Đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng GV cho HS gấp hình theo 1 vài đờng kính - Nh vậy đờng tròn có vô sốtrục đối xứng Làm ?5 rồi rút ra kết luận-Đờng tròn là hình có trục đốixứng -Bất k
Trang 1Ngày soạn: 25/10/10
Tiết 20 Sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của
đ-ờng tròn A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, cách xác định đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp ∆ và ∆
nội tiếp đờng tròn Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng và trục đối xứng
Kĩ năng
- Biết dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh một điểm nằmbên trong, bên ngoài hay trên đờng tròn
Thái độ
- Biết vận dụng kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Thớc, compa, tấm bìa hình tròn
1.Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II: Đờng tròn(1 phút)
+Giới thiệu chơng II:
Hoạt động 1 : Nhắc lại về đờng tròn (8 phút)
Kiến thức - HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, cách xác định đờng tròn, đờng tròn ngoại
tiếp ∆ và ∆ nội tiếp đờng tròn
Kĩ năng - Biết chứng minh một điểm nằm bên trong, bên ngoài hay trên đờng tròn
- Vẽ và yêu cầu học sinh vẽ
(O;R)
(?)Hãy nêu đ/n đờng tròn
- Giáo viên đa bảng phụ giới
thiệu 3 vị trí của M đối với
⇔ OM1 < R+ M2 nằm trên đờng tròn (O;R)
⇔ OM2 = R
M3 nằm trong đờng tròn (O;R)
⇔OM3 < R
1- Nhắc lại về đờng tròn
- Kí hiệu: (O;R) hoặc (O)
Giáo viên : Mai Huy Dũng 1
Trang 2Giáo án hình học 9
-GV đa nội dung ?1 và hình 53
lên bảng phụ
→yêu cầu học sinh so sánh và
trình bày lời giải
⇔ OM2 = R+ M3 nằm trong (O;R)
(?)Vẽ đợc bao nhiêu đờng
tròn vì sao? Vậy có bao nhiêu
điểm xác định một đờng tron
- Một đờng tròn đợc xác địnhnếu biết 3 điểm của nó
- Làm ?2 và ?3(?2) Có vô số đờng tròn điqua 2 điểm A,B tâm các đờngtron đó năm trên đờngtrung trực của đoạn thẳng AB(?3) Qua 3 điểm không thẳnghàng vẽ đợc duy nhất 1 đờngtròn
2 Cách xác định đờng tròn
- Biết tâm và bán kính hoặcbiết 1 đờng kính
- Qua 3 điểm không thẳnghàng vẽ đợc duy nhất 1 đờngtròn
- Không vẽ đợc đờng tròn nàoqua 3 điểm thẳng hàng
- Đờng tròn qua 3 đỉnh A,B,Ccủa ∆ABC là dờng tròn ngoạitiếp ∆ABC, ∆ABC là tamgiác nội tiếp đờng tròn
đó
3, Tâm đối xứng
o
a' a
- Đờng tròn là hình có tâm
đối xứng -Tâm của đờng tròn là tâmGiáo viên : Mai Huy Dũng 2
Trang 3đối xứng của đờng tròn đó
- Tính đợc AC = 13 cm
- Vậy bán kính đờng trònbằng 6,5 cm
tròn A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Nắm đợc đờng tròn là hình có trục đối xứng
- HS đợc củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờngtròn qua một số bài tập
Kĩ năng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học
Thái độ
- Học sinh có sự liên hệ kiến thức bài học với thực tiễn cuộc sống
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
Giáo viên : Mai Huy Dũng 3
Trang 4II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Một đờng tròn đợc xác định khi biết những yếu tố nào ? Qua 3 điểm không
thẳng hàng ta vẽ đợc mấy đờng tròn ? Vẽ đờng tròn đi qua ba điểm A, B, C
III Bài mới (29 phút) Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động1 Trục đối xứng (5 phút)
Kiến thức - Nắm đợc đờng tròn là hình có trục đối xứng.
Kĩ năng : - Biết đợc đờng tròn có vô số trục đối xứng
(?) Hãy lấy ra miếng bìa hình
tròn:
- Vẽ một đờng thẳng qua tâm
của miếng bìa
- Gấp miếng bìa hình tròn
theo đờng thẳng vừa vẽ
- Có nhận xét gì sau khi gấp
(?) Đờng tròn có bao nhiêu
trục đối xứng (GV cho HS
gấp hình theo 1 vài đờng kính
- Nh vậy đờng tròn có vô sốtrục đối xứng
Làm ?5 rồi rút ra kết luận-Đờng tròn là hình có trục đốixứng
-Bất kỳ đờng kính nào cũng
là trục đối xứng của đờngtròn
4.Trục đối xứng
o
c' c
a' a
-Đờng tròn là hình có trục đốixứng
-Bất kỳ đờng kính nào cũng
là trục đối xứng của đờngtròn
Hoạt động 2 : Luyện tập (24 phút)
Kiến thức - HS đợc củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng
của đờng tròn qua một số bài tập
Kĩ năng - Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học.
