Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học.. Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học.. Phương pháp: Tái
Trang 1ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2009 - 2010
Tuần : 1PPCT: 1-4I.Mục tiêu:
P x Q x dx
- Nắm được phương pháp đổi biến dạng 1, dạng 2
3.Tư duy: logic, tổng hợp kiến thức
II Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học
III Các bước lên lớp:
1 Kiểm tra vỡ soạn của học sinh:
2 Bài học
Hoạt động 1:
Hướng dẫn học sinh tìm nguyên hàm của một hàm số bằng nhiều phương pháp
*Phát vấn : Bảng nguyên hàm cơ bản * Trả lời cầu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
( )
f x
Bài 2 : Tìm nguyên hàm của hàm số :
a/ f x( ) 3sin x 2cosx b/ f x ( ) sinxcos3x
c/ f x( ) cot g x2 d/ 22 1
1
x dx
a
1s(ax+b) x sin(ax+b)
3 3
Trang 2Tổ Toán – Tin Trường THPT Ngô Mây G.án Ôn thi TNTHPT 09 – 10
4
c/ ĐS : 2
Bài 6 : Nhận định :
Sử dụng tích phân từng phần Phân tích để đồng nhất thức d
3.Củng cố: - Nguyên tắc tìm nguyên hàm, tính tích phân dưới dạng : ( )
Trang 3HÌNH HỌC
I.Mục tiêu:
I.Kiến thức: Tích vơ hướng Tích vectơ Phương trình mặt cầu
2.Kĩ năng: Tọa độ của điểm và của vectơ Biểu thức tọa độ của các phép tốn vectơ Các cơng thức của: Tích
vơ hướng Tích vectơ Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Viết phương trình mặt cầu
II Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học
III Các bước lên lớp:
Hoạt động 1: Hường dẫn học sinh tái hiện lí thuyết
* Yêu cầu học sinh trả lời lí thuyết
- Cách chứng minh ba điểm khơng thẳng hàng, tọa
độ điểm…Phương trình mặt cầu
* Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 2: Thực hành giải bài tập cụ thểBài 1 : Cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 0; 1), C(2; 1; 1)
a/ CM: A, B, C là ba đỉnh của một tam giác
Bài 3 : Lập phương trình mặt cầu trong các
trường hợp sau đây :
a/ Đường kính AB với A(4;-3;7), B(2;1;3)
b/ Qua điểm A(5;-2;1) và cĩ tâm C(3;-3;1)
c/ Cĩ tâm I(-2; 1; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng
1
2
01
x a b c
Bài 3 Cho A(1;-1;1), B(2;-3;2), C(4;-2;2).
a)Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB b)Tìm tọa độ trong tâm tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hbh d)Tìm tọa độ điểm M thỏa MA MB 2 MC0
Bài 4: Viết phương trình mặt cầu trong các trường hợp sau:
a) Mặt cầu có tâm I(1; - 3; 5) và bán kính R = 3 b) Tâm I(3;-2; 1) và qua điểm A(2; -1; -3)
c) Đường kính AB với A(4; -3; 3), B(2; 1; 5) d) Tâm I(2;–2;1) và tiếp xúc với mp (P): x + 2y – 3z + 1 = 0
*Bài 5: Trong khơng gian cho các điểm A(4,6,5), (2;7; 1), ( 2;5;0)B C .
1) Chứng minh rằng A, B, C lập thành tam giác vuơng
2) Viết phương trình mặt cầu qua A, B, C và cĩ tâm nằm trên mặt phẳng (ABC).
3) AB cắt mp(Oyz) tại M, tìm tọa độ điểm M.
4) Gọi A A A1, 2, 3 lần lượt là hc vg của A lên các trục tọa độ Ox, Oy và Oz Tính thể tích khối tứ diện O A A A1 2 3.
