1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 17 - chi tiet

22 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thời Khóa Biểu Tuần 17
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập về phép cộng và phép trừTìm ngọc Tìm ngọcTrò chơi “Bịt mắt bắt dê” “Nhóm 3 nhóm 7” TranhPhiếu BTTranhBảng phụCòi Thứ 4 Âm Nhạc Tập ĐọcToán LT & Câu 17 508317 Học hát, tập biểu diễ

Trang 1

THỜI KHÓA BIỂU

1748498117

Chào cờTìm ngọcTìm ngọcÔn tập về phép cộng, phép trừGiữ trật tự nơi công cộng (Tiết 2)

TranhTranhPhiếu BTTranh

Thứ 3

Mĩ ThuậtToánKể chuyệnChính tảThể dục

1782173333

TTMT: Xem tranh dân gian Việt Nam

Ôn tập về phép cộng và phép trừTìm ngọc

Tìm ngọcTrò chơi “Bịt mắt bắt dê” “Nhóm 3 nhóm 7”

TranhPhiếu BTTranhBảng phụCòi

Thứ 4

Âm Nhạc

Tập ĐọcToán

LT & Câu

17

508317

Học hát, tập biểu diễn một vài bài hát đã học

Gà “tỉ tê” với gàÔn tập về phép cộng, phép trừ ( tt )Từ ngữ về vật nuôi Kiểu câu Ai thế nào?

Tranh phách

TranhPhiếu BTTranh

Thứ 5

ToánTập ViếtTNXHThủ CôngThể Dục

8417171734

Ôn tập về hình họcChữ hoa Ô ƠPhòng tránh ngã khi ở trườngGấp, cắt dán biển báo giao thông cấm đỗ xe ( Tiết 1 )

Trò chơi “Vòng tròn” “bỏ khăn”

Phiếu BTChữ mẫuTranhMẫuCòi

Thứ 6

Chính tảToánTLVSinh hoạt

34851717

Gà “tỉ tê” với gàÔn tập về đo lườngNgạc nhiên, thích thú Lập thời gian biểu

Sinh hoạt – ATGT (Bài 6 – HĐ 2)

Bảng phụCânBảng phụTranh ATGT

Trang 2

Thứ 2, ngày … tháng 12 năm 2007

TẬP ĐỌC TÌM NGỌC PPCT : 48 - 49

TOÁN ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

PPCT : 81

A Mục Tiêu

+ Cộng, trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính

+ Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 (tính viết)

+ Tính chất giao hoán của phép cộng Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

+ Giải bài toán về nhiều hơn

+ Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ

+ Số 0 trong phép cộng và phép trừ

B Các hoạt động dạy – học chủ yếu

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn gọn và ghi tên bài lên bảng.

Hoạt động 1 Luyện tập thực hành

Bài 1:

- Bài toán yêu cầu làm gì?

- Viết lên bảng: 9 + 7 = ? và yêu cầu HS nhẩm,

thông báo kết quả

- Viết tiếp lên bảng 7 + 9 = ? và hỏi HS có cần

nhẩm để tìm kết quả không? Vì sao?

- Viết tiếp lên bảng: 16 – 9 = ? và yêu cầu HS

nhẩm kết quả

- Khi biết 9 + 7 = 16 có cần nhẩm để tìm kết quả

của 16 – 9 = không? Vì sao?

- Hãy đọc ngay kết quả của 16 – 7

- Yêu cầu HS làm tiếp bài dựa theo hướng dẫn

trên

- Gọi HS đọc chữa bài

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 2 :

- Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Khi đặt tính phải chú ý điều gì?

- Bắt đầu tính từ đâu?

- Y/C HS tự làm bài Gọi 3 HS lên bảng làm bài

Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

- Y/C HS nêu cụ thể cách đặt tính của các phép

- Tính nhẩm

- 9 cộng 7 bằng 16

- Không cần Vì đã biết 9 + 7 = 16 có thể ghi ngay 7 + 9 = 16 Vì khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi

- Nhẩm 16 – 9 = 7

- Không cần vì khi lấy tổng trừ đi số hạng này thì sẽ được số hạng kia

- 16 trừ 7 bằng 9

- Làm bài tập vào Vở bài tập

- 1 HS đọc chữa bài Các HS khác đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- Bài toán yêu cầu ta đặt tính

- Đặt tính sao cho đơn vị thẳng cột với đơn

vị, chục thẳng cột với chục

- Bắt đầu tính từ hàng đơn vị

- Làm bài tập

- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính và thực hiện tính

Trang 3

- Hãy so sánh 1 + 7 và 8

- Vậy khi biết 9 + 1 + 7 = 17 có cần nhẩm

9 + 8 không? Vì sao?