- Gọi hai HS lên bảng tô màu
đỏ các biển báo giao thông
HS thảo luận và trả lời miệng
2 HS lên bảng tô màu đỏ cácbiển báo giao thông
Bài tập 6/SGK
a, Hình 58: Là hình có tâm
đối xứng; có trục đối xứng
b, Hình 59: Là hình không cótâm đối xứng; có trục đốixứng
+) GV nêu bài tập 7 (Sgk /
100) và yêu cầu h/s thảo luận
nhóm và trả lời miệng bài tập
trên
+) Qua bài tập trên GV khắc
sâu lại cho h/s định nghĩa và
tính chất đối xứng của đờng
Trang 5+) GV yêu cầu học sinh vẽ
trớc và giải thích cho h/s hiểu
rõ cấu tạo và cách sử dụng;
nguyên lí của thớc
HS quan sát trả lời
HS đọc phần “Có thể em chabiết” ở ( Sgk102)
+) H/S: Lấy trên tấm bìa 3
điểm thuộc đờng tròn từ đóxác định giao điểm của 3 đ-ờng trung trực của 3 cạnhcủa tam giác thì ta xác định
Trang 6- HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định lí
về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của dây
- Biết vận dụng các định lý trên để chứng minh đờng kính đi qua trung điểm của một dây,
đờng kính vuông góc với dây
Kĩ năng
- Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
Thái độ
- Học sinh có ý thức tự giác trong học tập
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Thớc, compa
- HS: Thớc, compa
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS: Nhắc lại cách xác định một đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn
- GV: Em hiểu thế nào là dây của đờng tròn ⇒ Gv giới thiệu khái niệm dây
III Bài mới (36 phút) Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: So sánh độ dài của đờng kính và dây (10 phút)
Kiến thức - HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn
Kĩ năng - Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh.
+) GV giới thiệu nội dung
- Nếu AB là đờng kình thì AB
= 2.R
- Nếu AB không là đờng kínhthì AB < AO + OB
Mà AO + OB = 2.RVậy ta luôn có AB ≤ 2.R
HS lên bảng trình bày chứngminh
a) Bài toán: (Sgk-102)
R
A
O B
GT : Cho (O ; R)
AB là dây bất kì
KL : Chứng minh AB ≤ 2R Chứng minh:
Trang 7- Đọc nội dung định lí 1.
AB < AO + OB
AB < R + R = 2R Vậy AB ≤ 2Rb) Định lý 1: (Sgk-103)
- Chú ý: Đờng kính cũng là
một dây của đờng tròn
Hoạt động 2 : Quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây (26 phút)
Kiến thức - HS nắm đợc hai định lý về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua
trung điểm của 1 dây không đi qua tâm
Kĩ năng - Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh.
(?) Đờng kính đi qua tâm
điểm của 1 dây có vuông góc
với day đó không? Vì sao?
Vẽ hình minh hoạ
(?) Vậy mệnh đề đảo của
định lí này đúng hay sai có
- Nếu CD đi qua tâm thì CD
là đờng kính nên giao nhauvới AB tại tâm O I trùngvới O IC = ID
- Nếu CD không đi qua tâmthì xét ∆OCD là tam giác cân
đờng cao trùng với đờngtrung tuyến
IC = IDKết luận: Với mọi trờng hợpthì IC = ID
- Đờng kính đi qua trung
điểm 1 dây có thể khôngvuông góc với dây
Ví dụ:
i
d c
Trang 8Giáo án hình học 9
- Nhắc lại các kiến thức đã học trong giờ
(phát biểu lại các định lý 1, 2, 3) + Về liên hệ độ dài giữa đờng kính và dây (địnhlý 1)
+ Về quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây(định lý 2, 3)
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học
Giáo viên : Mai Huy Dũng 8
Trang 9 Thái độ
- Học sinh có ý thức tự giác trong học tập
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Thớc, compa
- HS: Thớc, compa
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- HS: Phát biểu lại các định lý về liên hệ độ dài giữa đờng kính và dây của đờng tròn
và mối quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn
- GV : Nhắc lại các định lí
III Bài mới (31 phút) Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập (17 phút)
Kiến thức - Học sinh đợc củng cố lại định lí liên hệ độ dài giữa đờng kính và dây của đờng
tròn và mối quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây
- Học sinh biết sử dụng thành thạo các kiến thức đã học về đờng kính và dây của đờng tròn vàolàm các bài tập có liên quan
Kĩ năng - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học.
+) GV giới thiệu bài tập
+) GV yêu cầu 1 HS đọc đề
bài, vẽ hình, ghi GT, KL của
bài toán
+) Nhắc lại cách chứng minh
một điểm thuộc đờng tròn
- GV gợi ý gọi O là trung
+) Gợi ý: Gọi O là trung
điểm của BC Hãy chứng
minh O là tâm của đờng tròn
- HS: 4 điểm B, C, D, E
có khoảng cách đến một
điểm cố định mộtkhoảng không đổi
- HS: Nhận thấy BC là
đờng kính còn DE là 1dây trong đờng tròn (O;
1
2BC) ⇒ DE < BC
- HS dới lớp theo dõi,làm vào vở và nhận xét,sửa sai
Bài tập 10 (SGK/104)
GT : ∆ABC có: BD ⊥AC; CE⊥AB
KL : a) 4 điểm B, E, D, C cùng
thuộc một đờng tròn b) DE < BC
2BC)b) Nhận thấy trong đờng tròn (O;
1
2BC) có DE là 1 dây, BC là ờng kính ⇒ DE < BC (định lí liên
đ-hệ giữa đờng kính và dây)
- Gv giới thiệu bài tập 11
- HS dới lớp thảo luận
vẽ hình, ghi GT, KL củabài ⇒ 1 HS lên bảngthực hiện
Bài tập 11 (SGK/104)
GT : Cho (O), AB= 2R, dây CD
AH ⊥ CD tại H, BK ⊥ CDtại K
KL : CH = DK
Giáo viên : Mai Huy Dũng 9
Trang 10- GV yêu cầu học sinh trình
bày lời giải
- HS, GV nhận xét
-1 HS lên bảng trìnhbày lời giải
- HS nhận xét
Giải:
- Theo bài ta có tứ giác AHKB là hìnhthang vuông (AH//BK vì cùng vuônggóc với CD)
⇒ MC = MD (2)
Từ (1) và (2) suy ra CH = DK
Hoạt động 2 : Củng cố (3 phút)
- Nhắc lại các bài tập đã làm trong giờ và nêu các kiến thức áp dụng
+ Xác định vị trí các điểm với đờng tròn ta so sánh với bán kính
+ Sử dụng mối liên hệ, quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn để so sánh
độ dài đoạn thẳng
- Gv hệ thống lại các bài tập đã làm và cách giải
IV Hớng dẫn về nhà (7 phút)
- Nắm chắc các định lý về mối liên hệ, quan hệ giữa đờng kính và dây của đờng tròn
- Xem lại các bài tập đã làm ở lớp
Trang 11Ngày soạn: 10/11/10 Tiết 24 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
- Học sinh có thái độ tích cực trong giờ học
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Thớc, compa, bảng phụ
- HS: Thớc, compa
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- HS: Nhắc lại mối liên hệ, quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây trong một
đ-ờng tròn
- ĐVĐ: Nếu biết khoảng cách từ tâm của đờng tròn đến hai dây, ta có thể so sánh độ
dài của hai dây đó không ?