Trang 4Tổ Toán – Tin Trường THPT Ngô Mây G.án Ôn thi TNTHPT 09 – 10
ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2009 - 2010
- Nắm vững công thức tính diện tích của hình phẳng
- Biết i2 = -1 Biết phần thực và phần ảo của số phức dạng a+bi (a,b là số thực)
- Giải được các phương trình bậc hai dạng Az2+Bz+C = 0 (A,B,C là số thực)3.Tư duy: logic, tổng hợp kiến thức
II Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học
III Các bước lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra vỡ soạn bài tập của học sinh
2 Bài tập :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tái hiện công thức tính diện tích hình phẳng
f x d
+ Lập phương trình hoành độ gđ: f(x) = g(x) (1) Tìm nghiệm a, b của (1)
Diện tích cần tính: S = ( ) ( ) x
b a
* Lưu ý : - Khi làm toán cần phân biệt được bài toán
đã cho cận và bài toán chưa cho cận a , d khác b,c
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh tính tích phân
*Công thức tính thể tích hình S giới hạn bởi đths y
= f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a ; x =b khi
quay quanh Ox
* Công thức tính thể tích hình S giới hạn bởi đths y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a ; x =b khi quay quanh Ox là : V =
b 2 a
bởi các hình phẳng giới hạn bởi các đường :
a/ y = 0 , y = 2x – x2 khi nó quay xung quanh trục
Trang 53 2
3 2
i
z
1
6+ 4i - 12 = 3(1+i) + 4i - 12 =-9+7isuy ra a = -9 ; b = 7
2a) z2 - 4z + 8 = 0 z = 2 2i2c) z3 - 8 = 0 (z-2)(z2 + 2z + 4) =0
* Phương trình đường thẳng trong không gian : – Phương trình ts của đường thẳng
2.Kĩ năng
- Viết được pt mặt phẳng
- Viết được ptts của đường thẳng
II Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học
III Các bước lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vỡ soạn của học sinh
2 Bài tập:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tái hiện lí thuyết
*Phát vấn: Phương trình tổng quát của mặt phẳng, các
yếu tố tạo nên PTTQ: Điểm, VTPT
Phương trình tham số của đường thẳng, các yếu tố tạo
nên ptts: Điểm, vtcp
* Trả lời lần lượt các câu hỏi theo yêu cầu của giáoviên
Hoạt động 2: Thực hành giải bài tập 1 hướng dẫn bài tập 2
Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng trong những
trường hợp sau:
a) Đi qua điểm M0(1; 3; -2) và song song với mặt
phẳng 2x-y+3z+4=0
b) Đi qua ba điểm A(-1; 2; 3), B(2; 4; -3), C(4; 5; 6)
c) Đi qua hai điểm D(1; 2 ;3), E(-1; 1; 2) và song song
với trục Ox
d) Đi qua M(1;2;3), N(2;2;3) và vuông góc với mặt phẳng
(Q) : x + 2y + 3z + 4 = 0
* Nghe giảng và triển khai lời giải:
1a) Mặt phẳng qua M0 song song với mặt phẳng2x-y+3z+4=0 nên phương trình dạng:
2x-y+3z+D=0 (D 4)
Vì M0 nằm trên nên ta có : 2-3-6+D=0 D = 7 4 Vậy : 2x - y + 3z + 7 = 01b) AB (3; 2; 6)
, AC (5;3;3) Suy ra có mộtVTPT là: n AB AC 24; 39; 1
Trang 6Tổ Toán – Tin Trường THPT Ngô Mây G.án Ôn thi TNTHPT 09 – 10
e) Đi qua M(2;-2;1) và vuông góc với đt
Ox có VTCP: e 1 (1;0;0)Suy ra cặp VTCP của mặt phẳng suy ra pt mặt phẳng
Hoạt động 2: Thực hành giải bài tập 3-5 hướng dẫn bài tập 4
Bài 2 : Cho điểm A(2; 3; 4) Hãy viết phương trình
mặt phẳng qua các hình chiếu của điểm A trên các trục