Kết luận: Khi cộng một số với một tổng cũng

bằng cộng số ấy với các số hạng của tổng

- Y/C HS làm tiếp bài

- Nhận xét và cho điểm

Bài 4:

- Gọi 1 HS nêu đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Y/C HS ghi tóm tắt và làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 5

- Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Viết lên bảng 72 + = 72

- Điền số nào vào ô trống? tại sao?

- Làm thế nào để tìm ra 0 ( là gì trong phép

cộng)?

- Y/C HS tự làm câu b

- 72 cộng 0 bằng bao nhiêu?

- 4 HS lần lượt trả lời

- Đọc đề bài

- Lớp 2A trông được 48 cây, lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A là 12 cây

- Số cây lớp 2B trồng được

- Bài toán về nhiều hơn

- Làm bài 1 HS làm trên bảng lớp Tóm tắt

2A trồng : … 48 cây 2B trồng nhiều hơn 2A: … 12 cây 2B trồng: … cây

Bài giải

Số cây lớp 2B trồng là:

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây

- Điền sô thích hợp vào ô trống

đi hiệu: 85 – 85 = 0

Trang 4

- 85 cộng 0 bằng bao nhiêu?

- Vậy khi cộng một số với 0 thì kết quả như thế

Hoạt động 2 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học Biểu dương các em học tốt, nhớ bài Nhắc nhở các em còn yếu cần cố gắng hơn

- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bảng cộng, bảng trừ có nhớ

ĐẠO ĐỨC GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG

PPCT : 17

A Mục đích yêu cầu :

1 HS hiểu :

2 HS biết giữ gìn trật tự, vệ sinh nhưng nơi công cộng

3 HS có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng

B Chuẩn bị :

Tiết 2

Hoạt động 1

Báo cáo kết quả điều tra

HS lên báo cáo

những đóng góp ý kiến của cả lớp

hiện thực

HS cả lớp

Hoạt động 2

Trò chơi "Ai đúng ai sai"

- GV phổ biến luật chơi :

TT Nơi công cộng ở khu phố …

Vị trí Tình trạng hiện nay Những việc cần

làm…

1 Công viên Gần hồ

Thành Công

Bồn hoa giữa công viên bị phá do trẻ

em vào nghịch

Cử ra đội bảo vệ công cộng

2 Bể nước công cộng

Dưới sân

Bị tràn nước Báo với bác tổ

trưởng.

Trang 5

+ Mỗi dãy sẽ lập thành một đội chơi Mỗi dãy phải cử ra đội trưởng để điều khiển đội của mình.

kiến đó đúng hay sai và đưa ra tín hiệu (giơ tay) để xin trả lời

Phần chuẩn bị của giáo viên:

Chẳng hạn :

Kính mời quý khách thăm Viện Bảo tàng Hồ Chí Minh Để giữ gìn trật tự, vệ sinh của Viện Bảo tàng, tôi xin nhắc nhở các quý khách những vấn đề sau:

PHÚ QUÝ – GÀ MÁI PPCT : 17 TOÁN ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

Trang 6

PPCT : 82

A Múc Tieđu

Giuùp HS:

- Cụng coâ veă coông, tröø nhaơm trong phám vi caùc bạng tính

- Coông, tröø caùc soâ trong phám vi100 (tính vieât)

- Böôùc ñaău laøm quen vôùi baøi toaùn moôt soâ tröø ñi moôt toơng

- Giại baøi toaùn veă ít hôn

B Caùc Hoát Ñoông Dáy Hóc

* Giôùi thieôu baøi.

Trong tieât toaùn hođm nay cođ cuøng caùc em hóc baøi: OĐn taôp veă pheùp coông vaø pheùp tröø

Hoát ñoông 1 OĐn taôp

Baøi 1

- Y/C HS töï nhaơm, ghi keât quạ vaøo VBT

Baøi 2.

- Y/C HS töï ñaịt tính vaø thöïc hieôn pheùp tính Gói

3 HS leđn bạng laøm baøi

- Y/C HS khaùc nhaôn xeùt baøi tređn bạng cụa bán

- Y/C HS neđu roõ caùch thöïc hieôn vôùi caùc pheùp tính:

90 – 32; 56 + 44; 100 – 7

- Nhaôn xeùt vaø cho HS ñieơm

Baøi 3.

- Baøi toaùn yeđu caău ta laøm gì?

- Vieât leđn bạng

- Ñieăn maây vaøo ?

- Ñieăn maẫy vaøo ?