III Bài mới (33 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài toán(10 phút)
Kiến thức : - Vận dụng các kiến thức đã học để chứng minh bài toán
Kĩ năng - Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh.
- Treo bảng phụ đề bài toán
(?) Hãy đọc nội dung bài tập
hoặc 2 dây là đờng kính
- Đọc nội dung bài toán
- Lên bảng vẽ hình
- Ta nên sử dụng định lí Pitagovì ở đây có các tam giácvuông và bình phơng của cạnhgóc vuông
Trang 12Giáo án hình học 9
Chú ý: SGK
Hoạt động 2: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ( 23 phút)
Kiến thức - HS nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
trong một đờng tròn
- Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đếndây
Kĩ năng - Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh.
(?) Hãy chứng minh nội dung
dựa vào kết quả của bài tập
(?) Hãy làm bài tập sau
Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ
trình bày miệng thông qua
(?)Ngợc lại nếu OH<OK thì
AB so với CD nt nào? Hãy
h o
d
c b a
?3
Trang 13- Qua bài học hôm nay, các
đến dây
- HS làm bài tập 12
*) Bài tập 12/SGKa) Kẻ OH vuông góc với AB
- Tứ giác OHIK có ba gócvuông nên nó là hình chữnhật
Do đó OK = IH = 3cm
=> OH = OK nên AB = CD(định lí liên hệ giữa dây vàkhoảng cách từ tâm đến dây)
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :Giáo viên : Mai Huy Dũng 13
Trang 14Giáo án hình học 9
Kiến thức
- HS nắm đợc ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến,tiếp điểm, nắm đợc định lý về tính chất của tiếp tuyến, nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách từtâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính
- Biết vận dụng kiến thức để nhận biết vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tr
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Tấm bìa hình tròn, thớc, compa
- HS: Thớc, compa
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: Nhắc lại hai định lý về mối liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
- GV : Đa tấm bìa hình tròn lên bảng, dùng thớc di chuyển đặt vấn đề ⇒ vào bài mới
III Bài mới (32 phút) Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn (22 phút)
Kiến thức - HS nắm đợc ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp
tuyến, tiếp điểm, nắm đợc định lý về tính chất của tiếp tuyến
Kĩ năng - Rèn kĩ năng xác định vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, áp dụng tính
chất của tiếp tuyến để giải bài tập
- Khi đờng thẳng a và đờng
tròn có 1 điểm chung ta nói
(O) và a tiếp xúc nhau Hay
đờng thẳng a là tiếp tuyến của
(O) Điểm chung giọi là tiếp
- Nh vậy có 3 vị trí tơng đốicủa đờng thẳng và đờng tròn:
+ Cắt nhau+ Tiếp xúc+ Không giao nhau
Nếu đờng thẳng và đờngtròn có 3 điểm chung trở lênthì đờng tròn đi qua 3 điểmthẳng hàng (vô lí)
- Các nhóm thảo luận và đa rakết quả
OH = R vì C ≡D ≡ H
1, Ba vị trí tơng đối của đờngthẳng và đờng tròn
a,Đờng thẳng và đờng tròncắt nhau.(Hay a là cát tuyếncủa (O))
⇔ a và (O;R) chỉ có 1điểmchung
- a đợc gọi là tiếp tuyến
Trang 15- Cho học sinh nghiên cứu
h
o
d r
a
OH > R
Hoạt động 2 : Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến
đờng thẳng và bán kính của đờng tròn ( 12 phút)
Kiến thức - HS nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng
và bán kính
Kĩ năng – Từ hệ thức để nhận biết vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tr òn
+) GV: Nếu đặt OH=d, qua
phần 1, đờng thẳng a và (O)
cắt nhau, tiếp xúc nhau,
không giao nhau khi nào ?
- Gv giới thiệu các hệ
thức/Sgk
- Yêu cầu HS tự nghiên cứu
Sgk sau đó trả lời các câu hỏi
của Gv
- Xác định số điểm chung
của chúng ? và hệ thức liên
hệ ⇒ GV ghi Nội dung phần
trả lời của h/s vào bảng phụ
để qua đó khắc sâu cho học
sinh các vị trí tơng đối của
đ-ờng thẳng với đđ-ờng tròn
- Nghe giảng
- Lên bảng làm ?3
2, Hệ thức liên hệ gia khoảngcáchtừ tâm đờng tròn đến đ-ờng thẳng và bán kính của đ-ờng tròn
Cho đờng thẳng a và (O ; R),
OH = d+) a và (O;R) cắt nhau ⇔ d
< R+) a và (O;R) tiếp xúc nhau
⇔ d = R+) a và (O;R) không giaonhau⇔ d > R
Hoạt động 3 : Củng cố (7 phút)
Kiến thức : Củng cố các kiến thức trọng tâm của bài
Kỹ năng : Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
Giáo viên : Mai Huy Dũng 15
Trang 16Giáo án hình học 9
- Qua bài học hôm nay, các em cần nắm chắc những kiến thức gì
+ Nắm chắc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn và các hệ thức tơng ứng
Vị trí tơng đối giữa a và (O; R) Hệ thức giữa d và R
+) GV gọi HS nhắc lại ⇒ nhận xét và chốt lại bài trên bảng phụ
+) Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn ?
