1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy chuẩn theo chương trình bộ GD đt hình học 12 cơ bản chương III file word doc

39 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẨN BỊ: + Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện + Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.. CHUẨN BỊ: + Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị

Trang 1

1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm,

vectơ, biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

2 Kỹ năng: tính được tọa độ điểm và vec tơ và các phép toán vectơ

3 Tư duy: tư duy hợp lý, tương tự hóa

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong cách xác định toạ độ

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm hệ

tọa độ Oxy trong mặt phẳng

Tương tự định nghĩa hệ trục tọa độ

Oxyz trong không gian

Trong không gian, ba trục tọa độ x’Ox,

y’Oy, z’Oz đôi một vuông góc gọi là hệ

trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz

Giới thiệu:

+ Vec tơ đơn vị của các trục và tính chất

của chúng

+ Các mặt phẳng tọa độ

+ Khái niệm không gian Oxyz

I TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VECTƠ

1 Hệ toạ độ

Trong mặt phẳng, hai trục tọa độ Ox, Oy đôi một vuông góc gọi là hệ trục tọa độ Oxy

z

y x

i j k O

Không gian Oxyz

1

Trang 2

Cho hình hộp chữ nhật

ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=b,

AA’=c biết rằng A trùng với gốc tọa độ

O; AB, AD, AA’ lần lượt nằm trên các

trục Ox, Oy, Oz hãy phân tích

Dựa vào hoạt động trên, gv giới thiệu

khái niệm tọa độ của điểm M trong

không gian Oxyz

- Nêu tọa độ của vec tơ trong không

2 Tọa độ của một điểm

tọa độ của điểm M trong không gian Oxyz là M(x;y;z) khi ta có:

≡ A C'

0

a

b c

≡ A

M

0

Trang 3

- Gọi học sinh nhận xét và củng cố

- Nêu định lí về tọa độ của các phép

toán véc tơ trong không gian Oxyz

- So sánh với biểu thức tọa độ của các

vectơ trong mặt phẳng ?

- Tương tự trong mặt phẳng tọa độ,

trong không gian Oxyz ta có các kết quả

sau (nêu hệ quả SGK tr_65)

- Hệ quả: +0r=(0;0;0)+

= Û íï =

ïï =ïî

r r

+Hai vec tơ ar

br¹ 0r cùng phương khi tồn tại số k sao cho

1 1; 2 2; 3 3

a =kb a =kb a =kb

+uuurAB=(x B- x y A; B- y z A; B- z A)+ M là trung điểm của AB khi

222

A B M

A B M

A B M

ïï =íïïï

ïïïïî

4 Củng cố: nắm khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa độ

của các phép toán vectơ

1 Kiến thức cơ bản: nắm được biểu thức tọa độ tích vô hướng, ứng dụng

của tích vô hướng

2 Kỹ năng: Xác định toạ độ của tích vô hướng và ứng dụng của nó.

3 Tư duy: Hợp lí, khoa học

4 Thái độ : Quy lạ về quen

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 4

3 Bài mới

Nêu biểu thức tọa độ của tích vô hướng

- Có nhận xét gì về biểu thức này và

biểu thức tọa độ của tích vô hướng trong

mặt phẳng

- Tính a ar r. ? và nêu công thức định nghĩa

tích vô hướng của hai vectơ

III TÍCH VÔ HƯỚNG

1 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Với ar=( ; ; ), a a a1 2 3 br=( ; ; )b b b1 2 3

ta có

1 1 2 2 3 3

4 Củng cố: nắm khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa độ

của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng

1 Kiến thức cơ bản: nắm được phương trình mặt cầu ở hai dạng cơ bản

2 Kỹ năng: xác định tâm và tính được bán kính mặt cầu, viết được pt

mặt cầu 3 Tư duy: Hợp lí, khoa học

4 Thái độ : Quy lạ về quen

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp

Trang 5

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa

mặt cầu?

- Cho I(a; b; c) và số dương r.