tạo độ
* Hướng dẫn học sinh hai cách lập phương trình mặt
phẳng theo yêu cầu của bài 3: Cách 1 giống bài tập 1,
cách 2 thực hiện phương trình đoạn chắn
Bài 3 : Lập phương trình tham số của đường thẳng (d)
biết:
a) (d) đi qua điểm M(1;0;1) và nhận (3; 2;3)a làm
VTCP
b) (d) đi qua 2 điểm A(1;0;-1) và B(2;-1;3)
c) (d) đi qua A(2; -1; 3) và vuông góc mặt phẳng (P):
3x + 2y – z + 1 = 0
d) (d) đi qua M(1;2;3) và song song với trục Ox
e) Đi qua điểm C(1; 2; -1) và song song với đường
1)Viết phương trình đường thẳng AB
2)Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm C và
vuông góc AB Xác định tọa độ giao điểm của đường
thẳng AB và mặt phẳng (P)
3 Hình chiếu của A nên các trục Ox; Oy; Oz lần lượtlà: M(2 ; 0 ; 0), N(0 ; 3; 0 ), P(0 ; 0; 4)
Xem lại lời giải bài 1
Mở rộng: Gọi E, F, I lần lượt là hình chiếu của A lêncác mặt phẳng tọa độ viết pt mặt phẳng (EFI)
3 Củng cố : Các cách viết PT mặt phẳng Ptts của đường thẳng
Trang 7 (C) Tính diện tích hp g/hạn bởi (C) và các trục Ox; Oy và đờng thẳng x = 2.
c) Tính diện tích hp g/hạn bởi các đờng (P): y = x2 - 2x + 2 ; tiếp tuyến (d) của nó tại điểm M(3;5) và Oy
Bài 4: Giải phương trỡnh sau trờn tập hợp số phức:
a) 2 2z z17 0 b) 2x 6x10 0 c) z2 3z 3 0
d) 8z2 4z 10 e) x3 8 0 f) 2x2 5x 4 0
g) x2 4x 7 0 h) x2 6x250 i) x2 2x2 0
Bài 5: Cho 4 điểm A(-2; 0; 1), B(0; 10; 3), C(2; 0; -1) và D(5; 3; -1).
a) Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C
b) Viết phương trỡnh đường thẳng qua D và vuụng gúc với mp(P)
c) Viết phương trỡnh mặt cầu tõm D và tiếp xỳc với mp(P)
Bài 6 Viết phương trỡnh mặt phẳng:
a) Tiếp xỳc với mặt cầu: ( 3 ) 2 ( 1 ) 2 ( 2 ) 2 24
Baứi 7:Cho tứ diện ABCD ,biết rằng A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1)
a) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A và vuụng gúc với mặt phẳng (BCD)
b) Viết phương trỡnh đường thẳng qua I(1;5;-2) và vuụng gúc với cả hai đường thẳng AB,CD
Bài 8: Trong khụng gian Oxyz cho cỏc điểm A(1;4;0), B(0;2;1), C(1;0;-4).
1)Viết phương trỡnh đường thẳng AB
2)Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua điểm C và vuụng gúc AB Xỏc định tọa độ giao điểm của đườngthẳng AB và mặt phẳng (P)
Bài 9: Trong khụng gian Oxyz cho điểm A(1; 4; 2) và mặt phẳng (P): x + y + z – 1 = 0
1) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A vuụng gúc với mặt phẳng (P)
2) Tỡm hỡnh chiếu vuụng gúc của A lờn mặt phẳng (P)
3) Tỡm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P)
Bài 10 : Trong khụng gian Oxyz cho : 2x – y + 2z + 4 = 0
a) Viết phương trỡnh mặt cầu S tõm O tiếp xỳc với
b) Viết phương trỡnh tiếp diện của S biết tiếp diện song song với
c) Viết phương trỡnh tiếp diện của S biết tiếp diện vuụng gúc với và song song với Oz
d) Tỡm hỡnh chiếu của E(3; 1; -1) lờn , điểm F đối xứng với E qua ,
Trang 8Tổ Toán – Tin Trường THPT Ngô Mây G.án Ôn thi TNTHPT 09 – 10
ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2009 - 2010
– Biện luận số nghiệm phương trình bằng đồ thị
– Tìm tọa độ giao điểm
– Viết pttt
II Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học.