- HS nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bênngoài đờng tròn
Kĩ năng
- Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bài tập về tínhtoán và chứng minh
Thái độ
- Thấy đợc một số hình ảnh về tiếp tuyến của đờng tròn trong thực tế
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Thớc, compa, êke
- HS: Thớc, compa, êke
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: (?) Nêu các vị trí tơng đối của đơng thẳng và đờng tròn, cùng các hệ thức liên
Trang 17Hoạt động 1 : Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn (18 phút)
Kiến thức
- HS nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bênngoài đờng tròn
Kĩ năng
- Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bài tập về tínhtoán và chứng minh
(?) Qua bài học trớc, em đã
biết cách nào nhận biết một
tiếp tuyến của đờng tròn
- GVvẽ hình: cho (O) lấy C∈
(O) Qua C vẽ a⊥OC Vậy a
có là tiếp tuyến của (O)? Vì
điểm giao nhau với đờng tròn
HS cả lớp theo dõi nêu ý kiếnnhận xét
1- Dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đờng tròn
Ha
Trang 18tiếp tuyến của đờng tròn qua
1 điểm cho trớc nằm ngoài
(nằm trên) đờng tròn
- B nằm trên đờng tròn(M;MA) với M là trung điểmcủa AO
- Đứng tại chỗ nêu cáchdựng
- Đứng tại chỗ chứng minhHọc sinh thảo luận làm ? 2
HS lên bảng chứng minh theohớng dẫn
O M
C
B A
* Cách dựng:
- Dựng M là trung điểm củaAO
- Dựng (M ; MO) cắt đờngtròn (O) tại B, C
- Kẻ các đờng thẳng AB và
AC
⇒ AB và AC là tiếp tuyếncủa (O; OM)
* Chứng minh:
+) Xét ∆ABOcó BM là đờngtrung tuyến
⇒ BM =
2AO
⇒ ãABO = 900 ⇒ AB ⊥ OBtại B
⇒ AB là tiếp tuyến của(O)
Tơng tự, AC là tiếp tuyến của(O)
Hoạt động 3 : Củng cố (8 phút)
Kiến thức - Củng cố các kiến thức trọng tâm của bài
Kĩ năng - Vận dụng kiến thức bài học để làm bài tập
- Qua bài học hôm nay, các
em cần nắm chắc những kiến
thức gì?
- GV yêu cầu 1 h/s đọc đề bài
của bài tập 21/SGK và giáo
viên vẽ hình, phân tích, hớng
dẫn => HS chứng minh
+ Nắm chắc các dấu hiệunhận biết tiếp tuyến của đờngtròn
+ Biết cách dựng tiếp tuyến
đi qua một điểm nằm trên ờng tròn và ngoài đờng tròn
đ HS đọc đề bài 21-HS lên bảng chứng minh
Do đó AC là tiếp tuyếncủa(B; BA)
Trang 19- Học sinh có thái độ đúng đắn trong học tập
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Thớc, compa, êke
- HS: Thớc, compa, êke
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn và vẽ tiếp tuyến của (O) qua M nằm ngoài (O)
III Bài mới (35 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học
- Cho học sinh đọc đề bài tập
⇒Oà1 =Oả2.
Giáo viên : Mai Huy Dũng 19
Trang 20Giáo án hình học 9
(?) Để tính đợc OC ta cần tính
đoạn nào?
- Giáo viên hớng dẫn: dựa vào
hệ thức lợng trong tam giác
vuông
(?) Hãy nêu cách tính
Giáo viên treo bảng phụ đã ghi
nội dung bài tập 25
- Yêu cầu 1 học sinh đọc to đè
l Đọc nộidung đề bài và vẽhình dới sự hớng dẫn của giáoviên
- Lên bảng ghi GT - KL
- Tứ giác BOCA là hình thoi vì
OA là trung trực của BC > OB = OC = BA = AC
- ∆AOB là tam giác đều vì có 3cạnh bằng nhau
B∩OA= E Tính BEtheo R
Chứng minha) Vì OA ⊥ BC (gt)
⇒ MB = MC
◊BOCA là hình thoib) ∆AOB có OB = OA = RMặt khác: OB = BA
- Qua giờ luyện tập, các em đã làm những
bài tập nào ? Phơng pháp giải
- GV hệ thống lại các bài tập đã làm và
cách giải
+ Loại bài tập chứng minh tiếp tuyến+ Loại bài tập tính độ dài cạnh Giáo viên : Mai Huy Dũng 20
Trang 21V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Nắm chắc các phơng pháp chứng minh tiếp tuyến của đờng tròn
- Xem lại các bài tập đã làm ở lớp
- Làm các bài tập còn lại trong Sgk và SBT
- Đọc mục “Có thể em cha biết“ (Sgk-112)
- Đọc và nghiên cứu trớc bài “Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau“
- Học sinh có ý thức liên hệ kiến thức bài học với thực tế
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Thớc phân giác, thớc, compa, êke
Giáo viên : Mai Huy Dũng 21
Trang 22Giáo án hình học 9
- HS: thớc, compa, êke
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- HS: -Phát biểu định lí, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- GV : Giới thiệu thớc phân giác và đặt câu hỏi liệu có thể tìm đợc tâm của một vật
(?) AB, AC là các tiếp tuyến
của (O) thì AB, AC có tính
(?)Từ kquả trên hãy nêu các
tính chất của 2 tiếp tuyến 1
đtròn cắt nhau tại 1 điểm
- Giới thiệu 1 ứng dụng của
- Lên bảng chứng minh haitam giác bằng nhau
- Phát biểu tính chất và đọclại định lí SGK
- Quan sát cấu tạo thớc từ đónêu cách tìm tâm của mộthình bằng thớc phân giác
1- Định lí về 2 tiếp tuyến cắt nhau.