- ÔÛ ñađy chuùng ta thöïc hieôn lieđn tieâp maây pheùp tröø

Thöïc hieôn töø ñađu sang ñađu?

- Vieât: 17 – 3 – 6 = ? vaø yeđu caău HS nhaơm to keât

quạ

- Vieât: 17 – 9 =? Yeđu caău HS nhaơm

- So saùnh 3 + 6 vaø 9

* Keât luaôn: 17 – 3 – 6 = 17 – 9 vì khi tröø ñi moôt

toơng ta coù theơ thöïc hieôn tröø lieđn tieâp caùc soâ hanïg

cụa toơng

- Y/C HS laøm tieâp baøi

- Gói 1 HS nhaôn xeùt baøi cụa bán

- Nhaôn xeùt vaø cho ñieơm HS

Baøi 4.

- Gói 1 HS ñóc ñeă baøi

- Baøi toaùn cho bieât nhöõng gì?

- Töï nhaơm sau ñoù noâi tieâp nhau (theo baøn hoaịc theo toơ) thođng baùo keât quạ cho GV

- Laøm baøi taôp

- Nhaôn xeùt baøi bán veă caùch ñaịt tính (thaúng coôt, chöa thaúng coôt), veă keẫt quạ tính (ñuùng / sai)

- Ñieăn soâ thích hôïp

- Laøm baøi 3 HS leđn bạng laøm baøi

- Nhaôn xeùt baøi cụa bán

- Ñóc ñeă

Trang 7

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Y/C HS ghi tóm tắt và làm bài

- Bài toán cho biết thùng to đựng 60 l, thùng bé đựng ít hơn 22 l

- Thùng bé đựng bao nhiêu lít nước?

- Bài toán về ít hơn

- Làm bài

Tóm tắt

?l

Giải

Thùng nhỏ đựng là:

60 – 22 = 38( l) Đáp số: 38 lBài 5

* Trò chơi: Thi viết phép cộng có tổng bằng 1 số hạng.

- Cách chơi: Phát cho mỗi đội chơi một viên phấn, yêu cầu các đội xếp thành hàng sau đó các thành viên trong đội lần lượt lên bảng ghi phép tính vào phần bảng của đội mình theo hình thức tiếp sức Sau 5 phút đội nào ghi đựơc nhiều hơn là đội thắng cuộc

KỂ CHUYỆN TÌM NGỌC PPCT : 17

I Mục tiêu:

Dựavào tranh minh hoạ và gợi ý của GV kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện.Buết thể hiện lời kể tự nhiên với nét mặt, điệu bộ, cử chỉ, biết thay đội giọng kể cho phù hợp.Biết nghe và nhận xét, đánh giá lời bạn kể

II Đồ dùng dạy – học

Tranh minh hoạ trang SGK

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

Gọi 5 Học sinh lên kể nối tiếp nhau câu chuyện

Con chó nhà hàng xóm.

Gọi một Học sinh nói ý nghĩacủa câu chuyện

Nhận xét, cho điểm từng HS

B Dạy – học bài mới

Giới thiệu bài

Tuần trước các em đã kể lại câu chuyện Con chó

nhà hàng xóm Vẫn đề tài về động vật, hôm nay

lớp mình sẽ kể lại câu chuyện Tìm Ngọc.

Hướng dẫn kể chuyện.

a Kể lại đoạn chuyện theo gợi ý:

Bước 1: kể trong nhóm.

Treo bức tranh và yêu cầu Học sinh dựa vào

tranh minh hoạ để kể cho các bạn trong nhóm

cùng nghe Mỗi nhóm 6 Học sinh

- HS lên kể

- HS nêu ý nghĩa

-HS kể theo nhóm Trong nhóm mỗi HS kể về một bức tranh HS khác nghe và chữa cho

Trang 8

Bước 2: Kể trước lớp.

Yêu cầu các nhóm cử đại diện kể về một bức

tranh để 6 nhóm tạo thành một câu chuyện

Yêu cầu Học sinh nhận xét bạn

Chú ý khi Học sinh tập kể GV cóthể giúp đỡ từng

nhóm bằng các câu hỏi sau

Tranh 1

Do đâu chàng trai có được viên ngọc quí?

Thái độ của chàng trai ra sao khi được tặng ngọc?

Tranh 2

Chàng trai mang ngọc về và ai đã đến nhà chàng?

Anh ta đã làm gì với viên ngọc?

Thấy mặt ngọc chó và mèo đã làm gì?

Tranh 3

Tranh vẽ hai con gì?

Mèo đã làm gì để tìm được ngọc

Tranh 4

Tranh vẽ cảnh ở đâu?