III Các bước lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vỡ soạn của học sinh
2 Bài học:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tái hiện lí thuyết và rèn luyện bài tập
* Phát vấn: Quy trình tìm gtln, gtnn của hàm số trên
đoạn [a; b]
Chú ý 3 loại hàm: Đa thức, phân thức, lượng giác
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các
B3: Tính f(x1), f(x2), f(a), f(b)B4: Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất trong các số trên Ta có: M m[a;b]ax ( ), f x m min ( )[a;b] f x
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tái hiện lí thuyết và rèn luyện bài tập
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C)
và trục hoành
3/ Dựa vào đồ thị (C), định m để phương trình
3 3 2 0
x x m có ba nghiệm phân biệt
4/ Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (C) với đường
thẳng y = –2
* Trình bày quy trình khảo sát hàm số
b) x3 - 3x2 = m x3 - 3x2 + 2 = m + 2 khi đó sốnghiệm PT là số giao điểm giữa (C) và d:y =m + 2.Dựa vào đồ thị hàm số ta có ?
c) x = –1 => y = –2 f’(–1) = 9Phương trình tiếp tuyến cần tìm là:
y + 2 = 9(x + 1)
Trang 9HÌNH HỌCI.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Tốn tổng hợp giữa đường thẳng và mặt phẳng
2 Kĩ năng:
- Giải được các bài tốn tổng hợp về đường thẳng, mp, mặt cầu
II Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học.
III Các bước lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ Kiểm tra vỡ soạn bài của học sinh
2 Bài học:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tái hiện lí thuyết
* Phát vấn học sinh về lí thuyết : Các dạng tốn thường
gặp giưa đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu * Viết phương trình mặt phẳng (đường thẳng) điqua một điểm và vuơng gĩc với đt (mp) cho trước
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặtphẳng
Viết pt mặt cầu cĩ tâm và tiếp xúc với mặt phẳngcho trước
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Yêu cầu học sinh đọc đề và gọi học sinh lên
bảng trình bày lời giải
Bài 1: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
3) Viết p/trình của mặt cầu tâm A, tiếp xúc với (P)
Bài 3: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn
điểm A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4), D(4; 0; 6)
1/ Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ
diện
2/ Viết phương trình mặt phẳng (BCD)
3/ Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc
với BD
4/ Viết phương trình đường thẳng qua gốc tọa độ và
song song với đường thẳng AB
*
3 Củng cố : - Các bước khảo stá hàm số bậc ba Ba dạng tốn liên quan.
Trang 10Tổ Tốn – Tin Trường THPT Ngơ Mây G.án Ơn thi TNTHPT 09 – 10
- Tìm GTLN, GTNN của hàm số
- Các loại bài tốn tổng hợp liên quan giữa đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu
4 Dặn dị : - Xem và liệt kê lại các loại bài tập đã giải
- Soạn bài tập đã cho
BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 3Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
Bài 2: Cho hàm số 3
y x x , gọi đồ thị của hàm số là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
3 Dựa vào đồ thị (C), định m để phương trình 3
x x m có ba nghiệm phân biệt
4 Tìm tọa độ giao điểm của (C) với đường thẳng y = –2
Bài 3: Cho hàm số yx3 3x cĩ đồ thị (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng (d): x - 9y + 3 = 0
3 Tìm tọa độ giao điểm của (C) với đường thẳng y = – x
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hồnh
Bài 5 :Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và mặt phẳng (P): x - 2y + z + 3 = 0.1/Tính khoảng cách từ M đến (P), suy ra phương trình mặt cầu cĩ tâm M và tiếp xúc với mp (P)
2/Viết ptts của đường thẳng d qua M và vuơng gĩc với (P) Tìm toạ độ giao điểm của d và (P)
Bài 6: Trong khơng gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4)
1/ Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm A, B, C Chứng tỏ OABC là tứ diện
2/ Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC
3/ Viết phương trình đường cao OH của tứ diện OABC Tìm tọa độ điểm H
Bài 7: Cho D(-3;1;2) và mặt phẳng ( ) qua ba điểm A(1;0;11), B(0;1;10), C(1;1;8).