1
2 2
c
b a
b) Dễ dàngchứng minh
d
o hc
Trang 23=> OA//BD (cùng vuông góc với BC)c) AB = 2 3 cm (py-ta-go)
- Hãy chứng minh tam giác ABC đều
=> AB = AC = BC = 2 3 cm
V Hớng dẫn học ở nhà
-Nắm vững các tính chất tiếp tuyến đờng tròn và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
-Bài tập về nhà: 27 –33 tr 115, 116 SGK bài tập 48, 51 trang 134, 135 sách bài tập
- Học sinh có ý thức liên hệ kiến thức bài học với thực tế
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Thớc phân giác, thớc, compa, êke
- HS: thớc, compa, êke
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- HS: Nêu định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau?
III Bài mới (32 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Đờng tròn nội tiếp tam giác
Kiến thức
- HS nắm đợc thế nào là đờng tròn nội tiếp tam giác
- Biết cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng thớc phân giác
Kĩ năng
- Biết vẽ đờng tròn nội tiếp một tam giác cho trớc
- Giáo viên treo bảng phụ đã
viết sẵn nội dung cùng với
hình vẽ ?3
- Thế nào là đờng tròn nội
- Học sinh đứng tại chỗ đọc nội dung ?3
- Lên bảng chứng minh
- Đờng tròn nội tiếp ∆ là
đ-2- Đ ờng tròn nội tiếp tam giác
SGKGiáo viên : Mai Huy Dũng 23
Trang 24Giáo án hình học 9tiếp ∆?
- Tâm của đờng tròn nội tiếp
- Tâm của đờng tròn nội tiếp
∆ là giao điểm của 3 đờng phân giác trong của ∆
- Đờng tròn nội tiếp ∆ là ờng tròn tiếp xúc với cả 3 cạnh của một ∆, khi đó tam giác gọi là ∆ ngoại tiếp đờng tròn
đ Tâm của đờng tròn nội tiếp
∆ là giao điểm của 3 đờng phân giác trong của ∆
Hoạt động 3: Đờng tròn bàng tiếp tam giác
Kiến thức
- HS nắm đợc thế nào là đờng tròn bàng tiếp tam giác
Kĩ năng
- Biết vẽ đờng tròn bàng tiếp một tam giác
- Giáo viên treo bảng phụ đã
viết sẵn nội dung cùng với
- Giới thiệu đờng tròn bàng
tiếp ∆: Là đờng tròn tiếp xúc
với 1 cạnh của tam giác và
hai đờng thẳng chứa 2 cạnh
3- Đ ờng tròn bàng tiếp tamgiác
f
e k d
c
b a
- Đờng tròn tiếp xúc với 1 cạnh của tam giác và phần kéodài của 2 cạnh kia đợc gọi là đờng tròn bàng tiếp ∆
- Tâm của đờng tròn bàng tiếp ∆ là giao điểm của 1 phân giác góc trong & 2 phân giác góc ngoài của ∆
VI Hớng dẫn học ở nhà
-Nắm vững các tính chất tiếp tuyến đờng tròn và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
-Phân biệt định nghĩa, cách xác định tâm của đtròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp, đờng tròn bàng tiếp của 1 tam giác
-Bài tập về nhà: 26 –33 tr 115, 116 SGK bài tập 48, 51 trang 134, 135 sách bài tập
Giáo viên : Mai Huy Dũng 24
Trang 25B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Bảng phụ, thớc, compa, êke
- HS: Thớc, compa, êke
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: Thế nào là đờng tròn nội tiếp, đờng tròn bàng tiếp tam giác
III Bài mới : Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập (30 phút) Kiến thức
- HS đợc củng cố lại các kiến thức về tiếp tuyến, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau vàkhái niệm đờng tròn nội tiếp, đờng tròn bàng tiếp tam giác
Kĩ năng
- HS vận dụng thành thạo các các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào giải các bàitập chứng minh
- Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học
- GV : Giới thiệu bài tập 30
CD = AC + BD ⇑
CM + DM = AC + BD ⇑
à ả
12
O =O = ãAOM (2)
OD là tia phân giác củaGiáo viên : Mai Huy Dũng 25
Trang 26+) GV khắc sâu lại tính chất
của 2 tiếp tuyến cắt nhau và
và CD cắt nhau tại C và Dnên ta có: CM = AC
MD (4) Xét ∆COD vuông tại O và
OM ⊥ CD nên CM MD = OM2 = R2
(5)
Từ (4) & (5) ⇒ AC BD =
OM2 (không đổi)Vậy tích AC.BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đờng tròn
AD=AFBD=BECE=CF
- Lên bảng thực hiện
- Tơng tự câu a) ta có các
điều sau:
2BE=BA+BC-AC2CF=CA+CB-AB
Bài tập 31 (SGK/116)
a) CMR: 2AD = AB + AC –BC
- Theo tính chất hai tiếptuyến cắt nhau thì: AD = AF,
BD = BE, CF = CE
- Ta có : AB + AC – BC = (AD + BD) + (AF + CF) -(BE + CE)
= AD + (BD - BE) + AF +(CF – CE)
= AD + AF = 2 ADb) 2 BE = AB + BC – AC
2 CF = AC + BC - AB
Hoạt động 2 : Củng cố (8 phút)
Giáo viên : Mai Huy Dũng 26
Trang 27- Hãy nhắc lại nội dung định
lí về tính chất hai tiếp tuyến
- Gọi O là tâm đờng tròn nội
tiếp tam giác đều ABC, H là
tiếp điểm thuộc BC, hãy xác
định vị trí của ba điểm này ?
