1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tich vo huong cua 2 vec to

8 523 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng của hai vectơ
Người hướng dẫn Nguyễn Hữu Hùng, Giáo Viên
Chuyên ngành Toán-Tin
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các tích vô h ớng ;AB... Chứng mịnh rằng AB  AC... ứng dụnga Độ dài của vectơ Độ dài của vectơ đ ợc tính theo công thức:a a1;a2... ứng dụng a Độ dài của vectơ Độ dài của vectơ đ ợ

Trang 1

Gi¸o viªn: NguyÔn H÷u Hïng Tæ: To¸n-Tin

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Nêu công thức tính tích vô h ớng bằng định nghĩa?

áp dụng làm BT1- SGK trang 45:

Cho tam giác vuông cân ABC có AB = AC = a Tính các tích vô

h ớng ;AB AC AC CB

Trên mặt phẳng toạ độ , cho hai vectơ

Tính tích vô h ớng của theo a1, a2, b1,b2

Câu 2:

) ,

;

(O i j

b a.

a = ( a 1 ;a 2 ) , b =(b 1 ; b 2)

Trang 3

(TiÕt 18)

Trang 4

3 Biểu thức toạ độ của tích vô h ớng

Trên mặt phẳng toạ độ , cho hai vectơ

Khi đó tích vô h ớng của là:

) ,

;

(O i j a (a1;a2), b (b1;b2)

b

a.

b a1b1 a2b2

Nhận xét: Hai vectơ khác vectơ

vuông góc với nhau khi và chỉ khi

)

; ( ),

; (a1 a2 b b1 b2

.

0 2

2 1

1ba b

a

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(2;4), B(1;2), C(6;2) Chứng mịnh rằng AB  AC.

Chứng minh: AB  (  1 ;  2 ); AC  (  4 ; 2 );

Vậy AB  AC.

0 ) 2 ).(

2 ( 4 ).

1 (

AB

Trang 5

4 ứng dụng

a) Độ dài của vectơ

Độ dài của vectơ đ ợc tính theo công thức:a (a1;a2)

2 2

2

a

b) Góc giữa hai vectơ

Nếu và đều khác thì ta có:a (a1;a2) b (b1;b2) 0

b a

b

a b

a

.

)

,

cos(

2 2

2 1

2 2

2 1

2 1

1

.

2

b b

a a

b a b

a

Ví dụ: Cho OM  ( 1 ; 3 ), ON  (  2 ;  1 ).

 ) ,

ON OM

ON

OM

.

.

1 4

9 1

) 1 (

3 )

2 (

1

2

2

135 )

,

ON OM

Ta có:

Tính (OM,ON)

Trang 6

c) Kho¶ng c¸ch gi÷a hai ®iÓm

Kho¶ng c¸ch gi÷a hai ®iÓm (xA;yA) vµ B(xB;yB)

® îc tÝnh theo c«ng thøc:

) (

) ( xB xA 2 yB yA 2

VÝ dô: Cho hai ®iÓm M(2; 1) vµ N(-1; 4) TÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a 2 ®iÓm M,N

MN (  1  2 )2  ( 4  1 )2  9  9  3 2.

Trang 7

3 Biểu thức toạ độ của tích vô h ớng

Trên mặt phẳng toạ độ , cho hai vectơ

Khi đó tích vô h ớng của là:

) ,

;

(O i j a (a1;a2), b (b1,b2)

b

a.

b a1b1 a2b2

4 ứng dụng

a) Độ dài của vectơ

Độ dài của vectơ đ ợc tính theo công thức:a (a1;a2)

2 2

2

a

b) Góc giữa hai vectơ

Nếu và đều khác thì ta có:a (a1;a2) b (b1;b2) 0

b a

b

a b

a

.

)

,

.

2

2 2

2 1

2 2

2 1

2 1

1

b b

a a

b a b

a

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm (xA;yA) và B(xB;yB) đ ợc tính theo công thức:

) (

)

AB    

Ngày đăng: 14/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w