Chuyện gì đã xẩy ra với Chó và Mèo?

Tranh 5

Chó và mèo đang làm gì?

Vì sao Quạ lại bị mèo vồ?

Tranh 6

Hai con vật mang ngọc về, thái độ của chàng trai

ra sao?

Theo con, hai con vật đang yêu ở điểm nào?

b Kể lại toàn bộ câu chuyện

Yêu cầu HS kể nối tiếp

Gọi HS nhận xét

Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện

C Củng cố dặn dò

Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào?

Khen ngợi về điều gì?

Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện

bạn

Mỗi nhóm chọn một HS kể về một bức tranh

do GV yêu cầu

Nhận xét bạn theo các tiêu chí đã nêu

Cứu con rắn Con rắn đó là con của Long Vương Long Vương đã tặng chàng viên ngọc quý

Rất vui

Người thợ Kim hoàngTìm mọi cách đanh tráo

Xin đi tìm ngọc

Mèo và Chuột

Bắt được chuột và hứa sẽ không ăn thịt nếu nó tìm được ngọc

Trên bờ sông

Ngọc bị cá đớp mất Chó và Mèo liền rình khi người đanh cá mổ cá liền ngậm ngọc chạy biến

Mèo vồ Quạ Quạ lạy van và trả ngọc lại cho Chó

Vì nó đớp ngọc trên đầu Mèo

Mừng rỡ

Rất thông minh và tình nghĩa

6 HS kể nối tiếp đến hết câu chuyện

Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu ở tuần I.Một HS kể

Khen ngợi chó và Mèo vì chúng thông minh và tình nghĩa

Trang 9

CHÍNH TẢ TÌM NGỌC PPCT : 33

THỂ DỤC TRÒ CHƠI BỊT MẮT BẮT DÊ – NHÓM 3, NHÓM 7

PPCT : 33

*****************************************************

Thứ tư, ngày … tháng 12 năm 2007

ÂM NHẠC HỌC HÁT, TẬP BIỂU DIỄN MỘT VÀI BÁI HÁT ĐÃ HỌC

PPCT : 17

TẬP ĐỌC GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ PPCT : 50

TOÁN ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

PPCT : 83

(Tiếp theo)

A.Mục Tiêu

Giúp HS:

- Củng cố khắc sâu về cộng, trừ nhẩm trong bảng

- Cộng trừ các số trong phạm vi 100

- Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ hoặc số trừ chưa biết trong một hiệu khi đã biết các thành phần còn lại

- Giải bài toán về ít hơn

- Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn Biểu tượng về hình tứ giác

B Các Hoạt động Dạy Học

* Giới thiệu bài: Oân tập về phép cộng và phép trừ

Hoạt động 1 Ôn tập

Bài 1:

- Y/C HS tự làm bài

- Gọi 1 HS đọc chữa bài sau đó gọi HS nhận xét

- Nhận xét và cho điểm

Bài 2

- Y/C 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào

vở

- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện

phép tính: 100 – 2; 100 – 75; 48 + 48 (có thể cả

Trang 10

Bài 3

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng x + 16 = 20 và hỏi: X là gì tron

phép cộng x + 16 = 20?

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?

- Y/C HS làm ý a, 1 HS làm trên bảng lớp

- Nhận xét và cho điểm

- Viết tiếp: x – 28 = 14 và hỏi x là gì trong phép

trừ x – 28 = 14

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- Y/C HS làm tiếp ý b

- Nhận xét và cho điểm

- Viết lên bảng 35 – x = 15 và yêu cầu tự làm bài

- Tại sao x lại bằng 35 trừ 15?

- Nhận xét và cho điểm

Bài 5

Vẽ hình lên bảng và đánh số từng phần

- Y/C HS quan sát và kể tên các hình tứ giác ghép

đôi

- Hãy kể tên các hình tứ giác ghép ba

- Hãy kể tên các hình tứ giác ghép tư

- Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác?

- Y/C HS làm bài vào vở bài tập

- Tìm x

- x là số hạng chưa biết

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biêt

- Nhận xét tiết học, biểu dương các em học tốt Nhắc nhở các em còn chưa chú ý

- HS tự ôn lại các kiến thức về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100, tìm số hạng, tìm số bị trừ, tìm số trừ Giải bài toán có lời văn Hình tứ giác

LUYỆN TỪ & CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI

KIỂU CÂU AI THẾ NÀO?