(thẳng hàng)
- Hãy tính AH, BC =>
ABC
-HS nhắc lại nội dung định lí
về tính chất hai tiếp tuyến cắtnhau
HS làm bài tập 32/SGK
*) Bài tập 32/SGK
- Gọi O là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác
đều ABC, H là tiếp điểm thuộc BC
- Kiến thức: HS nắm đợc 3 vị trí tơng đối của hai đờng tròn, tính chất của hai đờng tròn tiếp xúc
nhau (tiếp điểm nằm trên đờng nối tâm), tính chất của hai đờng tròn cắt nhau (hai giao điểm đốixứng nhau qua đờng nối tâm) Biết vận dụng tính chất hai đờng tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vàocác bài tập về tính toán và chứng minh
HS nắm đợc tính chất đờng nối tâm
- Kĩ năng : Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán.
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS.
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Compa, thớc, bảng phụ vẽ hình 85, 86, 87, 88, (Sgk /118 - 119), hai tấm bìa hình
tròn
Giáo viên : Mai Huy Dũng 27
Trang 28Giáo án hình học 9
- HS: Thớc, compa
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS: Nhắc lại các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn ?
- GV: Gv đa hai tấm bìa hình tròn và di chuyển trên bảng ⇒ Hai đờng tròn có thể có
bao nhiêu điểm chung ?
III Bài mới (30 phút) Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn (20 phút)
- Kiến thức: HS nắm đợc 3 vị trí tơng đối của hai đờng tròn, tính chất của hai đờng tròn tiếpxúc nhau (tiếp điểm nằm trên đờng nối tâm), tính chất của hai đờng tròn cắt nhau (hai giao
điểm đối xứng nhau qua đờng nối tâm) Biết vận dụng tính chất hai đờng tròn cắt nhau, tiếpxúc nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh
- Kĩ năng : Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán
- Vì sao đờng tròn phân biệt
chuyển để học sinh thấy
xuát hiện 3 vị trí tơng đối
của 2 đờng tròn
- Giáo viên vẽ 2 đờng tròn
cắt nhau tại 2 điểm phân
điểm chung)
(O)
(O’) tại 2 giao điểm A,B
- A và B đợc gọi là dây chung
b, Hai đờng tròn tiếp xúc nhau
- Có 1 điểm chung gọi là tiếp
Giáo viên : Mai Huy Dũng 28
Trang 29b a
O O' O'
O
Hoạt động 2: Tính chất đờng nối tâm(10 phút)
- Kiến thức: - HS nắm đợc tính chất đờng nối tâm
- Kĩ năng : - Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán.
- Nêu định nghĩa đờng nối
tâm, đoạn nối tâm nh trong
SGK
- Đờng nối tâm có là trục
đối xứng chung của 2 đờng
chất của đờng nối tâm và
tính chất đờng trung bình
trong tam giác
- Đờng OO’ là trục đốixứng của cả (O) và (O’) Vì
đờng kính là trục đối xứngcủa mỗi đờng tròn
- Hai đờng tròn cắt nhau
- Lên bảng chứng minh dới
sự hớng dẫn của giáo viên
2- Tính chất đ ờng nối tâm
- Đờng thẳng OO’ là đờng nốitâm
- Đoạn OO’ là đoạn nối tâm
- Đờng OO’ là trục đối xứng củacả (O) và (O’) Vì đờng kính làtrục đối xứng của mỗi đờng tròn
?2 a)Do OA=OB O’A=O’B
⇒OO’ là trung trực của ABb) ở hình 86: A∈OO’ vì (O) và(O’) đối xứng nhau qua A
- Đlí: SGK
a, Hai đtròn (O) và (O’) cắt nhautại A và B
b, Ta có AC là đờng kính của(O); AD là đờng kính của (O’)
- Gọi I là giao điểm của AB vàOO’
Xét ∆ABC có OA=OC IA=IB(tính chất đờng nối tâm)
⇒OI là đờng TB của ∆ABC ⇒
OI//BC Hay BC//OO’
* Tơng tự: BD//OO’
⇒ C,B,D, thẳng hàng (tiên đề Ơclít)
Trang 30Giáo án hình học 9
Ngày soạn : 21/12/2010
Tiết 32: Ôn tập học kỳ I A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh đợc ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức đã học trong học kì I
- Biết vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán và chứng minh
Kĩ năng
- Rèn luyện cách vẽ hình, phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải
Thái độ
- Học sinh tự giác, tích cực ôn tập, hệ thống hóa kiến thức đã học
B/Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Bảng phụ, thớc, compa, êke
- HS: Thớc, compa, êke
C/Các hoạt động dạy -học
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- GV kiểm tra việc chuẩn bị đề cơng ôn tập của học sinh
III Bài mới (40 phút)
c) cosα =sin(1800 -α)d) cotgα =tgα
1
e) tgα < 1f) cotgα =tg(900 -α)g) khi α giảm thì tgα tăng h) khi α tăng thì cosα giảm
3 Ôn tập về các hệ thức trong tam giác
4 Sự xác định 1 đờng tròn và các tính chấtcủa đờng tròn
ĐSS
ĐS
ĐS
Đ
Ôn tập chơng II
Giáo viên : Mai Huy Dũng 30
Trang 31(?)Định nghĩa đờng tròn từ đó nêu các tính
chất xác đinh đờng tròn
(?) Chỉ rõ tâm đối xứng, trục đối xứng của
đờng tròn
(?) Nêu quan hệ độ dài giữa đờng kính và
dây
(?) Phát biểu định lý về quan hệ vuông góc
giữa đờng kính và dây
(?) Phát biểu các định lý về liên hẹ giữa
dây và kkhoảng từ tâm đến dây
(?) Giữa đờng thẳng và đờng tròn có những
vị trí tơng đối nào nêu hệ thức tơng ứng
giữa d ,R
(?)Thế nào là tiếp tuyền của 1 đtròn tiếp
tuyến của 1 đờng tròn có tính chất gì?
