.a,
Trang 7Theo dõi và thực hiện bài tập 5 a) Ta có
4 Củng cố: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa
độ của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu
5 Bài tập về nhà: làm các bài tập còn lại
1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm,
vectơ, biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu
2 Kỹ năng: tìm tọa độ điểm, vec tơ, viết được pt mặt cầu, tìm tâm và tính
bán kính mặt cầu
3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề
4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp
7
Trang 8Lớp Ngày dạy Sĩ số Vắng
12A6
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
3 Bài mới
Yêu cầu học sinh giải các bài tập 5,
(x- 3) + +(y 1) + -(z 5) =9b) mặt cầu cho trước có bán kính r=CA
ta có (2;1;0)
CA r
4 Củng cố: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa
độ của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu
5 Bài tập về nhà: xem bài mới
***************************************************************** Ngày soạn: /01/2018
TIẾT 30: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Trang 9+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- Nêu khái niệm VTPT của mặt phẳng
- Giới thiệu tích có hướng của hai vecto
và có giá vuông góc với mp đó
I VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
Nhận biết: tích vô hướng é ùa b,
ê ú
r r
là VTPT của mp chứa hoặc song song với giá của hai vectơ ar
và br
9
Trang 10VTPT của mp, tích có hướng hãy thực
AB AC
- Tương tự các trường hợp còn lại
- Biết các dạng pt mp(P)
By + Cz = 0
Và tọa độ P thỏa mãn pt
Trang 11a) Viết PTTQ (P) chứa trục Ox và qua
1 Kiến thức cơ bản: xác định được vị trí giữa hai mặt phẳng, đk để hai mp
song song, vuông góc.
2 Kỹ năng: Viết được pttq của mp khi biết yếu tố song song hoặc vuông góc; xác định được vị trí tương đối của 2 mp
3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề
4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 6 SGK
tr_74
- Nêu bài toán tổng quát và yêu cầu
học sinh nêu điều kiện để hai mp
song song
III ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI MẶT PHẲNG SONG SONG, VUÔNG GÓC
Trang 12- Củng cố lại vị trí tương đối 2 mp song
song và 2 mp trùng nhau
- Đưa ra điều kiện để 2mp song song và
trùng
nhau
- Từ vị trí tương đối của hai mp và
dựa vào điều kiện để 2 mp song
song, trùng nhau hãy nêu điều
kiện để hai mp cắt nhau
1 Điều kiện để hai mặt phẳng song song
Ta có(1; 2;3), (2; 4;6)2
a a
=
=
uuruurSuy ra hai mp song song khi nuura1
và nuura2cùng phương
Trang 13- Theo khái niệm tích có hướng của 2
vec tơ hãy tìm VTPT của mp( )a
- Chú ý: ( )a ^( )b thì VTPT của ( )b có giá song song hoặc nằm trên ( )a và ngược lại
- Ví dụ: SGK tr_77
Giải
- mp( )a vuông góc mp( )b thi VTPT(2; 1;3)
1 Kiến thức cơ bản: Xác định khoảng cách giứa một điểm với 1mp,
khoảng cách giữa hai mp song song
2 Kỹ năng: Xác định khoảng cách giứa một điểm với 1mp, khoảng cách giữa hai mp song song
3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề
Trang 14II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Nêu ví dụ 2, yêu cầu học sinh nhớ lại
định nghĩa khoảng cách giữa hai mp
song song và từ công thức trên hãy giải
ví dụ này
IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
Nhận biết công thức tính khoảng cách từ
M0(x0; y0; z0) đến mp(a) có phương trình:
0
Ax By Cz+ + + =D
Định lí:khoảng cách từ M0 (x0; y0; z0) đến mp(a) có phương trình:
A +B +C
- Ví dụ 1: SGK tr_79
Giải
3d(O,(α))= 1
34d(M,(α))=
Trang 15mp này đến mp kia
- lấy M(0; 0; -1) trên (b), ta có:
[( ),( )] ( ,( )) 3
d a b =d M a =
4 Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết được pttq của
mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp
5 Bài tập về nhà: 1, 3, 7, 8.a, 9.a,c, SGK tr_80,81
1 Kiến thức cơ bản: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết
được pttq của mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp
2 Kỹ năng: viết pttq của mp, xét vị trí tương đối của hai mp, tính khoảng cách
3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề
4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
15
Trang 161 Ổn định lớp
12A6
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho A(1;2;-1), B(3; 1;1) và C(2;6;0) Hãy viết phương trình mặt phẳng (ABC).
3 Nội dung bài mới
Yêu cầu học sinh các bài tập 1
- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài
tập
- Gọi học sinh nhận xét và củng cố.
Yêu cầu học sinh các bài tập 7
- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài
Hay 2x+3y+5z-16=0 c) Mặt phẳng ( )a có phương trình theo đoạn chắn là
Trang 174 Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết được pttq của
mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp
5.Bài tập về nhà: xem lại và giải các bài còn lại
Bài tập: Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau
a §iÓm I(1;-2;-1) cã h×nh chiÕu trªn 3 mÆt : Oxy, Oyz, Ozx lµ A,B, C ViÕt PT mp(ABC).
b Chøa A(10;8;-3) , B(15;-1;-13) vµ vu«ng gãc víi mÆt (P) : 7x + y - 6z -10 = 0
******************************************************************
Ngày soạn: 8 /2/2018
TIẾT 34: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức cơ bản: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết
được pttq của mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp
2 Kỹ năng: viết pttq của mp, xét vị trí tương đối của hai mp, tính khoảng cách
3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề
4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp
17
Trang 18Lớp Ngày dạy Sĩ số Vắng
12A6
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
3 Bài mới
Yêu cầu học sinh các bài tập 8
- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài
tập
Gọi học sinh nhận xét và củng cố.