D

Trang 11

PPCT : 17

I- Mục đích yêu cầu:

Mở rộng vốn từ, các từ chỉ đặc điểm của loại vật

Bước đầu biết thể hiện ý so sánh

II-Đồ dùng:

Tranh minh họa phóng to, thẻ từ có nam châm viết tên 4 con vật trong BT1

Thẻ từ viết 4 từ chỉ đặc điểm (nhanh, chậm, khỏe, trung thành)

Bảng phụ viết các từ BT2 và nội dung bài tập 3

Vở bài tập

III- Hoạt động dạy và học

Kiểm tra bài cũ:

HS nhận xết - GV nhận xét – ghi điểm

Nhận xét giờ kiểm tra

Lên lớp:

Giới thiệu bài: Ở tiết trước các em đã biết dùng từ trái nghĩa để đặc câu theo mẫu Ai (cái gì, con

gì) thế nào? Hiện nay các em sẽ được học tiếp các từ chỉ đặc điểm của loài vật

GV ghi tựa bài lên bảng – Gọi 2 học sinh đọc lại tựa bài

Hướng dẫn làm bài tập :

Bài 1 : Học sinh làm miệng

Học sinh đọc yêu cầu của bài, Học sinh đọc

thầm

GV treo tranh lên bảng

Học sinh đọc thầm

HS làm việc cá nhân hoặc trao đổi theo cặp

hiện đúng đặc điểm của mỗi con vật Đọc kết quả

3- Chó Trung Thành; 4- Thỏ nhanh

GV yêu cầu nêu thêm các thành ngữ nhấn

mạnh đặc điểm của mỗi con vật

VD: khoẻ như Trâu, nhanh như Thỏ, Trung thành như Chó……

Bài 2: Làm miệng

HS làm bài cá nhân hoặc trao đổi theo cặp, rồi viết vào giấy nháp

HS nhìn bảng nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

mơ, như mộng…

Cao như Sếu (như cây sào) Khoẻ như Trâu (như Bò, như Voi, như Vâm, như Hùm)

Nhanh như chớp (như điện, như sóc, như cắt)Chậm như sên (như Rùa)

Hiền như đất (như Bụt)

Trang 12

Trắng như tuyết (như trứng gà bóc, như bột lọc )

Xanh như tàu lá Đỏ như gấc (như son, như lửa )Học sinh đọc lại, đọc CN – đthanh Bài 3:

GV đọc yêu cầu của bài, HS đọc thầm

Gọi HS đọc câu mẫu

Hướng dẫn HS hoạt động theo cặp HS làm bài vào giấy nháp Nhiều học sinh đọc bài của mình

Học sinh nhận xét

GV nhận xét bổ sung

GV viết lên bảng để hoàn chỉnh từng câu:

VD: Mắt con mèo nhà em tròn như hòn bi ve, tròn như hạt nhãn …

Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro, mượt như nhung, mượt như tơ …

Hai tai nó nhỏ xíu như hai búp lá non/ như hai cái mộc nhĩ tí hon

C- Củng cố – dặn dò:

GV nhận xét tuyên dương các cặp nói tốt

Dặn học sinh về nhà làm bài vào vở bài tập

Học sinh đọc lại – đọc CN – đồng thanh

**************************************************

Thứ năm, ngày … tháng 12 năm 2007.

TOÁN ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

PPCT : 84

A Mục Tiêu

Giúp HS:

- Củng cố về biểu tượng hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Ba điểm thẳng hàng

- Vẽ hình theo mẫu

B Các Hoạt Động Dạy Học

* Giới thiệu bài.

Trong tiết toán hôm nay cô cùng các em học ôn bài: Ôn tập về hình học

Hoạt động 1 Ôn tập

Bài tập 1

- Vẽ các hình trong phần bài tập lên bảng

- Có bao nhiêu hình tam giác? Đó là những hình

nào?

- Có bao nhiêu hình vuông? Đó là hình nào?

- Có bao nhiêu hình chữ nhật? Đó là hình nào?

- Hình vuông có phải là hình chữ nhật không?

- Có bao nhiêu hình tứ giác?

- Nêu: Hình chữ nhật và hình vuông được coi là

hình tứ giác đặc biệt Vậy có bao nhiêu hình tứ

- Quan sát hình

- Có 1 hình tam giác Đó là hình a

- Có 2 hình vuông Đó là hình d, và hình g

- Có 1 hình chữ nhật đó là hình e

- Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt Vậy cótất cả 3 hình chữ nhật

- Có 2 hình tứ giác, đó là hình b, và hình c

- Có 5 hìn tứ giác Đó là hình b, c, d, e, g

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ Caân Bảng phụ Tranh ATGT - Tuan 17 - chi tiet
Bảng ph ụ Caân Bảng phụ Tranh ATGT (Trang 1)
Hình mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe. - Tuan 17 - chi tiet
Hình m ẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w