(?) Phát biẻu định lý 2 tiếp tuyến căt nhau
(?) Cho biết cách xá định tâm của các đtròn
+ Đờng tròn đựoc xđ khi biết :
- tâm và bán kính
- một đờng kính -3 Điểm phân biệt của đờng tròn
- Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau
- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến (thoe định nghiã
và tính chất )5.Vị trí tơng đối gữa 2 đtròn
6 Đờng tròn nội tiếp đtròn ngtiếp và đờng trònbàng tiếp
B Chữa bài tập
Bài 1: (Bài tập 85 trang 141)
- Cho (O; AB/2), M ∈ (O).Vẽ N đối xứng
A qua M BN cắt (O) ở C Gọi E là giao
điểm của AC và BM
a) CMR: NE ⊥AB
b) Gọi f đối xứng với E qua M, c\m FA là
tiếp tuyến của (O)
c) Chứng minh: FN là tiếp tuyến của (B;
GV nêu thêm câu hỏi d và e
⇒GV Yêu cầu HS nhóm làm câu d, e
⇒GV kiểm tra các nhóm hoạt động
(GV cho các nhóm họat đống sau 7’ thì
dừng lại)
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày câu d ⇒
nhóm khác trình bày câu e ⇒ GV cho HS
dới lớp nhận xét và sửa chữa nếu cần
AB2 =BM.BF(HTL trong ∆vuông)Trong ∆NFB có Nˆ=900 ⇒BF2 – FN2 =NB2
(pitago)
Mà AB =NB (c/m trên )Giáo viên : Mai Huy Dũng 31
Trang 32Giáo án hình học 9
⇒BM.BF =BF2 –FN2
e) Cho đọ dài dây AM =R (R là bán kính của (O))
- Hãy tính độ dài các cạnh của ∆AFB theo R Hớng dẫn :
BF =
3
430cos
2ˆ
R R
F B A
- Ôn tập kỹ các đnghĩa ,các đlý, hhẹ thức của chơngI và chơngII
- Làm lại các bt trắc ngiệm và tự luận, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I
- HS nắm đợc hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đờng tròn ứng tới từng vị trí
t-ơng đối của 2 đờng tròn
2 Kỹ năng:
-Biết vẽ 2 đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong
-Biết xác định vị trí tơng đối của 2 đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.Giáo viên : Mai Huy Dũng 32
Trang 333 Thái độ :
- Thấy đợc hình ảnh của một số vị trí tơng đối của hai đờng tròn trong thực tế
II- Chuẩn bị:
Giáo viên:
- Bảng phụ vẽ sẵn các ví trí tơng đối của 2 đờng tròn, tiếp tuyến của 2 đờng tròn hình ảnh một số
vị trí tơng đối của hai đờng tròn trong thực tế, bảng tóm tắt tr121, đề bài tập
-Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu
Học sinh:
- Ôn tập BĐT trong tam giác, tìm hiểu đồ vật có hình dạng và kết cấu liên quan đến những vị trítơng đối của 2 đờng tròn
-Thớc kẻ, compa, êke, bút chì
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên : Mai Huy Dũng 33
Trang 34Giáo án hình học 9
Giáo viên : Mai Huy Dũng 34
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ(5 phút)
(?) Giữa hai đờng tròn có
-Biết vẽ 2 đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong
-Biết xác định vị trí tơng đối của 2 đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bánkính
(?) Nếu (O) và (O’) tiếp xúc
ngoài thì đoạn OO’ quan hệ
với các bán kính nh thế nào?
- Cho học sinh làm ?2
- GV treo bảng phụ đã vẽ
hình 93 SGK
(?) Nếu (O) và (O’) ở ngoài
nhau thì đoạn OO’ so với R
- Nếu O ≡ O' thì OO' = 0
1- Hệ thức giữa đoạn nối tâm
và các bán kính
Xét (O,R) và (o’, r) với R ≥r
a, Hai đờng tròn cắt nhau:(Có 2 điểm chung)
R - r < OO' < R + rb) Hai đtròn tiếp xúc nhau (có một điểm chung)
- Hai đờng tròn tiếp xúc ngoài:
r R
A O' O
OO' = R + r
- Hai đờng tròn tiếp xúc trong
r R
A O'
O
OO' = R - r c) Hai đờng tròn không giao nhau (không có điểm chung)
- Hai đờng tròn ngoài nhau
O R r O’
Trang 35- HS vận dụng thành thạo hệ thức về đoạn nối tâm và các bán kính, tính chất của đờng nối tâmcủa hai đờng tròn vào giải các bài tập chứng minh.
2,Kĩ năng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học
- Cung cấp cho HS 1 vài ứng dụng thực tế của vị trí tơng đối của 2 đờng tròn, tiếp tuyến của ờng thẳng và đờng tròn. Biết vẽ tiếp chung của 2 đờng tròn
đ-3.Thái độ
- Học sinh có thái độ tích cực, đúng đắn trong học tập
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ, ghi đề bài tập
- Thớc thẳng, compa, ê ke, phấn màu
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra( 7 phút)
-Biết vẽ tiếp chung của 2 đờng tròn
Giáo viên : Mai Huy Dũng 35
Trang 36(?) Các tiếp tuyến chung ở
hình 95 và 96 đối với đoạn
OO’ khác nhau nh thế nào?