Viết điều kiện để điểm M(x; y; z) nằm

trên mặt cầu S(O; r) ?

- Giới thiệu phương trình mặt cầu tâm I

bán kính r

- Áp dụng công thức trên, hãy thực hiện

HĐ 4 SGK tr_67

Viết khai triển công thức phương trình

trên ta được công thức phương trình mặt

cầu dạng khai triển

IV PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

- Định lí: trong không gian Oxyz, mặt

cầu tâm I(a; b; c) bán kính r có phương trình là:

Ví dụ: SGK tr_67

Giải -ta có

5

Trang 6

4 Củng cố: nắm khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa độ

của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu

1 Kiến thức: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu

thức tọa độ củacác phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu

2 Kỹ năng: tìm tọa độ điểm, vec tơ, viết được pt mặt cầu, tìm tâm và tính bán

kính mặt cầu

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ : Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Yêu cầu học sinh giải các bài tập 1.a,

Trang 7

Theo dõi và thực hiện bài tập 5 a) Ta có

4 Củng cố: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa

độ của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu

5 Bài tập về nhà: làm các bài tập còn lại

1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm,

vectơ, biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu

2 Kỹ năng: tìm tọa độ điểm, vec tơ, viết được pt mặt cầu, tìm tâm và tính

bán kính mặt cầu

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp

7

Trang 8

Lớp Ngày dạy Sĩ số Vắng

12A6

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới

3 Bài mới

Yêu cầu học sinh giải các bài tập 5,

(x- 3) + +(y 1) + -(z 5) =9b) mặt cầu cho trước có bán kính r=CA

ta có (2;1;0)

CA r

4 Củng cố: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa

độ của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu

5 Bài tập về nhà: xem bài mới

***************************************************************** Ngày soạn: /01/2018

TIẾT 30: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Trang 9

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

- Nêu khái niệm VTPT của mặt phẳng

- Giới thiệu tích có hướng của hai vecto

và có giá vuông góc với mp đó

I VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG

Nhận biết: tích vô hướng é ùa b,

ê ú

r r

là VTPT của mp chứa hoặc song song với giá của hai vectơ ar

br

9

Trang 10

VTPT của mp, tích có hướng hãy thực

AB AC

- Tương tự các trường hợp còn lại

- Biết các dạng pt mp(P)

By + Cz = 0

Và tọa độ P thỏa mãn pt

Trang 11

a) Viết PTTQ (P) chứa trục Ox và qua

1 Kiến thức cơ bản: xác định được vị trí giữa hai mặt phẳng, đk để hai mp

song song, vuông góc.

2 Kỹ năng: Viết được pttq của mp khi biết yếu tố song song hoặc vuông góc; xác định được vị trí tương đối của 2 mp

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 6 SGK

tr_74

- Nêu bài toán tổng quát và yêu cầu

học sinh nêu điều kiện để hai mp

song song

III ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI MẶT PHẲNG SONG SONG, VUÔNG GÓC

Trang 12

- Củng cố lại vị trí tương đối 2 mp song

song và 2 mp trùng nhau

- Đưa ra điều kiện để 2mp song song và

trùng

nhau

- Từ vị trí tương đối của hai mp và

dựa vào điều kiện để 2 mp song

song, trùng nhau hãy nêu điều

kiện để hai mp cắt nhau

1 Điều kiện để hai mặt phẳng song song

Ta có(1; 2;3), (2; 4;6)2

a a

=

=

uuruurSuy ra hai mp song song khi nuura1

nuura2cùng phương

Trang 13

- Theo khái niệm tích có hướng của 2

vec tơ hãy tìm VTPT của mp( )a

- Chú ý: ( )a ^( )b thì VTPT của ( )b có giá song song hoặc nằm trên ( )a và ngược lại

- Ví dụ: SGK tr_77

Giải

- mp( )a vuông góc mp( )b thi VTPT(2; 1;3)