Yêu cầu học sinh các bài tập 9
- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài
-44
n m
ì ïï
=-Û íï =ïî
Vậy với n = -4, m= 4 thì hai mặt phẳng
song song với nhau.
12.2 - 5.( 3) 5 44[ ,( )]
13
144 25
+c) [ ,( )] 2 2
1
Giải:
a) Mặt phẳng chứa trục Ox và điểm P (4, -1,2) có vtpt nr =r uuuri OP; =(0;2;1) nên
Trang 190; (β) : 6x - 3y - z - 10 =0
Vậy với 1
6
m= thì hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau
4 Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết được pttq của
mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp
5 Bài tập về nhà: xem lại và giải các bài còn lại Đọc bài mới
2 Kỹ năng: tìm VTCP của đường thẳng, viết phương trình đường thẳng,
3 Tư duy: tư duy logic, tương tự hóa
4 Thái độ nhận thức: Tập trung học tập, nghiêm túc
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
19
Trang 202x-3 Nội dung bài mới:
Giới thiệu các đường thẳng tìm được trong
ìï = +ïï
íï
ïï = +ïïî
Học sinh quan sát ảnh trong SGK tr_81
- Trong mp Oxy, ptts của đường thẳng có
íï = +ïî
I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
ïï = +íï
ïï = +ïî
ïï = +íï
ïï = +ïî
Trang 21ïï = íï
ï = ïïî
Vậy ( )d ^( )a
Điểm M(-1;3;5)VTCP ar=(2; 3; 4)-
4 Củng cố: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết phương trình đường
thẳng, 5 Bài tập về nhà: 1.a,c,d, 3.a, SGK tr_89,90
******************************************************************
TIẾT 36: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
Ngày soạn: 28 / 02 /2018
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết phương
trình đường thẳng, xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng vớimặt phẳng
2 Kỹ năng: tìm VTCP của đường thẳng, viết phương trình đường thẳng, xét vị trí
tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng
3 Tư duy: tư duy logic, tương tự hóa
4 Thái độ nhận thức: Tập trung học tập, nghiêm túc
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
21
Trang 22+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp
12A6
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 3 SGK
- xét:
1 3 2
3 4( )
t
t t t
ì = +ïï
ïï = + Þ íï
=-ï = +ïïî
=-íï
ï = +ïïî
ar= + (d’) đi qua M’(2;3;5) và có VTCP là' (2;4; 2) 2
+ điểm M(1;0;3)Ï (d’)Vậy (d) và (d’) song song(d) đi qua M(3;4;5) và có VTCP là
Trang 23Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 4 SGK
+ điểm M(3;4;)Î (d’)Vậy (d) và (d’) trùng nhau
2 Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau
- Đường thẳng d và d’ cắt nhau khi
' ' '' ' '' ' '
ïï + = +ïî
-ïï + =- +íï
ï - = +ïïî
1' 1
t t
ì ïï
=-Þ íï =ïîSuy ra d cắt d’ tại M(0;-1;4)
3 Điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau
- Hai đường thẳng d và d’ chéo nhau khi vàchỉ khi ar và aur' không cùng phương và hệ
' ' '' ' '' ' '
ïï + = +ïî
vô nghiệm
- Ví dụ 3: SGK tr_87
- Ta có + (d) đi qua M(1;-1;5) và có VTCP là(2;3;1)
ar=+ (d’) đi qua M’(1;-2;-1) và có VTCP là' (3; 2; 2)
a =urSuy ra ar
và aur' không cùng phương+ Xét hệ
ïï - + =- +íï
ï + =- +ïïî
vô nghiệm
Vậy (d) và (d’) chéo nhau
- Ví dụ 4: SGK tr_88
23
Trang 24Nêu nhận xét về vị trí tương đối của đường
thẳng và mp
- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ5 SGK
tr_89
+ (d) đi qua M(5;-3;0) và có VTCP là( 1; 2; 4)
ar= + (d’) đi qua M’(9;13;1) và có VTCP là' (2;3; 1)
-urSuy ra: a ar ur '= Þ0 d^d'
ïï = +íï
ïï = +ïî
khi đó nếu phương trình:
A(x +a t)+B(x +a t)+C(x +a t)+D=0
có 1 nghiệm duy nhất thì d cắt (a); vô nghiệm duy nhất thì d // (a); có vô số nghiệm duy nhất thì d nằm trên (a)
- Ví dụ: HĐ 5 SGK tr_89
- Xét phương trình+(2+ +t) (3- ) 1- 3t + =0 vô nghiệm vậyd//(a)
+ (1 2 ) (1- ) (1+ t + t + - t) - 3 0= có vô sốnghiệm vậy d nằm trên (a)
Û = Þ íïï ==
ïïîVậy d cắt (a) tại M(1;1;1)
4 Củng cố: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết phương trình đường
thẳng, xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng
1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết phương
trình đường thẳng, xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng vớimặt phẳng
2 Kỹ năng: tìm VTCP của đường thẳng, viết phương trình đường thẳng, xét vị trí
tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng
3 Tư duy: tư duy logic, tương tự hóa
d
α
d α