- Giáo viên Đa bảng phụ ghi
đề bài và hình vẽ của ?3 và
yêu cầu học sinh làm
(?) Hãy lấyVD trong thực tế
những đồ vật có hình dạng và
kết cấu liên quan đến tiếp
tuyến chung của 2 đờng tròn
- Hình 97 d không có tiếptuyến chung
Hình a) Tiếp tuyến chungngoài d1 và d2 , tiếp tuyếnchung trong m
Hình b) Tiếp tuyến chungngoài d1 và d2
Hình c) Tiếp tuyến chungngoài d
Hình d) Không có tiếp tuyếnchung
2- Tiếp tuyến chung của cả 2
đtròn
d2
d1
O' O
- d1 và d2 là 2 tiếp tuyếnchung ngoài của (O) và (O’)d1 và d2 không cắt đoạn OO’
- m1 và m2 là 2 tiếp tuyếnchung trong của (O) và (O’)m1 và m2 cắt đoạn OO’
(?) Hãy dựa vào tính chất 2
tiếp tuyến cắt nhau để chứng
Bài tập 39 (Tr123) SGK
Chứng minh: a, Theo t\c
2 t’t’ cắt nhau ta có:
IA=IB IA=IC
⇒IA=IB=IC=
2
BC
⇒ABCvuông tại A vì có Φ tuyến AI2
=
2
BC
b, Có IO là phân giác B IA,IO’ là phân giác A IC mà B IA
IV H ớng dẫn về nhà:(1 phút)
- Hớng dẫn cho HS đọc mục (có thể em cha biết) “Vẽ chắp nối trơn” trang 124
Giáo viên : Mai Huy Dũng 36
Trang 37- Làm 10 câu hỏi ôn tập chơng II vào vở
- Đọc và ghi nhớ “ tóm tắt các kiến thức cần nhớ”
- Làm bài tập 41 SGK và bt 81, 82 SBT
Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 15/1/2011 Tiết 35 Luyện tập
- Học sinh có thái độ tích cực, đúng đắn trong học tập
II.Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Thớc, compa
- HS: Thớc, compa
III Các hoạt động dạy -học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- HS1: Nhắc lại định lý về tính chất đờng nối tâm
- HS2: Nhắc lại ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn và các hệ thức liên quan
Giáo viên : Mai Huy Dũng 37
Trang 38Giáo án hình học 9
Giáo viên : Mai Huy Dũng 38
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 2 : Chữa bài tập Bài tập 36 (123/SGK) (15 phút)
- HS : Trả lời và giảithích
- HS : Nhận xét và sửasai sót GT Cho (O; OA) và (K;
2
OA )
Dây AD của (O) cắt (K) ở C
KL a) Xác định vị trí t.đối của (O) và (K) b) Chứng minh AC = CD
⇒ ∆AOD cân tại O mà OC ⊥ AD( cmt)
- Do đó đờng cao OC đồng thời là trungtuyến
KL của bài
+) HS: Ta có IO và IO’
là các tia phân giác củahai góc kề bù nênvuông góc với nhau ⇒ OIOã ' = 900
- Học sinh thảo luận
⇒ lên bảng trình bày chứng minh
Bài tập 39 (Sgk )
GT: (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Tiếp
tuyến chung ngoài BC B ∈ (O), C ∈ (O’),tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại I
KL: a) Chứng minh ãBAC= 900 b) Tính góc OIOã '
1 BC+) Xét ∆ABC có đờng trung tuyến AI =2
1 BC ⇒ ∆ABC vuông tại A Vậy ãBAC = 900
b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhauthì IO và IO’ là các tia phân giác của haigóc kề bù nên OIOã ' = 900
Trang 39Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Nắm chắc cách giải các bài tập trong giờ
- Làm các bài tập còn lại trong Sgk và SBT
- Đọc mục “Có thể em cha biết“ (Sgk-124)
- Chuẩn bị làm các câu hỏi và bài tập giờ sau “Ôn tập chơng II“
IV Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 16/1/2011 Tiết 36 ôn tập chơng II
- Học sinh tích cực, chủ động giải bài tập
II Chuẩn bị của Thầy và Trò
- GV: Thớc, compa
- HS: Thớc, compa
Giáo viên : Mai Huy Dũng 39
Trang 40Giáo án hình học 9
III Các hoạt động dạy -học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (thông qua bài giảng) Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
1.Đờng tròn ngoại tiếp một tam giác a.là giao điểm các đờng phân giác trong
của tam giác
2 Đờng tròn nội tiếp một tam giác b.là đờng tròn đi qua 3 đỉnh của tam
giác 3.Tâm đối xứng của đờng tròn c.là giao điểm các đờng trung trực của
tam giác 4.Trục đối xứng của đờng tròn d.Chính là tâm của đtròn
5.Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác e.là bất kỳ đờng kính nào của đờng tròn6.Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác f.là đờng tròn tiếp xúc với cả 3 cạnh của
tam giác
Bài 2: Điền vào ô trống để đợc các khẳng định đúng
1) Trong các dây của đờng tròn, dây lớn nhất là … …
2) Trong một đờng tròn :
+ Đờng kính vuông góc với một dây thì đi qua
+ Đờng kính đi qua trung điểm của một dây … thì
Hai đờng tròn tiếp xúc trong d = R - r
Hai đờng tròn ngoài nhau d > R + r
Hai đờng tròn đựng nhau d < R - r
vẽ hình và ghi giả thiết và kết
luận của bài toán
+) Để chứng minh hai đờng
tròn tiếp xúc ngoài hay tiếp
xúc trong ta cần chứng minh
điều gì ?
- GV : Gợi ý cho h/s nêu cách
chứng minh (dựa vào các vị trí
của hai đờng tròn)
+) Nhận xét gì về OI và OB
-IB ; OK và OC - KC từ đó kết
luận gì về vị trí tơng đối của 2
đờng tròn (O) và (I), (O) và
(K) ?
+) Qua đó g/v khắc sâu điều
kiện để hai đờng tròn tiếp xúc
trong, tiếp xúc ngoài
Vì OK = OC - KC ⇒ (K) và (O) tiếp xúctrong
Mà IK = IH + KH
⇒ (I) và (K) tiếp xúc ngoàib) Ta có OA = OB = OC =Giáo viên : Mai Huy Dũng 40