1 Kiến thức cơ bản: Xác định khoảng cách giứa một điểm với 1mp,

khoảng cách giữa hai mp song song

2 Kỹ năng: Xác định khoảng cách giứa một điểm với 1mp, khoảng cách giữa hai mp song song

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

Trang 14

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Nêu ví dụ 2, yêu cầu học sinh nhớ lại

định nghĩa khoảng cách giữa hai mp

song song và từ công thức trên hãy giải

ví dụ này

IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG

Nhận biết công thức tính khoảng cách từ

M0(x0; y0; z0) đến mp(a) có phương trình:

0

Ax By Cz+ + + =D

Định lí:khoảng cách từ M0 (x0; y0; z0) đến mp(a) có phương trình:

A +B +C

- Ví dụ 1: SGK tr_79

Giải

3d(O,(α))= 1

34d(M,(α))=

Trang 15

mp này đến mp kia

- lấy M(0; 0; -1) trên (b), ta có:

[( ),( )] ( ,( )) 3

d a b =d M a =

4 Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết được pttq của

mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

5 Bài tập về nhà: 1, 3, 7, 8.a, 9.a,c, SGK tr_80,81

1 Kiến thức cơ bản: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết

được pttq của mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

2 Kỹ năng: viết pttq của mp, xét vị trí tương đối của hai mp, tính khoảng cách

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

15

Trang 16

1 Ổn định lớp

12A6

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho A(1;2;-1), B(3; 1;1) và C(2;6;0) Hãy viết phương trình mặt phẳng (ABC).

3 Nội dung bài mới

Yêu cầu học sinh các bài tập 1

- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài

tập

- Gọi học sinh nhận xét và củng cố.

Yêu cầu học sinh các bài tập 7

- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài

Hay 2x+3y+5z-16=0 c) Mặt phẳng ( )a có phương trình theo đoạn chắn là

Trang 17

4 Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết được pttq của

mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

5.Bài tập về nhà: xem lại và giải các bài còn lại

Bài tập: Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau

a §iÓm I(1;-2;-1) cã h×nh chiÕu trªn 3 mÆt : Oxy, Oyz, Ozx lµ A,B, C ViÕt PT mp(ABC).

b Chøa A(10;8;-3) , B(15;-1;-13) vµ vu«ng gãc víi mÆt (P) : 7x + y - 6z -10 = 0

******************************************************************

Ngày soạn: 8 /2/2018

TIẾT 34: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức cơ bản: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết

được pttq của mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

2 Kỹ năng: viết pttq của mp, xét vị trí tương đối của hai mp, tính khoảng cách

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp

17

Trang 18

Lớp Ngày dạy Sĩ số Vắng

12A6

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới

3 Bài mới

Yêu cầu học sinh các bài tập 8

- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài

tập

Gọi học sinh nhận xét và củng cố.

Yêu cầu học sinh các bài tập 9

- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài

-44

n m

ì ïï

=-Û íï =ïî

Vậy với n = -4, m= 4 thì hai mặt phẳng

song song với nhau.

12.2 - 5.( 3) 5 44[ ,( )]

13

144 25

+c) [ ,( )] 2 2

1

Giải:

a) Mặt phẳng chứa trục Ox và điểm P (4, -1,2) có vtpt nr =r uuuri OP; =(0;2;1) nên

Trang 19

0; (β) : 6x - 3y - z - 10 =0

Vậy với 1

6

m= thì hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau

4 Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết được pttq của

mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

5 Bài tập về nhà: xem lại và giải các bài còn lại Đọc bài mới

2 Kỹ năng: tìm VTCP của đường thẳng, viết phương trình đường thẳng,

3 Tư duy: tư duy logic, tương tự hóa

4 Thái độ nhận thức: Tập trung học tập, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

19

Trang 20

2x-3 Nội dung bài mới:

Giới thiệu các đường thẳng tìm được trong

ìï = +ïï

íï

ïï = +ïïî

Học sinh quan sát ảnh trong SGK tr_81

- Trong mp Oxy, ptts của đường thẳng có

íï = +ïî

I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

ïï = +íï

ïï = +ïî

ïï = +íï

ïï = +ïî

Trang 21

ïï = íï

ï = ïïî

Vậy ( )d ^( )a

Điểm M(-1;3;5)VTCP ar=(2; 3; 4)-

4 Củng cố: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết phương trình đường

thẳng, 5 Bài tập về nhà: 1.a,c,d, 3.a, SGK tr_89,90

******************************************************************

TIẾT 36: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

Ngày soạn: 28 / 02 /2018

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết phương

trình đường thẳng, xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng vớimặt phẳng

2 Kỹ năng: tìm VTCP của đường thẳng, viết phương trình đường thẳng, xét vị trí

tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng

3 Tư duy: tư duy logic, tương tự hóa

4 Thái độ nhận thức: Tập trung học tập, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

21

Trang 22

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới.

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp

12A6

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới:

yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 3 SGK

- xét:

1 3 2

3 4( )

t

t t t

ì = +ïï

ïï = + Þ íï

=-ï = +ïïî

=-íï

ï = +ïïî

ar= + (d’) đi qua M’(2;3;5) và có VTCP là' (2;4; 2) 2

+ điểm M(1;0;3)Ï (d’)Vậy (d) và (d’) song song(d) đi qua M(3;4;5) và có VTCP là

Trang 23

Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 4 SGK

+ điểm M(3;4;)Î (d’)Vậy (d) và (d’) trùng nhau

2 Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau

- Đường thẳng d và d’ cắt nhau khi

' ' '' ' '' ' '

ïï + = +ïî

-ïï + =- +íï

ï - = +ïïî

1' 1

t t

ì ïï

=-Þ íï =ïîSuy ra d cắt d’ tại M(0;-1;4)

3 Điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau

- Hai đường thẳng d và d’ chéo nhau khi vàchỉ khi ar và aur' không cùng phương và hệ

' ' '' ' '' ' '

ïï + = +ïî

vô nghiệm

- Ví dụ 3: SGK tr_87

- Ta có + (d) đi qua M(1;-1;5) và có VTCP là(2;3;1)

ar=+ (d’) đi qua M’(1;-2;-1) và có VTCP là' (3; 2; 2)

a =urSuy ra ar

aur' không cùng phương+ Xét hệ

ïï - + =- +íï

ï + =- +ïïî

vô nghiệm

Vậy (d) và (d’) chéo nhau

- Ví dụ 4: SGK tr_88

23

Trang 24

Nêu nhận xét về vị trí tương đối của đường

thẳng và mp

- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ5 SGK

tr_89

+ (d) đi qua M(5;-3;0) và có VTCP là( 1; 2; 4)

ar= + (d’) đi qua M’(9;13;1) và có VTCP là' (2;3; 1)

-urSuy ra: a ar ur '= Þ0 d^d'

ïï = +íï

ïï = +ïî

khi đó nếu phương trình:

A(x +a t)+B(x +a t)+C(x +a t)+D=0

có 1 nghiệm duy nhất thì d cắt (a); vô nghiệm duy nhất thì d // (a); có vô số nghiệm duy nhất thì d nằm trên (a)

- Ví dụ: HĐ 5 SGK tr_89

- Xét phương trình+(2+ +t) (3- ) 1- 3t + =0 vô nghiệm vậyd//(a)

+ (1 2 ) (1- ) (1+ t + t + - t) - 3 0= có vô sốnghiệm vậy d nằm trên (a)

Û = Þ íïï ==

ïïîVậy d cắt (a) tại M(1;1;1)

4 Củng cố: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết phương trình đường

thẳng, xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng

1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết phương

trình đường thẳng, xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng vớimặt phẳng

2 Kỹ năng: tìm VTCP của đường thẳng, viết phương trình đường thẳng, xét vị trí

tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng

3 Tư duy: tư duy logic, tương tự hóa

d

α

d α

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w