1 Viết phương trình tham số của đường thẳng AC
2 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )
3 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm D bán kính R=5 Chứng minh (S) cắt ( )
Bài 8: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm: A(1;0;-1); B(1;2;1); C(0;2;0) Gọi G là trọng tâm của
tam giác ABC
1.Viết phương trình đường thẳng OG
2.Viết phương trình mặt cầu ( S) đi qua bốn điểm O,A,B,C
3.Viết phương trình các mặt phẳng vuơng gĩc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu ( S)
Trang 112 Kĩ năng:
– Vẽ đồ thị – Biện luận số nghiệm phương trình bằng đồ thị– Tìm tọa độ giao điểm Viết pttt
II Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học.
III Các bước lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra vỡ soạn
2 Bài giảng :
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh tái hiện lí thuyết
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh giải bài tập ôn tập
Thực hiện nghiêm ngặt các quy trình khảo
sát và vẽ đồ thị hàm số.
Bài 1: Cho hàm số y = -x4 + 2x2 + 3 (3)
1) Khảo sát vẽ đồ thị (C) hàm số (3)
2) Biện luận theo m số nghiệm pt: x4 - 2x2 + m = 0
3) Viết pttt của (C) tại điểm trên (C) có h/độ x = 2
2 , có đồ thị (C).
1) Khảo sát hàm số
2) Viết pttt của (C) tại giao điểm (C) với trục 0x
3) Tìm gtln,gtnn của hàm số trên đoạn [-1;2]
2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến song song với đường thẳng y = –3x +1
Trang 12Tổ Toán – Tin Trường THPT Ngô Mây G.án Ôn thi TNTHPT 09 – 10
- Giải được các bài toán tổng hợp về đường thẳng, mp, mặt cầu
II Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học.
III Các bước lên lớp:
3 Kiểm tra bài cũ Kiểm tra vỡ soạn bài của học sinh
4 Bài học:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tái hiện lí thuyết
*Phát vấn lí thuyết, hệ thống các mảng kiến thức về:
+ Phương trình TQ, TS, CT của đường thẳng
+ Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt
nhau, chéo nhau
+ Điều kiện để một đường thẳng song song,
cắt hoặc vuông góc với một mp
+ Khoảng cách
a) Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
b) Nhận thức được: ĐT trong kg không có kháiniệm VTPT
c) Một ĐT hoàn toán được xác định nếu biết mộtđiểm mà nó đi qua và một VTPT
d) Các phép biến đổi qua lại của PT các đườngthẳng
Hoạt động 2: Thực hành giải bài tập
Bài 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 +
y2 + z2 - 4x + 2y + 4z -7 = 0 và mp(α): x- 2y): x- 2y+2z+3 = 0
1 Tính kcách từ tâm I của mặt cầu (S) tới mp(α): x- 2y)
2 Viết phương trinh mặt phẳng (β) song song với mặt) song song với mặt
phẳng (α): x- 2y) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Bài 2 : Trong không gian Oxyz, cho điểm: M(1; -2; 1)
và đường thẳng d có phương trình 1 1
1 Viết ptđt đi qua M và song song với đ/thẳng d
2 Viết ptmp(P) đi qua M và vuông góc với đ/thẳng d
Bài 3 : Trong không gian Oxyz cho điểm A (3; -1 ; 3)
và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x - y + 2z + 1 = 0
a Viết phương trình đường thẳng đi qua A và
vuông góc với mặt phẳng (P)
b Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P)
c Tìm giao điểm của và (P)
d Viết pt mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P)
3 Củng cố : - Các loại bài toán tổng hợp liên quan giữa đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu.
4 Dặn dò : - Làm lại các bài tập đã giải
- Soạn bài tập về nhà
BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 4